Gói thầu: Xây dựng hệ thống quan trắc môi trường nước tự động tại Làng nghề đá Mỹ nghệ Non Nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống quan trắc môi trường nước tự động tại Làng nghề đá Mỹ nghệ Non Nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200838656 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 13:59:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,396,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ lưu trữ và xử lý dữ liệu trung tâm cho chỉ tiêu COD và TSS | 1 | bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 2 | Modul đo COD | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 3 | Sensor đo TSS (tổng chất rắn lơ lửng) | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 4 | Bộ hiển thị kết nối đa chỉ tiêu, kết nối thông số pH, temp (nhiệt độ) và độ dẫn điện | 1 | bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 5 | Sensor đo pH (dạng thả chìm) | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 6 | Sensor đo độ dẫn/độ mặn (dạng thả chìm) | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 7 | Thiết bị đo lưu lượng kênh hở | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 8 | Bộ truyền thông truyền dữ liệu về Phòng Điều Khiển Trung Tâm/ Trung tâm Quan Trắc | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 9 | CPU: Có cấu hình phù hợp để cài đặt phần mềm (có bản quyền) | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 10 | Màn hình vi tính 22 inch | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 11 | Máy lấy mẫu tự động | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 12 | Bộ lưu điện UPS 2kVA | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 13 | Bình ắc quy | 4 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 14 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 15 | Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 16 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 17 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 18 | Máy điều hòa 1,0HP kiểu non-inverter. Phụ kiện đi kèm cho toàn bộ hệ thống quan trắc: - Tủ điện, phụ kiện (1 bộ) - Hệ thống báo cháy, báo khói (1 bộ) - Vật tư thi công ngoài hiện trường (1 bộ) | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 30,5067 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 20 | Đào móng băng, rộng | 0,544 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 28,7067 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 1,216 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông lót móng đá 1x2, chiều rộng | 1,54 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông xà dần, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,164 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cốt | 0,576 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | 2,3648 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,144 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1048 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | 0,2022 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,2156 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0048 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0545 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1083 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0135 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0638 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0158 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0772 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 0,2157 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại. chỗ. cốt thép bệ máy, đường kính | 0,1825 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tương thẳng, chiều dày | 7,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 38,12 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 42 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, tara XM mác 75 | 37 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 8,8 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,16 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,36 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 17,6 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 48 | Đắp cát nền móng công hình | 2,312 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,156 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 23,12 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 51 | Quét sika chống thấm seno | 7,8 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ | 46,86 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,3 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | 11,72 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0964 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0964 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,156 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 58 | Cửa đi | 6,48 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 59 | Ống nhựa thoát nước mưa phi 60 | 40 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 60 | Cầu chắn rác | 8 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 61 | Cung cấp tủ điện 1200x2000x500; sơn tỉnh diện; dày 1,5mm | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 62 | Lắp đặt tủ điện 1200x2000x500; sơn tỉnh diện; dày 1,5mm | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 9 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 66 | Lắp đặt contactor loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le: Rơ le nhiệt | 2 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le: Rơ le trung gian | 2 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le: Bảo vệ mất pha | 2 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1: Núm ấn khẩn cấp | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 71 | Lắp đặt chuông điện: Còi báo | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng: Đèn chiếu sáng trong tủ | 1 | bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le: hộp cầu chì | 4 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1: Núm ấn tắt còi | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2: Selector Vôn | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 77 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 150x150 đến 250x250mm - tủ điện | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3: Selecter 3 vị trí | 3 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1: Công tắc cửa | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có báo | 1 | bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 81 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha - Lắp đặt bộ nguồn 220VAC/24VDC 5A | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 82 | Cung cấp bộ nguồn - 220VAC/24VDC 5A | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 83 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha - Lắp đặt bộ lọc sét | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 84 | Cung cấp bộ lọc sét tủ điện - Mạng điện 230/400V (L/N) - Dòng điện dư (Ipe) | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 85 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha- Lắp đặt bộ lưu điện Bộ Lưu Điện UPS | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 86 | Cung cấp bộ lưu điện 2000VA hoặc tương đương | 1 | bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 87 | Cung cấp và Lắp đặt dây động lực và điều khiển trong tủ | 1 | lô | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 88 | Cung cấp phụ kiện tủ điện | 1 | lô | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x6mm2): dây điện CVV 3x6+1x4mm2 | 50 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 50 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 1 | hộp | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 96 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | 2 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | 10 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | 15 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 30 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 1 | hộp | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 102 | Cung cấp máy nén khí làm sạch sensor - Máy nén khí giảm âm: - Điện áp: 220V - Công suất (HP): 3/4 HP - Lưu lượng(L/phút): 110 - Áp lực (Kg/cm): 8 - Dung tích bình chứa (Lít): 25L | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 103 | Máy bơm nước lấy mẫu: 125W; 30lit/h; H=20m | 2 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi