Gói thầu: Xây dựng hệ thống quan trắc môi trường nước tự động tại Làng nghề đá Mỹ nghệ Non Nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952350-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây dựng hệ thống quan trắc môi trường nước tự động tại Làng nghề đá Mỹ nghệ Non Nước
Số hiệu KHLCNT 20200838656
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 13:59:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,396,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ lưu trữ và xử lý dữ liệu trung tâm cho chỉ tiêu COD và TSS 1 bộ Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
2 Modul đo COD 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
3 Sensor đo TSS (tổng chất rắn lơ lửng) 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
4 Bộ hiển thị kết nối đa chỉ tiêu, kết nối thông số pH, temp (nhiệt độ) và độ dẫn điện 1 bộ Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
5 Sensor đo pH (dạng thả chìm) 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
6 Sensor đo độ dẫn/độ mặn (dạng thả chìm) 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
7 Thiết bị đo lưu lượng kênh hở 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
8 Bộ truyền thông truyền dữ liệu về Phòng Điều Khiển Trung Tâm/ Trung tâm Quan Trắc 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
9 CPU: Có cấu hình phù hợp để cài đặt phần mềm (có bản quyền) 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
10 Màn hình vi tính 22 inch 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
11 Máy lấy mẫu tự động 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
12 Bộ lưu điện UPS 2kVA 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
13 Bình ắc quy 4 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
14 Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
15 Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
16 Đầu ghi hình camera IP 4 kênh 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
17 Ổ cứng chuyên dụng 6TB 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
18 Máy điều hòa 1,0HP kiểu non-inverter. Phụ kiện đi kèm cho toàn bộ hệ thống quan trắc: - Tủ điện, phụ kiện (1 bộ) - Hệ thống báo cháy, báo khói (1 bộ) - Vật tư thi công ngoài hiện trường (1 bộ) 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 30,5067 m3 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
20 Đào móng băng, rộng 0,544 m3 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 28,7067 m3 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông lót móng đá 4x6, chiều rộng 1,216 m3 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông lót móng đá 1x2, chiều rộng 1,54 m3 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông xà dần, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,164 m3 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cốt 0,576 m3 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 2,3648 m3 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,144 m3 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1048 100m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao 0,2022 100m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,2156 100m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0048 100m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0545 tấn Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1083 tấn Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0135 tấn Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0638 tấn Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0158 tấn Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0772 tấn Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 0,2157 tấn Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại. chỗ. cốt thép bệ máy, đường kính 0,1825 tấn Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tương thẳng, chiều dày 7,06 m3 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 38,12 m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
42 Trát tường trong, dày 2,0 cm, tara XM mác 75 37 m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 8,8 m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,76 m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 8,16 m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
46 Trát trần, vữa XM mác 75 19,36 m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
47 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 17,6 m Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
48 Đắp cát nền móng công hình 2,312 m3 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,156 m3 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 23,12 m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
51 Quét sika chống thấm seno 7,8 m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ 46,86 m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,3 m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
54 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) 11,72 m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
55 Sản xuất xà gồ thép 0,0964 tấn Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
56 Lắp dựng xà gồ thép 0,0964 tấn Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
57 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,156 100m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
58 Cửa đi 6,48 m2 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
59 Ống nhựa thoát nước mưa phi 60 40 m Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
60 Cầu chắn rác 8 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
61 Cung cấp tủ điện 1200x2000x500; sơn tỉnh diện; dày 1,5mm 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
62 Lắp đặt tủ điện 1200x2000x500; sơn tỉnh diện; dày 1,5mm 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
63 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
64 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 9 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
66 Lắp đặt contactor loại 1 pha, cường độ dòng điện 2 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
67 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le: Rơ le nhiệt 2 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
68 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le: Rơ le trung gian 2 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
69 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le: Bảo vệ mất pha 2 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1: Núm ấn khẩn cấp 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
71 Lắp đặt chuông điện: Còi báo 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng: Đèn chiếu sáng trong tủ 1 bộ Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
73 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le: hộp cầu chì 4 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1: Núm ấn tắt còi 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
75 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2: Selector Vôn 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
77 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 150x150 đến 250x250mm - tủ điện 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3: Selecter 3 vị trí 3 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1: Công tắc cửa 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
80 Lắp đặt các loại đèn có báo 1 bộ Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
81 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha - Lắp đặt bộ nguồn 220VAC/24VDC 5A 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
82 Cung cấp bộ nguồn - 220VAC/24VDC 5A 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
83 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha - Lắp đặt bộ lọc sét 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
84 Cung cấp bộ lọc sét tủ điện - Mạng điện 230/400V (L/N) - Dòng điện dư (Ipe) 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
85 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha- Lắp đặt bộ lưu điện Bộ Lưu Điện UPS 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
86 Cung cấp bộ lưu điện 2000VA hoặc tương đương 1 bộ Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
87 Cung cấp và Lắp đặt dây động lực và điều khiển trong tủ 1 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
88 Cung cấp phụ kiện tủ điện 1 Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50 m Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x6mm2): dây điện CVV 3x6+1x4mm2 50 m Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 50 m Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
95 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 1 hộp Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
96 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm 2 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 10 m Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 15 m Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 30 m Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 m Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 1 hộp Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
102 Cung cấp máy nén khí làm sạch sensor - Máy nén khí giảm âm: - Điện áp: 220V - Công suất (HP): 3/4 HP - Lưu lượng(L/phút): 110 - Áp lực (Kg/cm): 8 - Dung tích bình chứa (Lít): 25L 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
103 Máy bơm nước lấy mẫu: 125W; 30lit/h; H=20m 2 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->