Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151673-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220136531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 18:16:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,206,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà ở vận động viên Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Số nhà 17, tổ 21, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79. Địa chỉ: Thôn Hoà Ngãi, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng Vinacenter. Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Du, Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự ebằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Nhà thầu có bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu để đảm bảo đẩy tiến độ thi công trong các điều kiện cấm đường, tắc đường. Bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu: có bản sao y có xác nhận đại diện hợp pháp của nhà thầu Giấy chứng nhận sở hữu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu đi thuê thì nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê có hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam, số 90, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà nam, số điện thoại: 0226.3852610.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà nam, số điện thoại: 0226.3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà nam, số điện thoại: 0226.3852701.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,7332m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,7539100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6394tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2908tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4857tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5227tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5227tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,14100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,304100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1921 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V3841 cấu kiện
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V33,683310 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3841 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7807100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,616m3
20Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6563100m2
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,6247m3
22Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1168100m2
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1497100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8731tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6596tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2197tấn
27Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7308100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2413tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1983tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5696m3
31Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,7341m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6401m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0973100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3371tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4938tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2095tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0154m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2687100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1602100m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V141,52m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2114100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2114100m3/1km
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1001m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4493100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1308100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2069tấn
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
50Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7438m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,372m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,872m2
53Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60,306m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3699tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9624m3
57Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V60,306m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m3/1km
64Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,1613100m2
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0586tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9069tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,4388tấn
68Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,352m3
69Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,8502100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9468tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9141tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,3905tấn
73Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,9428m3
74Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,5699100m2
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V24,1093tấn
76Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,3428m3
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,4622100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1593tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,335tấn
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9806m3
81Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,8942m3
82Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,7468m3
83Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9787m3
84Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0312m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4159tấn
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4531m3
89Gia công xà gồ thép C100x50x15x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2651tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,16451m2
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2651tấn
92Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn Austnam AC 11, AK - 0,45mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3624100m2
93Nắp cửa tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Thang sắt lên mái D=18Mô tả kỹ thuật theo chương V24kg
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,73481m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V75,5712m2
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,5712m2
98Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V192,72m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
100Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V224,4m
101Trát trần, vữa XM M75, PCB301.346,062m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V855,636m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V247,996m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V768,587m2
105Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,045m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB303.616,062m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V801,907m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.072,601m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.817,76m2
110Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
111Kẻ mạchMô tả kỹ thuật theo chương V274,08m
112Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V243,6m2
113Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.169,526m2
114Ốp tường bằng gạch Ceramic KT 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V550,368m2
115Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Trần thả, khung xương tấm chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V148,32m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,42100m2
117Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép. Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V347,76m2
118Phu kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
119Phu kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
120Sản xuất cửa sổ, cửa lõi thép. Cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V120,96m2
121Phu kiện cửa sổ mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V468,72m2
123Vách kính cố định lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,68m2
124Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V28,68m2
125Nẹp chống bão, thép hộp 40x60x363,97kg
126Xen hoa Inox hộp 304Mô tả kỹ thuật theo chương V769,9kg
127Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V120,96m2
128Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6479m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,6232m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,6232m2
131Inox hộp 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2.877,93kg
132Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V271,272m2
133Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m2
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1643m3
135Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3782m3
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0115100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
139Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1261m3
140Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m2
141Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3702tấn
142Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3641tấn
143Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0681m3
144Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1384m3
145Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9532m2
146Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9024m2
147Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8298m2
148Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,685m2
149Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V58,068m2
150Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,04m
151Lan can cầu thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V207,46kg
152Lắp dựng lan can sắt20,061m2
153Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m2
154Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9861m3
155Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V13,4366m2
156Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,74m
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7043m2
158Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,7043m2
159Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,56131m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1878m3
161Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742100m2
162Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9421m3
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6128m2
164Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m2
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5203100m3
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,6128m2
167Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2134tấn
168Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V196,349410m2
169Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V46,87210m2
170Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1443100m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0929m3
172Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0817100m2
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1348tấn
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1731m3
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0898100m3
179Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0898100m3/1km
180Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0996m3
181Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5774tấn
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V502,79111m2
183Lắp sàn thao tác5,577tấn
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang (1,2m 2x18W daylight, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang (10W daylight D255mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V148bộ
3Lắp đặt quạt trần điện cơ thống nhất 1,4m (cánh sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt SinoMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
5Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 16A SinoMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V193m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V880m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
13Lắp đặt các automat 1 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
18Tủ điện tổng 300x450x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tủ điện nhánh 250x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48máy
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
23Lắp đặt xí bệt két rời nắp thườngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
24Lắp đặt vòi xịt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
25Vòi nước đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
28Lắp đặt gương soi KT 500x700x5Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
29Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
30Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
31Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
32Lắp đặt bể nước Inox 2m3 ngangMô tả kỹ thuật theo chương V6bể
33Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
34Máy bơm nước (SV5, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
39Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
44Lắp đặt cút nhựa ren đồng ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
46Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng uPVC bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
61Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
64Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
65Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,41m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
68Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
70Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5775100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5775100m3
72Ống nhựa xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
74Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
C HỆ THỐNG PCCC
1Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Két nước mồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cáp CU/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Trần PhúMô tả kỹ thuật theo chương V300m
5Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
8Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Rọ hút nước D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt van an toàn - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt van báo động - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Bẫy loại YMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Ống nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Lắp đặt van cách ly có đồng hồ đo áp - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt van phao - Đường kính65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Rơ le áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt van xả bướm - Đường kính65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van xả áp - Đường kính65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Hộp chữa cháy vách tường KT 600x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
30Hộp chữa cháy vách tường KT 1000x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
32Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
33Lăng phun D50/13Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lăng phun D65/18Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
37Lắp bích thép hàn- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cặp bích
38Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
39Lắp đặt Y lọc rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Bình cứu hoả bình bột chữa cháy MFZ4 (loại 4kg bột)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bình
43Bình cứu hoả bình khí chữa cháy CO2 MT3-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
44Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
45Tủ đựng bình cứu hỏa, tủ tôn tráng kẽm KT 40x60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
46Giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
47Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh (kèm ắc quy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
48Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5,210 đầu
49Lắp đặt dây cáp tín hiệu 8x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
51Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
52Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
53Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
54Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
55Vỏ tổ hợp báo cháy chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
57Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Hộp nối dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
63Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
64Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D NHÀ TRẠM BƠM
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,07m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,67m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,67m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,07m2
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121m2
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
13Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ0,45mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m2
14Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,02m2
15Cửa khung thép bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
17Lắp đặt đèn LED tube (1,2m 1x18W daylight thân nhựa mờ, có kèm nguồn rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ô cắm đôi SinoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt dây cáp nguồn 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
E THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống với Q= 90m3/h, H =65mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diesel (có công suất tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
2 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lit Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
6 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
7 Máy đầm dùi Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
8 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
9 Thiết bị ép cọc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->