Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 18:34:00 đến ngày 2022-02-20 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,443,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.133E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 14.311.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.622.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục oto, sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc cần trục oto, sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe nâng tầm với ≥ 17m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng tầm với ≥ 17m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình Lắp đặt cột đồng hồ và hệ thống trang thiết bị điện tử Led tại khu trung tâm hành chính huyện Thuận Thành 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản scan từ bản chính hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hợp đồng có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư - Bản scan từ bản chính các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865.366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỘT ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,336 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,213 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =6mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =12mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =14-18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,135 | tấn |
| 6 | Thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 173,166 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 9 | Thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48,878 | kg |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,109 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,528 | 1m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,645 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,262 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14-18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,697 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,247 | m3 |
| 27 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,611 | m3 |
| 28 | Băng cản nước V25 làm mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,552 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,199 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,138 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,382 | m3 |
| 33 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,553 | m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,925 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,247 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,021 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,23 | m3 |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 44 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,236 | m3 |
| 45 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,284 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,844 | tấn |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,206 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,443 | m3 |
| 50 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,704 | m3 |
| 51 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1.5mm, nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 221,422 | m2 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 39,253 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,214 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,867 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 172,118 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột hầm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm hầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,142 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 70,237 | m2 |
| 61 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 71,264 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 269,017 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá cẩm thạch tự nhiên màu ghi đen dày 15ly vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá cẩm thạch tự nhiên màu vàng dày 18ly vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,522 | m2 |
| 65 | Lát đá cẩm thạch tự nhiên màu ghi đen dày 18ly mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 33,346 | m2 |
| 66 | Lát đá cẩm thạch tự nhiên màu vàng dày 18ly nhập khẩu mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,352 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá cẩm thạch tự nhiên màu trắng dày 18ly vào tường có chốt bằng inox. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 220,681 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá cẩm thạch tự nhiên màu vàng dày 18ly vào tường có chốt bằng inox. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 38,666 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá cẩm thạch tự nhiên màu trắng dày 18ly khắc rãnh CNC vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 70 | Ốp phào đá cẩm thạch màu trắng, loại mẫu 01 khắc CNC, loại cao 340mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,8 | md |
| 71 | Ốp phào đá cẩm thạch màu trắng, loại 02 khắc CNC, loại cao 250mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,16 | md |
| 72 | Ốp hoa đá cẩm thạch màu trắng, khắc CNC, kích thước 700x844mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Ốp sống mái bằng tấm đá cầm thạch màu trắng cong tiết diện 220x220mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1.5mm, nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23,85 | m2 |
| 75 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 120 viên/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,382 | m2 |
| 76 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ V4400 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 77 | Thép hộp mạ kẽm dày 2ly làm cửa chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 46,12 | kg |
| 78 | Thép tấm dày 5mm làm cửa chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 87,832 | kg |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 81 | Chớp đá cẩm thạch tự nhiên màu ghi đen dày 15ly. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,078 | m2 |
| 82 | Inox làm cửa, thành phẩm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 121,044 | kg |
| 83 | Inox làm thang xuống, thành phẩm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45,09 | kg |
| 84 | Thép V63x63x5 làm thang xuống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 131,189 | kg |
| 85 | Nở sắt 10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 86 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,261 | 1m2 |
| 89 | Thanh đồng dẹt dày 0.5mm làm chỉ gắn mặt đồng hồ. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,98 | kg |
| 90 | Khắc CNC rãnh, gắn chỉ đồng bản 20mm dày 0.5mm làm mặt đồng hồ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 65,061 | md |
| 91 | Khắc CNC rãnh, gắn chỉ đồng bản 40mm dày 0.5mm làm mặt đồng hồ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | md |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,472 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180, dày 1.2mm, IP54 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 96 | Lắp đặt MCB 3P 415V - 32A - Icu=10kA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P 250V/25A, Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Contactor 3P 25A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le thời gian | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,036 | 1m3 |
| 103 | Bê tông móng, đổ, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 104 | Lắp đặt đèn pha, bóng LED 220V/400W chiếu sáng kiến trúc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn hắt đổi màu RGB, bóng LED 220V/400W chiếu sáng kiến trúc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn LED dây viền mặt đồng hồ, (NC led proviđe by Samsung ECO3S HW2 - 12V DC) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | m |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8 | 1m3 |
| 108 | Bê tông móng, đổ, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 109 | Bulong M10x90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 110 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC- 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 220 | m |
| 111 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 112 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC- 3x2.2mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 120 | m |
| 113 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC- 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 65/50mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,2 | 100 m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | m |
| 121 | Phá dỡ nền gạch xi măng, đá xanh các loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 65 | m2 |
| 122 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 123 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 124 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,743 | 100m3 |
| 125 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 126 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,011 | 100m3 |
| 128 | Lưới băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 260 | m |
| 129 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 130 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (hàm lượng 5%) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | 10m2 |
| 132 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt trung- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (hàm lượng 4%) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | 10m2 |
| 133 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 65 | m2 |
| 134 | Cáp đồng trần M70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | m |
| 135 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | m |
| 136 | Đóng cọc thép mạ đồng đặc D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| B | BẢNG ĐIỆN TỬ LED - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,275 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16+18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,03 | tấn |
| 6 | Thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 164,052 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 9 | Thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 46,305 | kg |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,906 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,208 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,538 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14+18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,872 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20+25mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,14 | m3 |
| 25 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,412 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,335 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 28 | Thép ống mạ kẽm dày 8mm làm cột thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3.222,805 | kg |
| 29 | Thép hộp mạ kẽm dày 15mm làm cột thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.401,442 | kg |
| 30 | Thép tấm dày 10mm làm bản mã liên kết cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 161,048 | kg |
| 31 | Thép tấm dày 12mm làm bản mã liên kết cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 430,644 | kg |
| 32 | Thép tấm dày 30mm làm bản mã liên kết cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3.574,155 | kg |
| 33 | Thép tròn D22 làm thang khỉ gắn thân cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50,44 | kg |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,625 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,625 | tấn |
| 36 | Bulong M42x800 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 37 | Bulong M20x150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100,66 | m2 |
| 39 | Thép hộp mạ kẽm dày 8mm làm dầm thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.299,469 | kg |
| 40 | Thép hộp mạ kẽm dày 3mm làm dầm thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 648,158 | kg |
| 41 | Thép tấm mạ kẽm dày 10mm làm bản mã liên kết dầm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,532 | kg |
| 42 | Thép tấm mạ kẽm dày 20mm làm bản mã liên kết dầm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 161,71 | kg |
| 43 | Gia công dầm thép hình, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,063 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dầm thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,063 | tấn |
| 45 | Bulong M16x150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 46 | Thép hộp mạ kẽm dày 4mm làm khung dàn thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4.234,866 | kg |
| 47 | Thép hộp mạ kẽm dày 3mm làm khung dàn thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 316,045 | kg |
| 48 | Thép hộp mạ kẽm dày 2mm làm khung dàn thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 365,135 | kg |
| 49 | Thép hộp mạ kẽm dày 1.2mm làm khung dàn thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 72,8 | kg |
| 50 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,844 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,844 | tấn |
| 52 | Tấm ốp màn hình led, tấm Alu Alcorest ngoài trời (hoặc tương đương) độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0,21mm, bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 221,16 | m2 |
| 53 | Thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm làm thành gia cường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 163,789 | kg |
| 54 | Gia công thanh gia cường tấm ốp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 56 | Thép hộp mạ kẽm dày 1.8mm làm khung cửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 35,85 | kg |
| 57 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,449 | m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,427 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180, dày 1.2mm, IP54 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 61 | Lắp đặt MCCB 3P 415V - 125A - Icu=18kA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCCB 3P 415V - 100A - Icu=18kA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,072 | 1m3 |
| 65 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 66 | Bulong M10x90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 68 | Ống đồng D15,9mm, dày 1.0mm, đã luồn bảo ôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống uPVC dẫn nước ngưng D21mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp, dày 13mm, đường kính ống d=22mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 72 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC- 4x35mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 650 | m |
| 73 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,5 | 100m |
| 74 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC- 4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | m |
| 75 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC- 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 85/65mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,5 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 50/40mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 81 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 330 | m2 |
| 82 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,746 | 100m3 |
| 83 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,482 | 100m3 |
| 85 | Lưới băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 680 | m |
| 86 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,04 | 100m2 |
| 87 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 88 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (vật liệu tận dụng) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 175,6 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (vật liệu tận dụng) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 155 | m2 |
| 90 | Cáp đồng trần M50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | m |
| 91 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | m |
| 92 | Đóng cọc thép mạ đồng đặc D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| C | CỘT ĐỒNG HỒ - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ động cơ đồng hồ, kim và mặt đồng hồ 4 mặt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Kim thu sét phát hiện sớm và cột kim thu sét | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hệ thống nhạc chuông, bộ khuếch đại Amply 4 kênh, công suất 300W/1vế. 8 Loa hộc công suất 30W. IP54. Hệ thống kết nối truyền tín hiệu (bao gồm phần mềm, bộ nhớ SSD, dây cáp tín hiệu và cáp điều khiển) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | BẢNG ĐIỆN TỬ LED - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kim thu sét phát hiện sớm và cột kim thu sét | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Màn hình LED | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 88,48 | m2 |
| 3 | Điều hòa 24.000 BTU - một chiều - Inverter | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ điều khiển âm thanh 5 kênh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Loa công suất 400W, IP54 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bộ công suất 700W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ipad | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.133E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 14.311.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.622.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát nội bộ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | 1 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục oto, sức nâng ≥ 10T | Cần cẩu hoặc cần trục oto, sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc ≥ 150T | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 12 | Máy khoan đứng | Máy khoan đứng | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l | 2 |
| 15 | Xe nâng tầm với ≥ 17m | Xe nâng tầm với ≥ 17m | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi