Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151937-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220151906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 18:34:00 đến ngày 2022-02-20 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,443,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.133E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 14.311.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.622.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu hoặc cần trục oto, sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc cần trục oto, sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe nâng tầm với ≥ 17m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng tầm với ≥ 17m
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình
Lắp đặt cột đồng hồ và hệ thống trang thiết bị điện tử Led tại khu trung tâm hành chính huyện Thuận Thành
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và phát triển đô thị Hà Nội. - Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thuận Thành. - Thẩm định giá thiết bị công trình: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thuận Thành. - Thẩm định dự toán xây dựng công trình: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. - Chứng thư thẩm định giá: Công ty CP thẩm định giá – dịch vụ Nghĩa Hưng. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng công nghệ mới Thành Dũng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản scan từ bản chính hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hợp đồng có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư - Bản scan từ bản chính các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865.366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỘT ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,336100m2
2Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT19,213m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =6mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,455tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =12mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,037tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =14-18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,135tấn
6Thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọcTheo yêu cầu chương V E-HSMT173,166kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,165tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,165tấn
9Thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọcTheo yêu cầu chương V E-HSMT48,878kg
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT191 mối nối
11Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V E-HSMT3,109100m
12Cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
13Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,216100m
14Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,688m3
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,007100m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,182100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V E-HSMT3,5281m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V E-HSMT5,6451m3
19Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,039100m2
20Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,131100m2
21Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,262m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,398tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14-18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,697tấn
24Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,152100m2
25Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,39100m2
26Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT24,247m3
27Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015Theo yêu cầu chương V E-HSMT24,611m3
28Băng cản nước V25 làm mạch ngừng thi côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,552m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,199tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,009tấn
31Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,138100m2
32Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,382m3
33Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,553m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,454100m3
35Vận chuyển đấtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,925100m3
36Lắp dựng cốt thép cột, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,289tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,247tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,021100m2
39Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,23m3
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,224m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,274tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,871tấn
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,415100m2
44Bê tông dầm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,236m3
45Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,284m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,003tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,844tấn
48Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,206100m2
49Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,443m3
50Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,704m3
51Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1.5mm, nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V E-HSMT221,422m2
52Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT39,253m3
53Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,214m3
54Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,29m3
55Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,117100m3
56Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,867m3
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT172,118m2
58Trát trụ cột hầm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,52m2
59Trát xà dầm hầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT15,142m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT70,237m2
61Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT71,264m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT269,017m2
63Công tác ốp đá cẩm thạch tự nhiên màu ghi đen dày 15ly vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu chương V E-HSMT24,36m2
64Công tác ốp đá cẩm thạch tự nhiên màu vàng dày 18ly vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu chương V E-HSMT15,522m2
65Lát đá cẩm thạch tự nhiên màu ghi đen dày 18ly mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT33,346m2
66Lát đá cẩm thạch tự nhiên màu vàng dày 18ly nhập khẩu mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT21,352m2
67Công tác ốp đá cẩm thạch tự nhiên màu trắng dày 18ly vào tường có chốt bằng inox.Theo yêu cầu chương V E-HSMT220,681m2
68Công tác ốp đá cẩm thạch tự nhiên màu vàng dày 18ly vào tường có chốt bằng inox.Theo yêu cầu chương V E-HSMT38,666m2
69Công tác ốp đá cẩm thạch tự nhiên màu trắng dày 18ly khắc rãnh CNC vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu chương V E-HSMT15,2m2
70Ốp phào đá cẩm thạch màu trắng, loại mẫu 01 khắc CNC, loại cao 340mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT14,8md
71Ốp phào đá cẩm thạch màu trắng, loại 02 khắc CNC, loại cao 250mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT15,16md
72Ốp hoa đá cẩm thạch màu trắng, khắc CNC, kích thước 700x844mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
73Ốp sống mái bằng tấm đá cầm thạch màu trắng cong tiết diện 220x220mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
74Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1.5mm, nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V E-HSMT23,85m2
75Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 120 viên/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT19,382m2
76Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ V4400Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,92m2
77Thép hộp mạ kẽm dày 2ly làm cửa chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT46,12kg
78Thép tấm dày 5mm làm cửa chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT87,832kg
79Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,129tấn
80Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,24m2
81Chớp đá cẩm thạch tự nhiên màu ghi đen dày 15ly.Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,078m2
82Inox làm cửa, thành phẩmTheo yêu cầu chương V E-HSMT121,044kg
83Inox làm thang xuống, thành phẩmTheo yêu cầu chương V E-HSMT45,09kg
84Thép V63x63x5 làm thang xuốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT131,189kg
85Nở sắt 10Theo yêu cầu chương V E-HSMT68bộ
86Gia công thang sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,128tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khungTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,128tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,2611m2
89Thanh đồng dẹt dày 0.5mm làm chỉ gắn mặt đồng hồ.Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,98kg
90Khắc CNC rãnh, gắn chỉ đồng bản 20mm dày 0.5mm làm mặt đồng hồTheo yêu cầu chương V E-HSMT65,061md
91Khắc CNC rãnh, gắn chỉ đồng bản 40mm dày 0.5mm làm mặt đồng hồTheo yêu cầu chương V E-HSMT12md
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,472100m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,084100m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,23100m2
95Lắp đặt tủ điện 600x400x180, dày 1.2mm, IP54Theo yêu cầu chương V E-HSMT11 tủ
96Lắp đặt MCB 3P 415V - 32A - Icu=10kATheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt MCB 1P 250V/25A, Icu=6kATheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
98Lắp đặt MCB 1P 250V/20A, Icu=6kATheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt MCB 1P 250V/16A, Icu=6kATheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
100Lắp đặt Contactor 3P 25ATheo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
101Lắp đặt đồng hồ Rơ le thời gianTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0361m3
103Bê tông móng, đổ, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,054m3
104Lắp đặt đèn pha, bóng LED 220V/400W chiếu sáng kiến trúcTheo yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
105Lắp đặt đèn hắt đổi màu RGB, bóng LED 220V/400W chiếu sáng kiến trúcTheo yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
106Lắp đặt đèn LED dây viền mặt đồng hồ, (NC led proviđe by Samsung ECO3S HW2 - 12V DC) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V E-HSMT50m
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,81m3
108Bê tông móng, đổ, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,8m3
109Bulong M10x90Theo yêu cầu chương V E-HSMT32cái
110Cáp điện Cu/XLPE/PVC- 4x10mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT220m
111Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,2100m
112Cáp điện Cu/XLPE/PVC- 3x2.2mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT120m
113Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,2100m
114Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT100m
115Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC- 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT100m
116Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x4mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT100m
117Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x2.5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT100m
118Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 65/50mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,2100 m
119Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,2100 m
120Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT100m
121Phá dỡ nền gạch xi măng, đá xanh các loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT65m2
122Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,2100m
123Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT40m2
124Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,743100m3
125Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,32100m3
126Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,052100m3
127Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,011100m3
128Lưới băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT260m
129Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,78100m2
130Sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu chương V E-HSMT10cái
131Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (hàm lượng 5%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT410m2
132Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt trung- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (hàm lượng 4%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT410m2
133Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT65m2
134Cáp đồng trần M70Theo yêu cầu chương V E-HSMT14m
135Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V E-HSMT14m
136Đóng cọc thép mạ đồng đặc D16 dài 2.4mTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cọc
B BẢNG ĐIỆN TỬ LED - PHẦN XÂY DỰNG
1Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,35100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT18,275m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,432tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,035tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16+18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,03tấn
6Thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọcTheo yêu cầu chương V E-HSMT164,052kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,156tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,156tấn
9Thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọcTheo yêu cầu chương V E-HSMT46,305kg
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT18mối nối
11Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V E-HSMT2,906100m
12Cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
13Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,208100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,763m3
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,008100m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,538100m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,026100m2
18Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,178m3
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,253100m2
20Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,045100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,103tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14+18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,872tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20+25mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,519tấn
24Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT18,14m3
25Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015Theo yêu cầu chương V E-HSMT18,412m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,335100m3
27Vận chuyển đấtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,203100m3
28Thép ống mạ kẽm dày 8mm làm cột thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT3.222,805kg
29Thép hộp mạ kẽm dày 15mm làm cột thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.401,442kg
30Thép tấm dày 10mm làm bản mã liên kết cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT161,048kg
31Thép tấm dày 12mm làm bản mã liên kết cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT430,644kg
32Thép tấm dày 30mm làm bản mã liên kết cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT3.574,155kg
33Thép tròn D22 làm thang khỉ gắn thân cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT50,44kg
34Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,625tấn
35Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,625tấn
36Bulong M42x800Theo yêu cầu chương V E-HSMT32bộ
37Bulong M20x150Theo yêu cầu chương V E-HSMT92bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT100,66m2
39Thép hộp mạ kẽm dày 8mm làm dầm thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.299,469kg
40Thép hộp mạ kẽm dày 3mm làm dầm thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT648,158kg
41Thép tấm mạ kẽm dày 10mm làm bản mã liên kết dầmTheo yêu cầu chương V E-HSMT15,532kg
42Thép tấm mạ kẽm dày 20mm làm bản mã liên kết dầmTheo yêu cầu chương V E-HSMT161,71kg
43Gia công dầm thép hình, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,063tấn
44Lắp dựng dầm thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,063tấn
45Bulong M16x150Theo yêu cầu chương V E-HSMT24bộ
46Thép hộp mạ kẽm dày 4mm làm khung dàn thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT4.234,866kg
47Thép hộp mạ kẽm dày 3mm làm khung dàn thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT316,045kg
48Thép hộp mạ kẽm dày 2mm làm khung dàn thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT365,135kg
49Thép hộp mạ kẽm dày 1.2mm làm khung dàn thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT72,8kg
50Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,844tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,844tấn
52Tấm ốp màn hình led, tấm Alu Alcorest ngoài trời (hoặc tương đương) độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0,21mm, bao gồm lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT221,16m2
53Thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm làm thành gia cườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT163,789kg
54Gia công thanh gia cường tấm ốpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,16tấn
55Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,16tấn
56Thép hộp mạ kẽm dày 1.8mm làm khung cửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT35,85kg
57Gia công cửa sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,036tấn
58Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,449m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,427100m2
60Lắp đặt tủ điện 600x400x180, dày 1.2mm, IP54Theo yêu cầu chương V E-HSMT21 tủ
61Lắp đặt MCCB 3P 415V - 125A - Icu=18kATheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt MCCB 3P 415V - 100A - Icu=18kATheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt MCB 1P 250V/20A, Icu=6kATheo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0721m3
65Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,108m3
66Bulong M10x90Theo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
67Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2máy
68Ống đồng D15,9mm, dày 1.0mm, đã luồn bảo ônTheo yêu cầu chương V E-HSMT10m
69Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1100m
70Lắp đặt ống uPVC dẫn nước ngưng D21mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,3100m
71Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp, dày 13mm, đường kính ống d=22mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,3100m
72Cáp điện Cu/XLPE/PVC- 4x35mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT650m
73Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,5100m
74Cáp điện Cu/XLPE/PVC- 4x16mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT30m
75Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,3100m
76Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC- 2x4mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT60m
77Lắp đặt dây điện Cu/PVC- 1x4mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT60m
78Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 85/65mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,5100 m
79Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 50/40mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,3100 m
80Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,6100 m
81Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT330m2
82Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V E-HSMT2,746100m3
83Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,264100m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng)Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,482100m3
85Lưới băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT680m
86Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,04100m2
87Sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu chương V E-HSMT33cái
88Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (vật liệu tận dụng)Theo yêu cầu chương V E-HSMT175,6m2
89Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (vật liệu tận dụng)Theo yêu cầu chương V E-HSMT155m2
90Cáp đồng trần M50Theo yêu cầu chương V E-HSMT28m
91Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V E-HSMT28m
92Đóng cọc thép mạ đồng đặc D16 dài 2.4mTheo yêu cầu chương V E-HSMT8cọc
C CỘT ĐỒNG HỒ - PHẦN THIẾT BỊ
1Bộ động cơ đồng hồ, kim và mặt đồng hồ 4 mặtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
2Kim thu sét phát hiện sớm và cột kim thu sétTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
3Hệ thống nhạc chuông, bộ khuếch đại Amply 4 kênh, công suất 300W/1vế. 8 Loa hộc công suất 30W. IP54. Hệ thống kết nối truyền tín hiệu (bao gồm phần mềm, bộ nhớ SSD, dây cáp tín hiệu và cáp điều khiển)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
D BẢNG ĐIỆN TỬ LED - PHẦN THIẾT BỊ
1Kim thu sét phát hiện sớm và cột kim thu sétTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
2Màn hình LEDTheo yêu cầu chương V E-HSMT88,48m2
3Điều hòa 24.000 BTU - một chiều - InverterTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
4Bộ điều khiển âm thanh 5 kênhTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
5Loa công suất 400W, IP54Theo yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
6Bộ công suất 700WTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
7IpadTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.133E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 14.311.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.622.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
5 Cán bộ giám sát nội bộ 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
6 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Máy toàn đạc hoặc thủy bình1
2 Cần cẩu hoặc cần trục oto, sức nâng ≥ 10T Cần cẩu hoặc cần trục oto, sức nâng ≥ 10T1
3 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
5 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
6 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
9 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc ≥ 150T1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện2
11 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
12 Máy khoan đứng Máy khoan đứng2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l2
15 Xe nâng tầm với ≥ 17m Xe nâng tầm với ≥ 17m2
16 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->