Gói thầu: Gói thầu phi tư vấn số 01: Quản lý lĩnh vực chiếu sáng công cộng và cây xanh trên địa bàn Huyện (bao gồm chi phí tiền điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT BUILD |
| Tên gói thầu | Gói thầu phi tư vấn số 01: Quản lý lĩnh vực chiếu sáng công cộng và cây xanh trên địa bàn Huyện (bao gồm chi phí tiền điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290847 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế (Sự nghiệp kiến thiết thị chính: Điện chiếu sáng công cộng (Đề án XHH chăm sóc cây xanh và chiếu sáng công cộng)) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 19:23:00 đến ngày 2022-02-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,470,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.685.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng và chăm sóc cây xanh có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị từ 4.685.000.000 VND trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng và chăm sóc cây xanh tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 4.685.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc >= giá trị công việc được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.685.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia quản lý,duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Kèm theo hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia quản lý hệ thống điện chiếu sáng công cộng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý và chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia quản lý và chăm sóc cây xanh ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Kèm theo hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia quản lý và chăm sóc cây xanh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ nghề về điện.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng: chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì và chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ nghề về chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng: chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT BUILD |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu phi tư vấn số 01: Quản lý lĩnh vực chiếu sáng công cộng và cây xanh trên địa bàn Huyện (bao gồm chi phí tiền điện) Quản lý lĩnh vực chiếu sáng công cộng và cây xanh trên địa bàn 60 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế (Sự nghiệp kiến thiết thị chính: Điện chiếu sáng công cộng (Đề án XHH chăm sóc cây xanh và chiếu sáng công cộng)) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ E-HSDT bản gốc và các tài liệu bổ sung làm rõ (nếu có) và 03 bộ chụp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tề và Hạ tầng huyện Lấp Vò, địa chỉ: Quốc lộ 80, ấp Bình Lợi, xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3845027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.845110. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện lấp Vò, địa chỉ: Quốc lộ 80, TT. Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845122. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện lấp Vò, địa chỉ: Quốc lộ 80, TT. Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845122. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DUY TRÌ, CHĂM SÓC CÂY XANH năm 2022 | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 2 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 3 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1 cây/năm | 4.818 | |
| 4 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1 cây/năm | 415 | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Chương V, E-HSMT | 1 cây/năm | 36 | |
| 6 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1 cây | 4.818 | |
| 7 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1 cây | 415 | |
| 8 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Chương V, E-HSMT | 1 cây | 36 | |
| 9 | DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 10 | Tưới nước | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 11 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 10.914,4733 | |
| 12 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 8.435,4113 | |
| 13 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100 cây/lần | 2.432,1167 | |
| 14 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 92,4667 | |
| 15 | Duy trì cây trang trí | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 16 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100 cây/năm | 17,73 | |
| 17 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100 cây/năm | 1,18 | |
| 18 | Duy trì cây cảnh tạo hình không trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 3,2 | |
| 19 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V, E-HSMT | 100chậu/năm | 0,99 | |
| 20 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 12,615 | |
| 21 | Duy trì cây leo | Chương V, E-HSMT | 10 cây/lần | 105,6 | |
| 22 | Thay đất chậu, bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 23 | Thay đất, phân chậu cảnh | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 1,9 | |
| 24 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 201,9232 | |
| 25 | Phun thuốc trừ sâu | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 26 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 61,24 | |
| 27 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 201,9232 | |
| 28 | DUY TRÌ THẢM CỎ | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 29 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 3.184,72 | |
| 30 | Làm cỏ tạp | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 3.268,904 | |
| 31 | Bón phân thảm cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 112,2 | |
| 32 | SƠN, QUÉT VÔI DÃY PHÂN CÁCH, BỒN HOA | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 33 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.362 | |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.917 | |
| 35 | PHẦN QUÉT RÁC | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 36 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 16,4271 | |
| 37 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 507,934 | |
| 38 | DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG năm 2022 | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 39 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 541,5 | |
| 40 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 5,9 | |
| 41 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 129,952 | |
| 42 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 131,8 | |
| 43 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 80,004 | |
| 44 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 41,92 | |
| 45 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 79,08 | |
| 46 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 42,176 | |
| 47 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 8,72 | |
| 48 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 0,6962 | |
| 49 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 5,0304 | |
| 50 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 6,9854 | |
| 51 | Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 6,8052 | |
| 52 | Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 11,484 | |
| 53 | Đui đèn E40 | Chương V, E-HSMT | cái | 7,112 | |
| 54 | Đui đèn E27 | Chương V, E-HSMT | cái | 35,328 | |
| 55 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V, E-HSMT | 1 cầu chì | 41,36 | |
| 56 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 57 | Khởi động từ 3P-50A | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 58 | Khởi động từ 3P-100A | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 59 | Timer hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 60 | CB 2P-10A | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 61 | Thay dây lên đèn | Chương V, E-HSMT | 40m | 1 | |
| 62 | Thay cáp ngầm trên nền hè phố | Chương V, E-HSMT | 40m | 2,3 | |
| 63 | Thay tủ điện | Chương V, E-HSMT | tủ | 2 | |
| 64 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | 1 trạm/ngày | 314,9991 | |
| 65 | Chi phí thanh toán điện năng cho toàn bộ hệ thống chiếu sáng công cộng | Chương V, E-HSMT | tháng | 12 | Xem chi tiết điện năng tiêu thụ của thiết bị nêu tại Phụ lục 07 Chương V |
| 66 | DUY TRÌ, CHĂM SÓC CÂY XANH năm 2023 | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 67 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 68 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1 cây/năm | 4.818 | |
| 69 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1 cây/năm | 415 | |
| 70 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Chương V, E-HSMT | 1 cây/năm | 36 | |
| 71 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1 cây | 4.818 | |
| 72 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1 cây | 415 | |
| 73 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Chương V, E-HSMT | 1 cây | 36 | |
| 74 | DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 75 | Tưới nước | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 76 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 10.914,4733 | |
| 77 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 8.435,4113 | |
| 78 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100 cây/lần | 2.432,1167 | |
| 79 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 92,4667 | |
| 80 | Duy trì cây trang trí | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 81 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100 cây/năm | 17,73 | |
| 82 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100 cây/năm | 1,18 | |
| 83 | Duy trì cây cảnh tạo hình không trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 3,2 | |
| 84 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V, E-HSMT | 100chậu/năm | 0,99 | |
| 85 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 12,615 | |
| 86 | Duy trì cây leo | Chương V, E-HSMT | 10 cây/lần | 105,6 | |
| 87 | Thay đất chậu, bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 88 | Thay đất, phân chậu cảnh | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 1,9 | |
| 89 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 201,9232 | |
| 90 | Phun thuốc trừ sâu | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 91 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 61,24 | |
| 92 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 201,9232 | |
| 93 | DUY TRÌ THẢM CỎ | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 94 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 3.184,72 | |
| 95 | Làm cỏ tạp | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 3.268,904 | |
| 96 | Bón phân thảm cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 112,2 | |
| 97 | SƠN, QUÉT VÔI DÃY PHÂN CÁCH, BỒN HOA | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 98 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.362 | |
| 99 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.917 | |
| 100 | PHẦN QUÉT RÁC | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 101 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 16,4271 | |
| 102 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 507,934 | |
| 103 | DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG năm 2023 | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 104 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 541,5 | |
| 105 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 5,9 | |
| 106 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 129,952 | |
| 107 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 131,8 | |
| 108 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 80,004 | |
| 109 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 41,92 | |
| 110 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 79,08 | |
| 111 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 42,176 | |
| 112 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 8,72 | |
| 113 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 0,6962 | |
| 114 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 5,0304 | |
| 115 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 6,9854 | |
| 116 | Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 6,8052 | |
| 117 | Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 11,484 | |
| 118 | Đui đèn E40 | Chương V, E-HSMT | cái | 7,112 | |
| 119 | Đui đèn E27 | Chương V, E-HSMT | cái | 35,328 | |
| 120 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V, E-HSMT | 1 cầu chì | 41,36 | |
| 121 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 122 | Khởi động từ 3P-50A | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 123 | Khởi động từ 3P-100A | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 124 | Timer hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 125 | CB 2P-10A | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 126 | Thay dây lên đèn | Chương V, E-HSMT | 40m | 1 | |
| 127 | Thay cáp ngầm trên nền hè phố | Chương V, E-HSMT | 40m | 2,3 | |
| 128 | Thay tủ điện | Chương V, E-HSMT | tủ | 2 | |
| 129 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | 1 trạm/ngày | 314,9991 | |
| 130 | Chi phí thanh toán điện năng cho toàn bộ hệ thống chiếu sáng công cộng | Chương V, E-HSMT | tháng | 12 | Xem chi tiết điện năng tiêu thụ của thiết bị nêu tại Phụ lục 07 Chương V |
| 131 | DUY TRÌ, CHĂM SÓC CÂY XANH năm 2024 | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 132 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 133 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1 cây/năm | 4.818 | |
| 134 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1 cây/năm | 415 | |
| 135 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Chương V, E-HSMT | 1 cây/năm | 36 | |
| 136 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1 cây | 4.818 | |
| 137 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1 cây | 415 | |
| 138 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Chương V, E-HSMT | 1 cây | 36 | |
| 139 | DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 140 | Tưới nước | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 141 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 10.914,4733 | |
| 142 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 8.435,4113 | |
| 143 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100 cây/lần | 2.432,1167 | |
| 144 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 92,4667 | |
| 145 | Duy trì cây trang trí | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 146 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100 cây/năm | 17,73 | |
| 147 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100 cây/năm | 1,18 | |
| 148 | Duy trì cây cảnh tạo hình không trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 3,2 | |
| 149 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V, E-HSMT | 100chậu/năm | 0,99 | |
| 150 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 12,615 | |
| 151 | Duy trì cây leo | Chương V, E-HSMT | 10 cây/lần | 105,6 | |
| 152 | Thay đất chậu, bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 153 | Thay đất, phân chậu cảnh | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 1,9 | |
| 154 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 201,9232 | |
| 155 | Phun thuốc trừ sâu | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 156 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 61,24 | |
| 157 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 201,9232 | |
| 158 | DUY TRÌ THẢM CỎ | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 159 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 3.184,72 | |
| 160 | Làm cỏ tạp | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 3.268,904 | |
| 161 | Bón phân thảm cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 112,2 | |
| 162 | SƠN, QUÉT VÔI DÃY PHÂN CÁCH, BỒN HOA | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 163 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.362 | |
| 164 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.917 | |
| 165 | PHẦN QUÉT RÁC | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 166 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 16,4271 | |
| 167 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 507,934 | |
| 168 | DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG năm 2024 | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 169 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 541,5 | |
| 170 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 5,9 | |
| 171 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 129,952 | |
| 172 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 131,8 | |
| 173 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 80,004 | |
| 174 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 41,92 | |
| 175 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 79,08 | |
| 176 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 42,176 | |
| 177 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 8,72 | |
| 178 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 0,6962 | |
| 179 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 5,0304 | |
| 180 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 6,9854 | |
| 181 | Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 6,8052 | |
| 182 | Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 11,484 | |
| 183 | Đui đèn E40 | Chương V, E-HSMT | cái | 7,112 | |
| 184 | Đui đèn E27 | Chương V, E-HSMT | cái | 35,328 | |
| 185 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V, E-HSMT | 1 cầu chì | 41,36 | |
| 186 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 187 | Khởi động từ 3P-50A | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 188 | Khởi động từ 3P-100A | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 189 | Timer hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 190 | CB 2P-10A | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 191 | Thay dây lên đèn | Chương V, E-HSMT | 40m | 1 | |
| 192 | Thay cáp ngầm trên nền hè phố | Chương V, E-HSMT | 40m | 2,3 | |
| 193 | Thay tủ điện | Chương V, E-HSMT | tủ | 2 | |
| 194 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | 1 trạm/ngày | 314,9991 | |
| 195 | Chi phí thanh toán điện năng cho toàn bộ hệ thống chiếu sáng công cộng | Chương V, E-HSMT | tháng | 12 | Xem chi tiết điện năng tiêu thụ của thiết bị nêu tại Phụ lục 07 Chương V |
| 196 | DUY TRÌ, CHĂM SÓC CÂY XANH năm 2025 | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 197 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 198 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1 cây/năm | 4.818 | |
| 199 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1 cây/năm | 415 | |
| 200 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Chương V, E-HSMT | 1 cây/năm | 36 | |
| 201 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1 cây | 4.818 | |
| 202 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1 cây | 415 | |
| 203 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Chương V, E-HSMT | 1 cây | 36 | |
| 204 | DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 205 | Tưới nước | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 206 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 10.914,4733 | |
| 207 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 8.435,4113 | |
| 208 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100 cây/lần | 2.432,1167 | |
| 209 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 92,4667 | |
| 210 | Duy trì cây trang trí | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 211 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100 cây/năm | 17,73 | |
| 212 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100 cây/năm | 1,18 | |
| 213 | Duy trì cây cảnh tạo hình không trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 3,2 | |
| 214 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V, E-HSMT | 100chậu/năm | 0,99 | |
| 215 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 12,615 | |
| 216 | Duy trì cây leo | Chương V, E-HSMT | 10 cây/lần | 105,6 | |
| 217 | Thay đất chậu, bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 218 | Thay đất, phân chậu cảnh | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 1,9 | |
| 219 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 201,9232 | |
| 220 | Phun thuốc trừ sâu | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 221 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 61,24 | |
| 222 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 201,9232 | |
| 223 | DUY TRÌ THẢM CỎ | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 224 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 3.184,72 | |
| 225 | Làm cỏ tạp | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 3.268,904 | |
| 226 | Bón phân thảm cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 112,2 | |
| 227 | SƠN, QUÉT VÔI DÃY PHÂN CÁCH, BỒN HOA | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 228 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.362 | |
| 229 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.917 | |
| 230 | PHẦN QUÉT RÁC | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 231 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 16,4271 | |
| 232 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 507,934 | |
| 233 | DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG năm 2025 | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 234 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 541,5 | |
| 235 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 5,9 | |
| 236 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 129,952 | |
| 237 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 131,8 | |
| 238 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 80,004 | |
| 239 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 41,92 | |
| 240 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 79,08 | |
| 241 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 42,176 | |
| 242 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 8,72 | |
| 243 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 0,6962 | |
| 244 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 5,0304 | |
| 245 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 6,9854 | |
| 246 | Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 6,8052 | |
| 247 | Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 11,484 | |
| 248 | Đui đèn E40 | Chương V, E-HSMT | cái | 7,112 | |
| 249 | Đui đèn E27 | Chương V, E-HSMT | cái | 35,328 | |
| 250 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V, E-HSMT | 1 cầu chì | 41,36 | |
| 251 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 252 | Khởi động từ 3P-50A | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 253 | Khởi động từ 3P-100A | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 254 | Timer hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 255 | CB 2P-10A | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 256 | Thay dây lên đèn | Chương V, E-HSMT | 40m | 1 | |
| 257 | Thay cáp ngầm trên nền hè phố | Chương V, E-HSMT | 40m | 2,3 | |
| 258 | Thay tủ điện | Chương V, E-HSMT | tủ | 2 | |
| 259 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | 1 trạm/ngày | 314,9991 | |
| 260 | Chi phí thanh toán điện năng cho toàn bộ hệ thống chiếu sáng công cộng | Chương V, E-HSMT | tháng | 12 | Xem chi tiết điện năng tiêu thụ của thiết bị nêu tại Phụ lục 07 Chương V |
| 261 | DUY TRÌ, CHĂM SÓC CÂY XANH năm 2026 | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 262 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 263 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1 cây/năm | 4.818 | |
| 264 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1 cây/năm | 415 | |
| 265 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Chương V, E-HSMT | 1 cây/năm | 36 | |
| 266 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1 cây | 4.818 | |
| 267 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1 cây | 415 | |
| 268 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Chương V, E-HSMT | 1 cây | 36 | |
| 269 | DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 270 | Tưới nước | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 271 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 10.914,4733 | |
| 272 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 8.435,4113 | |
| 273 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100 cây/lần | 2.432,1167 | |
| 274 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 92,4667 | |
| 275 | Duy trì cây trang trí | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 276 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100 cây/năm | 17,73 | |
| 277 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100 cây/năm | 1,18 | |
| 278 | Duy trì cây cảnh tạo hình không trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 3,2 | |
| 279 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V, E-HSMT | 100chậu/năm | 0,99 | |
| 280 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 12,615 | |
| 281 | Duy trì cây leo | Chương V, E-HSMT | 10 cây/lần | 105,6 | |
| 282 | Thay đất chậu, bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 283 | Thay đất, phân chậu cảnh | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 1,9 | |
| 284 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 201,9232 | |
| 285 | Phun thuốc trừ sâu | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 286 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 61,24 | |
| 287 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 201,9232 | |
| 288 | DUY TRÌ THẢM CỎ | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 289 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 3.184,72 | |
| 290 | Làm cỏ tạp | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 3.268,904 | |
| 291 | Bón phân thảm cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 112,2 | |
| 292 | SƠN, QUÉT VÔI DÃY PHÂN CÁCH, BỒN HOA | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 293 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.362 | |
| 294 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.917 | |
| 295 | PHẦN QUÉT RÁC | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 296 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 16,4271 | |
| 297 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 507,934 | |
| 298 | DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG năm 2026 | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 299 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 541,5 | |
| 300 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 5,9 | |
| 301 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 129,952 | |
| 302 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 131,8 | |
| 303 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 80,004 | |
| 304 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 41,92 | |
| 305 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 79,08 | |
| 306 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 42,176 | |
| 307 | Thay chấn lưu, H | Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 8,72 | |
| 308 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 0,6962 | |
| 309 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 5,0304 | |
| 310 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 6,9854 | |
| 311 | Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 6,8052 | |
| 312 | Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 20 bóng | 11,484 | |
| 313 | Đui đèn E40 | Chương V, E-HSMT | cái | 7,112 | |
| 314 | Đui đèn E27 | Chương V, E-HSMT | cái | 35,328 | |
| 315 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V, E-HSMT | 1 cầu chì | 41,36 | |
| 316 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 317 | Khởi động từ 3P-50A | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 318 | Khởi động từ 3P-100A | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 319 | Timer hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 320 | CB 2P-10A | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 321 | Thay dây lên đèn | Chương V, E-HSMT | 40m | 1 | |
| 322 | Thay cáp ngầm trên nền hè phố | Chương V, E-HSMT | 40m | 2,3 | |
| 323 | Thay tủ điện | Chương V, E-HSMT | tủ | 2 | |
| 324 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | 1 trạm/ngày | 314,9991 | |
| 325 | Chi phí thanh toán điện năng cho toàn bộ hệ thống chiếu sáng công cộng | Chương V, E-HSMT | tháng | 12 | Xem chi tiết điện năng tiêu thụ của thiết bị nêu tại Phụ lục 07 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.685E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.685.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng và chăm sóc cây xanh có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị từ 4.685.000.000 VND trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng và chăm sóc cây xanh tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 4.685.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc >= giá trị công việc được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.685.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia quản lý,duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Kèm theo hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia quản lý hệ thống điện chiếu sáng công cộng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý và chăm sóc cây xanh | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia quản lý và chăm sóc cây xanh ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Kèm theo hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia quản lý và chăm sóc cây xanh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng | 4 | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ nghề về điện.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng: chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân duy trì và chăm sóc cây xanh | 4 | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ nghề về chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng: chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi