Gói thầu: Gói thầu phi tư vấn số 01: Quản lý lĩnh vực chiếu sáng công cộng và cây xanh trên địa bàn Huyện (bao gồm chi phí tiền điện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293159-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT BUILD
Tên gói thầu Gói thầu phi tư vấn số 01: Quản lý lĩnh vực chiếu sáng công cộng và cây xanh trên địa bàn Huyện (bao gồm chi phí tiền điện)
Số hiệu KHLCNT 20211290847
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế (Sự nghiệp kiến thiết thị chính: Điện chiếu sáng công cộng (Đề án XHH chăm sóc cây xanh và chiếu sáng công cộng))
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 19:23:00 đến ngày 2022-02-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,470,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.685.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng và chăm sóc cây xanh có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị từ 4.685.000.000 VND trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng và chăm sóc cây xanh tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 4.685.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc >= giá trị công việc được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.685.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia quản lý,duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Kèm theo hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia quản lý hệ thống điện chiếu sáng công cộng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý và chăm sóc cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia quản lý và chăm sóc cây xanh ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Kèm theo hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia quản lý và chăm sóc cây xanh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ nghề về điện.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng: chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy trì và chăm sóc cây xanh
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ nghề về chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng: chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT BUILD
E-CDNT 1.2 Gói thầu phi tư vấn số 01: Quản lý lĩnh vực chiếu sáng công cộng và cây xanh trên địa bàn Huyện (bao gồm chi phí tiền điện)
Quản lý lĩnh vực chiếu sáng công cộng và cây xanh trên địa bàn
60 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế (Sự nghiệp kiến thiết thị chính: Điện chiếu sáng công cộng (Đề án XHH chăm sóc cây xanh và chiếu sáng công cộng))
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT BUILD , địa chỉ: SỐ 237, TỔ 8, ẤP MỸ PHÓ, XÃ MỸ ĐỨC, HUYỆN CHÂU PHÚ, TỈNH AN GIANG
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tề và Hạ tầng huyện Lấp Vò, địa chỉ: Quốc lộ 80, ấp Bình Lợi, xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3845027
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Khuyến nông và Tư vấn phát triển công nghiệp Đồng Tháp. địa chỉ: Số 21, Lý Thường Kiệt, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Kỹ thuật và Xây dựng Điện; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lấp Vò, địa chỉ: Quốc lộ 80, ấp Bình Lợi, xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3845027; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Build, địa chỉ: Số 237, tổ 8, ấp Mỹ Phó, xã Mỹ Đức, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang; Thầm định E-HSMT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lấp Vò, địa chỉ: Quốc lộ 80, ấp Bình Lợi, xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3845027, Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Build, địa chỉ: Số 237, tổ 8, ấp Mỹ Phó, xã Mỹ Đức, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lấp Vò, địa chỉ: Quốc lộ 80, ấp Bình Lợi, xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3845027.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT BUILD , địa chỉ: SỐ 237, TỔ 8, ẤP MỸ PHÓ, XÃ MỸ ĐỨC, HUYỆN CHÂU PHÚ, TỈNH AN GIANG
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tề và Hạ tầng huyện Lấp Vò, địa chỉ: Quốc lộ 80, ấp Bình Lợi, xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3845027


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
01 bộ E-HSDT bản gốc và các tài liệu bổ sung làm rõ (nếu có) và 03 bộ chụp.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tề và Hạ tầng huyện Lấp Vò, địa chỉ: Quốc lộ 80, ấp Bình Lợi, xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3845027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.845110.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện lấp Vò, địa chỉ: Quốc lộ 80, TT. Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845122.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện lấp Vò, địa chỉ: Quốc lộ 80, TT. Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845122.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 DUY TRÌ, CHĂM SÓC CÂY XANH năm 2022 Chương V, E-HSMT 0.0 0
2 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT Chương V, E-HSMT 0.0 0
3 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chương V, E-HSMT 1 cây/năm 4.818
4 Duy trì cây bóng mát loại 2 Chương V, E-HSMT 1 cây/năm 415
5 Duy trì cây bóng mát loại 3 Chương V, E-HSMT 1 cây/năm 36
6 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Chương V, E-HSMT 1 cây 4.818
7 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Chương V, E-HSMT 1 cây 415
8 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Chương V, E-HSMT 1 cây 36
9 DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ Chương V, E-HSMT 0.0 0
10 Tưới nước Chương V, E-HSMT 0.0 0
11 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện Chương V, E-HSMT 100m2/lần 10.914,4733
12 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V, E-HSMT 100m2/lần 8.435,4113
13 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V, E-HSMT 100 cây/lần 2.432,1167
14 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện Chương V, E-HSMT 100chậu/lần 92,4667
15 Duy trì cây trang trí Chương V, E-HSMT 0.0 0
16 Duy trì cây cảnh trổ hoa Chương V, E-HSMT 100 cây/năm 17,73
17 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Chương V, E-HSMT 100 cây/năm 1,18
18 Duy trì cây cảnh tạo hình không trổ hoa Chương V, E-HSMT 100cây/năm 3,2
19 Duy trì cây cảnh trồng chậu Chương V, E-HSMT 100chậu/năm 0,99
20 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Chương V, E-HSMT 100m2/năm 12,615
21 Duy trì cây leo Chương V, E-HSMT 10 cây/lần 105,6
22 Thay đất chậu, bồn hoa Chương V, E-HSMT 0.0 0
23 Thay đất, phân chậu cảnh Chương V, E-HSMT 100chậu/lần 1,9
24 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Chương V, E-HSMT 100m2/lần 201,9232
25 Phun thuốc trừ sâu Chương V, E-HSMT 0.0 0
26 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Chương V, E-HSMT 100m2/lần 61,24
27 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Chương V, E-HSMT 100m2/lần 201,9232
28 DUY TRÌ THẢM CỎ Chương V, E-HSMT 0.0 0
29 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Chương V, E-HSMT 100m2/lần 3.184,72
30 Làm cỏ tạp Chương V, E-HSMT 100m2/lần 3.268,904
31 Bón phân thảm cỏ Chương V, E-HSMT 100m2/lần 112,2
32 SƠN, QUÉT VÔI DÃY PHÂN CÁCH, BỒN HOA Chương V, E-HSMT 0.0 0
33 Sơn nút, đảo bằng thủ công Chương V, E-HSMT m2 1.362
34 Quét vôi 3 nước trắng Chương V, E-HSMT m2 1.917
35 PHẦN QUÉT RÁC Chương V, E-HSMT 0.0 0
36 Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công Chương V, E-HSMT 10.000m2 16,4271
37 Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công Chương V, E-HSMT 10.000m2 507,934
38 DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG năm 2022 Chương V, E-HSMT 0.0 0
39 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 541,5
40 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 5,9
41 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 129,952
42 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 131,8
43 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 80,004
44 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 41,92
45 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 79,08
46 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 42,176
47 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 8,72
48 Thay bóng cao áp bằng máy, H Chương V, E-HSMT 20 bóng 0,6962
49 Thay bóng cao áp bằng máy, H Chương V, E-HSMT 20 bóng 5,0304
50 Thay bóng cao áp bằng máy, H Chương V, E-HSMT 20 bóng 6,9854
51 Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công Chương V, E-HSMT 20 bóng 6,8052
52 Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công Chương V, E-HSMT 20 bóng 11,484
53 Đui đèn E40 Chương V, E-HSMT cái 7,112
54 Đui đèn E27 Chương V, E-HSMT cái 35,328
55 Lắp cầu chì đuôi cá Chương V, E-HSMT 1 cầu chì 41,36
56 Kẹp nối rẽ IPC 95/35 Chương V, E-HSMT cái 20
57 Khởi động từ 3P-50A Chương V, E-HSMT cái 4
58 Khởi động từ 3P-100A Chương V, E-HSMT cái 4
59 Timer hẹn giờ Chương V, E-HSMT cái 4
60 CB 2P-10A Chương V, E-HSMT cái 4
61 Thay dây lên đèn Chương V, E-HSMT 40m 1
62 Thay cáp ngầm trên nền hè phố Chương V, E-HSMT 40m 2,3
63 Thay tủ điện Chương V, E-HSMT tủ 2
64 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V, E-HSMT 1 trạm/ngày 314,9991
65 Chi phí thanh toán điện năng cho toàn bộ hệ thống chiếu sáng công cộng Chương V, E-HSMT tháng 12 Xem chi tiết điện năng tiêu thụ của thiết bị nêu tại Phụ lục 07 Chương V
66 DUY TRÌ, CHĂM SÓC CÂY XANH năm 2023 Chương V, E-HSMT 0.0 0
67 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT Chương V, E-HSMT 0.0 0
68 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chương V, E-HSMT 1 cây/năm 4.818
69 Duy trì cây bóng mát loại 2 Chương V, E-HSMT 1 cây/năm 415
70 Duy trì cây bóng mát loại 3 Chương V, E-HSMT 1 cây/năm 36
71 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Chương V, E-HSMT 1 cây 4.818
72 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Chương V, E-HSMT 1 cây 415
73 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Chương V, E-HSMT 1 cây 36
74 DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ Chương V, E-HSMT 0.0 0
75 Tưới nước Chương V, E-HSMT 0.0 0
76 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện Chương V, E-HSMT 100m2/lần 10.914,4733
77 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V, E-HSMT 100m2/lần 8.435,4113
78 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V, E-HSMT 100 cây/lần 2.432,1167
79 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện Chương V, E-HSMT 100chậu/lần 92,4667
80 Duy trì cây trang trí Chương V, E-HSMT 0.0 0
81 Duy trì cây cảnh trổ hoa Chương V, E-HSMT 100 cây/năm 17,73
82 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Chương V, E-HSMT 100 cây/năm 1,18
83 Duy trì cây cảnh tạo hình không trổ hoa Chương V, E-HSMT 100cây/năm 3,2
84 Duy trì cây cảnh trồng chậu Chương V, E-HSMT 100chậu/năm 0,99
85 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Chương V, E-HSMT 100m2/năm 12,615
86 Duy trì cây leo Chương V, E-HSMT 10 cây/lần 105,6
87 Thay đất chậu, bồn hoa Chương V, E-HSMT 0.0 0
88 Thay đất, phân chậu cảnh Chương V, E-HSMT 100chậu/lần 1,9
89 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Chương V, E-HSMT 100m2/lần 201,9232
90 Phun thuốc trừ sâu Chương V, E-HSMT 0.0 0
91 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Chương V, E-HSMT 100m2/lần 61,24
92 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Chương V, E-HSMT 100m2/lần 201,9232
93 DUY TRÌ THẢM CỎ Chương V, E-HSMT 0.0 0
94 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Chương V, E-HSMT 100m2/lần 3.184,72
95 Làm cỏ tạp Chương V, E-HSMT 100m2/lần 3.268,904
96 Bón phân thảm cỏ Chương V, E-HSMT 100m2/lần 112,2
97 SƠN, QUÉT VÔI DÃY PHÂN CÁCH, BỒN HOA Chương V, E-HSMT 0.0 0
98 Sơn nút, đảo bằng thủ công Chương V, E-HSMT m2 1.362
99 Quét vôi 3 nước trắng Chương V, E-HSMT m2 1.917
100 PHẦN QUÉT RÁC Chương V, E-HSMT 0.0 0
101 Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công Chương V, E-HSMT 10.000m2 16,4271
102 Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công Chương V, E-HSMT 10.000m2 507,934
103 DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG năm 2023 Chương V, E-HSMT 0.0 0
104 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 541,5
105 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 5,9
106 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 129,952
107 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 131,8
108 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 80,004
109 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 41,92
110 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 79,08
111 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 42,176
112 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 8,72
113 Thay bóng cao áp bằng máy, H Chương V, E-HSMT 20 bóng 0,6962
114 Thay bóng cao áp bằng máy, H Chương V, E-HSMT 20 bóng 5,0304
115 Thay bóng cao áp bằng máy, H Chương V, E-HSMT 20 bóng 6,9854
116 Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công Chương V, E-HSMT 20 bóng 6,8052
117 Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công Chương V, E-HSMT 20 bóng 11,484
118 Đui đèn E40 Chương V, E-HSMT cái 7,112
119 Đui đèn E27 Chương V, E-HSMT cái 35,328
120 Lắp cầu chì đuôi cá Chương V, E-HSMT 1 cầu chì 41,36
121 Kẹp nối rẽ IPC 95/35 Chương V, E-HSMT cái 20
122 Khởi động từ 3P-50A Chương V, E-HSMT cái 4
123 Khởi động từ 3P-100A Chương V, E-HSMT cái 4
124 Timer hẹn giờ Chương V, E-HSMT cái 4
125 CB 2P-10A Chương V, E-HSMT cái 4
126 Thay dây lên đèn Chương V, E-HSMT 40m 1
127 Thay cáp ngầm trên nền hè phố Chương V, E-HSMT 40m 2,3
128 Thay tủ điện Chương V, E-HSMT tủ 2
129 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V, E-HSMT 1 trạm/ngày 314,9991
130 Chi phí thanh toán điện năng cho toàn bộ hệ thống chiếu sáng công cộng Chương V, E-HSMT tháng 12 Xem chi tiết điện năng tiêu thụ của thiết bị nêu tại Phụ lục 07 Chương V
131 DUY TRÌ, CHĂM SÓC CÂY XANH năm 2024 Chương V, E-HSMT 0.0 0
132 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT Chương V, E-HSMT 0.0 0
133 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chương V, E-HSMT 1 cây/năm 4.818
134 Duy trì cây bóng mát loại 2 Chương V, E-HSMT 1 cây/năm 415
135 Duy trì cây bóng mát loại 3 Chương V, E-HSMT 1 cây/năm 36
136 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Chương V, E-HSMT 1 cây 4.818
137 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Chương V, E-HSMT 1 cây 415
138 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Chương V, E-HSMT 1 cây 36
139 DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ Chương V, E-HSMT 0.0 0
140 Tưới nước Chương V, E-HSMT 0.0 0
141 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện Chương V, E-HSMT 100m2/lần 10.914,4733
142 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V, E-HSMT 100m2/lần 8.435,4113
143 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V, E-HSMT 100 cây/lần 2.432,1167
144 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện Chương V, E-HSMT 100chậu/lần 92,4667
145 Duy trì cây trang trí Chương V, E-HSMT 0.0 0
146 Duy trì cây cảnh trổ hoa Chương V, E-HSMT 100 cây/năm 17,73
147 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Chương V, E-HSMT 100 cây/năm 1,18
148 Duy trì cây cảnh tạo hình không trổ hoa Chương V, E-HSMT 100cây/năm 3,2
149 Duy trì cây cảnh trồng chậu Chương V, E-HSMT 100chậu/năm 0,99
150 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Chương V, E-HSMT 100m2/năm 12,615
151 Duy trì cây leo Chương V, E-HSMT 10 cây/lần 105,6
152 Thay đất chậu, bồn hoa Chương V, E-HSMT 0.0 0
153 Thay đất, phân chậu cảnh Chương V, E-HSMT 100chậu/lần 1,9
154 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Chương V, E-HSMT 100m2/lần 201,9232
155 Phun thuốc trừ sâu Chương V, E-HSMT 0.0 0
156 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Chương V, E-HSMT 100m2/lần 61,24
157 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Chương V, E-HSMT 100m2/lần 201,9232
158 DUY TRÌ THẢM CỎ Chương V, E-HSMT 0.0 0
159 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Chương V, E-HSMT 100m2/lần 3.184,72
160 Làm cỏ tạp Chương V, E-HSMT 100m2/lần 3.268,904
161 Bón phân thảm cỏ Chương V, E-HSMT 100m2/lần 112,2
162 SƠN, QUÉT VÔI DÃY PHÂN CÁCH, BỒN HOA Chương V, E-HSMT 0.0 0
163 Sơn nút, đảo bằng thủ công Chương V, E-HSMT m2 1.362
164 Quét vôi 3 nước trắng Chương V, E-HSMT m2 1.917
165 PHẦN QUÉT RÁC Chương V, E-HSMT 0.0 0
166 Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công Chương V, E-HSMT 10.000m2 16,4271
167 Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công Chương V, E-HSMT 10.000m2 507,934
168 DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG năm 2024 Chương V, E-HSMT 0.0 0
169 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 541,5
170 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 5,9
171 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 129,952
172 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 131,8
173 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 80,004
174 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 41,92
175 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 79,08
176 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 42,176
177 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 8,72
178 Thay bóng cao áp bằng máy, H Chương V, E-HSMT 20 bóng 0,6962
179 Thay bóng cao áp bằng máy, H Chương V, E-HSMT 20 bóng 5,0304
180 Thay bóng cao áp bằng máy, H Chương V, E-HSMT 20 bóng 6,9854
181 Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công Chương V, E-HSMT 20 bóng 6,8052
182 Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công Chương V, E-HSMT 20 bóng 11,484
183 Đui đèn E40 Chương V, E-HSMT cái 7,112
184 Đui đèn E27 Chương V, E-HSMT cái 35,328
185 Lắp cầu chì đuôi cá Chương V, E-HSMT 1 cầu chì 41,36
186 Kẹp nối rẽ IPC 95/35 Chương V, E-HSMT cái 20
187 Khởi động từ 3P-50A Chương V, E-HSMT cái 4
188 Khởi động từ 3P-100A Chương V, E-HSMT cái 4
189 Timer hẹn giờ Chương V, E-HSMT cái 4
190 CB 2P-10A Chương V, E-HSMT cái 4
191 Thay dây lên đèn Chương V, E-HSMT 40m 1
192 Thay cáp ngầm trên nền hè phố Chương V, E-HSMT 40m 2,3
193 Thay tủ điện Chương V, E-HSMT tủ 2
194 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V, E-HSMT 1 trạm/ngày 314,9991
195 Chi phí thanh toán điện năng cho toàn bộ hệ thống chiếu sáng công cộng Chương V, E-HSMT tháng 12 Xem chi tiết điện năng tiêu thụ của thiết bị nêu tại Phụ lục 07 Chương V
196 DUY TRÌ, CHĂM SÓC CÂY XANH năm 2025 Chương V, E-HSMT 0.0 0
197 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT Chương V, E-HSMT 0.0 0
198 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chương V, E-HSMT 1 cây/năm 4.818
199 Duy trì cây bóng mát loại 2 Chương V, E-HSMT 1 cây/năm 415
200 Duy trì cây bóng mát loại 3 Chương V, E-HSMT 1 cây/năm 36
201 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Chương V, E-HSMT 1 cây 4.818
202 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Chương V, E-HSMT 1 cây 415
203 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Chương V, E-HSMT 1 cây 36
204 DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ Chương V, E-HSMT 0.0 0
205 Tưới nước Chương V, E-HSMT 0.0 0
206 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện Chương V, E-HSMT 100m2/lần 10.914,4733
207 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V, E-HSMT 100m2/lần 8.435,4113
208 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V, E-HSMT 100 cây/lần 2.432,1167
209 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện Chương V, E-HSMT 100chậu/lần 92,4667
210 Duy trì cây trang trí Chương V, E-HSMT 0.0 0
211 Duy trì cây cảnh trổ hoa Chương V, E-HSMT 100 cây/năm 17,73
212 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Chương V, E-HSMT 100 cây/năm 1,18
213 Duy trì cây cảnh tạo hình không trổ hoa Chương V, E-HSMT 100cây/năm 3,2
214 Duy trì cây cảnh trồng chậu Chương V, E-HSMT 100chậu/năm 0,99
215 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Chương V, E-HSMT 100m2/năm 12,615
216 Duy trì cây leo Chương V, E-HSMT 10 cây/lần 105,6
217 Thay đất chậu, bồn hoa Chương V, E-HSMT 0.0 0
218 Thay đất, phân chậu cảnh Chương V, E-HSMT 100chậu/lần 1,9
219 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Chương V, E-HSMT 100m2/lần 201,9232
220 Phun thuốc trừ sâu Chương V, E-HSMT 0.0 0
221 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Chương V, E-HSMT 100m2/lần 61,24
222 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Chương V, E-HSMT 100m2/lần 201,9232
223 DUY TRÌ THẢM CỎ Chương V, E-HSMT 0.0 0
224 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Chương V, E-HSMT 100m2/lần 3.184,72
225 Làm cỏ tạp Chương V, E-HSMT 100m2/lần 3.268,904
226 Bón phân thảm cỏ Chương V, E-HSMT 100m2/lần 112,2
227 SƠN, QUÉT VÔI DÃY PHÂN CÁCH, BỒN HOA Chương V, E-HSMT 0.0 0
228 Sơn nút, đảo bằng thủ công Chương V, E-HSMT m2 1.362
229 Quét vôi 3 nước trắng Chương V, E-HSMT m2 1.917
230 PHẦN QUÉT RÁC Chương V, E-HSMT 0.0 0
231 Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công Chương V, E-HSMT 10.000m2 16,4271
232 Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công Chương V, E-HSMT 10.000m2 507,934
233 DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG năm 2025 Chương V, E-HSMT 0.0 0
234 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 541,5
235 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 5,9
236 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 129,952
237 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 131,8
238 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 80,004
239 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 41,92
240 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 79,08
241 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 42,176
242 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 8,72
243 Thay bóng cao áp bằng máy, H Chương V, E-HSMT 20 bóng 0,6962
244 Thay bóng cao áp bằng máy, H Chương V, E-HSMT 20 bóng 5,0304
245 Thay bóng cao áp bằng máy, H Chương V, E-HSMT 20 bóng 6,9854
246 Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công Chương V, E-HSMT 20 bóng 6,8052
247 Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công Chương V, E-HSMT 20 bóng 11,484
248 Đui đèn E40 Chương V, E-HSMT cái 7,112
249 Đui đèn E27 Chương V, E-HSMT cái 35,328
250 Lắp cầu chì đuôi cá Chương V, E-HSMT 1 cầu chì 41,36
251 Kẹp nối rẽ IPC 95/35 Chương V, E-HSMT cái 20
252 Khởi động từ 3P-50A Chương V, E-HSMT cái 4
253 Khởi động từ 3P-100A Chương V, E-HSMT cái 4
254 Timer hẹn giờ Chương V, E-HSMT cái 4
255 CB 2P-10A Chương V, E-HSMT cái 4
256 Thay dây lên đèn Chương V, E-HSMT 40m 1
257 Thay cáp ngầm trên nền hè phố Chương V, E-HSMT 40m 2,3
258 Thay tủ điện Chương V, E-HSMT tủ 2
259 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V, E-HSMT 1 trạm/ngày 314,9991
260 Chi phí thanh toán điện năng cho toàn bộ hệ thống chiếu sáng công cộng Chương V, E-HSMT tháng 12 Xem chi tiết điện năng tiêu thụ của thiết bị nêu tại Phụ lục 07 Chương V
261 DUY TRÌ, CHĂM SÓC CÂY XANH năm 2026 Chương V, E-HSMT 0.0 0
262 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT Chương V, E-HSMT 0.0 0
263 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chương V, E-HSMT 1 cây/năm 4.818
264 Duy trì cây bóng mát loại 2 Chương V, E-HSMT 1 cây/năm 415
265 Duy trì cây bóng mát loại 3 Chương V, E-HSMT 1 cây/năm 36
266 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Chương V, E-HSMT 1 cây 4.818
267 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Chương V, E-HSMT 1 cây 415
268 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Chương V, E-HSMT 1 cây 36
269 DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ Chương V, E-HSMT 0.0 0
270 Tưới nước Chương V, E-HSMT 0.0 0
271 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện Chương V, E-HSMT 100m2/lần 10.914,4733
272 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V, E-HSMT 100m2/lần 8.435,4113
273 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V, E-HSMT 100 cây/lần 2.432,1167
274 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện Chương V, E-HSMT 100chậu/lần 92,4667
275 Duy trì cây trang trí Chương V, E-HSMT 0.0 0
276 Duy trì cây cảnh trổ hoa Chương V, E-HSMT 100 cây/năm 17,73
277 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Chương V, E-HSMT 100 cây/năm 1,18
278 Duy trì cây cảnh tạo hình không trổ hoa Chương V, E-HSMT 100cây/năm 3,2
279 Duy trì cây cảnh trồng chậu Chương V, E-HSMT 100chậu/năm 0,99
280 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Chương V, E-HSMT 100m2/năm 12,615
281 Duy trì cây leo Chương V, E-HSMT 10 cây/lần 105,6
282 Thay đất chậu, bồn hoa Chương V, E-HSMT 0.0 0
283 Thay đất, phân chậu cảnh Chương V, E-HSMT 100chậu/lần 1,9
284 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Chương V, E-HSMT 100m2/lần 201,9232
285 Phun thuốc trừ sâu Chương V, E-HSMT 0.0 0
286 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Chương V, E-HSMT 100m2/lần 61,24
287 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Chương V, E-HSMT 100m2/lần 201,9232
288 DUY TRÌ THẢM CỎ Chương V, E-HSMT 0.0 0
289 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Chương V, E-HSMT 100m2/lần 3.184,72
290 Làm cỏ tạp Chương V, E-HSMT 100m2/lần 3.268,904
291 Bón phân thảm cỏ Chương V, E-HSMT 100m2/lần 112,2
292 SƠN, QUÉT VÔI DÃY PHÂN CÁCH, BỒN HOA Chương V, E-HSMT 0.0 0
293 Sơn nút, đảo bằng thủ công Chương V, E-HSMT m2 1.362
294 Quét vôi 3 nước trắng Chương V, E-HSMT m2 1.917
295 PHẦN QUÉT RÁC Chương V, E-HSMT 0.0 0
296 Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công Chương V, E-HSMT 10.000m2 16,4271
297 Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công Chương V, E-HSMT 10.000m2 507,934
298 DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG năm 2026 Chương V, E-HSMT 0.0 0
299 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 541,5
300 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 5,9
301 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 129,952
302 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 131,8
303 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 80,004
304 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 41,92
305 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 79,08
306 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 42,176
307 Thay chấn lưu, H Chương V, E-HSMT 1 bộ 8,72
308 Thay bóng cao áp bằng máy, H Chương V, E-HSMT 20 bóng 0,6962
309 Thay bóng cao áp bằng máy, H Chương V, E-HSMT 20 bóng 5,0304
310 Thay bóng cao áp bằng máy, H Chương V, E-HSMT 20 bóng 6,9854
311 Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công Chương V, E-HSMT 20 bóng 6,8052
312 Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công Chương V, E-HSMT 20 bóng 11,484
313 Đui đèn E40 Chương V, E-HSMT cái 7,112
314 Đui đèn E27 Chương V, E-HSMT cái 35,328
315 Lắp cầu chì đuôi cá Chương V, E-HSMT 1 cầu chì 41,36
316 Kẹp nối rẽ IPC 95/35 Chương V, E-HSMT cái 20
317 Khởi động từ 3P-50A Chương V, E-HSMT cái 4
318 Khởi động từ 3P-100A Chương V, E-HSMT cái 4
319 Timer hẹn giờ Chương V, E-HSMT cái 4
320 CB 2P-10A Chương V, E-HSMT cái 4
321 Thay dây lên đèn Chương V, E-HSMT 40m 1
322 Thay cáp ngầm trên nền hè phố Chương V, E-HSMT 40m 2,3
323 Thay tủ điện Chương V, E-HSMT tủ 2
324 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V, E-HSMT 1 trạm/ngày 314,9991
325 Chi phí thanh toán điện năng cho toàn bộ hệ thống chiếu sáng công cộng Chương V, E-HSMT tháng 12 Xem chi tiết điện năng tiêu thụ của thiết bị nêu tại Phụ lục 07 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.685E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.685.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng và chăm sóc cây xanh có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị từ 4.685.000.000 VND trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng và chăm sóc cây xanh tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 4.685.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc >= giá trị công việc được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.685.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia quản lý,duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Kèm theo hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia quản lý hệ thống điện chiếu sáng công cộng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ quản lý và chăm sóc cây xanh 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia quản lý và chăm sóc cây xanh ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Kèm theo hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia quản lý và chăm sóc cây xanh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động)55
3 Công nhân duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng 4 - Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ nghề về điện.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng: chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).11
4 Công nhân duy trì và chăm sóc cây xanh 4 - Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ nghề về chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng: chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->