Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng nhà xưởng và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng nhà xưởng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu + vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 22:21:00 đến ngày 2022-02-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,974,776,801 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.192E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥139.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng DDCN- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III) có tính chất tương tự .- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng (không quá 6 tháng) sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, loại công trình: công nghiệp.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III) có tính chất tương tự .- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng (không quá 6 tháng) sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận nghiệp vụ án toàn lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, loại công trình: công nghiệp.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động, ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III .- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phụ trách công tác ván khuôn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp với công việc được bố trí cho gói thầu thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: DD & CN, cấp thoát nước, hệ thống kỹ thuật, máy xây dựng, trắc địa, vật liệu xây dựng, ....- Đã làm đội trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau : Bằng tốt nghiệp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phụ trách công tác cốt thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp với công việc được bố trí cho gói thầu thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: DD & CN, cấp thoát nước, hệ thống kỹ thuật, máy xây dựng, trắc địa, vật liệu xây dựng, ....- Đã làm đội trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phụ trách công tác xây tô |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp với công việc được bố trí cho gói thầu thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: DD & CN, cấp thoát nước, hệ thống kỹ thuật, máy xây dựng, trắc địa, vật liệu xây dựng, ....- Đã làm đội trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phụ trách công tác sơn vôi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp với công việc được bố trí cho gói thầu thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: DD & CN, cấp thoát nước, hệ thống kỹ thuật, máy xây dựng, trắc địa, vật liệu xây dựng, ....- Đã làm đội trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phụ trách công tác điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp với công việc được bố trí cho gói thầu thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: DD & CN, cấp thoát nước, hệ thống kỹ thuật, máy xây dựng, trắc địa, vật liệu xây dựng, ....- Đã làm đội trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250,0 lít: |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít: |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dầm dùi - công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn và bộ giàn giáo chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 17-Đèn pha, đèn hiệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đèn pha, đèn hiệu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng nhà xưởng và các hạng mục phụ trợ Đầu tư xây dựng nhà máy may Hòa Thọ Triệu Phong - giai đoạn 2 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu + vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải ghi rõ : ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ của các loại vật tư , vật liệu mà nhà thầu chào giá và nhà thầu phải đảm bảo sự tương đương cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, tp. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3846.290 - Fax: 0236. 3846216 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Trị - Chủ tịch HĐQT - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, tp. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3846.290 - Fax: 0236. 3846216 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ban quản lý dự án XDCB - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, tp. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3846.290 - Fax: 0236. 3846216 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm soát nội bộ - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, tp. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3846.290 - Fax: 0236. 3846216 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí mua bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường, không thấp hơn mức tối thiểu của quy định hiện hành | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba theo quy định hiện hành | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí mua bảo hiểm cho vật tư, máy móc, thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi công | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Nhà xưởng | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp 3 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 8,35 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp 3 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,425 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2mác 150 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 29,886 | m3 |
| 4 | Bêtông thương phẩm, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 147,322 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng, đổ bằng bê tông thương phẩm đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 37,088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng vuông, chữ nhật | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,963 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,709 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6,349 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,063 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, ĐK thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,227 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, ĐK thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,12 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Xem tại Chương V - E-HSMT | 32,678 | m3 |
| 14 | Bê tông thành cầu hàng, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 24,458 | m3 |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,269 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,526 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường cầu hàng, ván khuôn gỗ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,009 | 100m2 |
| 18 | Bu lông neo M30, Gr6.6 ;L=950 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 88 | bộ |
| 19 | Bu lông neo M36, Gr6.6 ;L=950 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 44 | bộ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6,251 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền, tận dụng đất đào còn lại | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,143 | 100m3 |
| 22 | Đắp tôn nền bằng cát tận dụng nguồn tại chỗ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 10,394 | 100m3 |
| 23 | Lớp ny lông chống mất nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4.558,98 | m2 |
| 24 | Cốt thép nền ram dốc sảnh nhận hàng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,086 | tấn |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 300. Bê tông thương phẩm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 358,568 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 7,617 | m3 |
| 27 | Xoa nền bằng máy xoa 4 cánh | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4.406,649 | m2 |
| 28 | Cắt roan nền chống nứt | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1.151,33 | m |
| 29 | Đánh bóng thẩm mỹ sàn bằng máy mài chuyên dụng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4.406,649 | m2 |
| 30 | Xử lý mặt sàn bê tông bằng sản phẩm Harden X , định mức 12m2/lít | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4.406,649 | m2 |
| 31 | Bê tông thương phẩm, cột TD | Xem tại Chương V - E-HSMT | 36,703 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng tường, lanh tô kết hợp giằng cột đá 1x2 M250, bê tông thương phẩm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 62,485 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột, ván khuôn thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5,716 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn giằng tường, lanh tô kết hợp giằng tường, ván khuôn thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 7,178 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,771 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,722 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép >18mm, cao | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,072 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng tường, lanh tô ô văng, ĐK thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,462 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng tường, lanh tô ô văng, ĐK thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,861 | tấn |
| 40 | Sản xuất cột thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 12,758 | tấn |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Xem tại Chương V - E-HSMT | 33,622 | tấn |
| 42 | Sản xuất giằng mái thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 47,095 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2.027,98 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cột thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 12,758 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Xem tại Chương V - E-HSMT | 33,622 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng mái thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 47,095 | tấn |
| 49 | Cung cấp lắp đặt tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm dày 4mm, tấm P2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4.697,457 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm. Vít bắn tôn mạ kẽm B2- 5x70mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 45,777 | 100m2 |
| 51 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate dày 5mm, biên dạng trùng sóng tôn | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ 1,2m độ dày tôn 0,5mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 115,164 | m2 |
| 53 | CCLD bu lông M22 GR6.6, bu lông neo L=700 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | CCLD bu lông M22 GR6.6, bu lông neo L=400 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 55 | CCLD bu lông M24 GR8.8 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 110 | bộ |
| 56 | CCLD bu lông M24 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 264 | bộ |
| 57 | CCLD bu lông M20 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 572 | bộ |
| 58 | CCLD bu lông M14 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 12.672 | bộ |
| 59 | CCLD bu lông M18 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 104 | bộ |
| 60 | CCLD tăng đơ d18 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 72 | bộ |
| 61 | CCLD bộ hillside | Xem tại Chương V - E-HSMT | 48 | bộ |
| 62 | CCLD cáp giằng d16 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 995,6 | m |
| 63 | ốc siết cáp | Xem tại Chương V - E-HSMT | 160 | cái |
| 64 | Rót vữa sika grout 214-11 đầu cột | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch ống câu gạch thẻ , xây tường chiều dày | Xem tại Chương V - E-HSMT | 14,606 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ chiều dày >10 cm, cao | Xem tại Chương V - E-HSMT | 278,236 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ chiều dày | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,287 | m3 |
| 68 | Xây tường dày 200, tường ngăn VXM m50 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 41,862 | m3 |
| 69 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,154 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1.5 cm, VXM M75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1.534,351 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2.029,662 | m2 |
| 72 | Trát tường ngăn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 446,5 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, dày 1.5 cm, VXM M75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 459,44 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 265,46 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ âm trang trí vữa XM M75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 93,76 | m |
| 76 | Khung trang trí đắp nổi 50mm vữa XM M75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 95,6 | m |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường wc, gạch granite 300x600 VXM M75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 100,296 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn wc bằng gạch chống trượt 300x300mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 40,956 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 500x500 vữa XM mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 110,625 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, đá sa thạch dày 2cm, vữa mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 15,766 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ lavabo treo tường | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5,218 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng khung Inox bàn lavaobo treo tường | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6,75 | m |
| 83 | Gia công lắp dựng vách ngăn compact HPL màu ghi, dày 12mm. Chân trụ cao 20cm, phụ kiện Inox 304 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 39,84 | m2 |
| 84 | Bả bằng matít vào tường | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4.058,313 | m2 |
| 85 | Bả matít cột, dầm, trần | Xem tại Chương V - E-HSMT | 724,9 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1.847,611 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Maxilite (tương đương) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2.935,602 | m2 |
| 88 | GCLD trần thả tấm Duraflex dày 3,5mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 307,68 | m2 |
| 89 | Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh, nhôm Xingfa, kính cường lực mờ dày 8mm, Phụ kiện kim khí Kin Long | Xem tại Chương V - E-HSMT | 12,508 | m2 |
| 90 | GCLD cửa đi 4 cánh mở, cửa sắt sơn 2 lớp phủ màu ghi sáng, Khung ngoại L50x50x5mm, thép hộp 40x80x1,4, kính cường lực dày 8mm mm. Phụ kiện kèm theo: chốt, khóa gạt, móc cửa... | Xem tại Chương V - E-HSMT | 17,11 | m2 |
| 91 | GCLD cửa đi 2cánh mở, cửa sắt sơn 2 lớp phủ màu ghi sáng, Khung ngoại L50x50x5mm, hép hộp 40x80x1,4, kính cường lực dày 8 mm. Phụ kiện kèm theo: chốt, khóa gạt, móc cửa... | Xem tại Chương V - E-HSMT | 47,672 | m2 |
| 92 | GCLD cửa sổ 2cánh cửa sắt sơn lót 2 lớp phủ màu ghi sáng, thép hộp 50x100x1,5 mạ kẽm, thép hộp 30x60x1.4mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện kèm theo: chốt, tay nắm, móc gió... | Xem tại Chương V - E-HSMT | 154,6 | m2 |
| 93 | GCLD cửa chống cháy EI60 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 50,88 | m2 |
| 94 | GCLD cửa cuốn song thoáng Đài Loan, loại có mô tơ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 95 | GCLD lan can bằng thép tráng kẽm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 61,389 | m2 |
| 96 | GCLD thang leo ngoài trời, bằng Inox 304(có lồng bảo vệ người leo) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6,2 | m |
| 97 | CCLD ống nhựa thoát nước mưa, Ống PVC d114 x3,2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 98 | Lơi PVC D114 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 144 | cái |
| 99 | Quả cầu chắn rác Inox D114 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 100 | Lắp dựng máng thu nước bằng sắt trắng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 192 | m |
| 101 | Lắp dựng giàn giáo trong | Xem tại Chương V - E-HSMT | 41,669 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | Xem tại Chương V - E-HSMT | 18,432 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem tại Chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Van nhấn xả tiểu | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Hộp đựng giấy | Xem tại Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 112 | Hộp đựng xà phòng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Ống nhựa PVC d34x2mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PVC d27x1,8mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co, lơi d34 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 117 | Tê 34 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Tê 27 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 119 | Tê 34/27 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt co, lơi d27 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 44 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC d114x3.2mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa UPVC d90x1.7mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa UPVC d60x2.0mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co, lơi d114 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 125 | Lắp đặt co, lơi d90 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt co, lơi d60 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 127 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 128 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 129 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 130 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Xem tại Chương V - E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 132 | Láng nền, thành bể tự hoại có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 53,07 | m2 |
| 133 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 134 | Cốt thép tấm đan | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 135 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng tấm đan | Xem tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Đắp đất bể tự hoại, độ chặt K=0.85 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 16,623 | m3 |
| C | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng ,đá 1x2M150 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,492 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M200 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,514 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, d | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, d | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đế móng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp lắp dựng bulong neo M16, L=500 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| 10 | Xây móng bó nền bằng đá quy cách 10x20x30cm, VXM M50 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5,196 | m3 |
| 11 | Lu lèn nền nhà xe K90 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5,4 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất hố móng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 34,291 | m3 |
| 13 | Lớp nylon chống mất nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 540 | m2 |
| 14 | Beton nền nhà xe, đá 1x2 M200, bê tông thương phẩm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 55,795 | m3 |
| 15 | Xoa mặt nền nhà xe bằng máy xoa 4 cánh, sau đó lăn gai nhám | Xem tại Chương V - E-HSMT | 557,95 | m2 |
| 16 | Cắt roan nền rộng 5mm nhà xe | Xem tại Chương V - E-HSMT | 126 | m |
| 17 | Sản xuất cột thép hình mạ kẽm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,245 | tấn |
| 19 | Sản xuất giằng mái thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,67 | Tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,057 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,245 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,057 | tấn |
| 25 | Rót vữa không co ngót đầu trụ, sika 214-11 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 26 | Sơn nhũ bản mã, tấm đệm, thanh V các loại 3 nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 47,189 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm. Sử dụng vít mạ kẽm 6x70 có tán chụp | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6,116 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lan can | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 29 | Sơn trụ lan can màu vàng đen, 2 nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 96 | m2 |
| 30 | Cung cấp sợi xích d8 mạ kẽm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 96 | m |
| 31 | Bu lông M14x20 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 244 | cái |
| 32 | Đào mương thu nước đất cấp III | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,808 | m3 |
| 33 | Bê tông rãnh thu nước đá 1x2 M200 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,236 | m3 |
| 34 | Lắp đặt đèn Led 1x18w-1,2m | Xem tại Chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 35 | Dây CU/PVC 2,5mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 260 | m |
| 36 | Dây CV (1Cx4)mm2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 110 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa SP d27 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 55 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa SP d20 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 125 | m |
| 39 | Tủ điện 4modle | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 40 | MCB 2P-20A-4.5kA | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P-10A-4.5kA | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Phụ kiện | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | lô |
| D | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, mương đặt ống BTLT bằng máy đào | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,69 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, đá 1x2 M200 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 10,053 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,127 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Xem tại Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Gia công lắp dựng miệng ghi thu nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống BTLT d300/360, H30 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 88 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống BTLT d300/360, H10 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 146 | m |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 142,04 | m3 |
| 13 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,964 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,982 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn nền đường bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 19,82 | 100m2 |
| 16 | Lớp ny lông chống mất nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1.982 | m2 |
| 17 | Bê tông nền đường đá 1x2 , mác 300. Bê tông thương phẩm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 198,2 | m3 |
| 18 | Xoa nền đường bằng mái xoa 4 cánh, lăn gai tạo nhám | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1.982 | m2 |
| 19 | Cắt roan nền đường chống nứt, rộng 5mm, sâu 100mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 440,5 | m |
| 20 | Bê tông lót bó vỉa, vỉa hè đá 1x2, mác 150 dày 5cm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6,525 | m3 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn M250, bó vỉa thẳng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 261 | m |
| E | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,971 | 100m3 |
| 2 | Bêtông lót móng, đá 1x2 M150, dày 5cm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 3 | Bêtông thương phẩm, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 17,232 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông thành bể đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn bể đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 9,104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng vuông, chữ nhật | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,258 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đấy bể, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,268 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép nắp bể, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép nắp bể, đường kính >10mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,934 | tấn |
| 15 | CCLD băng cản nước Water Stop V25 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 29,2 | m |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,765 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 18 | Láng nắp bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, đánh dốc về măt đường | Xem tại Chương V - E-HSMT | 45,28 | m2 |
| 19 | CCLD thang thăm bể bằng Inox 304. Quy cách theo HSTK | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,2 | m |
| 20 | CCLD nắp thăm bằng Inox 304 dày 1mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥139.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng DDCN- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III) có tính chất tương tự .- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng (không quá 6 tháng) sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, loại công trình: công nghiệp.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 7 | 4 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thay thế | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III) có tính chất tương tự .- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng (không quá 6 tháng) sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận nghiệp vụ án toàn lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, loại công trình: công nghiệp.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 6 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động, ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III .- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 1 |
| 9 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 10 | Đội trưởng thi công phụ trách công tác ván khuôn | 1 | - Có bằng chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp với công việc được bố trí cho gói thầu thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: DD & CN, cấp thoát nước, hệ thống kỹ thuật, máy xây dựng, trắc địa, vật liệu xây dựng, ....- Đã làm đội trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau : Bằng tốt nghiệp chuyên môn | 5 | 3 |
| 11 | Đội trưởng thi công phụ trách công tác cốt thép | 1 | - Có bằng chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp với công việc được bố trí cho gói thầu thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: DD & CN, cấp thoát nước, hệ thống kỹ thuật, máy xây dựng, trắc địa, vật liệu xây dựng, ....- Đã làm đội trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 12 | Đội trưởng thi công phụ trách công tác xây tô | 1 | - Có bằng chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp với công việc được bố trí cho gói thầu thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: DD & CN, cấp thoát nước, hệ thống kỹ thuật, máy xây dựng, trắc địa, vật liệu xây dựng, ....- Đã làm đội trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 13 | Đội trưởng thi công phụ trách công tác sơn vôi | 1 | - Có bằng chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp với công việc được bố trí cho gói thầu thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: DD & CN, cấp thoát nước, hệ thống kỹ thuật, máy xây dựng, trắc địa, vật liệu xây dựng, ....- Đã làm đội trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 14 | Đội trưởng thi công phụ trách công tác điện nước | 1 | - Có bằng chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp với công việc được bố trí cho gói thầu thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: DD & CN, cấp thoát nước, hệ thống kỹ thuật, máy xây dựng, trắc địa, vật liệu xây dựng, ....- Đã làm đội trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 4 |
| 2 | Xe ben | >=5 tấn | 8 |
| 3 | Xe cẩu | ≥ 10 tấn | 2 |
| 4 | Máy đầm đất | cầm tay (đầm cóc) | 4 |
| 5 | Máy lu | ≥ 10 T | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn | cắt uốn cốt thép | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250,0 lít: | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít: | 5 |
| 9 | Máy đầm bê tông | đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông | dầm dùi - công suất ≥1,0 kW | 5 |
| 11 | Máy toàn đạc | điện tử | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 14 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 3 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 100 KVA | 1 |
| 16 | Ván khuôn và bộ giàn giáo chống | đơn vị tính: m2 | 1000 |
| 17 | Đèn pha, đèn hiệu | Đèn pha, đèn hiệu | 10 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 19 | Máy khoan | cầm tay | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi