Gói thầu: Gói thầu số 07-Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152001-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 07-Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220151708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 23:32:00 đến ngày 2022-02-07 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,678,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45178925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.903578E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.775.016.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào: >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay>=70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng lồng >=3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục tháp - sức nâng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07-Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và phá dỡ nhà lớp 2 tầng 6 phòng trường THCS Thanh Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Quang (Địa chỉ: xã Thanh Quang, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0986.845.132
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc; địa chỉ: Số nhà 76, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Quang (Địa chỉ: xã Thanh Quang, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0986.845.132; Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Hưng, địa chỉ: Lô 123.67 + 68, Khu Biệt thự Đỉnh Long, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương, địa chỉ: Số 55, đường Trần Nguyên Đán, P.Thanh Bình, TP. Hải Dương; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Hà, địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc, địa chỉ: Số nhà 76, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD, địa chỉ: Ngõ 119A Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Quang (Địa chỉ: xã Thanh Quang, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0986.845.132


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Quang (Địa chỉ: xã Thanh Quang, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0986.845.132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thanh Quang (Địa chỉ: xã Thanh Quang, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0986.845.132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÂN
B PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7484m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,7666100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0064tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1197tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6618tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4632m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3426m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6149m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4911100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7624tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2495tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9869tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2118m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3408tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2026tấn
C BÊ TÔNG SÀN MÁI
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V145,9574m3
2Bê tông xỉ M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5694m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5773m3
4Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,5872100m2
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,4798tấn
D CẦU THANG BỘ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1266m3
2Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6647m3
3Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5717m3
4Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4944100m2
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6151tấn
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8711m3
8Lan công Inox 304 (gia công lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.468,71kg
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,4429tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4429tấn
11Bu lông D10, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V336cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,321m2
E PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,0584tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,0584tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,881m2
4Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,4328100m2
5Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,7m
F PHẦN XÂY TƯỜNG NHÀ
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,1396m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6042m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,168m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,987m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
6Chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
7Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Đai giữ ống D6Mô tả kỹ thuật theo chương V16kg
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Lắp đặt măng xông PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5647m3
G PHẦN TRÁT
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V951,8623m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.603,5378m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,388m2
4Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V976,4882m2
5Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V431,9771m2
6Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,122m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8588m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,64m
9Ngâm nước xi măng chống thấm mái (5kg xi măng-1m3 nước) NC=1/2 công tác láng AK41224Mô tả kỹ thuật theo chương V89,496m3
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V166,6368m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V89,6232m2
12Kẻ lõm tràn trí, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,04m
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V472,698m2
14Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,8913m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8705m2
16Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,92m
H PHẦN ỐP, LÁT
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V621,888m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.062,7872m2
I SƠN TOÀN NHÀ
1Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V89,6232m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,6232m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.386,0248m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.229,2658m2
J PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH NHÔM HỆ XINGFA
1Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 55 kính dày 2mm,dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,1m2
2Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ 55 kính dán an toàn 6,38mm ( bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,13m2
3Vách kính mặt dựng, kính dán an toàn việt nhật dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
4Cửa + Vách ngăn vệ sinh Compac HPL 12mm (phụ kiện + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3m2
5Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
6Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
7Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
8Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
9Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8004tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,46961m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V70,2m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V103,63781m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,0081m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,588m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3207m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2836m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,836m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,1405m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,974m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4738100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7841tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1941cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,3158m3
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V261 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
L SÂN QUANH NHÀ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V87,708m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V584,72m2
M TAM CẤP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,03511m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3937m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406100m2
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3355m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6625100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8996m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2838m2
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9095m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,15m2
10Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,5543m2
11Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,5m
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2532m3
13Lát gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo chương V11,2812m2
N BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V14,7075100m2
2Bạt che chắn công trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.313,734m2
3Dây thừng buộc bạtMô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2mMô tả kỹ thuật theo chương V1,736100m2
5Lắp dựng xà gồ thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0864tấn
O PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
5Lắp đặt zắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt zắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt tê PPR đường kính 25/25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
10Lắp đặt cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
12Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
13Lắp đặt cút PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Băng nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
15Măng xông nhựa ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30tuýp
17Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt Măng xông ren trong D25x3/4" (van khóa D25)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
25Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Dây cấp chậu rửa + képMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Dây cấp xí bệt + képMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Lắp đặt van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Lắp đặt xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
36Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10.0
37Lắp đặt Măng xông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt Măng xông ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt Măng xông ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Lắp đặt côn thu PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
46Lắp đặt Măng xông PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
47Trõ bơm D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
5Lắp nút bịt nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp nút bịt nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp nút bịt nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
11Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC D110x34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt măng xông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt măng xông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt măng xông PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
22Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt thoát sàn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
Q PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây tiếp địa sanh vàng sọc E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
2Lắp đặt dây tiếp địa sanh vàng sọc E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
3Lắp đặt dây tiếp địa sanh vàng sọc E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
4Lắp đặt Bộ đèn huỳnh quang đôi T8 2x36w, có phản quang tia sángMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
5Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
6Lắp đặt đèn tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Lắp đặt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt ô cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
11Lắp đặt quạt trần + chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
16Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
17Lắp đặt dây điện 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
18Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
19Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
20Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
21Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.490m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.950m
24Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
25Xà đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt hộp đựng aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
27Lắp đặt tủ điện chứ apomat 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
28Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
29Thanh Inox D21x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V188kg
30Thanh đỡ máng Inox dẹt 1200x30x2Mô tả kỹ thuật theo chương V203kg
31Bản mã 40x40x8Mô tả kỹ thuật theo chương V29kg
32Vít nở D10Mô tả kỹ thuật theo chương V972cái
R CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
5Chân đỡ D8, L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
6Gia công và đóng cọc chống sét đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
7Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
9Thép nối L =0,14mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
11Quả sứ cắm kim + phụ kiện chuỗi cách điện đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
12Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
13Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V150kg
14Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,41m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4m3
17Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5hệ thống
18Lắp đặt tủ điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
S HẠNG MỤC PCCC
1Bình khí CO2 chữa cháy MT3 - BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
2Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
3Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Tủ đựng vòi chữa cháy + kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
5Vòi chữa cháy D50 10 bả dài 20m (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
6Lăng phun D50 13bar (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V212m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V212m
9Lắp đặt dây tiếp địa sanh vàng sọc E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V103m
10Lắp đặt ô cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt dây mạng lan 4x2x0,5 CAT6UTPMô tả kỹ thuật theo chương V343m
12Lắp đặt bộ thu phát wifeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt tủ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14lắp đặt bộ chia mạng TP-Linhk 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt bấm đầu mạngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
T HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
U PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (đào 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3614100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I (đào 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,1641m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V303,8313100m
4Ván khuôn xử lý móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
5Đắp cát vàng hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6197100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1343m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,1838100m2
8Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,7198m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9325m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3961100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0552tấn
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5743m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2595m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,535100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5445tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9829tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2269tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0434100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,4349100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,4349100m3/1km
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7572100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5072m3
V BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4573100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,5853100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7805m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,519m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1824tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m2
8Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0294m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0652m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1168m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,506m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4556100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4556100m3/1km
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V51m3
20Lắp đặt T+ cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m
W BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2426100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,7228100m
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2935m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5983m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3478tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1182tấn
9Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7029m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5544m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0665tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9778m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2187100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1299tấn
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4568m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,912m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,936m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7784m2
21Tôn nắp bể dày 0,5lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,4285kg
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0895100m3
23Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531100m3/1km
X HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V256,5m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4844tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V88,622m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7372tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V163,1604m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V185,5551m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V41,7068m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7018100m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0935100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6061100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6061100m3
12Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
13Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V4gốc
Y HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,41581m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4039m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2328m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,7699m3
11Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1232m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,052m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,052m2
14Gia công lan can cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V259,0503kg
15Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Bánh xe D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3522m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45178925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.903578E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.775.016.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
2 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
3 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
4 Máy cắt uốn cốt thép>=5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
5 Máy đào: >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
6 Máy đầm bàn >=1kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
7 Máy đầm đất cầm tay>=70kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
8 Máy đầm dùi >=1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
9 Máy hàn điện >=23kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
10 Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
11 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
12 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
13 Vận thăng lồng >=3T Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
14 Cần trục tháp - sức nâng: 25 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->