Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ mô hình nối lưới pin mặt trời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978843-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học năng lượng |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ mô hình nối lưới pin mặt trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936417 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 11:37:00 đến ngày 2020-10-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 845,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tấm pin điện mặt trời | 16 | tấm | High efficiency monocrystalline solar module (LPW-370M-72H) hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật. Loại Pin: Mono; Pmpp: 370 Wp; Umpp: 39,45 V; Impp: 9,38 A; UOC: 48,18 V; ISC: 9,91 A; Hiệu suất: 19 %; Điện áp tối đa của hệ thống (tiêu chuẩn IEC): 1.500/1000 V; Sai số công suất: 0÷5W; Số cell: 72 cell; | ||
| 2 | Inverter hybrid | 2 | bộ | Đầu vào DC: Công suất DC cực đại: 4200 VA Đầu ra AC: Công suất AC cực đại: 4000W -Công suất pin mặt trời đầu vào max: 6kWp -Số pha: 1 pha -Điện áp nguồn ắc quy: 48Vdc -Đầu vào Pin mặt trời: +Điện áp danh định: 360Vdc +Điện áp max: 600Vdc +Dải điện áp MPP: 90~550Vdc +Số MPPT: 2 +Dòng điện đầu vào 01 MPPT: 12,5A -Đầu kết nối nguồn AC: +Công suất đầu ra danh định: 4kW +Công suất đầu ra lớn nhất ≥4,2kVA +Dải điện áp hoạt động: 180~280Vac +Dòng điện đầu ra tối đa: 19,2A -Đầu ra chế độ back-up: +Điện áp danh định: 220/230/240Vac +Hiệu suất max: 97,6% +Hiệu suất chuyển đổi DC sang AC từ Ắc quy ≥94% +Dòng sạc ắc quy tối đa ≥60A -Môi trường hoạt động: + Độ ẩm: 0~100% + Nhiệt độ: -25ºC -60ºC | ||
| 3 | Bộ lưu trữ Acquy | 8 | bộ | - Pure Gel 12V-200AH - Điệp áp danh định: 12V - Dung lượng bình:200Ah - Số lượng cell: 6 cell - Tuổi thọ Theo thiết kế: 10 năm | ||
| 4 | Cáp 0,6/1kV*Cu/PVC 1x6mm2 | 400 | m | Kết cấu ruột dẫn: 7 sợi Chiều dày cách điện PVC: 1.0mm Điện trở ruột dẫn: 3.08 ohm/km Lõi đồng, tiết diện 1x6mm2 | ||
| 5 | Cáp 0,6/1kV*Cu/PVC 1x25mm2 | 15 | m | Kết cấu ruột dẫn: 7 sợi Chiều dày cách điện PVC: 1.2mm Điện trở ruột dẫn: 0.727 ohm/km Lõi đồng, tiết diện 1x25mm2 | ||
| 6 | Cáp 0,6/1kV*Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 20 | m | Kết cấu ruột dẫn: 7 sợi Chiều dày cách điện XLPE: 0.9mm Chiều dày vỏ bọc ngoài: 1.8mm Điện trở ruột dẫn: 0.727 ohm/km Lõi đồng, tiết diện 4x25mm2 | ||
| 7 | Cáp 0,6/1kV*Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | 20 | m | Kết cấu ruột dẫn: 7 sợi Chiều dày cách điện XLPE: 1.0mm Chiều dày vỏ bọc ngoài: 1.8mm Điện trở ruột dẫn: 0.387 ohm/km Lõi đồng, tiết diện 4x50mm2 | ||
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x70) mm2 | 140 | m | Kết cấu ruột dẫn: 7 sợi Chiều dày cách điện XLPE: 1.1mm Chiều dày vỏ bọc ngoài: 2.0mm Điện trở ruột dẫn: 0.268 ohm/km Lõi đồng, tiết diện 4x70mm2 | ||
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE (110/90) mm2 | 140 | m | Lực ép sát ống: 72,5 : 1300 daN Độ bền kéo đứt: 1666,6 : 5729 N/cm2 Độ chịu ép nén: 4.14 : 16.1 daN/ cm2 Điện áp đánh thủng: 26 : 50 kV Mật độ 0.958 g/cm3 Độ bền màu: 123 0C Độ nở nhiệt 1,3x104 Deg Độ chịu uốn: 2,8 daN/mm2 Tỷ lệ uốn: 10% Độ chịu kéo: daN/mm2 Độ chịu dầu: >95% Lão hóa do nhiệt: >94/5 % Điểm hóa mềm: 95 : 98 0C Nhiệt độ làm việc: -60 : 60 0C | ||
| 10 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 60x80x30cm | 5 | cái | + Chiều rộng: 60cm, chiều cao 80cm, chiều sâu 30cm + Vật liệu: Tôn sơn tĩnh điện | ||
| 11 | Aptomat 3 pha 4 dây 150A-42kA | 2 | cái | Số cực: 3 Dòng định mức: 150A Dòng ngắn mạch: 42kA | ||
| 12 | Aptomat 3 pha 4 dây 50A-42kA | 2 | cái | Số cực: 3 Dòng định mức: 50A Dòng ngắn mạch: 42kA | ||
| 13 | Aptomat 3 pha 4 dây 175A-55kA | 1 | cái | Số cực: 3 Dòng định mức: 175A Dòng ngắn mạch: 55kA | ||
| 14 | Máng nhựa 60x40mm | 30 | m | Vật liệu: nhựa PVC Có khả năng chịu lực, chịu nén, chống cháy và bền bỉ trong khoảng nhiệt độ từ -15 đến 60 độ C. Máng ghen luồn dây điện có nắp 60x40mm-2m. | ||
| 15 | Đầu cốt SC 25 | 100 | cái | Đầu cốt đồng SC25-6 | ||
| 16 | Dây rút nhựa 8x300mm | 1.000 | sợi | Vật liệu nhựa, rộng 8mm, dài 30mm | ||
| 17 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | • Keo đặc chủng có thành phần bám dính chống nhiệt và cách điện • Màng film PVC Màu đen Bề rộng 1,8cm | ||
| 18 | Tụ hóa 50V dán, 10uF | 60 | cái | Loại linh kiện dán, kích thước chân 1206 | ||
| 19 | Tụ thường dán, 104 | 140 | cái | Loại linh kiện dán, kích thước chân 1206 | ||
| 20 | Tụ hóa 50V dán, 100uF | 180 | cái | Loại linh kiện dán, kích thước chân 1206 | ||
| 21 | Tụ hóa 35V, 1000uF | 61 | cái | Tụ nhôm, loại linh kiện dán | ||
| 22 | Tụ hóa 35V, 100uF | 61 | cái | Tụ nhôm, loại linh kiện dán | ||
| 23 | Tụ hóa 35V, 470uF | 30 | cái | Tụ nhôm, loại linh kiện dán | ||
| 24 | IC dán, MUR1560 | 55 | cái | Điện áp chịu 600V, dòng 15A, nhiệt độ -65 -175 độ C | ||
| 25 | Diode, 1N5407 | 30 | cái | Dạng chân cắm, dòng 1-3A. | ||
| 26 | Diode, 1N5408 | 30 | cái | Dạng chân cắm, dòng 1-3A. | ||
| 27 | Diode schottky, 1N5822 | 30 | cái | 3A- 40V, chân cắm | ||
| 28 | Chuyển mạch bán dẫn, loại dán, BAT54C | 110 | cái | Loại linh kiện dán | ||
| 29 | Connector, PGM | 63 | cái | Chuẩn MC04 Chịu dòng 20 – 40A Chất liệu lõi nối : Đồng Điện áp chịu đựng 1000V Đường kích chấu nối 5mm | ||
| 30 | Connector, Jắc đầu vào | 34 | cái | 2 chân, loại chân xanh, dạng cắm, kích thước giữa 2 chân 5.08mm | ||
| 31 | Connector xuyên lỗ sử dụng chuẩn truyền thông RS485 | 30 | cái | Chân cắm, phù hợp cho jăck mạng RJ45 | ||
| 32 | Connector xuyên lỗ sử dụng chuẩn truyền thông RS232 | 29 | cái | Dạng chữ L, 9 chân. Chân cắm | ||
| 33 | Connector xuyên lỗ, Jắc POWER | 29 | cái | Chất liệu chịu dòng tốt, 2 chấu đấu có vít kẹp dây, phục vụ cho đầu vào tấm pin và đầu ra tấm pin | ||
| 34 | Connector xuyên lỗ, Jắc OUT | 30 | cái | 2 chấu, nối với đầu vào của Inverter. | ||
| 35 | Rơle: Điện áp điều khiển 12VDCDòng 15A, điện áp chịu được của tiếp điểm 200VDC | 120 | cái | - Dòng điều khiển 83mA - Điện áp điều khiển 12VDC - Dòng max 30A - Điện áp chịu được của chuyển mạch đầu ra 200VAC - Điện áp điều khiển cuộn hút tối thiểu 9VDC - Điện áp ngắt cuộn hút nhỏ nhất 1.2VDC - Thời gian đáp ứng 15ms - Dạng chân cắm - Công suất lõi dây 1W Điện trở cuộn dây 144 ohm | ||
| 36 | Máy tính công nghiệp IPC-606 | 1 | cái | -CPU Core i3 - Ram DDRL 3 1333 2G Cache 3MB Graphic HD Cores Dual core 4threds SSD 120GB Cổng HDMI, VGA, 4 cổng USB, RS232 Com x2 Công suất 15W Ethernet 100Mbs *2 Hệ điều hành windows &Linux Nhiệt độ -10 độ - 60 độ Nhiệt độ môi trường – 20 độ đến 70 độ Độ ẩm 5% -85% Điện áp 12V Vỏ nhôm tản nhiệt. | ||
| 37 | Cuộn dây, 100uH | 29 | cái | Linh kiện dán loại 1206 | ||
| 38 | Cuộn dây, 110uH | 30 | cái | Linh kiện dán | ||
| 39 | Led dán, Màu xanh | 30 | cái | Linh kiện dán chân 1206 | ||
| 40 | Led dán, Màu đỏ | 30 | cái | Linh kiện dán chân 1206 | ||
| 41 | Most fet P, AOD4158 | 30 | cái | Loại MosFet kênh N, điện áp 30V dòng 17A, chân dán, nhiệt độ -55°C ~ 175°C. | ||
| 42 | NPN Transistor, C1815 | 30 | cái | Loại NPN, Chân dán, điện áp tối đa 30V, dòng 0,15A | ||
| 43 | Điện trở dán, R 10K | 150 | cái | Kích thước chân 1206 | ||
| 44 | Điện trở dán, R 100K | 150 | cái | Kích thước chân 1206 | ||
| 45 | Điện trở dán, R 1K | 400 | cái | Kích thước chân 1206 | ||
| 46 | Điện trở dán, R 330K | 150 | cái | Kích thước chân 1206 | ||
| 47 | Điện trở dán, R 470K | 150 | cái | Kích thước chân 1206 | ||
| 48 | IC đo dòng, ACS712 | 49 | cái | - Chân dán - 8 chân - Nhiệt độ làm việc - Dòng đo được 20ª - Điện áp hoạt động 5VDC | ||
| 49 | Dual Comparator, LM4558 | 30 | cái | - Linh kiện dán - Điện áp hoạt động 10V -30V - Dòng 2.5mA - Nhiệt độ | ||
| 50 | Vi điều khiển PIC chân dán, PIC18F46K22 | 30 | cái | Chân dán. | ||
| 51 | IC dán, MAX485 | 30 | cái | Chân dán Điện áp hoạt động 5VDC | ||
| 52 | IC dán, ICL7660 | 40 | cái | Chân dán Điện áp vào 1.5 -10V Tần số chuyển mạch 10khz | ||
| 53 | IC dán, CS2803 | 40 | cái | Chân dán, điện áp 5-12VDC 8 cổng ra Dòng 500mA, Nhiệt độ -55 độ C đến 150 độ C. | ||
| 54 | Ổn áp bước, LM2576HVT-5V | 39 | cái | Điện áp ra 5VDC Điện áp vào 4- 60VDC Dòng 3A Tần số chuyển mạch 52Khz | ||
| 55 | IC dán, 74HC573 | 50 | cái | Linh kiện dán 8 chân Điện áp hoạt động 5-12V | ||
| 56 | Hex Inverter, 74LS04 | 50 | cái | Linh kiện dán Điện áp hoạt động 5VDC | ||
| 57 | IC đo áp, ACS758 | 69 | cái | Dòng đo max 50A Số kênh 1 Độ nhạy 40mV/A Tần số 120Khz Độ chính xác 2% Dải điện áp hoạt động 3V – 5.5V Thời gian đáp ứng 4micro giây | ||
| 58 | Potentiometer, 503 | 70 | cái | Màu xanh, tinh chỉnh, dạng chân cắm | ||
| 59 | Zener Diode, 5V1 | 100 | cái | Zenner: 5,1V, chân dán SMD 1206 | ||
| 60 | Dây điện 1x1,5mm2 Cu/PVC (30/0,25) IEC Điện áp danh định Uo/U: 300/500V Nhiệt độ ngưỡng 70ºC. | 300 | mét | Lõi đồng, vỏ cách điện PVC, tiết diện 1x1,5mm2 Cu/PVC (30/0,25) IEC Điện áp danh định Uo/U: 300/500V Nhiệt độ ngưỡng 70ºC. | ||
| 61 | Dây điện 1x2,5mm2 Cu/PVC (50/0,25) IEC. Điện áp danh định Uo/U: 300/500V Nhiệt độ ngưỡng 70ºC | 300 | mét | Lõi đồng, tiết diện 1x2,5mm2 Cu/PVC (50/0,25) IEC. Điện áp danh định Uo/U: 300/500V Nhiệt độ ngưỡng 70ºC | ||
| 62 | Vỏ thiết bị: tôn sơn tĩnh điện, kích thước 50x60x30cm | 3 | cái | Tôn sơn tĩnh điện, kích thước 50x60x30cm | ||
| 63 | Mạch in Phíp thủy tinh có phủ lắc In sơ đồ lắp linh kiện | 12 | dm2 | Dây mạch bằng đồng Có phủ lắc xanh Có in tên linh kiện Mạch in 2 mặt Độ dày mạch in 1.0mm ±0.1mm Chất liệu FR4 Nhiệt độ chịu đựng được 500 độ c | ||
| 64 | Hệ thống khung thép mạ kẽm nhúng nóng đỡ panel mặt trời có gắn hệ thống cơ khí chuyển hướng quay 3D Kích thước 4000(mm)x4000 (mm), lắp được 8 tấm pin loại 72 cells | 1 | bộ | - Khung thép mạ kẽm - Kích thước 4000(mm)x4000 (mm), lắp được 8 tấm pin loại 72 cells - Chịu được vận tốc gió | ||
| 65 | Hệ thống chân đế mạ kẽm nhúng nóng (chân trụ đỡ và dầm cố định) Chiều cao từ 1,5 đến 3,5m, đảm bảo điều kiện lắp đặt được Modul điều khiển quay và hệ thống khung thép đỡ panel mặt trời có gắn hệ thống cơ khí chuyển hướng quay, chịu được trọng lượng tối thiểu là 500kg | 1 | bộ | - Chiều cao từ 1,5 đến 3,5m, đảm bảo điều kiện lắp đặt được Modul điều khiển quay và hệ thống khung thép đỡ panel mặt trời có gắn hệ thống cơ khí chuyển hướng quay, chịu được trọng lượng tối thiểu là 500kg | ||
| 66 | Modul điều khiển quay hệ giá đỡ pin MT và chấp hành điều khiển quay - Góc nghiêng: Tối đa đến 45 (Đông/Tây). - Điện áp 220V, tần số 50Hz. - Mức độ bảo vệ của thiết bị điện từ bụi và nước đáp ứng tiêu chuẩn IP 65. | 1 | bộ | - Góc nghiêng: Tối đa đến 45 (Đông/Tây). - Điện áp DC: 24 V - Điện áp AC: 220V, tần số 50Hz. - Mức độ bảo vệ của thiết bị điện từ bụi và nước đáp ứng tiêu chuẩn IP 65. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi