Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152024-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220152017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu cho xã từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Đại Thắng, ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-23 06:48:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,083,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng về giao thông có quy mô tính chất tương tự về gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông (Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự.- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động)Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông (Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động).Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng đại học- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạcTài liệu chứng minh:- Bằng đại học- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 2 bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô vận chuyển tự đổ 2,5 -3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh lốp ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Kè đường đổ bê tông mặt đường nội đồng thôn Văn Hội, từ bãi rác đến đồng điu, máng ruộng phần trăm, kè đường khu đấu giá
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu cho xã từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Đại Thắng, ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát , địa chỉ: Số 60, tổ 4, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đại Thắng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thành Hưng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Trung Đức. Địa chỉ: Số 217, đường Đinh Tiên Hoàng, P. Trần Hưng Đạo, T.P Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát , địa chỉ: Số 60, tổ 4, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đại Thắng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự ebằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Nhà thầu có bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu để đảm bảo đẩy tiến độ thi công trong các điều kiện cấm đường, tắc đường. Bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu: có bản sao y có xác nhận đại diện hợp pháp của nhà thầu Giấy chứng nhận sở hữu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu đi thuê thì nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê có hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đại Thắng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nềnt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V153,03m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V7,518m3
3Đào bùn bằng máy đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6766100m3
4Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,291m3
5Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào đất cấp I;Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7362100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,384m3
7Đào nền đường bằng máy đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9346100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,286100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5744100m3
10Đất đồi K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.772,9347m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3848100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3848100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3345100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3345100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5303100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5303100m3
B Mặt đường BTXM
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0059100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V630,33m3
3Nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3.151,63m2
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6729100m3
C Kè tường chắn đá hộc
1Đắp đất bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V30,84m3
2Phá đất bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3084100m3
3Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V123,36m2
4Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7009100m
5Bơm tát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12ca
6Đào móng kè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V308,369m3
7Đào móng kè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V27,7532100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1523100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2451100m3
10Đất đồi K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.412,3895m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6846100m3
12Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6846100m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V468,1606100m
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V195,07m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V781,14m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.423,25m3
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V220,44m2
18Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
19Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
D Cống ngang đường
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,843m3
2Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1659100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5361100m3
4Đất đồi K95Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9067m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1843100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1843100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1324tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,089m3
21Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0785100m3
23Đất đồi K95Mô tả kỹ thuật theo chương V148,682m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6089100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6089100m3
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1568100m
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,16m3
29Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4104100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1809tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3359tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
39Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3575100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,98m3
41Đào móng kè, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,236m3
42Đào móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,2012100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0745100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1491100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1491100m3
46Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,56100m
47Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
48Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,46m3
49Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,27m3
50Đào sân cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
51Đào sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0447100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0447100m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng về giao thông có quy mô tính chất tương tự về gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông (Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự.- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động)Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông (Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động).Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng đại học- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự32
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạcTài liệu chứng minh:- Bằng đại học- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
2 Máy lu rung 25 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
3 Máy lu 2 bánh thép ≥ 10 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
5 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 10 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
6 Ô tô vận chuyển tự đổ 2,5 -3,5 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
7 Máy nén khí ≥ 360m3/h Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
8 Máy rải Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
9 Máy ủi ≤ 110CV Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
10 Cần trục bánh lốp ≥ 10 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
12 Máy trộn vữa ≥ 80l Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->