Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152035-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-23 09:08:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,958,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.938363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.771.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.542.472.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.771.236.000 đồng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.771.236.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công xây lắp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật điện tối thiểu: 02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Công trình: Hồ bơi tập luyện, thi đấu và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (Ông) Lê Hoàng, chức vụ: Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kiểm tra giám sát đấu thầu huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,739 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,682 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,771 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,237 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,116 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,264 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,66 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,667 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d6-8mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,74 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,759 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,872 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,046 | m3 |
| 13 | GCLD tấm cản nước water bar V250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,744 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm đáy, thành bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 525,84 | m2 |
| 16 | Chống thấm cổ ống cấp thoát nước hồ bơi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | Cổ |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,46 | m2 |
| 18 | Lát gạch Inax -97 /pol - B1 (hoặc tương đương) đáy hồ bơi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 359,5 | m2 |
| 19 | Lát gạch đường phân làn gạch Inax - 97/pol-B3 (hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,31 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch Inax -97/ pol - G1, G2,G3 (hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,797 | 100m3 |
| B | HỒ BƠI TRẺ CON | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,821 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,907 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,338 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,735 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d6-8mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,909 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,526 | m3 |
| 13 | GCLD tấm cản nước water bar V250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,18 | m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,372 | m2 |
| 16 | Chống thấm cổ ống cấp thoát nước hồ bơi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cổ |
| 17 | Lát gạch Inax -97 /pol - B1 (hoặc tương đương) đáy hồ bơi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,86 | m2 |
| 18 | Ốp tường gạch Inax -97/ pol - G1, G2,G3 (hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,272 | m2 |
| C | NHÀ PHỤ TRỢ + BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,986 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,582 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,755 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,637 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,968 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,91 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,556 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,848 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,262 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,154 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,016 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,141 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,643 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,194 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,233 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d6-8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,273 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d6-8mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,198 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,038 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,318 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,02 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0188 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép (thép hộp 30x60x1,4) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,188 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép (thép hộp 30x60x1,4) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,188 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn màu dày 4,2zem) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,762 | 100m2 |
| 33 | GCLD cùm chống bão trên mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 304 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,993 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,339 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,46 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,806 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 212,457 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,44 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,56 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,08 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,76 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,44 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,6 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,4 | m |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,92 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,33 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,12 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (đá granit tự nhiên màu đen) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,582 | m2 |
| 51 | Gia công lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,448 | m2 |
| 52 | GCLĐ kệ đựng áo quần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | lô |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 262,886 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 266,217 | m2 |
| 55 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh, khung nhôm Xinfa (hệ 55), kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,872 | m2 |
| 56 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm Xinfa, kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,526 | m2 |
| 57 | Gia công lắp đặt cửa sổ, khung nhôm Xinfa (hệ 55), kính mờ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,168 | m2 |
| 58 | Gia công lắp đặt cửa sổ, khung nhôm Xinfa (hệ 55), kính cường lực dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,983 | m2 |
| 59 | Gia công lắp đặt khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 14*14*1.2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,983 | m2 |
| D | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,466 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,984 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,073 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,705 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7345 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4122 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7345 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,12 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,107 | m3 |
| 14 | GCLD tấm cản nước water bar V250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,4 | m |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,02 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | m2 |
| 17 | Trát tường bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,02 | m2 |
| 18 | GCLD nắp đậy lỗ thông bể bằng Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| E | NỀN HỒ BƠI, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,398 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,883 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,209 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,24 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,393 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,927 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,25 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,819 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,512 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,092 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,325 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,589 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,218 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,21 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0202 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1086 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1085 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,199 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3537 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0492 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1247 | tấn |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây Gạch không nung 5,5x9,0x19, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,308 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 247,68 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,38 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,13 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 405,76 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8 | m2 |
| 8 | GCLD khung thép hộp kẽm trên lan can quanh hồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,8 | md |
| 9 | GCLD khung Inox hộp ngăn hồ lớn và hồ nhỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,4 | md |
| 10 | GCLD cổng inox 304 (bể rộng của cổng 2m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 414,19 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG QUANH HỒ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Cắt roond bê tông nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6 | md |
| H | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,624 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,404 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Xây Gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,39 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,92 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,016 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,22 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,68 | m2 |
| I | ĐIỆN NƯỚC KHỐI NHÀ PHỤ TRỢ, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | 1000v |
| 5 | Rải cáp ngầm, CU/PVC/PVC/(3x16+1x10)mm2-600V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,25 | 100m |
| 6 | Dây đồng trần M-10 làm tiếp địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,25 | 100m |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kt400x600x220, bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | GCLD trụ đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời PHL: Bát giác, tròn cao 9m, cần rời đơn D=190, ngọn D=60, dày 4mm, cần vươn 1,5m, đế trụ 400x400x10mm, gân tăng cường, mạ kẽm nhúng nóng; Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời: Tấm pin 120w/5v, 65HA/50w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led BD dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 35w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led BD dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 16w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường compact 20w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm; loại SP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm van, phao điện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| J | THIẾT BỊ CƠ BẢN CỦA HỒ BƠI | |||
| 1 | Cột lọc | Đường kính cột lọc: S900mm - Van đa chiều - Đồng hồ đo áp lực - Lưu lượng lọc 31m3/h - Chất lượng tương đương Waterco | 3 | bộ |
| 2 | Cát, sỏi lọc chuyên | Cát thạch anh: 0.4-1.2mm-đã xử lý nhiệt | 1.410 | kg |
| 3 | Bơm lọc chuyên dụng | Bơm ly tâm trục ngang tự mồi- Bộ tiền lọc rác, tóc- Nắp đậy trong suốt kiểm tra độ trong của nước - Công suất: 3HP/220V - Chất lượng tương đương Waterco | 3 | cái |
| K | HỆ THỐNG MẮT THU VÀ TRẢ NƯỚC | |||
| 1 | Bộ thu nước đáy hồ bơi | Hộp thu nước đáy hồ bơi : - Bằng nhựa ABS, D = 200mm - Chất lượng tương đương Astral Code: 00280 | 6 | Cái |
| 2 | - Mắt trả nước đáy hồ | Bằng nhựa ABS trắng- Điều chỉnh dòng chảyCode: 24413 - Chất lượng tương đương Astral | 20 | Cái |
| 3 | - Bộ thu nước máng tràn hồ bơi | Hộp thu nước từ máng tràn- Bằng nhựa ABS, D = 200mmCode: 00280 - Chất lượng tương đương Astral | 16 | Cái |
| 4 | Rạt nhựa thoát tràn 250mm | Bằng nhựa PP, lắp ráp theo modun | 66 | md |
| L | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng - Đèn Led treo tường + Biến áp 12V | Đèn Led treo tường + Biến áp 12V - Đèn 25W-12V, ánh sáng vàng- Dây điện: 2x1.5mm2, vỏ bọc cao su chuyên dụng cho bể bơi - Độ chống nước IP 68 | 7 | Bộ |
| M | HỆ THỐNG KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Clorin và hóa chất xử lý ban đầu | Clorin 70% dạng bột 100kg, HCL Loãng 60 lít, Soda: 60 kg | 1 | hệ |
| N | BỘ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Cột lọc Cartridge ( Dùng để vệ sinh hồ bơi) | Cột lọc Cartridge CC75:Chiều cao cột lọc : 750mm,Lưu lượng lọc 16.8m3/h dùng chohồ bơi hoặc hồ cảnh <=100m3 ,nặng 10.5kg - Chất lượng tương đương Waterc | 1 | bộ/set |
| 2 | Bơm lọc chuyên dụng (Dùng cho hút vệ sinh hồ bơi) | Bơm ly tâm trục ngang tự mồi- Bộ tiền lọc rác, tóc- Nắp đậy trong suốt kiểm tra độ trong của nước - Công suất: 1HP/220V - Chất lượng tương đương Waterco | 1 | cái |
| 3 | Xe đẩy inox 304 mặt inox dày 1mm có bánh xe + phụ kiện ráp thành bộ | Bao gồm : Xe đẩy, 30m dây điện 1.5mm- Dây bọc 2 lớp chống nước, Attomat, ống nhựa uPVC và phụ kiện lắp ráp thành bộ | 1 | bộ/set |
| 4 | Sào nhôm vệ sinh - Handles | Sào nhôm vệ sinh, có thể thu ngắn hoặc kéo dài: 8m - Chất lượng tương đương Emaux | 1 | Cái |
| 5 | Ống mềm 15m - Floating suction hose | Ống mềm hút vệ sinh bể bơi: Dài 15m, đường kính ống Fi 38mm- Đồng bộ cả đầu nối ống mềm - Chất lượng tương đương Astral | 1 | Cái |
| 6 | Bàn hút đáy - Vacuum Head | Thân bằng nhôm có 4 bánh xe dài: 450mm - Chất lượng tương đương Astra | 1 | Cái |
| 7 | Chổi nylon cọ bể - Pool Broom | Bằng nhựa độ bền cao, thiết kế hợp lý dể cọ rửa thành hồ - Chất lượng tương đương Astral | 1 | Cái |
| 8 | Vợt vớt lá & vệ sinh -Deep water leaf skimmers Shark series | Bằng polypropylene, dùng để vớt lá, rác nổi trên mặt hồ - Chất lượng tương đương Astral | 1 | Cái |
| 9 | Hộp thử nước - Test Kit | Hộp kiểm tra chất lượng nước, bao gồm 2 lọ: Otto & Phenol - Chất lượng tương đương Emaux | 1 | Bộ |
| O | HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bục xuất phát chuyên dụng | Đế và tay cầm bằng inox 304 mặt nhựa PP chống trơn trược | 6 | Bộ |
| 2 | Thang chuyên dụng hồ bơi | Thang inox 304, 3 bậc thang bằng nhựa ABS chống trơn trượtModel: NSF-315P - Chất lượng tương đương Emaux | 2 | Bộ |
| 3 | Dây phao chuyên dụng dành cho hồ bơi | Dây phao chuyên dụng, lõi bằng inox 304 quả cầu dài 4 màu Fi-60mm, tăng đơ và inox 304 đính kèm -L=25m | 5 | Dây |
| P | LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN HỆ THỐNG | |||
| 1 | Hệ thống đường ống xử lý nước | Hệ thống van khóa, đường ống PVC, Phụ kiện và Ti treo - Giá đỡ. Chống thấm các ống xuyên betoong, vật tư lắp đặt phòng máy, hồ cân bằng (Ống tương đương Bình Minh và phụ kiện)(Đường ống chỉ dùng cho hệ thống lọc - Không bao gồm hệ thống cung cấp nước thủy cục đến phòng máy, hệ thống thoát nước mưa và xả lọc, ống thoát nước bẩn từ phòng máy ra hố ga) | 1 | HT |
| 2 | Hệ thống điện và tủ điều khiển an toàn | Hệ thống dây điện và ống bảo hộ (Ống điện SP và dây điện Cadivi)+ Tủ điện điều khiển, gồm: Vỏ tủ điện ; Đồng hồ hẹn giờ tự động : ON-OFF, RCCB chống giật, MCB, contractor, rơle nhiệt , đèn báo pha(Không bao gồm hệ thống điện nguồn cấp đến phòng máy) | 1 | HT |
| 3 | Lắp đặt hoàn chỉnh, xử lý xước ban đầu | Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ xử lý nước,chi phí vệ sinh hạng mục thi công, công tác dán nhãn hệ thống. Cung cấp kết quả thí nghiệm nước hồ bơi đạt chuẩn để đưa vào hoạt động (CĐT cung cấp nước sạch vào hồ bơi để xử lý bàn giao) | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.938363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.771.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.542.472.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.771.236.000 đồng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.771.236.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công xây lắp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật điện tối thiểu: 02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50 m3/h, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy vận thăng lồng 3T | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi