Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150280-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220125027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-23 09:30:00 đến ngày 2022-02-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,028,747,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,431,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu bốn trăm ba mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65431205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.757186E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.720.122.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.440.245.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên nghành kỹ thuật công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên, chuyên nghành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu rung tự trọng ≤ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≤16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≤06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây lắp)
Nâng cấp tuyến đường từ ngã năm Cư Nhà La đến khu đội 5 giao với Đại lộ Lê Lợi
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, phường Quyết Tiến thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133 878 526
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Đức Nghĩa PT Đơn vị thẩm tra thiết kế: CÔng ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường Đơn vị thẩm định: Phòng Quảng lý đô thị thành phố Lai Châu Đơn vị lập và thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, phường Quyết Tiến thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133 878 526


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Thư giảm giá (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu hoặc các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.431.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, phường Quyết Tiến thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133 878 526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 2, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.877.760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8991100m3
2Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V79,7306100m3
3Phá đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,69100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2781100m3
5Vận chuyển đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V83,2144100m3
6Vận chuyển đất đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,899100m3
7Vận chuyển đất đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,899100m3
8Vận chuyển đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2805100m3
9Vận chuyển đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2805100m3
10Xúc đá hỗn hợp vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3215100m3
11Vận chuyển đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3215100m3
12Vận chuyển tiếp đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3215100m3/1km
13San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V41,1795100m3
14San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3215100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0893100m3
2Phá đá bằng đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6936100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6156100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,9661100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,9661100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4734100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4734100tấn
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.025,41m3
9Ván khuôn cho bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,736100m2
10Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V6.408,83m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8567100m3
2Phá đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6767100m3
3Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V2.218,86m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,94m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,3619100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,9375tấn
7Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V848,87m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3918100m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2294100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4164tấn
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,3m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.1701 cấu kiện
13Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0792100m3
14Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V64,51m2
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,23m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9214100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7787tấn
18Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,24m3
19Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3949100m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3871100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0154tấn
22Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,83m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V721 cấu kiện
24Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1296100m3
25Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m2
26Đổ bê tông chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
27Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6272100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0909tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2273tấn
30Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,28m3
31Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,31m3
32Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3818100m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2765100m2
34Công tác gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7965tấn
35Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,06m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cấu kiện
D KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6095100m3
2Phá đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2612100m3
3Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V57,69m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9889100m2
5Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0078100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,67m3
7Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,25m3
8Ống nhựa thoát nước thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V71,69m
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3679100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65431205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.757186E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.720.122.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.440.245.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).55
3 Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên nghành kỹ thuật công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).33
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp trở lên, chuyên nghành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào1,25m3 Dung tích gầu 1,25m32
2 Máy đào 0,8m3 Dung tích gầu 0,8m32
3 Xe ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 12 tấn3
4 Máy lu rung Lu rung tự trọng ≤ 25 tấn2
5 Máy lu bánh hơi Tự trọng ≤16 tấn2
6 Cần cẩu bánh hơi Lực nâng ≤06 tấn2
7 Máy phun nhựa nóng Công suất 190CV1
8 Máy rải nhựa Công suất 50-60m3/h1
9 Ô tô tưới nước Dung tích ≥5m31
10 Máy đầm cóc Tự trọng 70kg2
11 Máy hàn 23 KW Công suất 23 KW1
12 Máy cắt uốn thép Công suất 5 KW1
13 Máy trộn vữa 150l Dung tích 150 lít trở lên2
14 Máy trộn bê tông 250l Dung tích 250 lít trở lên2
15 Máy đầm dùi 1,5 KW Công suất 1,5 KW trở lên2
16 Máy đầm bàn Công suất 1KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->