Gói thầu: Gói thầu số 04 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150543-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210929711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-23 09:41:00 đến ngày 2022-02-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,639,984,953 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 859,199,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi chín triệu một trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2731411374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.091426E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.047.989.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.095.978.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngnành Kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu rung tự trọng ≤ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≤16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≤06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoa đá
- Đặc điểm thiết bị Cần cầm tay F≤42mm
- Số lượng tối thiểu 1
8-May khoa tự hành
- Đặc điểm thiết bị Cân khoan F≤95mm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy 1.200≤m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 (Xây lắp)
Tuyến đường từ đường QL4D đến bản Tả Chải - Trung Chải, xã Sùng Phài
21 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu;Điện thoại: 02133 878 526
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế BVTC: Công ty CP tập đoàn đầu tư Xuân Trường; Tư vấn thẩm tra BVTC-DT: Công ty TNHH MTV Đức Nghĩa PT; Đơn vị thẩm định TKBVTC: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lai Châu; Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu;Điện thoại: 02133 878 526


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Thư giảm giá (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu hoặc các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 859.199.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu;Điện thoại: 02133 878 526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 2, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.877.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V95,499100m3
2Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.131,299100m3
3Đào nền đường đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V280,55100m3
4Phá đá kênh mương đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V71,933100m3
5Phá đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V287,731100m3
6Phá đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,595100m3
7Phá đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,379100m3
8Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,81100m3
9Đào rãnh đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,761100m3
10Phá đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,273100m3
11Phá đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
12Vét hữu cơ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V28,404100m3
13Đánh cấp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,52100m3
14Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,263100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,662100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,454100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,345100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V200100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V616,345100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,404100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,499100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,009100m3
23Vận chuyển đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,923100m3
24Vận chuyển đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,041100m3
25Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V414,964100m3
26San đất bãi thải bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.229,257100m3
27San đá bãi thải bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V414,964100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,003100m3
2Đào khuôn đường đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,697100m3
3Đào khuôn nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,987100m3
4Phá đá kênh mương, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,851100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,947100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V21,71100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,733100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V144,733100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V24,055100tấn
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m3
2Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V3.750,425m2
3Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V21,431100m2
4Đổ bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,538m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,302100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,125100m3
7Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V98,407m2
8Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,67100m2
9Đổ bê đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,325m3
10Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
11Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,916m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,382tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,698tấn
14Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m2
16Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,347m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,019tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V541 cấu kiện
19Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
20Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,124100m3
21Đào móng công trình đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m3
22Phá đá hố móng công trình đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527100m3
23Phá đá hố móng công trình đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
24Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,98m3
25Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,89m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,95m3
27Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,06m3
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,008100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,147tấn
31Đổ bê tông . Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3m3
32Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V58đoạn ống
33Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V160,66m2
34Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,689100m3
35Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,777100m3
36Đào móng công trình đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,333100m3
37Phá đá kênh mương đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,778100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V25,83m3
39Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,26m3
40Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,94m3
41Đổ bê tông bê tông móng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,98m3
42Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,58m3
43Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,1m3
44Ván khuôn thép,Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,499100m2
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91100m2
46Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
49Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,639tấn
52Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,18m3
53Đổ bê tông thủ công, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
54Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,52m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
56Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,608100m3
57Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m3
58Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,926100m3
59Đào móng công trình đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m3
60Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,718100m3
61Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
62Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,79m3
63Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,3m3
64Xây đá hộc, xây tường thẳng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,71m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612tấn
67Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,91m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4tấn
70Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,95m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cấu kiện
72Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,75m3
73Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,037100m3
74Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
75Đào móng công trình đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m3
76Phá đá hố móng công trình đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
77Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,947m3
78Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
79Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
80Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
D KÈ BÊ TÔNG
1Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V157,24m2
2Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,437100m2
3Ván khuôn, khung xương thép, cột chống.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,329100m2
4Đổ bê tông bê tông móng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,92m3
5Đổ bê tông, bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,94m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,927100m2
9ống thoát nước thân kè D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V52,77m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196tấn
12Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,93100m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,478100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,411100m2
15Đổ bê tông bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,15m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,39m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V74m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
3Đổ bê tông bê tông móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
5Biển báo hình tam giác (Thép mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40mm. Toàn bộ mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
6Cột treo biển báo sơn trắng, đỏ D80cm mạ kẽm (D75.6x3mm) (Biển báo tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
7Màng phản quang 3M serier DG3900 (Biển báo tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,592m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x240 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Biển báo KT (150x240)cm (Thép mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40mm. Toàn bộ mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
10Cột treo biển báo sơn trắng, đỏ D80cm mạ kẽm (D75.6x3mm) (Biển báo 150x240cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
11Màng phản quang 3M serier DG3900 (Biển báo 150x240cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật I445H-KT 75x195cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Biển báo KT (75x195)cm (Thép mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40mm. Toàn bộ mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,925m2
14Cột treo biển báo sơn trắng, đỏ D80cm mạ kẽm (D75.6x3mm) (Biển báo 75x195cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
15Màng phản quang 3M serier DG3900 (Biển báo 75x195cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,925m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,05m3
17Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m2
19Đổ bê tông Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
20Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
21Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
22Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
24Đào hố móng chân cột KMMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
25Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
27Đổ bê tông Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
28Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
29Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,83m2
30Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m2
31Công tác gia công, Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,469tấn
32Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,38m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,664100m2
34Đổ bê tông bê tông móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,74m3
35Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,04m2
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V80,39m2
37Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V141,6m2
38Mắt phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V177cái
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,79m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,79m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2731411374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.091426E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.047.989.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.095.978.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngnành Kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).55
3 Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).33
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào1,25m3 Dung tích gầu 1,25m32
2 Máy đào 0,8m3 Dung tích gầu 0,8m32
3 Xe ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 12 tấn3
4 Máy lu rung Lu rung tự trọng ≤ 25 tấn2
5 Máy lu bánh hơi Tự trọng ≤16 tấn2
6 Cần cẩu bánh hơi Lực nâng ≤06 tấn2
7 Máy khoa đá Cần cầm tay F≤42mm1
8 May khoa tự hành Cân khoan F≤95mm2
9 Máy nén khí Công suất máy 1.200≤m3/h2
10 Máy phun nhựa nóng Công suất 190CV1
11 Máy rải Công suất 50-60m3/h1
12 Ô tô tưới nước Dung tích ≥5m31
13 Máy đầm cóc Tự trọng 70kg2
14 Máy hàn 23 KW Công suất 23 KW1
15 Máy cắt uốn thép Công suất 5 KW1
16 Máy trộn vữa 150l Dung tích 150 lít trở lên2
17 Máy trộn bê tông 250l Dung tích 250 lít trở lên2
18 Máy đầm dùi 1,5 KW Công suất 1,5 KW trở lên2
19 Máy đầm bàn Công suất 1KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->