Gói thầu: Gói thầu số 04 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-23 09:41:00 đến ngày 2022-02-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,639,984,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 859,199,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi chín triệu một trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2731411374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.091426E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.047.989.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.095.978.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngnành Kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung tự trọng ≤ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng ≤16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng ≤06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoa đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cầm tay F≤42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-May khoa tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân khoan F≤95mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy 1.200≤m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 (Xây lắp) Tuyến đường từ đường QL4D đến bản Tả Chải - Trung Chải, xã Sùng Phài 21 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Thư giảm giá (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu hoặc các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 859.199.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu;Điện thoại: 02133 878 526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 2, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.877.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,499 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,299 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,55 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,933 | 100m3 |
| 5 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,731 | 100m3 |
| 6 | Phá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,595 | 100m3 |
| 7 | Phá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,379 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | 100m3 |
| 10 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,273 | 100m3 |
| 11 | Phá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 12 | Vét hữu cơ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,404 | 100m3 |
| 13 | Đánh cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,52 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,263 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,662 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,454 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,345 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,345 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,404 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,499 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,009 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,923 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,041 | 100m3 |
| 25 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,964 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.229,257 | 100m3 |
| 27 | San đá bãi thải bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,964 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,003 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,697 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,987 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,947 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,71 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,733 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,733 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,055 | 100tấn |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.750,425 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,431 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,538 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,125 | 100m3 |
| 7 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,407 | m2 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,325 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,916 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | tấn |
| 14 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,347 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,019 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,124 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 22 | Phá đá hố móng công trình đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | 100m3 |
| 23 | Phá đá hố móng công trình đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,98 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,89 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,95 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,008 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,147 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông . Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | đoạn ống |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,66 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,689 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,777 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,333 | 100m3 |
| 37 | Phá đá kênh mương đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,778 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,83 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,94 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,98 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,58 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép,Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,499 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,18 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 54 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 56 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m3 |
| 57 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 58 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,926 | 100m3 |
| 59 | Đào móng công trình đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 60 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | 100m3 |
| 61 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,79 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây tường thẳng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,71 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 72 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,75 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | 100m3 |
| 74 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 75 | Đào móng công trình đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 76 | Phá đá hố móng công trình đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,947 | m3 |
| 78 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 79 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| D | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,24 | m2 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,437 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,329 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,94 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | 100m2 |
| 9 | ống thoát nước thân kè D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,77 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,478 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,15 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,39 | m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 5 | Biển báo hình tam giác (Thép mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40mm. Toàn bộ mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 6 | Cột treo biển báo sơn trắng, đỏ D80cm mạ kẽm (D75.6x3mm) (Biển báo tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 7 | Màng phản quang 3M serier DG3900 (Biển báo tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,592 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x240 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo KT (150x240)cm (Thép mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40mm. Toàn bộ mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Cột treo biển báo sơn trắng, đỏ D80cm mạ kẽm (D75.6x3mm) (Biển báo 150x240cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 11 | Màng phản quang 3M serier DG3900 (Biển báo 150x240cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật I445H-KT 75x195cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển báo KT (75x195)cm (Thép mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40mm. Toàn bộ mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m2 |
| 14 | Cột treo biển báo sơn trắng, đỏ D80cm mạ kẽm (D75.6x3mm) (Biển báo 75x195cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 15 | Màng phản quang 3M serier DG3900 (Biển báo 75x195cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m3 |
| 17 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 21 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 22 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 24 | Đào hố móng chân cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 25 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 29 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | m2 |
| 30 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | m3 |
| 35 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m2 |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,39 | m2 |
| 37 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | m2 |
| 38 | Mắt phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | cái |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,79 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,79 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2731411374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.091426E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.047.989.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.095.978.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngnành Kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông Miền núi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào1,25m3 | Dung tích gầu 1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Dung tích gầu 0,8m3 | 2 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 12 tấn | 3 |
| 4 | Máy lu rung | Lu rung tự trọng ≤ 25 tấn | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Tự trọng ≤16 tấn | 2 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | Lực nâng ≤06 tấn | 2 |
| 7 | Máy khoa đá | Cần cầm tay F≤42mm | 1 |
| 8 | May khoa tự hành | Cân khoan F≤95mm | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Công suất máy 1.200≤m3/h | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa nóng | Công suất 190CV | 1 |
| 11 | Máy rải | Công suất 50-60m3/h | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥5m3 | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Tự trọng 70kg | 2 |
| 14 | Máy hàn 23 KW | Công suất 23 KW | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5 KW | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa 150l | Dung tích 150 lít trở lên | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông 250l | Dung tích 250 lít trở lên | 2 |
| 18 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Công suất 1,5 KW trở lên | 2 |
| 19 | Máy đầm bàn | Công suất 1KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi