Gói thầu: Mua sắm vật tư, hoá chất nghiên cứu khoa học phục vụ đề tài mã số 108.01-2019.306

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200930259-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hoá chất nghiên cứu khoa học phục vụ đề tài mã số 108.01-2019.306
Số hiệu KHLCNT 20200922936
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 14:52:00 đến ngày 2020-10-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 550,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kit tách chiết ADN từ mẫu tươi (50 cột/hộp) 1 hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Kit tách DNA từ mẫu mô đúc nến (50 cột/hộp) 2 hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Kit tách chiết ADN trong huyết tương (50 cột/hộp) 2 kit Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Kit xử lý bisulfite-EpiTect Bisulfite Kit (48 cột/hộp) 5 kit Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Kit tách dòng sản phẩm PCR (50 cột/hộp) 1 hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 PCR Purification Kit (50 cột/hộp) 1 Hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 PCR Template Preparation Kit (50 cột/hộp) 1 kit Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Plasmid mini kit (tách plasmid) 1 kit Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 EpiTect MSP Kit (phân tích DNA bị methyl hóa) 1 kit Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 JumTaq DNA Polymerase 1 Lọ/200U Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 dNTPs (dATP. dTTP. dGTP. dCTP) 100 mM solution 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 HotstarTaq Master Mix Kit 1 Hộp 250U Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 qPCRBIO SyGreen Mix (định lượng PCR) 4 Hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 DNA 1kb Ladder 50 μg 1 Hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 DNA 100 bp Ladder 50 μg 1 Hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 DNA 50 bp Ladder 50 μg 1 Hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Standard human genomic DNA 1 µg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Standard methylated human genomic DNA 1 µg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cặp mồi đặc hiệu cho vùng promoter gen SHOX2 và LINE-1trước khi xử lí với bisulfite (tinh sạch HPLC) 10 Cặp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cặp mồi ACTB đánh giá hiệu quả xử lí bisulfite (tinh sạch HPLC) 5 Cặp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cặp mồi đặc hiệu cho vùng promoter gen SHOX2 và LINE-1có cytosine bị methyl (tinh sạch HPLC) 6 Cặp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Cặp mồi đặc hiệu cho vùng promoter gen SHOX2 và LINE-1có cytosine không bị methyl hóa (tinh sạch HPLC) 10 Cặp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Cặp mồi CFF (Cytosine Free Fragment) đánh giá mức độ thu hồi DNA sau xử lí bisulfite (tinh sạch HPLC) 5 Cặp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cặp mồi thiết kế đối chứng dương (PC). đối chứng âm (NC) (tinh sạch HPLC) 10 Cặp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 TaqMan Probe (Cy5 và BHQ) cho CFF (tinh sạch HPLC. nồng độ 100 uM) 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 TaqMan Probe (TET và BHQ) cho ACTB (tinh sạch HPLC. nồng độ 100 uM) 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 TaqMan Probe (FAM và BHQ) cho SHOX2 bị methyl hóa (tinh sạch HPLC. nồng độ 100uM) 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 TaqMan Probe (Cy5 và BHQ) cho LINE-1 bị methyl hóa (tinh sạch HPLC. nồng độ 100 uM) 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Acrylamide 1 500 g/lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Bisacrylamide 1 100 g/lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Agarose MP (sử dụng điện di DNA) 1 100 g/lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Tris Base (thích hợp cho đệm điện di DNA) 1 2.5 kg/lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Acid Boric (thích hợp cho đệm điện di DNA) 1 500g/lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Sodium dodecyl sulfate 500 g 1 500g/lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA) 1 500g/lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Acetate natri (độ tinh khiết ~99%) 1 500g/lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Phenol (không màu) 1 500 ml/lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Chloroform (dung dịch không màu) 1 500 ml/lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Isopropanol 1 500 ml/lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Sodium Chloride 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ethanol 2 500 ml/lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Glycogen RNA grade (dùng xử lý biuslfite khi nồng độ DNA huyết tương thấp) 1 1ml/lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Proteinase K 1 1 ml/lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 RNase A 1 1 ml/lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Safe Red DNA loading dye (thuốc nhuộm an toàn phát hiện DNA. RNA) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Ống PCR cho Real Time PCR: Strip 8 ống (nắp + ống) 20 Hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Ống PCR 0.2 ml 10 Túi Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Ống Eppendorf 1.5 ml (nắp chặt) 5 Túi Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Đầu típ trắng (10 µl) 8 Túi Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Đầu típ trắng (10 µl) có lọc 8 Túi Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Đầu tip vàng (200 µl) 10 Túi Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Đầu tip vàng có lọc (200ul) 5 Túi Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Đầu tip xanh (1000 µl) 10 Túi Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->