Gói thầu: Mua sắm hóa chất phân tích, môi trường vi sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất phân tích, môi trường vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786412 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 14:47:00 đến ngày 2020-10-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 878,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | L-Tyrosine | 3 | Lọ | - Dạng bột; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Lọ: 100g. | ||
| 2 | Agar | 2 | Kg | - Dạng bột; Cho nuôi cấy vi sinh. | ||
| 3 | Axit boric | 2 | kg | - Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 4 | Beta-glucan | 5 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 95%; Lọ: 5g. | ||
| 5 | Bộ chất chuẩn axit amin, đường, axit hữu cơ bao gồm: Bộ chất chuẩn axit amin, Bộ chất chuẩn đường, Bộ chất chuẩn axit hữu cơ | 3 | Bộ | Bộ chất chuẩn axit amin có đầy đủ các axit min thiết yếu và không thiết yếu ; Đáp ứng cho yêu cầu phân tích HPLC; Có nội chuẩn cho phân tích HPLC. Bộ chất chuẩn đường bao gồm glucose, fructose, saccharose, maltose, xylose; Độ tính khiết: >99,5%. Bộ chất chuẩn axit hữu cơ là các muối Na với các axit gồm lactic, formic, propionic, butyric, acetic; Độ tinh khiết: > 99,5%. | ||
| 6 | Bộ kit hóa chất sử dụng phân tích sắc ký HPLC | 2 | Bộ | - Thuốc thử cho phân tích axit amin bậc 1 (OPA) và bậc 2 (FMOC); Các hóa chất dung dịch đệm đi kèm. | ||
| 7 | Bovine Serum Albumin (BSA) | 4 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết:> 99%; Lọ: 10g. | ||
| 8 | CaCl2 | 4 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết:> 99%; Lọ: 500g. | ||
| 9 | Calcium Acetate | 6 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết:> 99%; Lọ: 500g. | ||
| 10 | Cao nấm men | 3 | Kg | - Dạng bột; Dùng trong môi trường vi sinh; Hàm lượng nitơ tổng số:> 10%; Hàm lượng nitơ amin:> 4%; pH:(6,5-7,5). | ||
| 11 | Casein | 2 | Kg | - Dạng bột; Tiêu chuẩn kỹ thuật (technical grade). | ||
| 12 | Ceralpha Method Reagent (Megazyme), (Bộ kit Alpha-Amylase Assay Kit) | 2 | Bộ | - Bộ kít phân tích Alpha-Amylase làm theo phương pháp Ceralpha; Bộ kít:200 phản ứng; Ngưỡng phân tích: 0,05 U/mL. | ||
| 13 | Comassie Blue | 3 | Lọ | - Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích (analytical grade); Lọ: 25g. | ||
| 14 | Cột sắc ký GC phân tích chất lượng cồn | 1 | Cột | - Cột PoraPlot Q; Kích thước: 25m x 0,32 mm, kích thước lỗ: 10µm; Hạt fused silica. | ||
| 15 | Cột sắc ký phân tích axit amin | 1 | Cột | - Cột C18; Kích thước 150 mm x 4,6 mm (kích thước lỗ:3,5µm); Hạt silicagel cầu có diện tích bề mặt riêng 180 m2/g với kích thước lỗ 80Ao. | ||
| 16 | Cột sắc ký phân tích đường và axit hữu cơ | 1 | Cột | - Cột trao đổi ion; Kích thước: 300mm x 7,8mm; 8% liên kết chéo dạng ion chì. | ||
| 17 | DL-Malic Acid | 4 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Lọ: 250g. | ||
| 18 | DNS (25g/lọ) | 15 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết:> 97%; Lọ: 25g. | ||
| 19 | Ethanol 99,99% | 7 | Lọ | - Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết:> 99,99%; Lọ: 500 ml. | ||
| 20 | Folin & Ciocalteu’s Phenol | 3 | Lọ | - Dạng lỏng; Dùng để phân tích protein tổng số theo phương pháp Lowry; Nồng độ: 2N Lọ: 500ml. | ||
| 21 | Glacial Acetic Acid | 3 | Lọ | - Dạng lỏng; Độ tinh khiết:>99%; Lọ: 2,5L. | ||
| 22 | Glucose | 3 | kg | - Dạng bột; Độ tinh khiết: >99%; | ||
| 23 | HCl đặc | 8 | lít | - Dạng lỏng; Nồng độ: 37% | ||
| 24 | Hóa chất sử dụng phân tích sắc ký HPLC | 1 | Bộ | Dung dịch đệm chạy máy HPLC | ||
| 25 | K2HPO4 | 5 | kg | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 26 | KH2PO4 | 5 | kg | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 27 | Kit Amylose | 2 | Bộ | - Xác định amylose thông qua việc loại bỏ amylopectin bằng lectin concanavalin A; Đo quang tại: 510nm; Khoảng giá trị amylose đo được từ (5-95)% tinh bột tổng; Bộ kít: 100 phản ứng. | ||
| 28 | Kit Tinh bột tổng | 2 | Bộ | - Xác định bằng phương pháp amyloglucosidase / alpha-amylase; Đo quang tại: 510nm; Giới hạn phát hiện: 0,18g/100g tinh bột; Bộ kít: 100 phản ứng. | ||
| 29 | Kit Tinh bột vỡ | 2 | Bộ | - Xác định bằng phản ứng thủy phân chọn lọc đối với tính bột vỡ bởi α-amylase nấm mốc; Đo quang: 510nm; Giới hạn phát hiện: 0,5g/100g; Bộ kít: 200 phản ứng. | ||
| 30 | Kit Total fibre, (xơ tổng số) | 2 | Bộ | - Xác định bằng việc loại bỏ các hợp chất không phải xơ nhờ hệ enzyme amylase và protease; Kết tủa xơ tan bằng cồn; Xơ tổng bằng khối lượng rắn còn lại; Giới hạn phát hiện: 0,5g/100g; Bộ kít: 200 phản ứng. | ||
| 31 | Maltase, Alpha-Glucosidase từ nấm men, Megazyme, (Alpha-Glucosidase) | 2 | Bộ | - Alpha-glucosidase nguồn gốc từ nấm men; Nồng độ: ~ 1000 U/ml; Khối lượng phân tử: 52,000; Hoạt độ: ~ 120 U/mg. | ||
| 32 | Môi trường Baird-Parker agar | 2 | Kg | - Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; Giá trị pH:(6,5-7,5); Độ hòa tan: > 55g/l. | ||
| 33 | Môi trường MRS | 3 | Kg | - Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; Giá trị pH:(5,3-6,3); Độ hòa tan: > 63g/l. | ||
| 34 | Môi trường Sorbitol MacConkey agar | 2 | Kg | - Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; Giá trị pH:(6,5-7,5); Độ hòa tan: > 50g/l. | ||
| 35 | Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar | 2 | Kg | - Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; Giá trị pH:(7,0-8,0); Độ hòa tan: > 40g/l. | ||
| 36 | Môi trường Violet Red Bile Dextrose Agar | 2 | Kg | - Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; Giá trị pH:(7,0-7,5); Độ hòa tan: > 38g/l. | ||
| 37 | Môi trường YGC | 2 | Kg | - Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; Giá trị pH: (6,2-7,0); Độ hòa tan: > 38g/l. | ||
| 38 | Na2CO3 | 1 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%, Lọ: 500g. | ||
| 39 | Na2CO3 | 3 | Lọ | - Dạng bột; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%, Lọ: 500g. | ||
| 40 | NaCl | 7 | Kg | - Dạng bột; Độ tinh khiết:> 98%. | ||
| 41 | NaOH | 20 | Kg | - Dạng bột; Độ tinh khiết:> 96%. | ||
| 42 | NaOH 0,1N | 8 | Ống | - Dạng lỏng; Nồng độ 0,1N. | ||
| 43 | Peptone | 3 | Kg | - Dạng bột; Peptone từ thịt; Giá trị pH:(6,0-7,5);Hàm lượng nitơ tổng số: ≥ 11%; Hàm lượng nitơ amin:> 3%. | ||
| 44 | p-Nitrophenyl-alpha-D-glucopyranoside | 3 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99%; Lọ: 5g. | ||
| 45 | Potassium Phosphate, Dibasic, Trihydrate | 3 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Tan trong nước; Lọ: 500g. | ||
| 46 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 11 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 97%; Giá trị pH:(6,0-8,5); Lọ: 500g. | ||
| 47 | Sodium Acetate Trihydrate | 2 | kg | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Tan trong nước. | ||
| 48 | Sodium Borate Decahydrate | 3 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Giá trị pH:(9,0-9,5); Lọ: 500g. | ||
| 49 | Trichloroacetic Acid | 2 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99%; Độ tan: 1g/10ml; Lọ: 500g. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi