Gói thầu: Thi công kênh tiêu Tân Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149292-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công kênh tiêu Tân Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-23 15:59:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,957,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,87 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,74 tỷ đồng. * Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù:+ Hợp đồng 1: thi công công trình cống BTCT có khẩu độ 2,0x2,0m.+ Hợp đồng 2: thi công kênh đào L ≥ 500m.+ Hợp đồng 3: thi công đắp đường đá dăm 0x4, L ≥ 2000m.Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng. * Có chức năng khai thác khoáng sản đất.(kèm tài liệu, hồ sơ chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực Thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công kênh tiêu Tân Hiệp Kênh tiêu Tân Hiệp 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
Số điện thoại: 0276.3827760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KÊNH & PHẦN CÔNG TRÌNH | |||
| B | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bóc màu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 14,678 | 100m3 | |
| 2 | San đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 52,933 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 26,352 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 202,541 | 100m3 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-4 | 35,329 | 100m3 | |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 173,392 | 100m2 | |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 411 | cái | |
| 8 | Bê tông chân cọc tiêu mác 150 | 26,3 | m3 | |
| 9 | Phát rừng tạo mặt bằng | 328,64 | 100m2 | |
| C | PHẦN CÔNG TRÌNH | |||
| D | CQĐ K1+02 | |||
| 1 | Bê tông mác 200 | 63,87 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm | 4 | đoạn ống | |
| 3 | Bê tông lót mác 100 | 5,29 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 276,69 | m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 2,455 | tấn | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 19,25 | m2 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,154 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,075 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,282 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,516 | 100m3 | |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,516 | 100m3 | |
| 12 | Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,746 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,746 | 100m3 | |
| 14 | Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,528 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,528 | 100m3 | |
| 16 | Lắp đặt và tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 2 | đoạn ống | |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 12 | cái | |
| 18 | Bê tông chân cọc tiêu mác 150 | 0,77 | m3 | |
| 19 | Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-4 | 0,24 | 100m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 44,114 | m3 | |
| 21 | Biển báo thi công | 2 | cái | |
| 22 | Rào chắn thép 1x2(m) | 6 | cái | |
| 23 | Ván khuôn các loại | 1,617 | 100m2 | |
| E | CQĐ K1+100 | |||
| 1 | Bê tông mác 200 | 87,93 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 317,95 | m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 4,664 | tấn | |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 17,66 | m2 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,02 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,68 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,948 | 100m3 | |
| 8 | Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,288 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,288 | 100m3 | |
| 10 | Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 4,082 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,082 | 100m3 | |
| 12 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 18,1 | m | |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 10 | cái | |
| 14 | Bê tông chân cọc tiêu mác 150 | 0,64 | m3 | |
| 15 | Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-4 | 0,24 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn các loại | 2,359 | 100m2 | |
| F | CQĐ K1+934 | |||
| 1 | Bê tông mác 200 | 85,72 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1500mm | 4 | đoạn ống | |
| 3 | Bê tông lót mác 100 | 8,12 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 339,86 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,394 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 3,278 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 25,29 | m2 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,256 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,287 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 328,68*1,1 | 3,615 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9 | 100m3 | |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,9 | 100m3 | |
| 13 | Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,286 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,286 | 100m3 | |
| 15 | Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,679 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,679 | 100m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 2 | đoạn ống | |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 12 | cái | |
| 19 | Bê tông chân cọc tiêu mác 150 | 0,77 | m3 | |
| 20 | Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-4 | 0,24 | 100m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 36,61 | m3 | |
| 22 | Biển báo thi công | 2 | cái | |
| 23 | Rào chắn thép 1x2(m) | 6 | m² | |
| 24 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 2 | đoạn ống | |
| 25 | Ván khuôn các loại | 2,141 | 100m2 | |
| G | CQĐ K2+967 | |||
| 1 | Bê tông mác 200 | 83,26 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm | 4 | đoạn ống | |
| 3 | Bê tông lót mác 100 | 5,92 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 346,04 | m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 3,172 | tấn | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 24,34 | m2 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,702 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,057 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 205,67*1,1 | 2,262 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,516 | 100m3 | |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,516 | 100m3 | |
| 12 | Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,904 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,904 | 100m3 | |
| 14 | Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,578 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,578 | 100m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 2 | đoạn ống | |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 12 | cái | |
| 18 | Bê tông chân cọc tiêu mác 150 | 0,77 | m3 | |
| 19 | Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-4 | 0,24 | 100m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 40,15 | m3 | |
| 21 | Biển báo thi công | 2 | cái | |
| 22 | Rào chắn thép 1x2(m) | 6 | m² | |
| 23 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 2 | đoạn ống | |
| 24 | Ván khuôn các loại | 2,01 | 100m2 | |
| H | CQĐ K2+550 | |||
| 1 | Bê tông mác 200 | 83,75 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót mác 100 | 5,58 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 281,14 | m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | theo HSMT | 5,1805 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 18,29 | m2 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,894 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,121 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 312,14*1,1 | 3,434 | 100m3 | |
| 9 | Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,901 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,901 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,873 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,873 | 100m3 | |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 12 | cái | |
| 14 | Bê tông chân cọc tiêu mác 150 | 0,77 | m3 | |
| 15 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 21,2 | m | |
| 16 | Ván khuôn các loại | 2,07 | 100m2 | |
| I | BẬC NƯỚC K3+350 | |||
| 1 | Bê tông mác 200 | 77,26 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót mác 100 | 5,49 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 276,44 | m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 3,555 | tấn | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 17,02 | m2 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,88 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,129 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 112,89*1,1 | 1,242 | 100m3 | |
| 9 | Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,093 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,093 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,873 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,873 | 100m3 | |
| 13 | Gia công lan can 20,4(m)*4,88(kg/m) | 0,1 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | 6,2 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn các loại | 2,335 | 100m2 | |
| J | LM CQĐ KH BẬC NƯỚC K3+680 | |||
| 1 | Bê tông mác 200 | 106,41 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót mác 100 | 7,41 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 291,23 | m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 6,656 | tấn | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 22,34 | m2 | |
| 6 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 10,8 | m | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,78 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,675 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 267,47*1,1 | 2,942 | 100m3 | |
| 10 | Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,094 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,094 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,074 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,074 | 100m3 | |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 8 | cái | |
| 15 | Bê tông chân cọc tiêu mác 150 | 0,51 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn các loại | 3,66 | 100m2 | |
| K | CTV KC | |||
| 1 | Bê tông mác 200 | 77,22 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót mác 100 | 6,64 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 149,83 | m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 5,755 | tấn | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 7,56 | m2 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,339 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,65 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,915 | 100m3 | |
| 9 | Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,732 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,732 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,295 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,295 | 100m3 | |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 19,6 | m | |
| 14 | Ván khuôn các loại | 2,225 | 100m2 | |
| L | CỐNG TIÊU VÀO D60 TẠI 10 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | 4 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | 24 | đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 10 | đoạn ống | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 34 | mối nối | |
| 5 | Quấn vải TS20 quanh miệng cống | 1,58 | 100m2 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,032 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,516 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 351,62*1,1 | 3,868 | 100m3 | |
| 9 | Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | 100m3 | |
| M | KÊNH TIÊU NHÁNH TÂN HIỆP TỪ K0-KC=495M | |||
| N | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bóc màu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 2,358 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 10,883 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,756 | 100m3 | |
| 4 | Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-4 | 2,356 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 10,991 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,435 | 100m3 | |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 51 | cái | |
| 8 | Bê tông chân cọc tiêu mác 150 | 3,26 | m3 | |
| O | PHẦN MÁNG | |||
| 1 | Bê tông mác 200 | 7,81 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 17,07 | m2 | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật TS20 làm móng công trình | 15,84 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 0,81 | tấn | |
| 5 | Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,563 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,563 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm | 366,667 | đoạn cống | |
| 8 | Ván khuôn các loại | 0,48 | 100m2 | |
| P | CẦU VÀO NHÀ DÂN 7 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông mác 200 | 26,01 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 2,051 | tấn | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,53 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 47,6 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn các loại | 2,01 | 100m2 | |
| Q | Khai thác đất dôi dư của dự án. Chi phí khai thác đất dôi dư là khoản chi phí nhà thầu phải nộp lại để sử dụng lượng đất này (khấu trừ vào chi phí xây dựng) | |||
| 1 | Khai thác đất dôi dư của dự án | 25.444 | m3 | |
| R | Ghi chú: - Phần khối lượng Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-4 bao gồm mua vật liệu, vận chuyển và thi công theo thiết kế. - Phần khối lượng ca bơm nước xem như biện pháp thi công và không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông. - Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu, thử tải và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị. | |||
| S | Ghi chú:- Các phụ kiện, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN. - Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy theo quy định. | |||
| T | Ghi chú: - Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có. - Chi phí là trọn gói để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Bên mời thầu khuyến cáo các nhà thầu khảo sát thực tế hiện trường do công trình có địa chất phức tạp. | |||
| U | Ghi chú: Chi phí chào sẽ bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu, hàng hóa, thiết bị và khoan nén bê tông theo yêu cầu của bên mời thầu. | |||
| V | Ghi chú: - Chi phí khai thác đất dôi dư là khoản chi phí nhà thầu phải nộp lại để sử dụng lượng đất này (khấu trừ vào chi phí xây dựng). Nhà thầu phải chịu chi phí thuế tài nguyên, thuế VAT cho bên thứ 3 nếu có và chi phí thực hiện thủ tục khai thác kể cả khoản bảo đảm cho Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định. Nhà thầu tự bố trí bãi chứa đất. | |||
| W | Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | |||
| X | * Lưu ý: Do giá gói thầu bao gồm chi phí xây lắp trừ giá trị phần khai thác đất dôi dư, nhưng do khối lượng mời thầu phần đất khai thác không nhập được trên hệ thống đấu thầu dấu “-“ (-25.444 m3 chỉ nhập được trên hệ thống là 25.444 m3) | |||
| Y | Lưu ý: Nên Bên mời thầu đề nghị nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải đính kèm thêm 01 đơn dự thầu (ngoài đơn dự thầu được trích xuất từ hệ thống) trong đó có thể hiện đúng giá dự thầu = giá trị xây lắp – giá trị khai thác đất dôi dư | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,87 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,74 tỷ đồng. * Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù:+ Hợp đồng 1: thi công công trình cống BTCT có khẩu độ 2,0x2,0m.+ Hợp đồng 2: thi công kênh đào L ≥ 500m.+ Hợp đồng 3: thi công đắp đường đá dăm 0x4, L ≥ 2000m.Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng. * Có chức năng khai thác khoáng sản đất.(kèm tài liệu, hồ sơ chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật | 2 | - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực Thủy lợi. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 t | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 t | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | 1 |
| 4 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | 4 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 2 |
| 10 | Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | 1 |
| 13 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 2 |
| 17 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Máy ủi - công suất: 110 cv | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi