Gói thầu: Thi công kênh tiêu Tân Hiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149292-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công kênh tiêu Tân Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20220129670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-23 15:59:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,957,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,87 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,74 tỷ đồng. * Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù:+ Hợp đồng 1: thi công công trình cống BTCT có khẩu độ 2,0x2,0m.+ Hợp đồng 2: thi công kênh đào L ≥ 500m.+ Hợp đồng 3: thi công đắp đường đá dăm 0x4, L ≥ 2000m.Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng. * Có chức năng khai thác khoáng sản đất.(kèm tài liệu, hồ sơ chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực Thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công kênh tiêu Tân Hiệp
Kênh tiêu Tân Hiệp
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 0276.3827760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng Nông nghiệp và PTNT Tây Ninh. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Phát


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 0276.3827760


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 0276.3827760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÊNH & PHẦN CÔNG TRÌNH
B PHẦN KÊNH
1Đào xúc đất bóc màu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I14,678100m3
2San đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I52,933100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9026,352100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng 202,541100m3
5Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-435,329100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá173,392100m2
7Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m411cái
8Bê tông chân cọc tiêu mác 15026,3m3
9Phát rừng tạo mặt bằng328,64100m2
C PHẦN CÔNG TRÌNH
D CQĐ K1+02
1Bê tông mác 20063,87m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm4đoạn ống
3Bê tông lót mác 1005,29m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75276,69m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép2,455tấn
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa19,25m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,154100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,075100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II2,282100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,516100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,516100m3
12Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,746100m3
13Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,746100m3
14Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II3,528100m3
15Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,853,528100m3
16Lắp đặt và tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 2đoạn ống
17Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m12cái
18Bê tông chân cọc tiêu mác 1500,77m3
19Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-40,24100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph44,114m3
21Biển báo thi công2cái
22Rào chắn thép 1x2(m)6cái
23Ván khuôn các loại1,617100m2
E CQĐ K1+100
1Bê tông mác 20087,93m3
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75317,95m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép4,664tấn
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa17,66m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,02100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,68100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II2,948100m3
8Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,288100m3
9Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,288100m3
10Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II4,082100m3
11Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,854,082100m3
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC18,1m
13Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m10cái
14Bê tông chân cọc tiêu mác 1500,64m3
15Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-40,24100m3
16Ván khuôn các loại2,359100m2
F CQĐ K1+934
1Bê tông mác 20085,72m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1500mm4đoạn ống
3Bê tông lót mác 1008,12m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75339,86m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương0,394100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép3,278tấn
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa25,29m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 7,256100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,287100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 328,68*1,13,615100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,9100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,9100m3
13Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II2,286100m3
14Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,852,286100m3
15Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II3,679100m3
16Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,853,679100m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 2đoạn ống
18Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m12cái
19Bê tông chân cọc tiêu mác 1500,77m3
20Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-40,24100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph36,61m3
22Biển báo thi công2cái
23Rào chắn thép 1x2(m)6
24Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 2đoạn ống
25Ván khuôn các loại2,141100m2
G CQĐ K2+967
1Bê tông mác 20083,26m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm4đoạn ống
3Bê tông lót mác 1005,92m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75346,04m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép3,172tấn
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa24,34m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,702100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,057100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 205,67*1,12,262100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,516100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,516100m3
12Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,904100m3
13Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,904100m3
14Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II3,578100m3
15Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,853,578100m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 2đoạn ống
17Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m12cái
18Bê tông chân cọc tiêu mác 1500,77m3
19Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-40,24100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph40,15m3
21Biển báo thi công2cái
22Rào chắn thép 1x2(m)6
23Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 2đoạn ống
24Ván khuôn các loại2,01100m2
H CQĐ K2+550
1Bê tông mác 20083,75m3
2Bê tông lót mác 1005,58m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75281,14m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt théptheo HSMT5,1805tấn
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa18,29m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,894100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,121100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 312,14*1,13,434100m3
9Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,901100m3
10Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,901100m3
11Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II2,873100m3
12Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,852,873100m3
13Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m12cái
14Bê tông chân cọc tiêu mác 1500,77m3
15Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC21,2m
16Ván khuôn các loại2,07100m2
I BẬC NƯỚC K3+350
1Bê tông mác 20077,26m3
2Bê tông lót mác 1005,49m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75276,44m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép3,555tấn
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa17,02m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,88100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,129100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 112,89*1,11,242100m3
9Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,093100m3
10Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,093100m3
11Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II2,873100m3
12Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,852,873100m3
13Gia công lan can 20,4(m)*4,88(kg/m)0,1tấn
14Lắp dựng lan can sắt6,2m2
15Ván khuôn các loại2,335100m2
J LM CQĐ KH BẬC NƯỚC K3+680
1Bê tông mác 200106,41m3
2Bê tông lót mác 1007,41m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75291,23m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép6,656tấn
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa22,34m2
6Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC10,8m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,78100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,675100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 267,47*1,12,942100m3
10Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,094100m3
11Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,094100m3
12Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II3,074100m3
13Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,853,074100m3
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m8cái
15Bê tông chân cọc tiêu mác 1500,51m3
16Ván khuôn các loại3,66100m2
K CTV KC
1Bê tông mác 20077,22m3
2Bê tông lót mác 1006,64m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75149,83m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép5,755tấn
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa7,56m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,339100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,65100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II2,915100m3
9Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,732100m3
10Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,732100m3
11Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II2,295100m3
12Đắp đất dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,852,295100m3
13Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC19,6m
14Ván khuôn các loại2,225100m2
L CỐNG TIÊU VÀO D60 TẠI 10 VỊ TRÍ
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 4đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 24đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 10đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm34mối nối
5Quấn vải TS20 quanh miệng cống1,58100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,032100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,516100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 351,62*1,13,868100m3
9Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1100m3
10Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851100m3
M KÊNH TIÊU NHÁNH TÂN HIỆP TỪ K0-KC=495M
N PHẦN KÊNH
1Đào xúc đất bóc màu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I2,358100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng 10,883100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,901,756100m3
4Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-42,356100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 10,991100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,906,435100m3
7Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m51cái
8Bê tông chân cọc tiêu mác 1503,26m3
O PHẦN MÁNG
1Bê tông mác 2007,81m3
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7517,07m2
3Rải vải địa kỹ thuật TS20 làm móng công trình15,84100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép0,81tấn
5Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,563100m3
6Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,563100m3
7Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm366,667đoạn cống
8Ván khuôn các loại0,48100m2
P CẦU VÀO NHÀ DÂN 7 VỊ TRÍ
1Bê tông mác 20026,01m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép2,051tấn
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,53100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW47,6m3
5Ván khuôn các loại2,01100m2
Q Khai thác đất dôi dư của dự án. Chi phí khai thác đất dôi dư là khoản chi phí nhà thầu phải nộp lại để sử dụng lượng đất này (khấu trừ vào chi phí xây dựng)
1Khai thác đất dôi dư của dự án25.444m3
R Ghi chú: - Phần khối lượng Thi công mặt đường đá cấp phối đá 0-4 bao gồm mua vật liệu, vận chuyển và thi công theo thiết kế.
- Phần khối lượng ca bơm nước xem như biện pháp thi công và không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông.
- Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu, thử tải và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị.
S Ghi chú:- Các phụ kiện, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN.
- Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy theo quy định.
T Ghi chú: - Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có.
- Chi phí là trọn gói để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Bên mời thầu khuyến cáo các nhà thầu khảo sát thực tế hiện trường do công trình có địa chất phức tạp.
U Ghi chú: Chi phí chào sẽ bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu, hàng hóa, thiết bị và khoan nén bê tông theo yêu cầu của bên mời thầu.
V Ghi chú: - Chi phí khai thác đất dôi dư là khoản chi phí nhà thầu phải nộp lại để sử dụng lượng đất này (khấu trừ vào chi phí xây dựng). Nhà thầu phải chịu chi phí thuế tài nguyên, thuế VAT cho bên thứ 3 nếu có và chi phí thực hiện thủ tục khai thác kể cả khoản bảo đảm cho Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định. Nhà thầu tự bố trí bãi chứa đất.
W Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.
X * Lưu ý: Do giá gói thầu bao gồm chi phí xây lắp trừ giá trị phần khai thác đất dôi dư, nhưng do khối lượng mời thầu phần đất khai thác không nhập được trên hệ thống đấu thầu dấu “-“ (-25.444 m3 chỉ nhập được trên hệ thống là 25.444 m3)
Y Lưu ý: Nên Bên mời thầu đề nghị nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải đính kèm thêm 01 đơn dự thầu (ngoài đơn dự thầu được trích xuất từ hệ thống) trong đó có thể hiện đúng giá dự thầu = giá trị xây lắp – giá trị khai thác đất dôi dư
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,87 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,74 tỷ đồng. * Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù:+ Hợp đồng 1: thi công công trình cống BTCT có khẩu độ 2,0x2,0m.+ Hợp đồng 2: thi công kênh đào L ≥ 500m.+ Hợp đồng 3: thi công đắp đường đá dăm 0x4, L ≥ 2000m.Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng. * Có chức năng khai thác khoáng sản đất.(kèm tài liệu, hồ sơ chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.52
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực Thủy lợi.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 t Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 t1
3 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t1
4 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv2
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW2
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m32
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m34
9 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
10 Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t2
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW1
12 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t1
13 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t1
14 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h1
15 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
16 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít2
17 Máy ủi - công suất: 110 cv Máy ủi - công suất: 110 cv2
18 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m31
19 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->