Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị các công trình đầu tư xây dựng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị các công trình đầu tư xây dựng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146027 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-23 17:00:00 đến ngày 2022-02-21 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,904,331,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.635649653E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện như: LBS, tủ điện; vật tư phụ kiện…; cáp ngầm, dây cáp điện; cột điện bê tông ly tâm… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.633.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.899.096.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị các công trình đầu tư xây dựng năm 2022 Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa năm 2022 (Hòa Lâm, Trầm Lộng, Tảo Dương Văn, Đông Lỗ, Minh Đức, Hòa Phú, Phương Tú, Hòa Nam); Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Ứng Hòa (Trung Tú, Phương Tú) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: Số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – TP. Hà Nội, Số điện thoại: 024.2324.7989, Fax: 024.3388.2785, hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn – Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa; Địa chỉ: số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 23 248 199, Fax: 024.3388.2785; hotline: 19001288, hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.2324.7989, Fax: 024.3388.2785; hotline: 19001288, hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.2324.7989, Fax: 024.3388.2785; hotline: 19001288, hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp ngầm ruột đồng 35kV-3x95mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95mm2 | 362 | m | Theo chương V | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 20.386,5 | m | Theo chương V | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 1.222,98 | m | Theo chương V | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 8.470 | m | Theo chương V | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/EPR/PVC-4x35 mm2 | 40 | m | Theo chương V | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 31 | m | Theo chương V | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x6 mm2 | 4.047 | m | Theo chương V | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 mm2 | 3.470,5 | m | Theo chương V | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2 | 430 | m | Theo chương V | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/EPR/PVC-1x240 mm2 | 59 | m | Theo chương V | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/EPR/PVC-1x120 mm2 | 413 | m | Theo chương V | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x6 mm2 | 2.050,5 | m | Theo chương V | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 38 | m | Theo chương V | |
| 14 | Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | DM-M35 | 64 | m | Theo chương V | |
| 15 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 214 | m | Theo chương V | |
| 16 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 15 | m | Theo chương V | |
| 17 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-95/16mm2 | ACSR-95/16mm2 | 5.593 | m | Theo chương V | |
| 18 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời | LBS 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 5 | bộ | Theo chương V | |
| 19 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 7 | tủ | Theo chương V | |
| 20 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | tủ | Theo chương V | |
| 21 | Chuỗi sứ đỡ đơn silicon 35kV-70kN (Bao gồm cả phụ kiện) | CĐĐ-35kV-70kN | 7 | chuỗi | Theo chương V | |
| 22 | Chuỗi sứ néo đơn silicon 35kV-120kN (Bao gồm cả phụ kiện) | CNĐ-35kV-120kN | 133 | chuỗi | Theo chương V | |
| 23 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV-200A-12kA/s | FCO 22kV-200A-12kA/s | 3 | bộ/ 1pha | Theo chương V | |
| 24 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-6kA/s | FCO 35kV-100A-6kA/s | 21 | bộ/ 1pha | Theo chương V | |
| 25 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 2.525 | cái | Theo chương V | |
| 26 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | Cosse C-A120 | 148 | cái | Theo chương V | |
| 27 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | Cosse C-A70 | 908 | cái | Theo chương V | |
| 28 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 1 Pole 230/400VAC-40A | 1.588 | cái | Theo chương V | |
| 29 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 2.984 | cái | Theo chương V | |
| 30 | Ghíp LV-IPC 95-35 (35-95/6-35)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 95-35 (35-95/6-35) 2BL | 819 | cái | Theo chương V | |
| 31 | Chống sét van 35kV | CS (LA)-35kV-10kA | 33 | Quả | Theo chương V | |
| 32 | Chống sét van TBA phân phối 22kV | CS (LA)-22kV-10kA | 3 | Quả | Theo chương V | |
| 33 | Hộp đầu cáp 35kV 3x95mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x95mm2 | 4 | bộ | Theo chương V | |
| 34 | Hộp phân dây Composit lắp mới trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 34 | hộp | Theo chương V | |
| 35 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 227 | hộp | Theo chương V | |
| 36 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 86 | hộp | Theo chương V | |
| 37 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | HCT | 728 | Hộp | Theo chương V | |
| 38 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | HCT-3f | 20 | Hộp | Theo chương V | |
| 39 | Sứ đứng 22kV, dòng dò 600mm + ty sứ | SĐD-22kV | 21 | quả | Theo chương V | |
| 40 | Sứ đứng 35kV, dòng dò 875mm + ty sứ | SĐD-35kV | 248 | quả | Theo chương V | |
| 41 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | LT18m (G8+N10)/13/190. | 13 | cái | Theo chương V | |
| 42 | Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích | LT18m (G8+N10)/12/190 | 20 | cái | Theo chương V | |
| 43 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11 Nối bích | LT16/11/190 | 3 | cái | Theo chương V | |
| 44 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | LT16m (G6+N10)/13/190. | 6 | cái | Theo chương V | |
| 45 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích | LT14m (G4+N10)/13/190. | 3 | cái | Theo chương V | |
| 46 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | LT14m (G4+N10)/11/190 | 4 | cái | Theo chương V | |
| 47 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11 thân liền | LT14/11/190 | 10 | cái | Theo chương V | |
| 48 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-4.3-Thân liền | LT12,0/4.3/190 | 2 | cái | Theo chương V | |
| 49 | Cột BTLT-PC.I-12-190-9 thân liền | LT12,0/9/190 | 4 | cái | Theo chương V | |
| 50 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liền | LT10/4.3/190 | 11 | cái | Theo chương V | |
| 51 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | LT8,5/4.3/190 | 105 | cái | Theo chương V | |
| 52 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền | LT7,5/3/160 | 51 | cái | Theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.635649653E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện như: LBS, tủ điện; vật tư phụ kiện…; cáp ngầm, dây cáp điện; cột điện bê tông ly tâm… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.633.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.899.096.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi