Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-23 17:11:00 đến ngày 2022-02-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,806,451,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép.- Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện dự phòng ≥ 50 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 15-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 16-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 17-Dàn máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở Võ Văn Dánh (giai đoạn 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 70 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 20 công nhân bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông. Địa chỉ: số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 846255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | tấn/lần |
| B | XÂY DỰNG MỚI KHỐI 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,849 | 100m2 |
| 2 | Coc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A (vận chuyển đến chân công trình - thông số theo bản vẽ thiế kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.025 | m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | 100m |
| 4 | Lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I (nhân công, ca máy nhân 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | mối nối |
| 6 | Cắt đầu cọc D300 (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,343 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | tấn |
| 11 | Tấm thép dày 1,5mm (hao phí vật liệu theo định mức-thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | 100m3 |
| 14 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,25 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,303 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,909 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,526 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,397 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,16 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,895 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,324 | tấn |
| 25 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,075 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,325 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,362 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,661 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,945 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,556 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,893 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,632 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | tấn |
| 38 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,579 | m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,182 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,207 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,418 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,718 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,466 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,964 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | 100m3 |
| 49 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,74 | m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,174 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,66 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,785 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,872 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,486 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,968 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,134 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,823 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | 100m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch nhân tạo 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,688 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm 70x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,485 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754,568 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 915,485 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,12 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,098 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,257 | m2 |
| 68 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,164 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,649 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,496 | m2 |
| 71 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972,88 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,663 | m2 |
| 73 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,728 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,003 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,758 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,134 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,83 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,38 | m |
| 79 | Đắp vữa xi măng B5 chi tiết 19 vuông 0.4m*0.4m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,682 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,302 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026,022 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceeamic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,76 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,88 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,168 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.676,325 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.129,039 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.346,048 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.805,364 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,24 | m2 |
| 92 | Vách khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m2 |
| 93 | Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kể cả chân bắt nền và phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sắt kéo, có ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 95 | Nắp lỗ thông mái, khung thép bọc tole, sơn hoàn thiện, có bản lế+ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Cung cấp+lắp đặt trần prima khung kim loại nối, chống ẩm (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,76 | m2 |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x15x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,059 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,61 | m2 |
| 99 | Lam nhôm hộp sơn tĩnh điện (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,398 | m2 |
| 100 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,292 | 100m2 |
| 101 | Tole ốp nóc 0.5mm rộng 0.6m (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,52 | m2 |
| 102 | Lắp đặt Ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Ống STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m |
| 104 | Cung cấp+lắp đặt nẹp nhôm T (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,758 | m2 |
| 105 | Công kẻ ron sàn (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,77 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,791 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,702 | 100m2 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,341 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 110 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,874 | m2 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,117 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,109 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 117 | Gia công khung chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,713 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,753 | 100m3 |
| 121 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép mua sẵn loại vỉa hè bằng thủ công, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,667 | đoạn ống |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 123 | Gối đỡ cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 124 | Joint nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D75 dày 3,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống PVC D220 dày 6.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 135 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 136 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 137 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 138 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 140 | Lắp đặt co PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 142 | Lắp đặt co lơi PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 144 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 145 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 146 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt khâu rút PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 153 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 154 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 156 | Khâu rút PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Khâu rút PVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Khâu rút PVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Khâu rút PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 162 | Khâu rút PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 163 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt rắc co D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Rắc co D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van thau D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt khâu răng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 172 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 173 | Khâu răng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 174 | Khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 175 | Khâu răng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 176 | Khâu răng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt lavabo có vòi rửa và phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt bệ xí bệt có xi phong và két nước (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 182 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi D21 rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu treo (có xi phong van ấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 KT: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dạng nằm dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 187 | Quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 188 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 189 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D60x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 190 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D76x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Co TTK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt Co TTK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt Co TTK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê TTK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê TTK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê rút TTK D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê rút TTK D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt Côn thép D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt Côn thép D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Khâu răng thép D60 (tủ CC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 202 | Cung cấp+lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT: 450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rồng vải gai DN 50, L=20m; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy DN50; các khâu răng và phụ kiện khác) theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 203 | Cung cấp+lắp đặt bộ nội qui+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 204 | Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 205 | Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 206 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,258 | m2 |
| 208 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 209 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi 2x18W, máng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D=155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT: 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 213 | Lắp đặt quạt gắn trần+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A, loại mặt wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A, loại mặt wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt mặt 1+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 219 | Lắp đặt Mặt 2+hộp nối lắp ổ cắm gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 220 | Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (600x400x250) otle dày 1.5mm (bao gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 222 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 223 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tủ |
| 224 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 225 | Lắp đặt MCCB 3P 75A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB 3P 50A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 228 | MCB 2P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 229 | MCB 2P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt MCB 1P 6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 233 | Lắp đặt Dây CU/PVC-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.130 | m |
| 234 | Lắp đặt Dây CU/PVC-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705 | m |
| 235 | Lắp đặt Dây CU/PVC-1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.270 | m |
| 236 | Lắp đặt Dây CU/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 237 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.244 | m |
| 240 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424 | m |
| 241 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 242 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 243 | Lắp đặt nối PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | cái |
| 244 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | cái |
| 245 | Nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 246 | Nối PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 247 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 248 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 249 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bịch |
| 250 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 251 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 252 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 253 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 254 | Lắp đặt Đèn Exit bóng led có chỉ hướng thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 255 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sụ cố (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 256 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 257 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 258 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ 71m (công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 260 | Trụ đỡ kim thu sét D60-42 L=5m+đế trụ gia công trọn bộ (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 261 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở: 200x300x150 (tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 262 | Bộ đếm sét CDR 401 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 263 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 264 | Cáp neo 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 265 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 266 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | con |
| 267 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 268 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 269 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 270 | Lắp đặt măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 271 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 272 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýp |
| 273 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m3 |
| 274 | Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 275 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,788 | m3 |
| 276 | Lắp đặt Đầu báo khói thường CT 3000 O | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 277 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn SBDH AB S R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 278 | Lắp đặt Còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 279 | Cung cấp+lắp đặt Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 280 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | m |
| 281 | Lắp đặt Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | m |
| 282 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 283 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 284 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 285 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bịch |
| 286 | Vít bắt tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | kg |
| 287 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 288 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | kg |
| 289 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 290 | Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 291 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,752 | m3 |
| C | KHỐI HÀNH CHÁNH VÀ CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,521 | 100m2 |
| 2 | Coc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A (vận chuyển đến chân công trình - thông số theo bản vẽ thiế kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.703 | m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,03 | 100m |
| 4 | Lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I (nhân công, ca máy nhân 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | mối nối |
| 6 | Cắt đầu cọc D300 (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | tấn |
| 11 | Tấm thép dày 1,5mm (hao phí vật liệu theo định mức-thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,31 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | 100m3 |
| 14 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,37 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,794 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,938 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,324 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,434 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,905 | tấn |
| 27 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,098 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,817 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,649 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,21 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,687 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,943 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,476 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,625 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | tấn |
| 41 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,143 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,265 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,139 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,501 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,147 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | 100m3 |
| 52 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,33 | m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,533 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,802 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,152 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,061 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,302 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,547 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,568 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,407 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,303 | 100m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch nhân tạo 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,89 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm 70x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,168 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,02 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,474 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,244 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658,542 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,354 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,003 | m2 |
| 71 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,212 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,174 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,738 | m2 |
| 74 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 869,96 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,518 | m2 |
| 76 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,03 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,975 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,758 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,264 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite khò nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,65 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,1 | m |
| 83 | Đắp vữa xi măng B5 chi tiết 19 vuông 0.4m*0.4m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,622 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,622 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,865 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,325 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,584 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,743 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.584,766 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,216 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.107,327 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.602,982 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,44 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m2 |
| 96 | Vách khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m2 |
| 97 | Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kể cả chân bắt và phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sắt kéo, có ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 99 | Nắp lỗ thông mái, khung thép bọc tole, sơn hoàn thiện, có bản lế+ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Cung cấp+lắp đặt trần prima khung kim loại nổi, chống ẩm (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,97 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can inox 304 (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,596 | m2 |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x15x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,723 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,44 | m2 |
| 104 | Lam nhôm hộp sơn tĩnh điện (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,478 | m2 |
| 105 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,519 | 100m2 |
| 106 | Tole ốp nóc 0.5mm rộng 0.6m (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6 | m2 |
| 107 | Lắp đặt Ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Ống STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m |
| 109 | Cung cấp+lắp đặt nẹp nhôm T (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,858 | m2 |
| 110 | Công kẻ ron sàn (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,484 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | 100m2 |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 115 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | m2 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,146 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,675 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 122 | Gia công khung chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép mua sẵn loại vỉa hè bằng thủ công, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,333 | đoạn ống |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 128 | Gối đỡ cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 129 | Joint nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống PVC D220 dày 6.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 138 | Lắp đặt co PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | cái |
| 139 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 140 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 141 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | cái |
| 142 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 144 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 145 | Lắp đặt co lơi PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 147 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 148 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 149 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt khâu rút PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 155 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 156 | Khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 157 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 159 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 160 | Khâu rút PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 161 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 162 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt rắc co D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Rắc co D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt van thau D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt khâu răng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 172 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 173 | Khâu răng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 174 | Khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 175 | Khâu răng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 176 | Khâu răng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt lavabo có vòi rửa và phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt bệ xí bệt có xi phong và két nước (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 182 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi D21 rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu treo (có xi phong van ấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 KT: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dạng nằm dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 187 | Quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 188 | Lắp đặt Chậu rửa chuyên dụng cho phòng thí nghiệm có vòi rửa và phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 189 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 190 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D60x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 191 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D76x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 193 | Lắp đặt Co TTK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt Co TTK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt Co TTK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê TTK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê TTK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê rút TTK D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê rút TTK D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt Côn thép D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Côn thép D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Khâu răng thép D60 (tủ CC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 203 | Cung cấp+lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT: 450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rồng vải gai DN 50, L=20m; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy DN50; các khâu răng và phụ kiện khác) theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 204 | Cung cấp+lắp đặt bộ nội qui+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 205 | Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 206 | Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 207 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,038 | m2 |
| 209 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 210 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi 2x18W, máng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D=155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT: 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 213 | Lắp Đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt quạt gắn trần+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A, loại mặt wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A, loại mặt wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt mặt 1+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 220 | Lắp đặt Mặt 2+hộp nối lắp ổ cắm gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 221 | Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 222 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (600x400x250) otle dày 1.5mm (bao gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 223 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 224 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 225 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 226 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 227 | Lắp đặt MCCB 3P 75A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt MCB 3P 50A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 230 | MCB 2P 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 231 | MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | MCB 2P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 233 | MCB 2P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 236 | Lắp đặt MCB 1P 6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 237 | Lắp đặt Dây CU/PVC-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.900 | m |
| 238 | Lắp đặt Dây CU/PVC-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 239 | Lắp đặt Dây CU/PVC-1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 240 | Lắp đặt Dây CU/PVC-1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | m |
| 241 | Lắp đặt Dây CU/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 242 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.185 | m |
| 245 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | m |
| 246 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 247 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 248 | Lắp đặt nối PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | cái |
| 249 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 250 | Nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 251 | Nối PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 252 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 253 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 254 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bịch |
| 255 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 256 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 257 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 258 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 259 | Lắp đặt Đèn Exit bóng led có chỉ hướng thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 260 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (Emerdency) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 261 | Lắp đặt CU/PVC-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 262 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 263 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 264 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 265 | Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 266 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,601 | m3 |
| 267 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 vùng DCC8 plus (zone) (bao gồm bộ nguồn phụ, acqui,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 268 | Lắp đặt Đầu báo khói thường CT 3000 O | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 269 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn SBDH ABS R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 270 | Lắp đặt Còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 271 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 272 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484 | m |
| 273 | Lắp đặt Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 274 | Lắp đặt Dây nguồn CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 275 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 276 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 277 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 278 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 279 | Kéo rải Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 280 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 281 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bịch |
| 282 | Vít bắt tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | kg |
| 283 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 284 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | kg |
| 285 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | m3 |
| 286 | Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 287 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,024 | m3 |
| D | XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,242 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,585 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm L=4.7m, gốc D > 80, ngọn D > 40 chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,894 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,778 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,778 | m3 |
| 6 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,78 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,778 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,291 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,558 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,876 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,847 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,525 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,935 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,649 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,972 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,498 | tấn |
| 19 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,11 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,578 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,551 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,124 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,338 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 25 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,587 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,442 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,829 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,415 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,359 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,583 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,727 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,727 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C125x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,653 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,569 | m2 |
| 41 | Cung cấp+lắp đặt bulon D12 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 42 | Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 43 | Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,266 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,692 | 100m3 |
| 46 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,18 | m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,318 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,123 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,376 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,056 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,139 | m3 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granite 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,508 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm 75x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,725 | m2 |
| 59 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy master hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,77 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,507 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,08 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,79 | m2 |
| 63 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,446 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,332 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,792 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,998 | m2 |
| 67 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,239 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,507 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,568 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,79 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,79 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,075 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,85 | m |
| 74 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,032 | 100m2 |
| 75 | Cung cấp+lắp đặt tole úp nóc 600mm (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m |
| 76 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,857 | m2 |
| 77 | Đắp nổi huy hiệu thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 4.1*1.8 (CT9) (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Đắp nổi huy hiệu thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 1.7*0.75 (CT10) (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Đắp nổi huy hiệu thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 1.4*0.6 (CT7) (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Đắp nổi động tác thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 1.2*0.5 (CT8) (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 81 | Cung cấp+lắp đặt bộ chữ inox nổi mạ màu (theo bản vẽ thết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm Sika Latex TH (hoặc tương đương) lên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,648 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,648 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | m2 |
| 88 | Cung cấp+lắp đặt hệ khung nhôm hộp (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,003 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,975 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,95 | 100m2 |
| 92 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,715 | m2 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 95 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,762 | m2 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,865 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 101 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép mua sẵn loại vỉa hè bằng thủ công, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,667 | đoạn ống |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cái |
| 107 | Gối đỡ cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 108 | Joint nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 110 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 114 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D60x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D76x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Co TTK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co TTK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê TTK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê rút TTK D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Côn thép D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Côn thép D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Khâu răng thép D60 (tủ CC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Cung cấp+lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT: 450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rồng vải gai DN 50, L=20m; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy DN50; các khâu răng và phụ kiện khác) theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Cung cấp+lắp đặt bộ nội qui+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 127 | Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | m2 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt Đèn Exit bóng led có chỉ hướng thát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 131 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 132 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 133 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 134 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt Đèn downlight bóng led 12W D155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Đèn led gắn trần 18W loại vuông 225x225x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Đèn led high bay treo trần 200W, 220V/50-60Hz 6500K, KT: 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 138 | Lắp Đèn pha bóng led 100W, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Quạt gắn trần+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Quạt treo tường công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250 VAC-16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt Mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 145 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 146 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 147 | Lắp đặt MCB 3P 40A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 149 | MCB 2P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | MCB 2P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 155 | MCB 1P 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | MCB 1P 6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 158 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 159 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219 | m |
| 160 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 161 | Lắp đặt Ống TFP 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 163 | Lắp đặt Ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 164 | Lắp đặt Nối PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cái |
| 165 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 166 | Nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 168 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 169 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | kg |
| 170 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 171 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 172 | Dây đai cột ống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 173 | Kẹp treo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 174 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 175 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 176 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 177 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m3 |
| 178 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 179 | Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 180 | Cung cấp+lắp đặt Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 181 | Cung cấp+lắp đặt Đầu DVD player | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Cung cấp+lắp đặt Mixer amplifier công suất 360W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 183 | Cung cấp+lắp đặt loa hộp 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 184 | Cung cấp+lắp đặt micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Cung cấp+lắp đặt bộ thu micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 186 | Cung cấp+lắp đặt micro cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Cáp loa 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 188 | Cung cấp+lắp đặt cáp micro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 189 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 190 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 191 | Cung cấp+lắp đặt jack các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 192 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn SBDH-ABS-R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 bộ |
| 193 | Lắp đặt Còi báo cháy VTG-32-SB-R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 bộ |
| 194 | Lắp đặt Đầu báo khói thường CT 3000-O | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 bộ |
| 195 | Lắp đặt Đầu báo khói dạng tia chiếu beam, gồm thu, phát và bộ điều khiển LCD fireray 3000/FR 3000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 bộ |
| 196 | Cung cấp+lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | con |
| 197 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 198 | Lắp đặt Dây nguồn CV 1x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 199 | Lắp đặt Ống chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 200 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 201 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 202 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bịch |
| 203 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | kg |
| 204 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cuộn |
| 205 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | kg |
| 206 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 208 | Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,582 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,034 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,633 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,157 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 11 | Cắt khe rãnh rộng 10 sâu 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 10m |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,808 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 17 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,782 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,309 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép.- Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50 kVA | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,5T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 14 | Dàn giáo (42khung/bộ) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 30 |
| 15 | Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1000 |
| 16 | Coffa (m2) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 500 |
| 17 | Dàn máy ép cọc ≥ 150T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi