Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132738-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220132709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-23 17:11:00 đến ngày 2022-02-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,806,451,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép.- Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện dự phòng ≥ 50 kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 30
15-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
16-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 500
17-Dàn máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Trung học cơ sở Võ Văn Dánh (giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông , địa chỉ: số 6 đường Trương định Thị trấn Tân Hòa huyện Gò Công Đông tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông. Địa chỉ: số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 846255.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Trường Lộc Tiền Giang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Đông. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Đông.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông , địa chỉ: số 6 đường Trương định Thị trấn Tân Hòa huyện Gò Công Đông tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông. Địa chỉ: số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 846255.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 70 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 20 công nhân bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông. Địa chỉ: số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 846255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V140tấn/lần
B XÂY DỰNG MỚI KHỐI 8 PHÒNG HỌC
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,849100m2
2Coc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A (vận chuyển đến chân công trình - thông số theo bản vẽ thiế kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.025m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,25100m
4Lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I (nhân công, ca máy nhân 1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,827100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V88mối nối
6Cắt đầu cọc D300 (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,343m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,586tấn
11Tấm thép dày 1,5mm (hao phí vật liệu theo định mức-thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,72kg
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,309100m3
14Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,25m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,303m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,909m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,526100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,734tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,397tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,993100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,16m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,895100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,324tấn
25Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,075m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,325m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,362100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,332tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,661tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,945m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,556100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,893tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,632m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,618100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372tấn
38Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,579m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,182m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,207100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,418tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,718tấn
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,466m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172tấn
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,964m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,394100m3
49Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V551,74m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,174m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,66m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,785m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,872m3
54Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,486m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,968m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,134m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,823m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,864100m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch nhân tạo 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,688m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm 70x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,15m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,485m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,28m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V754,568m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V915,485m2
65Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V805,12m2
66Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,098m2
67Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,257m2
68Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,164m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,649m2
70Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,496m2
71Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V972,88m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,663m2
73Trát đá mài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,728m2
74Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V37,003m2
75Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V24,758m2
76Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,134m2
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,83m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,38m
79Đắp vữa xi măng B5 chi tiết 19 vuông 0.4m*0.4m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,682m2
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,302m2
82Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,022m2
83Lát nền, sàn, bằng gạch ceeamic 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,76m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V706,88m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V639,168m2
86Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.676,325m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.129,039m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.346,048m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.805,364m2
90Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m2
91Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,24m2
92Vách khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m2
93Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kể cả chân bắt nền và phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
94Lắp dựng cửa sắt kéo, có ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
95Nắp lỗ thông mái, khung thép bọc tole, sơn hoàn thiện, có bản lế+ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
96Cung cấp+lắp đặt trần prima khung kim loại nối, chống ẩm (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,76m2
97Lắp dựng xà gồ thép C125x50x15x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,059tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V413,61m2
99Lam nhôm hộp sơn tĩnh điện (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,398m2
100Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,292100m2
101Tole ốp nóc 0.5mm rộng 0.6m (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,52m2
102Lắp đặt Ống STK D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m
103Lắp đặt Ống STK D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,235100m
104Cung cấp+lắp đặt nẹp nhôm T (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,758m2
105Công kẻ ron sàn (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,77m2
106Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,791100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,702100m2
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,341100m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
110Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,874m2
111Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,117m3
112Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,51100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
114Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,109m3
115Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
117Gia công khung chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,713m2
119Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,753100m3
121Lắp đặt cống bê tông cốt thép mua sẵn loại vỉa hè bằng thủ công, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,667đoạn ống
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V138cái
123Gối đỡ cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V101cái
124Joint nối cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
125Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
126Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
127Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
128Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,09100m
129Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m
130Lắp đặt ống PVC D75 dày 3,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
131Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28100m
132Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
133Lắp đặt ống PVC D220 dày 6.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
134Lắp đặt co PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
135Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
136Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
137Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
138Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
140Lắp đặt co PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
141Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
142Lắp đặt co lơi PVC D114-135Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
143Lắp đặt tê PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
144Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
145Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
146Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
147Lắp đặt tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
148Lắp đặt tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
149Lắp đặt tê PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
150Lắp đặt tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
151Lắp đặt tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
152Lắp đặt khâu rút PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
153Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
154Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
155Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
156Khâu rút PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
157Khâu rút PVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Khâu rút PVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Khâu rút PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
162Khâu rút PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
163Khâu rút PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Lắp đặt rắc co D Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
165Rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Rắc co D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Lắp đặt vòi rửa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
168Lắp đặt van thau D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
169Lắp đặt van thau D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Lắp đặt van thau D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Lắp đặt khâu răng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
172Khâu răng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
173Khâu răng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
174Khâu răng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
175Khâu răng D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
176Khâu răng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
177Lắp đặt lavabo có vòi rửa và phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
178Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
179Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
180Lắp đặt thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
181Lắp đặt bệ xí bệt có xi phong và két nước (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
182Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
183Lắp đặt vòi D21 rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
184Lắp đặt chậu tiểu treo (có xi phong van ấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
185Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 KT: 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dạng nằm dung tích 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
187Quả cầu inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
188Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
189Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D60x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
190Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D76x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
191Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D90x4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
192Lắp đặt Co TTK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
193Lắp đặt Co TTK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
194Lắp đặt Co TTK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
195Lắp đặt Tê TTK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
196Lắp đặt Tê TTK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
197Lắp đặt Tê rút TTK D76x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
198Lắp đặt Tê rút TTK D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
199Lắp đặt Côn thép D76x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
200Lắp đặt Côn thép D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201Lắp đặt Khâu răng thép D60 (tủ CC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
202Cung cấp+lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT: 450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rồng vải gai DN 50, L=20m; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy DN50; các khâu răng và phụ kiện khác) theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
203Cung cấp+lắp đặt bộ nội qui+tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
204Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
205Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy bột (MFZ4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
206Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
207Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,258m2
208Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
209Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi 2x18W, máng công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V88bộ
210Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D=155mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
211Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT: 225x225mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
212Lắp đặt đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
213Lắp đặt quạt gắn trần+dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
214Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A loại có chân tiếp đất và màn cheMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
215Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A, loại mặt wideMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
216Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A, loại mặt wideMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
217Lắp đặt mặt 1+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
218Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
219Lắp đặt Mặt 2+hộp nối lắp ổ cắm gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
220Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
221Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (600x400x250) otle dày 1.5mm (bao gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
222Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 18 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
223Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V10tủ
224Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
225Lắp đặt MCCB 3P 75A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
226Lắp đặt MCB 3P 50A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
227Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
228MCB 2P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
229MCB 2P 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
230Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
231Lắp đặt MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
232Lắp đặt MCB 1P 6A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
233Lắp đặt Dây CU/PVC-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.130m
234Lắp đặt Dây CU/PVC-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V705m
235Lắp đặt Dây CU/PVC-1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.270m
236Lắp đặt Dây CU/PVC-1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
237Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m
238Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
239Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.244m
240Lắp đặt ống điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V424m
241Lắp đặt ống điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
242Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
243Lắp đặt nối PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V332cái
244Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V230cái
245Nối PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
246Nối PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
247Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
248Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
249Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V50bịch
250Vít bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
251Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
252Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
253Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
254Lắp đặt Đèn Exit bóng led có chỉ hướng thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
255Lắp đặt Đèn chiếu sáng sụ cố (Emergency)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
256Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
257Lắp đặt Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
258Lắp đặt Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
259Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ 71m (công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
260Trụ đỡ kim thu sét D60-42 L=5m+đế trụ gia công trọn bộ (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
261Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở: 200x300x150 (tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
262Bộ đếm sét CDR 401 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
263Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
264Cáp neo 5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
265Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
266Ốc siết cáp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V12con
267Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
268Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
269Lắp đặt ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
270Lắp đặt măng xông D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
271Kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
272Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tuýp
273Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,96m3
274Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
275Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,788m3
276Lắp đặt Đầu báo khói thường CT 3000 OMô tả kỹ thuật theo Chương V4,410 đầu
277Lắp đặt Nút nhấn khẩn SBDH AB S RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
278Lắp đặt Còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
279Cung cấp+lắp đặt Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2con
280Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V396m
281Lắp đặt Dây CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V139m
282Lắp đặt Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
283Lắp đặt Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
284Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
285Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bịch
286Vít bắt tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3kg
287Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
288Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25kg
289Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
290Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
291Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,752m3
C KHỐI HÀNH CHÁNH VÀ CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,521100m2
2Coc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A (vận chuyển đến chân công trình - thông số theo bản vẽ thiế kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.703m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,03100m
4Lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I (nhân công, ca máy nhân 1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,694100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V74mối nối
6Cắt đầu cọc D300 (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,129m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,493tấn
11Tấm thép dày 1,5mm (hao phí vật liệu theo định mức-thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,31kg
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,174100m3
14Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,37m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,794m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,938m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,379100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,686tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,875100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,324m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,434100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,165tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,905tấn
27Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,098m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,817m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,504100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,649tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,21tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,687tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,943m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,476100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,19tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,625m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,617100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372tấn
41Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,143m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,265m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,139100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,968tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,501tấn
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
50Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,147m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,268100m3
52Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V535,33m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,533m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,802m3
55Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,152m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,061m3
57Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,302m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,547m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,568m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,407m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,303100m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch nhân tạo 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,89m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm 70x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,168m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,02m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V581,474m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V970,244m2
68Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V658,542m2
69Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,354m2
70Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,003m2
71Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,212m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,174m2
73Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,738m2
74Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V869,96m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,518m2
76Trát đá mài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,03m2
77Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V26,975m2
78Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V24,758m2
79Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,264m2
80Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite khò nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V16,65m2
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,5m
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,1m
83Đắp vữa xi măng B5 chi tiết 19 vuông 0.4m*0.4m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V320,622m2
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V320,622m2
86Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V984,865m2
87Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,325m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V545,584m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V561,743m2
90Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.584,766m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.018,216m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.107,327m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.602,982m2
94Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,44m2
95Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,8m2
96Vách khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m2
97Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kể cả chân bắt và phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
98Lắp dựng cửa sắt kéo, có ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
99Nắp lỗ thông mái, khung thép bọc tole, sơn hoàn thiện, có bản lế+ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
100Cung cấp+lắp đặt trần prima khung kim loại nổi, chống ẩm (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,97m2
101Lắp dựng lan can inox 304 (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,596m2
102Lắp dựng xà gồ thép C125x50x15x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,723tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V379,44m2
104Lam nhôm hộp sơn tĩnh điện (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,478m2
105Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,519100m2
106Tole ốp nóc 0.5mm rộng 0.6m (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,6m2
107Lắp đặt Ống STK D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
108Lắp đặt Ống STK D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m
109Cung cấp+lắp đặt nẹp nhôm T (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,858m2
110Công kẻ ron sàn (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m2
111Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,484100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,78100m2
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,701100m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
115Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,64m2
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,146m3
117Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,412100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,675m3
120Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
122Gia công khung chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,628m2
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,394100m3
126Lắp đặt cống bê tông cốt thép mua sẵn loại vỉa hè bằng thủ công, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,333đoạn ống
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V79cái
128Gối đỡ cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
129Joint nối cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
130Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
131Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
132Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m
133Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
134Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
135Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,41100m
136Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
137Lắp đặt ống PVC D220 dày 6.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
138Lắp đặt co PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V265cái
139Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
140Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
141Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V185cái
142Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
143Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
144Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
145Lắp đặt co lơi PVC D114-135Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
146Lắp đặt tê PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
147Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
148Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
149Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
150Lắp đặt tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Lắp đặt tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
152Lắp đặt tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
153Lắp đặt tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
154Lắp đặt khâu rút PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
155Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
156Khâu rút PVC D34x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
157Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
158Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
159Khâu rút PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
160Khâu rút PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
161Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
162Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
163Lắp đặt rắc co D Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
164Rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Rắc co D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Lắp đặt vòi rửa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
167Lắp đặt van thau D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Lắp đặt van thau D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
169Lắp đặt van thau D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
170Lắp đặt van thau D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Lắp đặt khâu răng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
172Khâu răng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
173Khâu răng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
174Khâu răng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
175Khâu răng D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
176Khâu răng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
177Lắp đặt lavabo có vòi rửa và phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
178Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
179Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
180Lắp đặt thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
181Lắp đặt bệ xí bệt có xi phong và két nước (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
182Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
183Lắp đặt vòi D21 rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
184Lắp đặt chậu tiểu treo (có xi phong van ấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
185Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 KT: 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dạng nằm dung tích 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
187Quả cầu inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
188Lắp đặt Chậu rửa chuyên dụng cho phòng thí nghiệm có vòi rửa và phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
189Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
190Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D60x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
191Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D76x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
192Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D90x4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
193Lắp đặt Co TTK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
194Lắp đặt Co TTK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
195Lắp đặt Co TTK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
196Lắp đặt Tê TTK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
197Lắp đặt Tê TTK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
198Lắp đặt Tê rút TTK D76x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
199Lắp đặt Tê rút TTK D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
200Lắp đặt Côn thép D76x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
201Lắp đặt Côn thép D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
202Lắp đặt Khâu răng thép D60 (tủ CC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
203Cung cấp+lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT: 450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rồng vải gai DN 50, L=20m; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy DN50; các khâu răng và phụ kiện khác) theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
204Cung cấp+lắp đặt bộ nội qui+tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
205Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
206Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy bột (MFZ4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
207Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
208Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,038m2
209Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
210Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi 2x18W, máng công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V86bộ
211Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D=155mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
212Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT: 225x225mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
213Lắp Đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
214Lắp đặt quạt gắn trần+dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
215Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A loại có chân tiếp đất và màn cheMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
216Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A, loại mặt wideMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
217Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A, loại mặt wideMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
218Lắp đặt mặt 1+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
219Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
220Lắp đặt Mặt 2+hộp nối lắp ổ cắm gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
221Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
222Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (600x400x250) otle dày 1.5mm (bao gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
223Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 18 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
224Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
225Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
226Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
227Lắp đặt MCCB 3P 75A, 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
228Lắp đặt MCB 3P 50A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
229Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
230MCB 2P 32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
231MCB 2P 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
232MCB 2P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
233MCB 2P 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
234Lắp đặt MCB 1P 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
235Lắp đặt MCB 1P 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
236Lắp đặt MCB 1P 6A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
237Lắp đặt Dây CU/PVC-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.900m
238Lắp đặt Dây CU/PVC-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V690m
239Lắp đặt Dây CU/PVC-1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V390m
240Lắp đặt Dây CU/PVC-1x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V324m
241Lắp đặt Dây CU/PVC-1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
242Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
243Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
244Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.185m
245Lắp đặt ống điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V238m
246Lắp đặt ống điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
247Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
248Lắp đặt nối PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V282cái
249Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
250Nối PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
251Nối PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
252Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
253Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
254Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V40bịch
255Vít bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
256Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
257Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
258Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
259Lắp đặt Đèn Exit bóng led có chỉ hướng thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
260Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (Emerdency)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
261Lắp đặt CU/PVC-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
262Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
263Lắp đặt Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
264Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
265Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
266Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,601m3
267Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 vùng DCC8 plus (zone) (bao gồm bộ nguồn phụ, acqui,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
268Lắp đặt Đầu báo khói thường CT 3000 OMô tả kỹ thuật theo Chương V4,210 đầu
269Lắp đặt Nút nhấn khẩn SBDH ABS RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
270Lắp đặt Còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
271Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2con
272Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V484m
273Lắp đặt Dây CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
274Lắp đặt Dây nguồn CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
275Lắp đặt Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
276Lắp đặt Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
277Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
278Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
279Kéo rải Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
280Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2con
281Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bịch
282Vít bắt tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3kg
283Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
284Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25kg
285Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,12m3
286Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V119m
287Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,024m3
D XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,242100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,585100m3
3Đóng cọc cừ tràm L=4.7m, gốc D > 80, ngọn D > 40 chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V208,894100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,778m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,778m3
6Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,78m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,778m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,291m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,558100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,876tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,847100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,525m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,935m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,649100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,846tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,972tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,498tấn
19Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,11m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,578m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,551100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,124tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,338tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442tấn
25Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,52m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,587m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,442100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,829tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,415m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,359m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,377100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,583tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,727tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,727tấn
39Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C125x50x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,653tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V131,569m2
41Cung cấp+lắp đặt bulon D12 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V360cái
42Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
43Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
44Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,266m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,692100m3
46Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V573,18m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,318m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,123m3
50Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,865m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,376m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,056m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,139m3
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granite 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,508m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm 75x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
58Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,725m2
59Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy master hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V365,77m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V558,507m2
61Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,08m2
62Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,79m2
63Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,446m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,332m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V555,792m2
66Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,998m2
67Trát đá mài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,239m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V558,507m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V386,568m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V792,79m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V792,79m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V945,075m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V506,85m
74Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,032100m2
75Cung cấp+lắp đặt tole úp nóc 600mm (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6m
76Thi công trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V424,857m2
77Đắp nổi huy hiệu thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 4.1*1.8 (CT9) (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Đắp nổi huy hiệu thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 1.7*0.75 (CT10) (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
79Đắp nổi huy hiệu thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 1.4*0.6 (CT7) (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Đắp nổi động tác thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 1.2*0.5 (CT8) (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
81Cung cấp+lắp đặt bộ chữ inox nổi mạ màu (theo bản vẽ thết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
82Quét dung dịch chống thấm Sika Latex TH (hoặc tương đương) lên bề mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V188,648m2
83Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,648m2
84Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
85Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
86Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
87Vách kính khung nhôm hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,28m2
88Cung cấp+lắp đặt hệ khung nhôm hộp (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
89Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,003100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,975100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,95100m2
92Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,715m2
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,417100m3
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
95Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,762m2
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,865m3
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,723100m2
98Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,048m3
99Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
101Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,99m2
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,065100m3
105Lắp đặt cống bê tông cốt thép mua sẵn loại vỉa hè bằng thủ công, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,667đoạn ống
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V113cái
107Gối đỡ cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
108Joint nối cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
109Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
110Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
111Lắp đặt tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Quả cầu inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
113Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
114Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D60x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
115Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D76x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
116Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D90x4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
117Lắp đặt Co TTK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt Co TTK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt Tê TTK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Lắp đặt Tê rút TTK D76x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt Côn thép D76x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt Côn thép D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt Khâu răng thép D60 (tủ CC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Cung cấp+lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT: 450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rồng vải gai DN 50, L=20m; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy DN50; các khâu răng và phụ kiện khác) theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
125Cung cấp+lắp đặt bộ nội qui+tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
126Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
127Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy bột (MFZ4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,128m2
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
130Lắp đặt Đèn Exit bóng led có chỉ hướng thát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
131Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (Emergency)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
132Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V116m
133Lắp đặt Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m
134Lắp đặt Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
135Lắp đặt Đèn downlight bóng led 12W D155mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
136Lắp đặt Đèn led gắn trần 18W loại vuông 225x225x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
137Lắp đặt Đèn led high bay treo trần 200W, 220V/50-60Hz 6500K, KT: 500x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
138Lắp Đèn pha bóng led 100W, IP65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
139Lắp đặt Quạt gắn trần+dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Lắp đặt Quạt treo tường công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
141Lắp đặt Ổ cắm đôi 250 VAC-16A, loại có màn che, chân tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
142Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
143Lắp đặt Mặt 2+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
144Lắp đặt Mặt 3+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
145Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 18 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
146Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
147Lắp đặt MCB 3P 40A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
149MCB 2P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150MCB 2P 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
152MCB 1P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
155MCB 1P 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
156MCB 1P 6A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
157Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
158Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
159Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V219m
160Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
161Lắp đặt Ống TFP 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
162Lắp đặt Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V610m
163Lắp đặt Ống điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V73m
164Lắp đặt Nối PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V174cái
165Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
166Nối PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
167Lắp đặt Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
168Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10bịch
169Vít bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25kg
170Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
171Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
172Dây đai cột ống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bịch
173Kẹp treo xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
174Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
175Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
176Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2con
177Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m3
178Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3
179Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17m
180Cung cấp+lắp đặt Tủ đựng thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
181Cung cấp+lắp đặt Đầu DVD playerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Cung cấp+lắp đặt Mixer amplifier công suất 360WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
183Cung cấp+lắp đặt loa hộp 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
184Cung cấp+lắp đặt micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
185Cung cấp+lắp đặt bộ thu micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
186Cung cấp+lắp đặt micro cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Lắp đặt Cáp loa 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
188Cung cấp+lắp đặt cáp microMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
189Lắp đặt Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V106m
190Lắp đặt Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
191Cung cấp+lắp đặt jack các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
192Lắp đặt Nút nhấn khẩn SBDH-ABS-RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 bộ
193Lắp đặt Còi báo cháy VTG-32-SB-RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 bộ
194Lắp đặt Đầu báo khói thường CT 3000-OMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 bộ
195Lắp đặt Đầu báo khói dạng tia chiếu beam, gồm thu, phát và bộ điều khiển LCD fireray 3000/FR 3000Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 bộ
196Cung cấp+lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1con
197Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V103m
198Lắp đặt Dây nguồn CV 1x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V106m
199Lắp đặt Ống chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
200Lắp đặt Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
201Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
202Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bịch
203Vít bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6kg
204Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cuộn
205Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6kg
206Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m3
207Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m3
208Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
E SÂN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,998100m3
2Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V445,582m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,472m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,034100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,633tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,157m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,569tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
11Cắt khe rãnh rộng 10 sâu 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,10810m
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m2
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,467100m3
15Lu lèn lại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,808100m2
16Thi công mặt đường đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
17Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,782m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,309m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép.- Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép khẩu độ ≥ 15,6 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy phát điện dự phòng ≥ 50 kVA Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
6 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
7 Máy đầm đất (đầm cóc) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
12 Máy vận thăng ≥ 0,5T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
14 Dàn giáo (42khung/bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê30
15 Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1000
16 Coffa (m2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê500
17 Dàn máy ép cọc ≥ 150T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
18 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
19 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
20 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->