Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-23 17:14:00 đến ngày 2022-02-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,751,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn sử dụng nguồn vốn ngân sách từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hệ thống điện chiếu sáng nghệ thuật.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công > 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động > 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khắc CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn ống kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô nâng người, chiều cao nâng ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cổng chào đường Trần Văn Ưng - Quốc lộ 50 và lắp đặt bộ chữ đèn led nghệ thuật cầu Chợ Gạo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Danh sách 10 công nhân kỹ thuật nghề điện (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3835248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÀO TRẦN VĂN ƯNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng composite KT: 760x600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Contactor 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Nguồn 12V 29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Bo điều khiển đèn Led RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây dẫn điện đôi ruột đồng CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 11 | Dây dẫn điện đơn mềm ruột đồng VCm 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 12 | Dây điện CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 13 | Dây tín hiệu led RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 14 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Tiếp địa D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 17 | Bộ chữ " THỊ TRẤN CHỢ GẠO KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH" KT: 16,94x0,9m bằng mica màu vàng & màu đỏ, chống tia UV, chống bay màu, led dây âm hắt sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Họa tiết cánh tay nâng đỡ cách điệu nghệ thuật bằng khung xương thép tròn D114,3x3,18mm làm cột trụ chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 19 | Thép tròn D59,9x2mm làm thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cộ trụ họa tiết bàn tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 21 | Alu màu cam + khung xương họa tiết cánh tay nâng đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,36 | m2 |
| 22 | Alu màu giả đá + khung xương họa tiết cánh tay nâng đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,18 | m2 |
| 23 | Tôn dập U viền led 3 bóng RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m |
| 24 | Led 3 bóng dài hắt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | m |
| 25 | Họa tiết vòm chính cách điệu nghệ thuật bằng khung xương thép tròn D141,3x6,55mm làm cột trụ chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cột trụ chịu lực họa tiết vòm chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 27 | Thép tròn D88,3x3,2mm làm dầm chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 28 | Thép tròn D59,9x2mm làm thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | tấn |
| 29 | Lắp đặt khung xương họa tiết vòm chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | tấn |
| 30 | Alu màu xanh dương + khung xương họa tiết vòm chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,16 | m2 |
| 31 | Alu màu xanh da trời + khung xương họa tiết vòm chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,47 | m2 |
| 32 | Alu màu trắng +khung xương họa tiết vòm chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,22 | m2 |
| 33 | Tôn dập U viền led 3 bóng RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,02 | m |
| 34 | Led 3 bóng dài hắt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,94 | m |
| 35 | Khung xương họa tiết cánh chim cách điệu nghệ thuật bằng khung xương thép tròn D88,3x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thép tròn D59,9x2mm làm thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 37 | Lắp đặt khung xương họa tiết cánh chim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | tấn |
| 38 | Alu màu xanh dương + khung xương họa tiết vòm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,33 | m2 |
| 39 | Alu màu xanh da trời + khung xương họa tiết vòm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,29 | m2 |
| 40 | Alu màu trắng + khung xương họa tiết vòm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,22 | m2 |
| 41 | Tôn dập U viền led 3 bóng RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,56 | m |
| 42 | Led 3 bóng dài hắt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8 | m |
| 43 | Họa tiết chim bồ câu cách điệu nghệ thuật KT: 2,25x1,64m bằng khung xương thép hộp 25x25x1.4mm uốn tạo hình, ốp alu màu trắng, ốp tôn dập U viền led 20mm RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Họa tiết viền ngoài logo cách điệu nghệ thuật KT: D3600mm bằng khung xương thép hộp 25x25x1.4mm uốn tạo hình, ốp alu màu xanh dương, ốp tôn dập U viền led 3 bóng RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Hộp đèn logo mica KT: D3600mm bằng khung xương thép hộp 25x25x1.4mm uốn tạo hình, dán decal, đèn led 4 bóng âm hắt sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tiren M30 L=1200mm, uốn móc đầu L=200mm nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 47 | Bulong M20 L=60mm liên kết mặt bích dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 48 | Ke góc dày 10mm KT:100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 49 | Thép móng D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 50 | Thép móng D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 51 | Thép móng D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 52 | Thép móng D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1139 | tấn |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,592 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 55 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,848 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,744 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3/km |
| 58 | Mặt bích thép tấm dày 8mm KT: 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | tấn |
| 59 | Mặt bích thép tấm dày 10mm KT: 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | tấn |
| 60 | Mặt bích cột trụ thép tấm dày 20mm KT: 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | tấn |
| B | BỘ CHỮ LED NGHỆ THUẬT TRÊN CẦU CHỢ GẠO | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng composite KT: 760x500x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Contactor 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Nguồn 12V 29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Bo điều khiển đèn Led RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Dây điện CXV 3x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 9 | Dây dẫn điện đôi ruột đồng CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 10 | Dây dẫn điện đơn mềm ruột đồng VCm 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 11 | Dây tín hiệu led RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 12 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 14 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình chữ "H" KT: 1,22x2x0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình chữ "U" KT: 1,36x2x0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình chữ "Y" KT: 1,5x2x0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình chữ "E" KT: 1,35x2x0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình chữ "N" KT: 1,4x2x0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình chữ "C" KT: 1,26x2x0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình chữ "O" KT: 1,26x2x0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình chữ "G" KT: 1,26x2x0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình chữ "A" KT: 1,54x2x0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình chữ "K" KT: 1,32x2x0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình chữ "I" KT: 0,53x2x0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình dấu móc chữ "Q" KT: 0,54x0,29x0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình dấu móc chữ "Ơ" KT: 0,48x0,43x0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình dấu mũ "^" KT: 0,92x0,3x0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình dấu nặng "." KT: 0,47x0,3x0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình dấu huyền "\" KT: 0,57x0,3x0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 2mm uốn tạo hình dấu sắc "/" KT: 0,57x0,3x0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Alu ngoài trời dày 3mm cắt CNC màu vàng ốp mặt chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,22 | m2 |
| 32 | Alu ngoài trời dày 3mm cắt CNC màu xám bạc ốp mặt hông và mặt sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,57 | m2 |
| 33 | Led 3 bóng mặt đồng hồ RGB viền bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,94 | m |
| 34 | Bulong M20 L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 35 | Tôn dày 3mm dập L liên kết thép V75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 36 | Tôn dày 3mm dập U liên kết thép V75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 37 | Tôn dày 2mm dập U liên kết thép V75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 38 | Thép hộp 30x30x2mm làm đố giữ bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 39 | Bulong M16 uốn U KT: 200x146mm liên kết thanh lan can D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 40 | Mặt bích thép tấm dày 5mm KT: 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 41 | Thép V75 dày 7mm làm pát đỡ bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | tấn |
| 42 | Mặt bích thép tấm dày 7mm KT: 75x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 43 | Vít M10 bắt bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | con |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn sử dụng nguồn vốn ngân sách từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hệ thống điện chiếu sáng nghệ thuật.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công > 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động > 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm đất | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy khoan sắt | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt laser | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy khắc CNC | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Máy uốn ống kim loại | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Ô tô nâng người, chiều cao nâng ≥ 12 m | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi