Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152265-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211253681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, huy động nguồn vốn hỗ trợ cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 02:06:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,545,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ đồng- Loại công trình: Công trình giao thông có hạng mục rãnh dọc thoát nước- Cấp công trình: cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hệ thống thoát nước dọc đường giao thông tuyến Bệnh viện - Hợp Thành đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, huy động nguồn vốn hỗ trợ cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG , địa chỉ: Số 7 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Thành. Địa chỉ: xóm Xuân Châu, xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và dịch vụ An Phúc; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Thành; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPTV và Đầu tư Xây dựng Vĩnh Hưng; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầnghuyện Yên Thành;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG , địa chỉ: Số 7 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Thành. Địa chỉ: xóm Xuân Châu, xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hsmt hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Thành. Địa chỉ: xóm Xuân Châu, xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành. Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CPTV và Đầu tư XD Vĩnh Hưng. Số 07 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Văn Thành. Địa chỉ: xóm Xuân Châu, xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Mương BTCT, BxH=0.6x0.8m
1Bê tông tường M250, đá 1x2
Phần 2 - Chương V
380,85m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2Phần 2 - Chương V206,48m3
3Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mmPhần 2 - Chương V16,993tấn
4Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mmPhần 2 - Chương V17,834tấn
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Phần 2 - Chương V168,25m3
6Ván khuôn thép móng cộtPhần 2 - Chương V55,37100m2
7Ván khuôn thép móng dàiPhần 2 - Chương V3,06100m2
B Hạng mục 2: Nắp mương KT(1.8x1.0x0.21)m chịu lực
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2
Phần 2 - Chương V
232,48m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnPhần 2 - Chương V16,335tấn
3Cốt thép tấm đanPhần 2 - Chương V8,183tấn
4Ván khuôn thép tấm đanPhần 2 - Chương V8,72100m2
5Lắp đặt tấm đanPhần 2 - Chương V1.529,5c.kiện
C Hạng mục 3: Mương BTCT, BxH=0.6x0.8m chịu lực qua đường ngang
1Bê tông tường M250, đá 1x2
Phần 2 - Chương V
20,92m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2Phần 2 - Chương V12,6m3
3Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mmPhần 2 - Chương V1,794tấn
4Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mmPhần 2 - Chương V0,802tấn
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Phần 2 - Chương V7,56m3
6Ván khuôn thép móng cộtPhần 2 - Chương V2,34100m2
7Ván khuôn thép móng dàiPhần 2 - Chương V0,13100m2
D Hạng mục 4: Nắp mương KT(2.4x1.0x0.25)m chịu lực qua đường
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2
Phần 2 - Chương V
13,73m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanPhần 2 - Chương V0,66tấn
3Cốt thép tấm đanPhần 2 - Chương V0,72tấn
4Ván khuôn thép tấm đanPhần 2 - Chương V0,56100m2
5Lắp đặt tấm đan Phần 2 - Chương V63c.kiện
E Hạng mục 5: Đào đất thi công rãnh
1Đào đất cấp II bằng thủ công
Phần 2 - Chương V
122,315m3
2Đào đất cấp II bằng máyPhần 2 - Chương V23,2399100m3
3Vận chuyển đất đổ điPhần 2 - Chương V24,463100m3
F Hạng mục 6: Đắp trả đất K90
1Đắp đất công trình K=0,90
Phần 2 - Chương V
18,9685100m3
2Mua đất đắp cho công trìnhPhần 2 - Chương V2.616,5149m3
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1kmPhần 2 - Chương V261,651510m3/1km
4Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10kmPhần 2 - Chương V261,651510m3/1km
5Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 60km (cự ly 6km)Phần 2 - Chương V261,651510m3/1km
G Hạng mục 7: Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá
Phần 2 - Chương V
353,45m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần 2 - Chương V112,77m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần 2 - Chương V91,6m3
4Vận chuyển đổ điPhần 2 - Chương V5,5782100m3
H Hạng mục 8: Gia cố BTXM lề đường
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2
Phần 2 - Chương V
234,71m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmPhần 2 - Chương V13,0394100m2
3Lớp nilon lótPhần 2 - Chương V1.303,94m2
I Hạng mục 9: Đào lề gia cố
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
Phần 2 - Chương V
17,583m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIPhần 2 - Chương V1,5825100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly <=1000m Phần 2 - Chương V1,7583100m3
J Hạng mục 10: Hoàn trả kết cấu BTXM
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2
Phần 2 - Chương V
68,2272m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmPhần 2 - Chương V3,7904100m2
3Lớp nilon lótPhần 2 - Chương V379,04m2
K Hạng mục 11: Hoàn trả kết cấu BTXM đường ngang
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2
Phần 2 - Chương V
21,18m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmPhần 2 - Chương V1,0588100m2
L Hạng mục 12: Hoàn trả đường ống nước vào nhà dân
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm
Phần 2 - Chương V
2,55100m
2Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmPhần 2 - Chương V255cái
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmPhần 2 - Chương V85cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmPhần 2 - Chương V85cái
M Hạng mục 13: Hoàn trả cây xanh
1Công di dời hoàn trả cây xanh trên tuyến
Phần 2 - Chương V
50công
N Hạng mục 14: Di dời cột điện
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
Phần 2 - Chương V
13,44m3
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp dưới đất 6-10 kvPhần 2 - Chương V8,410 sứ
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kgPhần 2 - Chương V21bộ
4Tháo dỡ dâyPhần 2 - Chương V10công
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngPhần 2 - Chương V21cột
6Đào móng cột bằng thủ côngPhần 2 - Chương V30,24m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 - Chương V0,299100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Phần 2 - Chương V1,34m3
9Đổ bê tông móng M200, đá 1x2Phần 2 - Chương V11,17m3
10Ván khuôn thép móng cộtPhần 2 - Chương V0,67100m2
11Mua cột điện mới bổ sung (Cột điện bê tông cốt thép chữ H TCCS 01:2010/KV loại 7,5x140 A)Phần 2 - Chương V21cột
12Vận chuyển cộtPhần 2 - Chương V2chuyến
13Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngPhần 2 - Chương V25,2tấn
14Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngPhần 2 - Chương V21cột
15Cáp <= 4x16mm2Phần 2 - Chương V1,05km/dây
16Cáp vặn xoắn (CVV-4x16)Phần 2 - Chương V220m
17Móc treo cápPhần 2 - Chương V21cái
18Khóa treo cápPhần 2 - Chương V21cái
19Đai nịt đầuPhần 2 - Chương V42cái
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp dưới đất 6-10 kvPhần 2 - Chương V8,410 sứ
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kgPhần 2 - Chương V21bộ
22Mua sứ đứng cho cột mớiPhần 2 - Chương V84quả
23Mua xà thép cho cột mới, trọng lượng 10,2kg/xà, cho loại cột đỡPhần 2 - Chương V214,2kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ đồng- Loại công trình: Công trình giao thông có hạng mục rãnh dọc thoát nước- Cấp công trình: cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Đang hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Đang hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt3
4 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Đang hoạt động tốt4
5 Đầm cóc Đang hoạt động tốt2
6 Máy hàn 23KW Đang hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép 5kW Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->