Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, huy động nguồn vốn hỗ trợ cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 02:06:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,545,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ đồng- Loại công trình: Công trình giao thông có hạng mục rãnh dọc thoát nước- Cấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hệ thống thoát nước dọc đường giao thông tuyến Bệnh viện - Hợp Thành đoạn qua xã Văn Thành, huyện Yên Thành 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, huy động nguồn vốn hỗ trợ cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hsmt hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Văn Thành. Địa chỉ: xóm Xuân Châu, xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành. Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CPTV và Đầu tư XD Vĩnh Hưng. Số 07 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Văn Thành. Địa chỉ: xóm Xuân Châu, xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Mương BTCT, BxH=0.6x0.8m | |||
| 1 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 380,85 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 206,48 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 - Chương V | 16,993 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 - Chương V | 17,834 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 168,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Phần 2 - Chương V | 55,37 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài | Phần 2 - Chương V | 3,06 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Nắp mương KT(1.8x1.0x0.21)m chịu lực | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 232,48 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Phần 2 - Chương V | 16,335 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Phần 2 - Chương V | 8,183 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Phần 2 - Chương V | 8,72 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Phần 2 - Chương V | 1.529,5 | c.kiện |
| C | Hạng mục 3: Mương BTCT, BxH=0.6x0.8m chịu lực qua đường ngang | |||
| 1 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 20,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 - Chương V | 1,794 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 - Chương V | 0,802 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 7,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Phần 2 - Chương V | 2,34 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài | Phần 2 - Chương V | 0,13 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Nắp mương KT(2.4x1.0x0.25)m chịu lực qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 13,73 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,66 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,72 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Phần 2 - Chương V | 63 | c.kiện |
| E | Hạng mục 5: Đào đất thi công rãnh | |||
| 1 | Đào đất cấp II bằng thủ công | Phần 2 - Chương V | 122,315 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II bằng máy | Phần 2 - Chương V | 23,2399 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Phần 2 - Chương V | 24,463 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Đắp trả đất K90 | |||
| 1 | Đắp đất công trình K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 18,9685 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp cho công trình | Phần 2 - Chương V | 2.616,5149 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km | Phần 2 - Chương V | 261,6515 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km | Phần 2 - Chương V | 261,6515 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 60km (cự ly 6km) | Phần 2 - Chương V | 261,6515 | 10m3/1km |
| G | Hạng mục 7: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần 2 - Chương V | 353,45 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần 2 - Chương V | 112,77 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần 2 - Chương V | 91,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ đi | Phần 2 - Chương V | 5,5782 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Gia cố BTXM lề đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 234,71 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Phần 2 - Chương V | 13,0394 | 100m2 |
| 3 | Lớp nilon lót | Phần 2 - Chương V | 1.303,94 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Đào lề gia cố | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 17,583 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 1,5825 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly <=1000m | Phần 2 - Chương V | 1,7583 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Hoàn trả kết cấu BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 68,2272 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Phần 2 - Chương V | 3,7904 | 100m2 |
| 3 | Lớp nilon lót | Phần 2 - Chương V | 379,04 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Hoàn trả kết cấu BTXM đường ngang | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 21,18 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Phần 2 - Chương V | 1,0588 | 100m2 |
| L | Hạng mục 12: Hoàn trả đường ống nước vào nhà dân | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Phần 2 - Chương V | 2,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Phần 2 - Chương V | 255 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Phần 2 - Chương V | 85 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Phần 2 - Chương V | 85 | cái |
| M | Hạng mục 13: Hoàn trả cây xanh | |||
| 1 | Công di dời hoàn trả cây xanh trên tuyến | Phần 2 - Chương V | 50 | công |
| N | Hạng mục 14: Di dời cột điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần 2 - Chương V | 13,44 | m3 |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp dưới đất 6-10 kv | Phần 2 - Chương V | 8,4 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Phần 2 - Chương V | 21 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ dây | Phần 2 - Chương V | 10 | công |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Phần 2 - Chương V | 21 | cột |
| 6 | Đào móng cột bằng thủ công | Phần 2 - Chương V | 30,24 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2 - Chương V | 1,34 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 11,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | Phần 2 - Chương V | 0,67 | 100m2 |
| 11 | Mua cột điện mới bổ sung (Cột điện bê tông cốt thép chữ H TCCS 01:2010/KV loại 7,5x140 A) | Phần 2 - Chương V | 21 | cột |
| 12 | Vận chuyển cột | Phần 2 - Chương V | 2 | chuyến |
| 13 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Phần 2 - Chương V | 25,2 | tấn |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Phần 2 - Chương V | 21 | cột |
| 15 | Cáp <= 4x16mm2 | Phần 2 - Chương V | 1,05 | km/dây |
| 16 | Cáp vặn xoắn (CVV-4x16) | Phần 2 - Chương V | 220 | m |
| 17 | Móc treo cáp | Phần 2 - Chương V | 21 | cái |
| 18 | Khóa treo cáp | Phần 2 - Chương V | 21 | cái |
| 19 | Đai nịt đầu | Phần 2 - Chương V | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp dưới đất 6-10 kv | Phần 2 - Chương V | 8,4 | 10 sứ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg | Phần 2 - Chương V | 21 | bộ |
| 22 | Mua sứ đứng cho cột mới | Phần 2 - Chương V | 84 | quả |
| 23 | Mua xà thép cho cột mới, trọng lượng 10,2kg/xà, cho loại cột đỡ | Phần 2 - Chương V | 214,2 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ đồng- Loại công trình: Công trình giao thông có hạng mục rãnh dọc thoát nước- Cấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi