Gói thầu: Gói thầu xây lắp các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152269-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 23:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220134984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Danh sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia hỗ trợ chi phí xây dựng 1.290.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-23 23:05:00 đến ngày 2022-02-07 23:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,299,365,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (xây dựng mới) có quy mô, tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu.* Yêu cầu cho tất cả nhà thầu tham gia: Nhà thầu độc lập, thành viên đứng đầu liên danh, thành viên liên danh phải đính kèm tài liệu chứng minh - phải là bản sao có chứng thực độc lập gồm: - Hợp đồng thi công.i- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: kèm theo phụ lục 03a và giấy báo có của ngân hàng tương ứng với giá trị được thanh toán.- Kèm theo hóa đơn VAT theo giá trị quyết toán của từng hợp đồng.- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, giá trị hợp đồng.- Chứng minh công trình đạt tiến độ: căn cứ vào ngày khởi công công trình đến ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp trể tiến độ do điều kiện bất khả kháng hay nguyên nhân do chủ đầu tư thì phải có phụ lục gia hạn hợp đồng kèm theo.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác kiểm tra đối chiếu trong quá trình chấm thầu của đơn vị tư vấn nếu có yêu cầu.Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn giá trị sử dụng) theo quy định hiện hành. Tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.598.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc tương đương (phù hợp với tính chất của gói thầu).-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ≥ 3 năm.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)-Chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC (còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).- Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự hoặc cao cấp hơn gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn;-Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp.-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)-Chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC (còn hiệu lực).-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật thi công không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (có tên nhân sự) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng;-Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật điện: 01 Kỹ sư chuyên ngành điện-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC(còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật điện không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình (có tên nhân sự) đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng;- Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động: 01 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC(còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật bảo hộ lao động không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (có tên nhân sự); và biên bản kiểm tra điều kiện khởi công, an toàn lao động.- Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật lành nghề: 10 công nhân (phải có đủ các nghề như: Công nhân nề; Công nhân hàn; Công nhân mộc; Công nhân sắt; Công nhân nước; Công nhân điện; Công nhân sơn).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc 4/7 hoặc 3/5-Có chứng minh nhân dân.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC cấp theo quy định.-Tất cả tài liệu còn giá trị sử dụng và được chứng thực theo đúng quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị + Scan kèm theo hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định;- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện (đảm bảo công việc thực hiện ở công trường khi bị cúp điện) ≥10 KW
- Đặc điểm thiết bị + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn dáo bằng thép (1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào (0,4-0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị + Scan kèm theo hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định;- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị +Scan kèm theo hóa đơn; giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm định.- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp các hạng mục công trình
Trung tâm Văn hóa-Thể thao xã Trung Thành
240 Ngày
E-CDNT 3 Danh sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia hỗ trợ chi phí xây dựng 1.290.000.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm , địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Số điện thoại: 02703 870 279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Gia Bảo số: 76/15q Khóm 4 Phó Cơ Điều - phường 3 - tp. Vĩnh long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Á Đông, địa chỉ: 270A, đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH XD-PC Đại Thắng, địa chỉ: 94C, Khóm Sa Nhiên, Phường Tân Quy Đông, TP. Sa Đéc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm , địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Số điện thoại: 02703 870 279.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Trường hợp nhà thầu không nộp hoặc nộp nhưng không đáp ứng yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị loại: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, với phạm quy hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực theo quy định hiện hành. + Nộp báo cáo tài chính từ 3 năm 2018 đến năm 2020 hoặc 2019 đến năm 2021 (có xác nhận của cơ quan thuế) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu kèm theo bảng kê sử dụng hóa đơn để chứng minh doanh thu từng năm. + Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với cơ quan thuế nhà nước tính cho đến hết ngày 31 tháng 09 năm 2021 hoặc trước thời điểm đóng thầu và phải có xác nhận của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Số điện thoại: 02703 870 279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Số điện thoại: 02703 870 279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Số điện thoại: 02703 870 279.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1Diện tích móngMục 2, Chương V, E-HSMT56,82M2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMục 2, Chương V, E-HSMT0,9603100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMục 2, Chương V, E-HSMT52,5585100m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V, E-HSMT76,1669m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục 2, Chương V, E-HSMT62,9172m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục 2, Chương V, E-HSMT8,004m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mục 2, Chương V, E-HSMT17,256m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mục 2, Chương V, E-HSMT13,1101m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mục 2, Chương V, E-HSMT7,056m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, Chương V, E-HSMT19,6499m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, Chương V, E-HSMT6,0471m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục 2, Chương V, E-HSMT0,8944m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMục 2, Chương V, E-HSMT72cái
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMục 2, Chương V, E-HSMT0,0737tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMục 2, Chương V, E-HSMT0,4594tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMục 2, Chương V, E-HSMT0,4169tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,1268tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,6776tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,4513tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,0319tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT1,6816tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,2143tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,2247tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,2177tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,284tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,0995tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,1569tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,044tấn
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V, E-HSMT0,2888100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 2, Chương V, E-HSMT0,9958100m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V, E-HSMT0,966100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 2, Chương V, E-HSMT1,8863100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V, E-HSMT1,3034100m2
34Diện tích xây bó nền dMục 2, Chương V, E-HSMT10,015M2
35Diện tích xây bó nền dMục 2, Chương V, E-HSMT1,225M2
36Diện tích xây tường ngoài dMục 2, Chương V, E-HSMT181,812M2
37Diện tích xây tường trong dMục 2, Chương V, E-HSMT78,12M2
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT20,7946m3
39Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT3,5307m3
40Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT0,098m3
41Lắp dựng cửa đi nhôm kínhMục 2, Chương V, E-HSMT17,82m2
42Lắp dựng cửa sổ nhôm kínhMục 2, Chương V, E-HSMT16,32m2
43Lắp dựng lan can inox D42Mục 2, Chương V, E-HSMT14,1md
44Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V, E-HSMT0,6894tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V, E-HSMT0,6894tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMục 2, Chương V, E-HSMT2,2502100m2
47Trần prima (thành phẩm)Mục 2, Chương V, E-HSMT181,8M2
48Ốp tường gạch giả đáMục 2, Chương V, E-HSMT18,315m2
49Ốp chân tường, viền tường gạch ceramic 200*400Mục 2, Chương V, E-HSMT17,88m2
50Ốp lan can gạch ceramic 200*200Mục 2, Chương V, E-HSMT4,68m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT191,827m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT323,532m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT79,8m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT188,63m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT85,26m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT78,8m
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mục 2, Chương V, E-HSMT41,504m2
58Ngâm nước xi măng chống thấmMục 2, Chương V, E-HSMT29,264M2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V, E-HSMT29,264m2
60Lát đá bậc tam cấpMục 2, Chương V, E-HSMT11,61m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600Mục 2, Chương V, E-HSMT185,16m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V, E-HSMT181,812m2
63Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V, E-HSMT323,532m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V, E-HSMT231,022m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V, E-HSMT267,072m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V, E-HSMT469,294m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V, E-HSMT62,721m2
68Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmMục 2, Chương V, E-HSMT0,336100m
69Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMục 2, Chương V, E-HSMT8cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x1,5mm2Mục 2, Chương V, E-HSMT240m
2Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x2,5mm2Mục 2, Chương V, E-HSMT200m
3Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x4,0mm2Mục 2, Chương V, E-HSMT30Mét
4Lắp đặt dây đơn loại CV 1x8,0mm2Mục 2, Chương V, E-HSMT50m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CV 2x8,0mm2Mục 2, Chương V, E-HSMT30m
6Lắp đặt dây cáp trần 11mm2Mục 2, Chương V, E-HSMT5m
7Lắp đặt tủ âm 6Modul nắp micaMục 2, Chương V, E-HSMT1hộp
8Lắp đặt tủ âm 1MCB 2PMục 2, Chương V, E-HSMT4hộp
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V, E-HSMT12bộ
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục 2, Chương V, E-HSMT3bộ
11Lắp đặt quạt trầnMục 2, Chương V, E-HSMT6cái
12Lắp đặt ổ cắm 3-2 chấuMục 2, Chương V, E-HSMT14cái
13Lắp công tắc 2 mặt 1 chiềuMục 2, Chương V, E-HSMT2cái
14Lắp công tắc 4 mặt 1 chiềuMục 2, Chương V, E-HSMT2cái
15Lắt đặt MCB 2P, cường độ 32AMục 2, Chương V, E-HSMT1m
16Lắp đặt MCB 2P, cường độ 16AMục 2, Chương V, E-HSMT4m
17Lắp đặt MCB 2P, cường độ 6AMục 2, Chương V, E-HSMT1m
18Lắp đặt RCCB 2PMục 2, Chương V, E-HSMT1m
19Lắp đặt Dimmer quạt mặtMục 2, Chương V, E-HSMT2hộp
20Lắp đặt Dimmer quạt mặt 2P-10A/220VMục 2, Chương V, E-HSMT2hộp
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMục 2, Chương V, E-HSMT200m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMục 2, Chương V, E-HSMT25m
23Đóng cọc tiếp địa L=2,4m - 2 ốc xiết cápMục 2, Chương V, E-HSMT1cọc
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Diện tích tường trongMục 2, Chương V, E-HSMT282,48m2
2Diện tích tường ngoàiMục 2, Chương V, E-HSMT350,365m2
3Diện tích cột bê tông cốt thép (phần cột liên kết tường đã tính phủ bì tường)Mục 2, Chương V, E-HSMT96,6772m2
4Diện tích dầm mái, sê nô:Mục 2, Chương V, E-HSMT125,3246m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục 2, Chương V, E-HSMT729,5222m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục 2, Chương V, E-HSMT125,3246m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V, E-HSMT632,845m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V, E-HSMT222,0018m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V, E-HSMT282,48m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V, E-HSMT572,3668m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục 2, Chương V, E-HSMT88,32m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V, E-HSMT88,321m2
13Vệ sinh lan cầu thang inoxMục 2, Chương V, E-HSMT17,12m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục 2, Chương V, E-HSMT6,5065100m2
15Đục nhám vệ sinh sê nôMục 2, Chương V, E-HSMT47,44m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V, E-HSMT47,44m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt quạt treo tườngMục 2, Chương V, E-HSMT10cái
2Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 14 modulMục 2, Chương V, E-HSMT1bộ
3Lắp đặt đế CB âm tườngMục 2, Chương V, E-HSMT6cái
4Lắp đặt mặt công tắc loại mặt mộtMục 2, Chương V, E-HSMT5cái
5Lắp đặt mặt công tắc loại mặt baMục 2, Chương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt mặt CBMục 2, Chương V, E-HSMT6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMục 2, Chương V, E-HSMT34cái
8Lắp đặt mặt ổ cắm đôi ba chấuMục 2, Chương V, E-HSMT34cái
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 25mmMục 2, Chương V, E-HSMT80m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 20mmMục 2, Chương V, E-HSMT200m
11Lắp đặt ống nhựa soắn, ĐK 16mmMục 2, Chương V, E-HSMT100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Mục 2, Chương V, E-HSMT20m
13Lắp đặt dây đơn 10mm2Mục 2, Chương V, E-HSMT20m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mục 2, Chương V, E-HSMT170m
15Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mục 2, Chương V, E-HSMT60m
16Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mục 2, Chương V, E-HSMT170m
17Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Mục 2, Chương V, E-HSMT8m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây ngã 25mmMục 2, Chương V, E-HSMT1hộp
19Lắp đặt hộp nối, phân dây ngã 20mmMục 2, Chương V, E-HSMT17hộp
20MCB 80A -2P(10kA)Mục 2, Chương V, E-HSMT1cái
21MCB 32A-2P(10kA)Mục 2, Chương V, E-HSMT4cái
22MCB 20A-1P(6kA)Mục 2, Chương V, E-HSMT6cái
23Lắp đặt hộp đo điện trởMục 2, Chương V, E-HSMT1cái
24Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4mMục 2, Chương V, E-HSMT3cọc
25Ốc xiết cáp cọc tiếp địa, M16Mục 2, Chương V, E-HSMT6cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMục 2, Chương V, E-HSMT0,161100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMục 2, Chương V, E-HSMT0,0186100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMục 2, Chương V, E-HSMT5,5728100m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V, E-HSMT11,9878m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục 2, Chương V, E-HSMT11,7029m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mục 2, Chương V, E-HSMT5,743m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mục 2, Chương V, E-HSMT1,9104m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mục 2, Chương V, E-HSMT0,7054m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, Chương V, E-HSMT3,1535m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, Chương V, E-HSMT0,1952m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V, E-HSMT0,1359100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V, E-HSMT0,1881100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 2, Chương V, E-HSMT0,5078100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V, E-HSMT0,1074100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMục 2, Chương V, E-HSMT0,0807tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục 2, Chương V, E-HSMT0,0426tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMục 2, Chương V, E-HSMT0,029tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,032tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,065tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,0536tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,0976tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,4446tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,01tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V, E-HSMT0,0254tấn
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT0,7268m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT7,9752m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT84,82m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT44,79m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT9,82m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT46,3738m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT2,664m2
32Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhMục 2, Chương V, E-HSMT1,08m2
33Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMục 2, Chương V, E-HSMT11,16m2
34Lát đá mặt bệ các loạiMục 2, Chương V, E-HSMT0,98m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V, E-HSMT84,82m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V, E-HSMT46,534m2
37Đóng trần Frima thành phẩmMục 2, Chương V, E-HSMT29,5m2
38Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V, E-HSMT0,095tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V, E-HSMT8,641m2
40Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V, E-HSMT0,095tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục 2, Chương V, E-HSMT0,36100m2
42Ốp tường trụ, cột 250*400Mục 2, Chương V, E-HSMT64,202m2
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120*400Mục 2, Chương V, E-HSMT5,568m2
44Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT15,12m2
45Lát nền gạch nhám 300*300Mục 2, Chương V, E-HSMT30,04m2
46Lắp gạch thông gióMục 2, Chương V, E-HSMT0,48cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMục 2, Chương V, E-HSMT0,117100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMục 2, Chương V, E-HSMT0,292100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMục 2, Chương V, E-HSMT0,104100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMục 2, Chương V, E-HSMT0,247100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMục 2, Chương V, E-HSMT0,186100m
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMục 2, Chương V, E-HSMT4cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục 2, Chương V, E-HSMT3cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMục 2, Chương V, E-HSMT4cái
55Lắp đặt T nhựa D27-34Mục 2, Chương V, E-HSMT18cái
56Lắp đặt T nhựa D34Mục 2, Chương V, E-HSMT5cái
57Lắp đặt T nhưa D60-90Mục 2, Chương V, E-HSMT10cái
58Lắp đặt T nhựa D90Mục 2, Chương V, E-HSMT9cái
59Lắp đặt T nhựa D114Mục 2, Chương V, E-HSMT6cái
60Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMục 2, Chương V, E-HSMT8cái
61Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mục 2, Chương V, E-HSMT1bể
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V, E-HSMT4bộ
63Lắp đặt bộ 7 mónMục 2, Chương V, E-HSMT2cái
64Lắp đặt xí bệtMục 2, Chương V, E-HSMT6bộ
65Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, Chương V, E-HSMT2bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V, E-HSMT8bộ
67Lắp đặt van 1 chiềuMục 2, Chương V, E-HSMT2cái
68Lắp đặt máy bơm 1HPMục 2, Chương V, E-HSMT1cái
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IMục 2, Chương V, E-HSMT15,3868m3
70Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục 2, Chương V, E-HSMT0,692m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mục 2, Chương V, E-HSMT1,338m3
72Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT2,9533m3
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT17,0724m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V, E-HSMT3,89m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục 2, Chương V, E-HSMT0,37m3
76Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V, E-HSMT0,018tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V, E-HSMT0,0038100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V, E-HSMT51cấu kiện
79Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V, E-HSMT2bộ
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục 2, Chương V, E-HSMT6bộ
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2, Chương V, E-HSMT8cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMục 2, Chương V, E-HSMT2cái
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục 2, Chương V, E-HSMT1cái
84Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2Mục 2, Chương V, E-HSMT30m
85Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2Mục 2, Chương V, E-HSMT20m
86Lắp đặt dây đơn 1x3,0mm2Mục 2, Chương V, E-HSMT40m
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mục 2, Chương V, E-HSMT2hộp
88Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mmMục 2, Chương V, E-HSMT18m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (xây dựng mới) có quy mô, tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu.* Yêu cầu cho tất cả nhà thầu tham gia: Nhà thầu độc lập, thành viên đứng đầu liên danh, thành viên liên danh phải đính kèm tài liệu chứng minh - phải là bản sao có chứng thực độc lập gồm: - Hợp đồng thi công.i- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: kèm theo phụ lục 03a và giấy báo có của ngân hàng tương ứng với giá trị được thanh toán.- Kèm theo hóa đơn VAT theo giá trị quyết toán của từng hợp đồng.- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, giá trị hợp đồng.- Chứng minh công trình đạt tiến độ: căn cứ vào ngày khởi công công trình đến ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp trể tiến độ do điều kiện bất khả kháng hay nguyên nhân do chủ đầu tư thì phải có phụ lục gia hạn hợp đồng kèm theo.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác kiểm tra đối chiếu trong quá trình chấm thầu của đơn vị tư vấn nếu có yêu cầu.Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn giá trị sử dụng) theo quy định hiện hành. Tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.598.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc tương đương (phù hợp với tính chất của gói thầu).-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ≥ 3 năm.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)-Chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC (còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).- Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự hoặc cao cấp hơn gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn;-Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp.-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)-Chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC (còn hiệu lực).-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật thi công không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (có tên nhân sự) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng;-Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Cán bộ kỹ thuật điện: 01 Kỹ sư chuyên ngành điện-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC(còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật điện không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình (có tên nhân sự) đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng;- Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định.33
4 Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động: 1 Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động: 01 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC(còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật bảo hộ lao động không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (có tên nhân sự); và biên bản kiểm tra điều kiện khởi công, an toàn lao động.- Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định.33
5 Công nhân kỹ thuật lành nghề: 10 Công nhân kỹ thuật lành nghề: 10 công nhân (phải có đủ các nghề như: Công nhân nề; Công nhân hàn; Công nhân mộc; Công nhân sắt; Công nhân nước; Công nhân điện; Công nhân sơn).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc 4/7 hoặc 3/5-Có chứng minh nhân dân.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC cấp theo quy định.-Tất cả tài liệu còn giá trị sử dụng và được chứng thực theo đúng quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có cẩu ≥ 5 tấn + Scan kèm theo hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định;- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.1
3 Đầm bàn + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.2
4 Đầm dùi + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.2
5 Máy cắt gạch + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.1
6 Máy cắt thép + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.1
7 Máy uốn thép + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.1
8 Máy hàn điện + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.1
9 Máy phát điện (đảm bảo công việc thực hiện ở công trường khi bị cúp điện) ≥10 KW + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.1
10 Giàn dáo bằng thép (1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo) + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.4
11 Máy đào (0,4-0,8)m3 + Scan kèm theo hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định;- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.1
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc +Scan kèm theo hóa đơn; giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm định.- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->