Gói thầu: Gói thầu xây lắp các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 23:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Danh sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia hỗ trợ chi phí xây dựng 1.290.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-23 23:05:00 đến ngày 2022-02-07 23:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,365,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (xây dựng mới) có quy mô, tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu.* Yêu cầu cho tất cả nhà thầu tham gia: Nhà thầu độc lập, thành viên đứng đầu liên danh, thành viên liên danh phải đính kèm tài liệu chứng minh - phải là bản sao có chứng thực độc lập gồm: - Hợp đồng thi công.i- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: kèm theo phụ lục 03a và giấy báo có của ngân hàng tương ứng với giá trị được thanh toán.- Kèm theo hóa đơn VAT theo giá trị quyết toán của từng hợp đồng.- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, giá trị hợp đồng.- Chứng minh công trình đạt tiến độ: căn cứ vào ngày khởi công công trình đến ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp trể tiến độ do điều kiện bất khả kháng hay nguyên nhân do chủ đầu tư thì phải có phụ lục gia hạn hợp đồng kèm theo.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác kiểm tra đối chiếu trong quá trình chấm thầu của đơn vị tư vấn nếu có yêu cầu.Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn giá trị sử dụng) theo quy định hiện hành. Tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.598.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc tương đương (phù hợp với tính chất của gói thầu).-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ≥ 3 năm.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)-Chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC (còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).- Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự hoặc cao cấp hơn gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn;-Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp.-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)-Chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC (còn hiệu lực).-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật thi công không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (có tên nhân sự) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng;-Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật điện: 01 Kỹ sư chuyên ngành điện-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC(còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật điện không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình (có tên nhân sự) đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng;- Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động: 01 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC(còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật bảo hộ lao động không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (có tên nhân sự); và biên bản kiểm tra điều kiện khởi công, an toàn lao động.- Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật lành nghề: 10 công nhân (phải có đủ các nghề như: Công nhân nề; Công nhân hàn; Công nhân mộc; Công nhân sắt; Công nhân nước; Công nhân điện; Công nhân sơn).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc 4/7 hoặc 3/5-Có chứng minh nhân dân.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC cấp theo quy định.-Tất cả tài liệu còn giá trị sử dụng và được chứng thực theo đúng quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định;- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện (đảm bảo công việc thực hiện ở công trường khi bị cúp điện) ≥10 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn dáo bằng thép (1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào (0,4-0,8)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Scan kèm theo hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định;- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Scan kèm theo hóa đơn; giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm định.- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp các hạng mục công trình Trung tâm Văn hóa-Thể thao xã Trung Thành 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Danh sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia hỗ trợ chi phí xây dựng 1.290.000.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Trường hợp nhà thầu không nộp hoặc nộp nhưng không đáp ứng yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị loại: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, với phạm quy hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực theo quy định hiện hành. + Nộp báo cáo tài chính từ 3 năm 2018 đến năm 2020 hoặc 2019 đến năm 2021 (có xác nhận của cơ quan thuế) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu kèm theo bảng kê sử dụng hóa đơn để chứng minh doanh thu từng năm. + Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với cơ quan thuế nhà nước tính cho đến hết ngày 31 tháng 09 năm 2021 hoặc trước thời điểm đóng thầu và phải có xác nhận của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Số điện thoại: 02703 870 279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Số điện thoại: 02703 870 279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Số điện thoại: 02703 870 279. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Diện tích móng | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 56,82 | M2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,9603 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 52,5585 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 76,1669 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 62,9172 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 8,004 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 17,256 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 13,1101 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 19,6499 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6,0471 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,8944 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0737 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,4594 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,4169 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1268 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,6776 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,4513 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,6816 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,2143 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,2247 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,2177 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1569 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,2888 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,9958 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,966 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,8863 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,3034 | 100m2 |
| 34 | Diện tích xây bó nền d | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 10,015 | M2 |
| 35 | Diện tích xây bó nền d | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,225 | M2 |
| 36 | Diện tích xây tường ngoài d | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 181,812 | M2 |
| 37 | Diện tích xây tường trong d | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 78,12 | M2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 20,7946 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3,5307 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can inox D42 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 14,1 | md |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,6894 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,6894 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2,2502 | 100m2 |
| 47 | Trần prima (thành phẩm) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 181,8 | M2 |
| 48 | Ốp tường gạch giả đá | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 18,315 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường gạch ceramic 200*400 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 50 | Ốp lan can gạch ceramic 200*200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 191,827 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 323,532 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 79,8 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 188,63 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 85,26 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 78,8 | m |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 41,504 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 29,264 | M2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 29,264 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 11,61 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 185,16 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 181,812 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 323,532 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 231,022 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 267,072 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 469,294 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 62,72 | 1m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x4,0mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 30 | Mét |
| 4 | Lắp đặt dây đơn loại CV 1x8,0mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CV 2x8,0mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp trần 11mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ âm 6Modul nắp mica | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ âm 1MCB 2P | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 3-2 chấu | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp công tắc 2 mặt 1 chiều | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp công tắc 4 mặt 1 chiều | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắt đặt MCB 2P, cường độ 32A | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P, cường độ 16A | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P, cường độ 6A | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 18 | Lắp đặt RCCB 2P | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 19 | Lắp đặt Dimmer quạt mặt | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Dimmer quạt mặt 2P-10A/220V | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa L=2,4m - 2 ốc xiết cáp | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Diện tích tường trong | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 282,48 | m2 |
| 2 | Diện tích tường ngoài | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 350,365 | m2 |
| 3 | Diện tích cột bê tông cốt thép (phần cột liên kết tường đã tính phủ bì tường) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 96,6772 | m2 |
| 4 | Diện tích dầm mái, sê nô: | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 125,3246 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 729,5222 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 125,3246 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 632,845 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 222,0018 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 282,48 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 572,3668 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 88,32 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 88,32 | 1m2 |
| 13 | Vệ sinh lan cầu thang inox | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 17,12 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6,5065 | 100m2 |
| 15 | Đục nhám vệ sinh sê nô | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 47,44 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 47,44 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 14 modul | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế CB âm tường | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt công tắc loại mặt một | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc loại mặt ba | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt CB | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt ổ cắm đôi ba chấu | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 25mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 20mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa soắn, ĐK 16mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây ngã 25mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây ngã 20mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 17 | hộp |
| 20 | MCB 80A -2P(10kA) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | MCB 32A-2P(10kA) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | MCB 20A-1P(6kA) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 25 | Ốc xiết cáp cọc tiếp địa, M16 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 5,5728 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 11,9878 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 11,7029 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 5,743 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,9104 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,7054 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3,1535 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1952 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1359 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1881 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,5078 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,4446 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,7268 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 7,9752 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 84,82 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 44,79 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 9,82 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 46,3738 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2,664 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 84,82 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 46,534 | m2 |
| 37 | Đóng trần Frima thành phẩm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 29,5 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 8,64 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột 250*400 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 64,202 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120*400 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 5,568 | m2 |
| 44 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 45 | Lát nền gạch nhám 300*300 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 30,04 | m2 |
| 46 | Lắp gạch thông gió | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,48 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,117 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,247 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt T nhựa D27-34 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt T nhựa D34 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt T nhưa D60-90 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa D90 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt T nhựa D114 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bộ 7 món | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 15,3868 | m3 |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,338 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2,9533 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 17,0724 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3,89 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x3,0mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 18 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (xây dựng mới) có quy mô, tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu.* Yêu cầu cho tất cả nhà thầu tham gia: Nhà thầu độc lập, thành viên đứng đầu liên danh, thành viên liên danh phải đính kèm tài liệu chứng minh - phải là bản sao có chứng thực độc lập gồm: - Hợp đồng thi công.i- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: kèm theo phụ lục 03a và giấy báo có của ngân hàng tương ứng với giá trị được thanh toán.- Kèm theo hóa đơn VAT theo giá trị quyết toán của từng hợp đồng.- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, giá trị hợp đồng.- Chứng minh công trình đạt tiến độ: căn cứ vào ngày khởi công công trình đến ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp trể tiến độ do điều kiện bất khả kháng hay nguyên nhân do chủ đầu tư thì phải có phụ lục gia hạn hợp đồng kèm theo.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác kiểm tra đối chiếu trong quá trình chấm thầu của đơn vị tư vấn nếu có yêu cầu.Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn giá trị sử dụng) theo quy định hiện hành. Tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.598.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc tương đương (phù hợp với tính chất của gói thầu).-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ≥ 3 năm.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)-Chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC (còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).- Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự hoặc cao cấp hơn gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn;-Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp.-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)-Chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC (còn hiệu lực).-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật thi công không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (có tên nhân sự) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng;-Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật điện: 01 Kỹ sư chuyên ngành điện-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC(còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật điện không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình (có tên nhân sự) đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng;- Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động: | 1 | Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động: 01 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC(còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật bảo hộ lao động không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (có tên nhân sự); và biên bản kiểm tra điều kiện khởi công, an toàn lao động.- Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật lành nghề: | 10 | Công nhân kỹ thuật lành nghề: 10 công nhân (phải có đủ các nghề như: Công nhân nề; Công nhân hàn; Công nhân mộc; Công nhân sắt; Công nhân nước; Công nhân điện; Công nhân sơn).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc 4/7 hoặc 3/5-Có chứng minh nhân dân.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC cấp theo quy định.-Tất cả tài liệu còn giá trị sử dụng và được chứng thực theo đúng quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu ≥ 5 tấn | + Scan kèm theo hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định;- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. | 1 |
| 3 | Đầm bàn | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. | 2 |
| 4 | Đầm dùi | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. | 1 |
| 6 | Máy cắt thép | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. | 1 |
| 7 | Máy uốn thép | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. | 1 |
| 9 | Máy phát điện (đảm bảo công việc thực hiện ở công trường khi bị cúp điện) ≥10 KW | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. | 1 |
| 10 | Giàn dáo bằng thép (1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo) | + Scan kèm theo hóa đơn- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. | 4 |
| 11 | Máy đào (0,4-0,8)m3 | + Scan kèm theo hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định;- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | +Scan kèm theo hóa đơn; giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm định.- Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi