Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-23 22:57:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,914,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.871108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74221E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu- Tương tự về quy mô công việc, có các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.339.850.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.679.700.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình dân dụng từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành điện.+ Có số năm công tác các công trình dân dụng từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan > 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Bổ sung, nâng cấp khu sới vật võ Liễu Đôi xã Liêm Túc, huyện Thanh Liêm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2018,2019,2020 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc). Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liêm Túc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngô Văn Tám – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liêm Túc. Địa chỉ: Xã Liêm Túc - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: QL1A – xã Thanh Hà – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 (lớp vữa lót bù vênh sân, tạo độ dốc) | Theo BVTKTC | 589,1 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn đá tự nhiên Thanh Hóa xanh đen chống trơn,tiết diện đá 40x40x4cm, PCB30 | Theo BVTKTC | 589,1 | m2 |
| B | TƯỜNG GIỄU HOA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường giễu hoa | Theo BVTKTC | 0,4686 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTKTC | 0,1454 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường giễu hoa, ĐK ≤18mm | Theo BVTKTC | 0,5558 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng chân tường giễu hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTKTC | 7,029 | m3 |
| 5 | Xây trụ tường giễu hoa bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTKTC | 4,2442 | m3 |
| 6 | Xây tường giễu hoa bằng gạch xi măng cốt liệu đặc 100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTKTC | 2,1378 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường giễu hoa | Theo BVTKTC | 0,3124 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường giễu hoa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTKTC | 0,2269 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh tường giễu hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTKTC | 1,562 | m3 |
| 10 | Con tiện bê tông (đã bao gồm nhân công lắp đặt+ sơn hoàn thiện) | Theo BVTKTC | 624 | chiếc |
| 11 | Cầu con tiện bê tông (đã bao gồm lắp đặt+ sơn hoàn thiện) | Theo BVTKTC | 702 | chiếc |
| 12 | Trát trụ tường giễu hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTKTC | 46,926 | m2 |
| 13 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTKTC | 117,6582 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKTC | 164,5842 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTKTC | 139,04 | m |
| 16 | Búp sen bằng sứ + lắp đặt | Theo BVTKTC | 79 | chiếc |
| C | CẢI TẠO KHÁN ĐÀI SỚI ĐẤU | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo BVTKTC | 218,0396 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can để phục vụ xây tường chắn | Theo BVTKTC | 1,1057 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường chắn | Theo BVTKTC | 321,9763 | m2 |
| 4 | Ốp Đá Granit đen Phú Yên mặt bóng dày 25mm vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTKTC | 78,5835 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTKTC | 321,9763 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKTC | 243,3928 | m2 |
| 7 | Mua ghế khán đài+ nhân công lắp đặt (đã bao gồm phụ kiện bu long, bản mã... ) - Chất lượng tương đương sản phẩm ghế Hòa Phát | Theo BVTKTC | 732 | chiếc |
| 8 | Sơn lan can khán đài bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKTC | 218,0396 | 1m2 |
| 9 | Tủ điện 350x350x130 tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo BVTKTC | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo BVTKTC | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn hắt Led DCP 03L/100W kích thước 280x252x85mm | Theo BVTKTC | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTKTC | 4 | cái |
| 13 | Đế âm tự chống cháy cho ổ cắm, công tắc | Theo BVTKTC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo BVTKTC | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BVTKTC | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo BVTKTC | 200 | m |
| 17 | Đào móng đèn led cao áp | Theo BVTKTC | 11,22 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTKTC | 3,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC | 0,192 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTKTC | 3,84 | m3 |
| 21 | Cắt sân bê tông bằng máy phục vụ công tác rải cáp ngầm - Chiều dày ≤10cm | Theo BVTKTC | 180 | m |
| 22 | Rải cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo BVTKTC | 1,8 | 100m |
| 23 | Bê tông sân phần cắt rải cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTKTC | 1,8 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32/25mm | Theo BVTKTC | 180 | m |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTKTC | 0,5 | 100m |
| 26 | Cột thép Bát giác, Tròn côn 5m dày 3mm; Cột thép đầu ngọn D78 mạ kẽm nhúng nóng bằng máy, ASTM A123 thép SS400 | Theo BVTKTC | 6 | 1 cột |
| 27 | Cần đèn đơn MB03-D kích thước 1500x2000 ASTM A123 thép SS400 | Theo BVTKTC | 6 | Cái |
| 28 | Lắp Đèn Led cao áp ở độ cao ≤12m | Theo BVTKTC | 6 | bộ |
| 29 | Bộ đèn LED siêu sáng 120W Kích thước 620x315x90mm, DIM 3-5 cấp công suất - Mắt Led chất lượng tương đương Philips | Theo BVTKTC | 6 | bộ |
| 30 | Khung móng thép M16x550-4 | Theo BVTKTC | 6 | bộ |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTKTC | 6 | cọc |
| 32 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo BVTKTC | 36 | 1 lỗ |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC | 0,2086 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTKTC | 0,0274 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTKTC | 0,1372 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTKTC | 1,1471 | m3 |
| 37 | Xây trướng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc 100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTKTC | 15,4576 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh trướng | Theo BVTKTC | 0,1745 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh trướng, dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTKTC | 0,0458 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh trướng, dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTKTC | 0,2183 | tấn |
| 41 | Bê tông giằng đỉnh trướng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTKTC | 2,7194 | m3 |
| 42 | Trát tường chắn ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTKTC | 170,372 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTKTC | 74,6 | m |
| 44 | Sơn tường chắn nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKTC | 170,372 | m2 |
| D | CỔNG + CỘT CỜ + MÁI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cổng chính | Theo BVTKTC | 20,6805 | m2 |
| 2 | Sơn trụ cổng chính không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKTC | 20,6805 | m2 |
| 3 | Gia công cổng inox 304 | Theo BVTKTC | 0,9105 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa khung inox | Theo BVTKTC | 27,896 | m2 |
| 5 | Bản lề cổng inox | Theo BVTKTC | 12 | bộ |
| 6 | Bánh xe | Theo BVTKTC | 8 | chiếc |
| 7 | Ray trượt | Theo BVTKTC | 23,2 | m |
| 8 | Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm, phục vụ công tác đào móng cột cờ | Theo BVTKTC | 8,56 | m |
| 9 | Đào móng cột cờ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTKTC | 0,5594 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTKTC | 0,2072 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTKTC | 0,6632 | m3 |
| 12 | Bulong M18 | Theo BVTKTC | 8 | bộ |
| 13 | Lát đá bậc Đá Granit đen Phú Yên mặt băm dày 25mm, PCB30 | Theo BVTKTC | 2,736 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng inox 304 | Theo BVTKTC | 0,0638 | tấn |
| 15 | Cột cờ Inox 304 cao 9m | Theo BVTKTC | 63,7943 | kg |
| 16 | Lắp cột inox | Theo BVTKTC | 0,0638 | tấn |
| 17 | Phụ kiện cột cờ (quả cầu inox, ròng rọc) | Theo BVTKTC | 2 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTKTC | 1,911 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTKTC | 0,294 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTKTC | 0,825 | m3 |
| 21 | Gia công hệ khung mái đua | Theo BVTKTC | 0,4051 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái đua | Theo BVTKTC | 0,4051 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTKTC | 0,1899 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTKTC | 0,1899 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKTC | 37,3612 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Theo BVTKTC | 0,736 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.871108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74221E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu- Tương tự về quy mô công việc, có các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.339.850.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.679.700.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình dân dụng từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành điện.+ Có số năm công tác các công trình dân dụng từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ > 5T | >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan > 1,5kW | > =1,5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | >=1,7KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | >=5 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | >=1KW | 1 |
| 6 | Đầm dùi | >=1,5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn | >= 23KW | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | >= 150 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | >= 250lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi