Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152176-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220151123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-23 22:57:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,914,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.871108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74221E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu- Tương tự về quy mô công việc, có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.339.850.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.679.700.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình dân dụng từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành điện.+ Có số năm công tác các công trình dân dụng từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan > 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị > =1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Bổ sung, nâng cấp khu sới vật võ Liễu Đôi xã Liêm Túc, huyện Thanh Liêm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 8, Lý Tự Trọng, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Túc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Phường Liêm Chính - TP Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: xã Thanh Hà – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Phường Liêm Chính - TP Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79. Địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi – xã Thanh Hà – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 8, Lý Tự Trọng, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Túc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2018,2019,2020 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc). Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Túc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngô Văn Tám – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liêm Túc. Địa chỉ: Xã Liêm Túc - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: QL1A – xã Thanh Hà – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 (lớp vữa lót bù vênh sân, tạo độ dốc)Theo BVTKTC589,1m2
2Lát nền, sàn đá tự nhiên Thanh Hóa xanh đen chống trơn,tiết diện đá 40x40x4cm, PCB30Theo BVTKTC589,1m2
B TƯỜNG GIỄU HOA
1Ván khuôn gỗ giằng chân tường giễu hoaTheo BVTKTC0,4686100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTKTC0,1454tấn
3Lắp dựng cốt thép giằng chân tường giễu hoa, ĐK ≤18mmTheo BVTKTC0,5558tấn
4Bê tông giằng chân tường giễu hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTKTC7,029m3
5Xây trụ tường giễu hoa bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTKTC4,2442m3
6Xây tường giễu hoa bằng gạch xi măng cốt liệu đặc 100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTKTC2,1378m3
7Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường giễu hoaTheo BVTKTC0,3124100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường giễu hoa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTKTC0,2269tấn
9Bê tông giằng đỉnh tường giễu hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTKTC1,562m3
10Con tiện bê tông (đã bao gồm nhân công lắp đặt+ sơn hoàn thiện)Theo BVTKTC624chiếc
11Cầu con tiện bê tông (đã bao gồm lắp đặt+ sơn hoàn thiện)Theo BVTKTC702chiếc
12Trát trụ tường giễu hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTKTC46,926m2
13Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB30Theo BVTKTC117,6582m2
14Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTKTC164,5842m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTKTC139,04m
16Búp sen bằng sứ + lắp đặtTheo BVTKTC79chiếc
C CẢI TẠO KHÁN ĐÀI SỚI ĐẤU
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo BVTKTC218,0396m2
2Tháo dỡ lan can để phục vụ xây tường chắnTheo BVTKTC1,1057tấn
3Phá lớp vữa trát tường chắnTheo BVTKTC321,9763m2
4Ốp Đá Granit đen Phú Yên mặt bóng dày 25mm vào tường sử dụng keo dánTheo BVTKTC78,5835m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTKTC321,9763m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTKTC243,3928m2
7Mua ghế khán đài+ nhân công lắp đặt (đã bao gồm phụ kiện bu long, bản mã... ) - Chất lượng tương đương sản phẩm ghế Hòa PhátTheo BVTKTC732chiếc
8Sơn lan can khán đài bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTKTC218,03961m2
9Tủ điện 350x350x130 tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo BVTKTC1hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo BVTKTC5cái
11Lắp đặt đèn hắt Led DCP 03L/100W kích thước 280x252x85mmTheo BVTKTC6bộ
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTKTC4cái
13Đế âm tự chống cháy cho ổ cắm, công tắcTheo BVTKTC4cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo BVTKTC30m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo BVTKTC200m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo BVTKTC200m
17Đào móng đèn led cao ápTheo BVTKTC11,221m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTKTC3,72m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC0,192100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo BVTKTC3,84m3
21Cắt sân bê tông bằng máy phục vụ công tác rải cáp ngầm - Chiều dày ≤10cmTheo BVTKTC180m
22Rải cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo BVTKTC1,8100m
23Bê tông sân phần cắt rải cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTKTC1,8m3
24Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32/25mmTheo BVTKTC180m
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo BVTKTC0,5100m
26Cột thép Bát giác, Tròn côn 5m dày 3mm; Cột thép đầu ngọn D78 mạ kẽm nhúng nóng bằng máy, ASTM A123 thép SS400Theo BVTKTC61 cột
27Cần đèn đơn MB03-D kích thước 1500x2000 ASTM A123 thép SS400Theo BVTKTC6Cái
28Lắp Đèn Led cao áp ở độ cao ≤12mTheo BVTKTC6bộ
29Bộ đèn LED siêu sáng 120W Kích thước 620x315x90mm, DIM 3-5 cấp công suất - Mắt Led chất lượng tương đương PhilipsTheo BVTKTC6bộ
30Khung móng thép M16x550-4Theo BVTKTC6bộ
31Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóngTheo BVTKTC6cọc
32Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo BVTKTC361 lỗ
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC0,2086100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTKTC0,0274tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTKTC0,1372tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTKTC1,1471m3
37Xây trướng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc 100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTKTC15,4576m3
38Ván khuôn gỗ giằng đỉnh trướngTheo BVTKTC0,1745100m2
39Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh trướng, dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTKTC0,0458tấn
40Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh trướng, dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTKTC0,2183tấn
41Bê tông giằng đỉnh trướng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTKTC2,7194m3
42Trát tường chắn ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTKTC170,372m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo BVTKTC74,6m
44Sơn tường chắn nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTKTC170,372m2
D CỔNG + CỘT CỜ + MÁI
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cổng chínhTheo BVTKTC20,6805m2
2Sơn trụ cổng chính không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTKTC20,6805m2
3Gia công cổng inox 304Theo BVTKTC0,9105tấn
4Lắp dựng cửa khung inoxTheo BVTKTC27,896m2
5Bản lề cổng inoxTheo BVTKTC12bộ
6Bánh xe Theo BVTKTC8chiếc
7Ray trượtTheo BVTKTC23,2m
8Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm, phục vụ công tác đào móng cột cờTheo BVTKTC8,56m
9Đào móng cột cờ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTKTC0,55941m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTKTC0,2072m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTKTC0,6632m3
12Bulong M18Theo BVTKTC8bộ
13Lát đá bậc Đá Granit đen Phú Yên mặt băm dày 25mm, PCB30Theo BVTKTC2,736m2
14Gia công cột bằng inox 304Theo BVTKTC0,0638tấn
15Cột cờ Inox 304 cao 9m Theo BVTKTC63,7943kg
16Lắp cột inoxTheo BVTKTC0,0638tấn
17Phụ kiện cột cờ (quả cầu inox, ròng rọc)Theo BVTKTC2bộ
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTKTC1,9111m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTKTC0,294m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTKTC0,825m3
21Gia công hệ khung mái đuaTheo BVTKTC0,4051tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái đuaTheo BVTKTC0,4051tấn
23Gia công xà gồ thépTheo BVTKTC0,1899tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTKTC0,1899tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTKTC37,36121m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳTheo BVTKTC0,736100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.871108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74221E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu- Tương tự về quy mô công việc, có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.339.850.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.679.700.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình dân dụng từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành điện.+ Có số năm công tác các công trình dân dụng từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ > 5T >= 5 tấn1
2 Máy khoan > 1,5kW > =1,5kW2
3 Máy cắt gạch >=1,7KW1
4 Máy cắt uốn >=5 KW1
5 Máy đầm bàn >=1KW1
6 Đầm dùi >=1,5KW1
7 Máy hàn >= 23KW1
8 Máy trộn vữa >= 150 lít1
9 Máy trộn bê tông >= 250lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->