Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong, Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 2, Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118077-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong, Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 2, Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 13:10:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,087,182,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.526E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp đến 110kV trở lên; - Đểchứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầuphải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biênbản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đốivới hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.122.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong, Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 2, Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 3 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tập trung các danh mục SCL lưới điện 110kV năm 2022 (giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ:
Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số
điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn - Trưởng phòng, Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong | |||
| B | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Dây ACSR 400 | 267 | m | |
| 2 | Dây ACSR 300 | 70 | m | |
| 3 | Dây ACSR 240 | 100 | m | |
| 4 | Dây ACSR 185 | 30 | m | |
| 5 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x185mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x800mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 18 | Cái |
| 11 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x630mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x120mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x70mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x800mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x630mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x120mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Đầu cáp Elbow 22kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 300 (kiểu nằm ngang) | 4 | Cái | |
| 22 | Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 300 (kiểu thẳng đứng) | 2 | Cái | |
| 23 | Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 185 (kiểu nằm ngang) | 3 | Cái | |
| 24 | Kẹp đỡ dây trên sứ đứng cho dây ACSR 185 | 4 | Cái | |
| 25 | Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 240(kiểu nằm ngang) | 3 | Cái | |
| 26 | Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 240 (kiểu thẳng đứng) | 6 | Cái | |
| 27 | Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 400(kiểu nằm ngang) | 6 | Cái | |
| 28 | Kẹp cực TU với dây ACSR 400 (kiểu thẳng đứng) | 6 | Cái | |
| 29 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 | 6 | Cái | |
| 30 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 300 | 6 | Cái | |
| 31 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 240 | 9 | Cái | |
| 32 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 185 | 3 | Cái | |
| 33 | Kẹp dây ACSR 400 loại song song | 30 | Cái | |
| 34 | Kẹp dây ACSR 300 loại song song | 6 | Cái | |
| 35 | Kẹp dây ACSR 240 loại song song | 9 | Cái | |
| 36 | Kẹp dây ACSR 185 loại song song | 3 | Cái | |
| 37 | Chuỗi néo 110kV (10 bát/ chuỗi) + Phụ kiện + Khoá néo ép | 24 | Chuỗi | |
| 38 | Chuỗi đỡ 110kV (9 bát/ chuỗi) + Phụ kiện + Khoá đỡ dây | 9 | Chuỗi | |
| 39 | Tấm Aluminium | 40 | m2 | |
| 40 | Dây mạng LAN (CAT6) | 30 | m | |
| 41 | Băng dính cách điện | 100 | cuộn | |
| 42 | Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm2 | 1 | Túi | |
| 43 | Dây thít bó dây L=300 | 10 | Bó | |
| 44 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | 80 | bình | |
| 45 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | 80 | bình | |
| 46 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | 8 | m | |
| 47 | Đầu cos đồng M50 | 64 | Cái | |
| 48 | Đầu cos đồng M95 | 10 | Cái | |
| 49 | Bu lông + e cu bắt đầu cốt M50 | 4 | Bộ | |
| 50 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 51 | Gen chỉ danh cáp | 5 | m | |
| 52 | Hạt mạng RJ45 | 1 | Túi | |
| C | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây ACSR 400 | 0,214 | km | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây ACSR 300 | 0,056 | km | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây ACSR 240 | 0,08 | km | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây ACSR 185 | 0,024 | km | |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR 400 | 6 | Cái | |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực TU 110kV với dây ACSR 400 | 6 | Cái | |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR 300 | 6 | Cái | |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR 240 | 9 | Cái | |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR 185 | 3 | Cái | |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp đỡ dây trên sứ đứng 110kV với dây ACSR 185 | 4 | Cái | |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp rẽ nhánh chữ T các loại | 24 | Cái | |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp dây các loại loại song song | 48 | Cái | |
| 13 | Chuỗi néo 110kV + Phụ kiện + Khoá néo ép | 24 | Chuỗi | |
| 14 | Chuỗi đỡ 110kV + Phụ kiện + Khoá đỡ dây | 9 | Chuỗi | |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi tủ AC cũ | 1 | Tủ | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 35kV 1 pha cũ | 42 | Đầu | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 24kV 1 pha cũ | 54 | Đầu | |
| 18 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư thiết bị thu hồi | 2 | ca | |
| D | Phần nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ phân phối xoay chiều AC trọn bộ 2 phân đoạn. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) | Vật tư A cấp | 1 | Tủ |
| 2 | Dây ACSR 400 | 0,267 | km | |
| 3 | Dây ACSR 300 | 0,07 | km | |
| 4 | Dây ACSR 240 | 0,1 | km | |
| 5 | Dây ACSR 185 | 0,03 | km | |
| 6 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm2 | 18 | Cái | |
| 7 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x185mm2 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x50mm2 | 1 | Cái | |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x50mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x800mm2 | 18 | Cái | |
| 12 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x630mm2 | 6 | Cái | |
| 13 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240mm2 | 6 | Cái | |
| 14 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x120mm2 | 1 | Cái | |
| 15 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x70mm2 | 1 | Cái | |
| 16 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x50mm2 | 1 | Cái | |
| 17 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x800mm2 | 6 | Cái | |
| 18 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x630mm2 | 6 | Cái | |
| 19 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x120mm2 | 1 | Cái | |
| 20 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70mm2 | 1 | Cái | |
| 21 | Đầu cáp Elbow 22kV 3x50mm2 | 1 | Cái | |
| 22 | Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 300 (kiểu nằm ngang) | 4 | Cái | |
| 23 | Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 300 (kiểu thẳng đứng) | 2 | Cái | |
| 24 | Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 185 (kiểu nằm ngang) | 3 | Cái | |
| 25 | Kẹp đỡ dây trên sứ đứng cho dây ACSR 185 | 4 | Cái | |
| 26 | Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 240(kiểu nằm ngang) | 3 | Cái | |
| 27 | Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 240 (kiểu thẳng đứng) | 6 | Cái | |
| 28 | Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 400(kiểu nằm ngang) | 6 | Cái | |
| 29 | Kẹp cực TU với dây ACSR 400 (kiểu thẳng đứng) | 6 | Cái | |
| 30 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 | 6 | Cái | |
| 31 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 300 | 6 | Cái | |
| 32 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 240 | 9 | Cái | |
| 33 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 185 | 3 | Cái | |
| 34 | Kẹp dây ACSR 400 loại song song | 30 | Cái | |
| 35 | Kẹp dây ACSR 300 loại song song | 6 | Cái | |
| 36 | Kẹp dây ACSR 240 loại song song | 9 | Cái | |
| 37 | Kẹp dây ACSR 185 loại song song | 3 | Cái | |
| 38 | Chuỗi néo 110kV (10 bát/ chuỗi) + Phụ kiện + Khoá néo ép | 24 | Chuỗi | |
| 39 | Chuỗi đỡ 110kV (9 bát/ chuỗi) + Phụ kiện + Khoá đỡ dây | 9 | Chuỗi | |
| 40 | Dây mạng LAN (CAT6) | 0,3 | 100 m | |
| 41 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | 0,008 | km | |
| 42 | Đầu cos đồng M50 | 64 | bộ | |
| 43 | Đầu cos đồng M95 | 10 | bộ | |
| 44 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 0,5 | 100 m | |
| E | Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ đo đếm điện năng | 4 | Bộ | |
| 2 | Tháo dỡ cáp nhị thứ cho tủ AC cũ | 100 | Đầu | |
| 3 | Lắp đặt lại cáp nhị thứ cho tủ AC mới | 100 | Đầu | |
| 4 | Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía | 42 | Sợi | |
| 5 | Tháo và lắp đặt lại cáp 24kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía | 54 | Sợi | |
| F | Phần xây dựng tháo dỡ lắp đặt lại tấm đan | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 1200x500x50mm | 100 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT1200x500x50mm | 100 | tấm | |
| G | Phần xây dựng hệ thống cửa nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | 3 | bộ | |
| 2 | Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay | 3,5 | m2 | |
| 3 | Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay | 3,5 | m2 | |
| 4 | Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay | 3,5 | m2 | |
| 5 | Phụ kiện cửa đi chống cháy | 3 | bộ | |
| 6 | Vận chuyển cửa cũ bị tháo dỡ | 1 | ca | |
| H | Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm chuỗi sứ néo (10 bát /chuỗi) (100 bát đầu tiên) | 100 | Bát | |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi sứ néo (10 bát /chuỗi) ( từ bát thứ 101) | 140 | Bát | |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi sứ đỡ (9 bát/ chuỗi) | 81 | Bát | |
| 4 | Thí nghiệm mẫu bát sứ cách điện chuỗi néo | 5 | Bát | |
| 5 | Thí nghiệm mẫu bát sứ cách điện chuỗi đỡ | 2 | Bát | |
| 6 | Cáp lực 35kV 1 lõi (1x400mm2) | 9 | Sợi | |
| 7 | Cáp lực 35kV 3 lõi (3x185mm2) | 4 | Sợi | |
| 8 | Cáp lực 35kV 3 lõi (3x50mm2) | 1 | Sợi | |
| 9 | Cáp lực 22kV 1 lõi (1x800mm2) | 12 | Sợi | |
| 10 | Cáp lực 22kV 1 lõi (1x630mm2) | 6 | Sợi | |
| 11 | Cáp lực 22kV 3 lõi (3x240mm2) | 6 | Sợi | |
| 12 | Cáp lực 22kV 3 lõi (3x120mm2) | 1 | Sợi | |
| 13 | Cáp lực 22kV 3 lõi (3x70mm2) | 1 | Sợi | |
| I | Phần thí nghiệm thiết bị nhị thứ | |||
| 1 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | 1 | Bộ | |
| 2 | Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) | 2 | Bộ | |
| 3 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | 2 | Cái | |
| 4 | Rơle điện áp điện từ, điện tử | 2 | Cái | |
| 5 | Aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤300A | 3 | Cái | |
| 6 | Aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤100A | 4 | Cái | |
| 7 | Aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤50A | 20 | Cái | |
| 8 | Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤50A | 16 | Cái | |
| 9 | Mạch dòng điện | 2 | HT | |
| 10 | Mạch điện áp | 2 | HT | |
| 11 | Mạch tín hiệu | 1 | HT | |
| 12 | Mạch đo lường | 2 | HT | |
| 13 | Mạch cấp nguồn AC-DC | 1 | HT | |
| 14 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | 1 | HT | |
| J | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 57 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 5 | tín hiệu | |
| K | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 57 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 5 | tín hiệu | |
| L | Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 2 | |||
| M | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Điều hoà cây 48.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Điều hoà cục bộ 12.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x500mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x500mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x120mm2 | 6 | Cái | |
| 8 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x120mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x800mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x800mm2 | 6 | Cái | |
| 11 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240mm2 | 3 | Cái | |
| 12 | Aptomat DC 2P- 100A có tiếp điểm phụ | 4 | Cái | |
| 13 | Ống thoát nước mềm | 30 | m | |
| 14 | Băng dính cách điện | 40 | cuộn | |
| 15 | Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm2 | 3 | Túi | |
| 16 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | 1 | Túi | |
| 17 | Dây thít bó dây L=300 | 32 | Bó | |
| 18 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | 24 | bình | |
| 19 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | 24 | bình | |
| 20 | Tấm Aluminium | 22 | m2 | |
| 21 | Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC - 1C x 35mm2 | 17 | m | |
| 22 | Cáp CVV-Fr 2x1,5mm2 0.6/1kV | 120 | m | |
| 23 | Đầu cos đồng cho dây 35mm2 | 4 | Cái | |
| 24 | Đầu cos đồng M95 | 7 | Cái | |
| 25 | Đầu cos đồng M50 | 36 | Cái | |
| 26 | Ống nhựa luồn dây D21 | 15 | m | |
| 27 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2 | 100 | m | |
| 28 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 29 | Gen chỉ danh cáp | 25 | m | |
| 30 | Hàng kẹp tín hiệu | 40 | cái | |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt ắc quy | 1 | Lô | |
| N | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt 35kV 3 pha | 2 | 1 máy 3 pha | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt 24kV 3 pha | 2 | 1 máy 3 pha | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi điều hoà 48.000 BTU cũ | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi điều hoà 24.000 BTU cũ | 3 | Bộ | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi điều hoà 12.000 BTU cũ | 3 | Bộ | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 35kV 1 pha cũ | 36 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 24kV 1 pha cũ | 45 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ | 1 | hệ thống | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi bình Ắc qui (18 bình/ HT) | 1,8 | 10 bình | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi giá đỡ acqui | 17,6 | 10kg | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi dây 0,6/1kV Cu/PVC - 1C x 35mm2 | 0,01 | km | |
| O | Phần nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 40,5kV-1600A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơ | Vật tư A cấp | 1 | 1 máy 3 pha |
| 2 | Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 40,5kV-1250A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơ | Vật tư A cấp | 1 | 1 máy 3 pha |
| 3 | Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 24kV-2000A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơ | Vật tư A cấp | 1 | 1 máy 3 pha |
| 4 | Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 24kV-630A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơ | Vật tư A cấp | 1 | 1 máy 3 pha |
| 5 | Nạp điện Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện | 1 | hệ thống | |
| 6 | Thay hệ thống acqui. Hạng mục thay: acqui (10 bình) | Vật tư A cấp | 12,1 | 10 bình |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | 17,6 | 10kg | |
| 8 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x500mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x500mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 11 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x120mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 12 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x120mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 13 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x800mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 14 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x800mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 15 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 16 | Aptomat DC 2P- 100A có tiếp điểm phụ | 4 | 1 cái | |
| 17 | Điều hoà cây 48.000 BTU/h | 1 | Bộ | |
| 18 | Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h | 3 | Bộ | |
| 19 | Điều hoà cục bộ 12.000 BTU/h | 3 | Bộ | |
| 20 | Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 12.000BTU | 0,2 | 100m | |
| 21 | Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 24.000BTU | 0,2 | 100m | |
| 22 | Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 48.000BTU | 0,07 | 100m | |
| 23 | Ống thoát nước mềm | 30 | m | |
| 24 | Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC - 1C x 35mm2 | 0,17 | 100m | |
| 25 | Cáp CVV-Fr 2x1,5mm2 0.6/1kV | 0,12 | 100m | |
| 26 | Đầu cos đồng cho dây 35mm2 | 4 | bộ | |
| 27 | Đầu cos đồng M95 | 7 | bộ | |
| 28 | Đầu cos đồng M50 | 36 | bộ | |
| 29 | Ống nhựa luồn dây D21 | 15 | 1 m | |
| 30 | Hàng kẹp tín hiệu | 4 | 10 cái | |
| 31 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2 | 1 | 100m | |
| 32 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 6 | 100m | |
| 33 | Tháo dỡ và đấu nối mạch nhị thứ cho máy cắt 35kV | 100 | đầu cáp | |
| 34 | Tháo dỡ và đấu nối mạch nhị thứ cho máy cắt 24kV | 100 | đầu cáp | |
| 35 | Tháo dỡ, lắp đặt aptomat chuyển mạch ắc quy | 4 | 1 cái | |
| 36 | Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía | 72 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 37 | Tháo và lắp đặt lại cáp 24kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía | 45 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| P | Phần xây dựng tháo dỡ, lắp lại tấm đan | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 45 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 45 | tấm | |
| Q | Phần xây dựng nhà điều khiển | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ | 1.299,2 | m2 | |
| 2 | Sơn trong nhà | 952,4 | m2 | |
| 3 | Sơn ngoài nhà | 346,8 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ phần lát gạch hiện trạng | 110 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 110 | m3 | |
| R | Phần xây dựng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 15,2 | m2 | |
| 2 | Ốp tường 300x450 vữa XM M75 | 15,2 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ phần lát gạch hiện trạng | 4,6 | m2 | |
| 4 | Lát lại sàn nhà vệ sinh | 4,6 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ bồn cầu cũ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bồn cầu và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa cũ | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa và phụ kiện | 1 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ kệ kính | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 11 | Phễu thu nước | 1 | bộ | |
| 12 | Van phao | 1 | bộ | |
| 13 | Ống nhựa PVC D32 | 5,7 | m | |
| 14 | Cút nhựa D32 | 1 | cái | |
| 15 | Tê nhựa D32x20 | 1 | cái | |
| 16 | Ống nhựa PVC D100 | 3 | m | |
| 17 | Cút nhựa D100 | 2 | cái | |
| 18 | Tê nhựa PVC D100x32 | 1 | cái | |
| 19 | Cút nhựa PVC 135° | 1 | cái | |
| 20 | Ống nhựa PVC D26 | 11,7 | m | |
| 21 | Cút nhựa PVC D26 | 6 | cái | |
| 22 | Ống nhựa PVC D21 | 0,4 | m | |
| 23 | Cút nhựa PVC D21 | 1 | cái | |
| S | Phần xây dựng hệ thống cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | 4 | bộ | |
| 2 | Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1700x3100 | 5,27 | m2 | |
| 3 | Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1600x3100 | 4,96 | m2 | |
| 4 | Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1400x2700 | 3,78 | m2 | |
| 5 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | 3 | bộ | |
| 6 | Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay | 3,5 | m2 | |
| 7 | Phụ kiện cửa đi chống cháy | 1 | bộ | |
| T | Rải đá nền trạm | |||
| 1 | Rải bổ sung đá 1x2 nền trạm dày 10cm | 0,0932 | 100m3 | |
| U | Phần xây dựng hệ thống mương cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | 194 | tấm | |
| 2 | Công tác gia công lắp đặt tấm đan bằng thép sần chống trượt mạ kẽm nhúng nóng | 9,77 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển (tạm tính) | 1 | phần | |
| V | Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt 3 pha 35kV | 2 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt 3 pha 24kV | 2 | bộ | |
| 3 | Cáp lực 35kV 1 lõi (1x500mm2) | 6 | sợi | |
| 4 | Cáp lực 35kV 1 lõi (1x120mm2) | 6 | sợi | |
| 5 | Cáp lực 24kV 1 lõi (1x800mm2) | 6 | sợi | |
| 6 | Cáp lực 35kV 3 lõi (3x240mm2) | 4 | sợi | |
| 7 | Cáp lực 24kV 3 lõi (3x240mm2) | 3 | sợi | |
| W | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn máy cắt 35kV | |||
| 1 | Hệ thống mạch tín hiệu | 2 | hệ thống | |
| 2 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | 2 | hệ thống | |
| 3 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | 2 | hệ thống | |
| 4 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | 2 | hệ thống | |
| X | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn máy cắt 22kV | |||
| 1 | Hệ thống mạch tín hiệu | 2 | hệ thống | |
| 2 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | 2 | hệ thống | |
| 3 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | 2 | hệ thống | |
| 4 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | 2 | hệ thống | |
| Y | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 23 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 110 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 11 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 3 | tín hiệu | |
| Z | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 23 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 110 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 11 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 3 | tín hiệu | |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 7 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 7 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 3 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AB | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTGSDL | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 7 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 7 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 3 | tín hiệu | |
| AC | Sửa chữa TBA 110kV Yên Phong 3 | |||
| AD | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Máy tính Gateway | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Điều hoà cục bộ 12.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 1x630mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Đầu cáp trong nhà co nguội 24kV 1x630mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 36 | Cái |
| 8 | Aptomat DC 2P- 100A có tiếp điểm phụ | 4 | Cái | |
| 9 | Ống thoát nước mềm | 50 | m | |
| 10 | Băng dính cách điện | 25 | cuộn | |
| 11 | Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm2 | 1 | Túi | |
| 12 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | 1 | Túi | |
| 13 | Dây thít bó dây L=300 | 20 | Bó | |
| 14 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | 12 | bình | |
| 15 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | 12 | bình | |
| 16 | Tấm Aluminium | 14 | m2 | |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-W - 1C x 630mm2 - 12.7/22(24)kV | 123 | m | |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC-FR 1x35mm2 | 5 | m | |
| 19 | Đầu cos đồng M35 | 12 | Cái | |
| 20 | Đầu cos đồng M50 | 72 | Cái | |
| 21 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2 | 50 | m | |
| 22 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 250 | m | |
| 23 | Gen chỉ danh cáp | 10 | m | |
| AE | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt 35kV 3 pha | 2 | 1 máy 3 pha | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi điều hoà 24.000 BTU cũ | 8 | Bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi điều hoà 12.000 BTU cũ | 5 | Bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi máy tính Gateway cũ | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 35kV 1 pha cũ | 24 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 24kV 1 pha cũ | 48 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-1x630 Sqmm- 12.7/22(24kV) | 1,08 | 100m | |
| AF | Phần nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha: 24kV-2000A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơ | Vật tư A cấp | 1 | 1 máy 3 pha |
| 2 | Máy cắt 3 pha: 24kV-2500A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơ | 1 | 1 máy 3 pha | |
| 3 | Máy tính Gateway | 1 | bộ | |
| 4 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm2 | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 1x630mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 7 | Đầu cáp trong nhà co nguội 24kV 1x630mm2 | 36 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Aptomat DC 2P- 100A có tiếp điểm phụ | 4 | 1 cái | |
| 9 | Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | 8 | Bộ | |
| 10 | Điều hoà cục bộ 12.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | 5 | Bộ | |
| 11 | Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 12.000BTU | 0,3 | 100m | |
| 12 | Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 24.000BTU | 0,5 | 100m | |
| 13 | Ống thoát nước mềm | 50 | m | |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-W - 1C x 630mm2 - 12.7/22(24)kV | 1,23 | 100m | |
| 15 | Đầu cos đồng M35 | 12 | bộ | |
| 16 | Đầu cos đồng M50 | 72 | bộ | |
| 17 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2 | 0,5 | 100m | |
| 18 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 2,5 | 100m | |
| AG | Phần nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ mạch nhị thứ cho máy cắt 24kV cũ | 100 | đầu cáp | |
| 2 | Đấu nối mạch nhị thứ cho máy cắt 24kV mới | 100 | đầu cáp | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi aptomat chuyển mạch ắc quy cũ | 4 | 1 cái | |
| 4 | Lắp đặt lại aptomat chuyển mạch ắc quy mới | 4 | 1 cái | |
| 5 | Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía | 24 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 6 | Tháo và lắp đặt lại cáp 24kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía | 48 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| AH | Phần xây dựng hệ thống mương cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 35 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 35 | tấm | |
| AI | Phần xây dựng hệ thống cửa nhà điều khiển | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | 3 | bộ | |
| 2 | Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay | 3,5 | m2 | |
| 3 | Phụ kiện cửa đi chống cháy | 3 | bộ | |
| 4 | Vận chuyển (tạm tính) | 1 | phần | |
| AJ | Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt 3 pha 24kV | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp lực 24kV 1 lõi (1x800mm2) | 1 | sợi | |
| AK | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn máy cắt 22kV | |||
| 1 | Hệ thống mạch tín hiệu | 2 | hệ thống | |
| 2 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | 2 | hệ thống | |
| 3 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | 2 | hệ thống | |
| 4 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | 2 | hệ thống | |
| 5 | Cáp lực 35kV 1 lõi (1x400mm2) | 12 | sợi | |
| 6 | Cáp lực 22kV 1 lõi (1x630mm2) | 24 | sợi | |
| AL | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn MBA 110kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2) | 3 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2) | 3 | ngăn | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 | 1 | ngăn | |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 ( từ tín hiệu thứ 2) | 3 | ngăn | |
| AM | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn lộ tổng 110kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2) | 3 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2) | 3 | ngăn | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 | 1 | ngăn | |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 ( từ tín hiệu thứ 2) | 3 | ngăn | |
| AN | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2) | 3 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2) | 3 | ngăn | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 | 1 | ngăn | |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 ( từ tín hiệu thứ 2) | 3 | ngăn | |
| AO | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn liên lạc 110kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2) | 1 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2) | 1 | ngăn | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 | 1 | ngăn | |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 ( từ tín hiệu thứ 2) | 1 | ngăn | |
| AP | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn lộ tổng 22kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2) | 3 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2) | 3 | ngăn | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 | 1 | ngăn | |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 ( từ tín hiệu thứ 2) | 3 | ngăn | |
| AQ | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn lộ xuất tuyến 22kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2) | 22 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2) | 22 | ngăn | |
| AR | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn máy biến áp tự dùng 22kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | ngăn | |
| AS | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn biến điện áp 22kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2) | 3 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2) | 3 | ngăn | |
| AT | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn phân đoạn 22kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2) | 2 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2) | 2 | ngăn | |
| AU | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn tụ bù 22kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | ngăn | |
| AV | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn lộ tổng 35kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2) | 1 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2) | 1 | ngăn | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 | 1 | ngăn | |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 ( từ tín hiệu thứ 2) | 1 | ngăn | |
| AW | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn lộ xuất tuyến 35kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2) | 2 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2) | 2 | ngăn | |
| AX | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn máy biến áp tự dùng 35kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | ngăn | |
| AY | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn biến điện áp 35kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm ( từ tín hiệu thứ 2) | 1 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( từ tín hiệu thứ 2) | 1 | ngăn | |
| AZ | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngăn phân đoạn 35kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên Gateway tại trạm | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | ngăn | |
| BA | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1.011 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1.569 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 199 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 209 | tín hiệu | |
| BB | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1.011 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1.569 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 199 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 209 | tín hiệu | |
| BC | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 69 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 181 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 81 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 39 | tín hiệu | |
| BD | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTGSDL | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 69 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 181 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 81 | tín hiệu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.526E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp đến 110kV trở lên; - Đểchứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầuphải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biênbản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đốivới hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.122.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu >= 5 tấn | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi