Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện phục vụ sản xuất quý 4 năm 2020 và quý 1 năm 2021 (gói số 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982374-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiện phục vụ sản xuất quý 4 năm 2020 và quý 1 năm 2021 (gói số 3)
Số hiệu KHLCNT 20200953801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi hoạt động thường xuyên của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 15:25:00 đến ngày 2020-10-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,355,905,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bulon 14/120 (sắt) 300 con Bulon sắt xi phi 14 dài 120mm.
2 Bulon 14/160 (sắt) 300 con Bulon sắt xi phi 14 dài 160mm.
3 Bulon 14/80 (sắt) 300 con Bulon sắt xi phi 14 dài 80mm.
4 Co 45 độ PVC Ø114 loại dày 100 cái Đường kính (DN) 114mm, đường kính ngoài ≥130mm (chiều dài dán keo ≥84mm)
5 Co 45 độ PVC Ø168 loại dày 80 cái Đường kính (DN) 168mm, đường kính ngoài ≥190mm (chiều dài dán keo ≥132mm).
6 Co 45 độ PVC Ø60 loại dày 150 cái Đường kính (DN) 60mm, đường kính ngoài ≥70mm (chiều dài dán keo ≥62mm).
7 Co 45 độ PVC Ø90 loại dày 200 cái Đường kính (DN) 90mm, đường kính ngoài ≥102mm (chiều dài dán keo ≥72mm)
8 Co 90 độ PVC Ø114 loại dày 300 cái Đường kính (DN) 114mm, đường kính ngoài ≥130mm (chiều dài dán keo ≥84mm)
9 Co 90 độ PVC Ø168 loại dày 100 cái Đường kính (DN) 168mm, đường kính ngoài ≥190mm (chiều dài dán keo ≥132mm).
10 Co 90 độ PVC Ø220 loại dày 40 cái Đường kính (DN) 220mm, đường kính ngoài ≥241mm (chiều dài dán keo ≥143mm).
11 Co 90 độ PVC Ø60 loại dày 500 cái Đường kính (DN) 60mm, đường kính ngoài ≥70mm (chiều dài dán keo ≥62mm)
12 Co 90 độ PVC Ø90 loại dày 500 cái Đường kính (DN) 90mm, đường kính ngoài ≥102mm (chiều dài dán keo ≥72mm)
13 Join mặt bích PVC Ø114 200 cái Đường kính ngoài ≥225mm, đường kính lỗ ≥106mm, đường kính lỗ bulong ≥20mm, chiều dày join 3,5mm.
14 Join mặt bích PVC Ø220 40 cái Đường kính ngoài ≥340mm, đường kính lỗ ≥199mm, đường kính lỗ bulong (12 lỗ) ≥24mm, chiều dày join 3,5mm.
15 Join mặt bích PVC Ø168 200 cái Đường kính ngoài ≥282mm, đường kính lỗ ≥150mm, đường kính lỗ bulong ≥24mm, chiều dày join 3,5mm.
16 Join mặt bích PVC Ø90 100 cái Đường kính ngoài ≥185mm, đường kính lỗ ≥80mm, đường kính lỗ bulong ≥19mm, chiều dày join 3,5mm.
17 Lông đền 15 (sắt) 20 kg Lông đền sắt xi lỗ 15mm, đường kính ngoài 30mm, bề gáy 2mm.
18 Mặt bích đơn PVC Ø114 loại dày (bích đúc liền) 200 cái Đường kính (DN) 114mm, đường kính ngoài MB 220mm, bề gáy MB 19mm, đường kính ngoài lớn ≥132mm (chiều dài dán keo ≥87mm).
19 Mặt bích đơn PVC Ø168 loại dày (bích đúc liền) 200 cái Đường kính (DN) 168mm, đường kính ngoài MB 285mm, bề gáy MB 20mm, đường kính ngoài lớn ≥190mm (chiều dài dán keo ≥133mm).
20 Mặt bích đơn PVC Ø90 loại dày (bích đúc liền) 100 cái Đường kính (DN) 90mm, đường kính ngoài MB 180mm, bề gáy MB 20mm, đường kính ngoài lớn ≥105mm (chiều dài dán keo ≥62mm).
21 Mặt bích đơn PVC Ø220 loại dày (bích đúc liền) 30 cái Đường kính (DN) 220mm, đường kính ngoài MB 330mm, bề gáy MB 23mm, đường kính ngoài lớn ≥240mm (chiều dài dán keo ≥157mm).
22 Nối giảm PVC Ø114/90 loại dày 70 cái Đường kính (DN) 114/90mm, đường kính ngoài ≥130/102mm (chiều dài dán keo ≥84/64mm).
23 Nối giảm PVC Ø168/114 loại dày 50 cái Đường kính (DN) 168/114mm, đường kính ngoài ≥190/130mm (chiều dài dán keo ≥84/72mm).
24 Nối giảm PVC Ø220/168 loại dày 20 cái Đường kính (DN) 220/168mm, đường kính ngoài lớn ≥241/190mm (chiều dài dán keo ≥143/132mm).
25 Nối giảm PVC Ø90/60 loại dày 100 cái Đường kính (DN) 90/60mm, đường kính ngoài ≥102/72mm (chiều dài dán keo ≥64/62mm).
26 Nút bích PVC Ø114 loại dày 30 cái Đường kính (DN) 114mm, đường kính ngoài ≥127mm (chiều dài dán keo ≥84mm).
27 Nút bích PVC Ø168 loại dày 15 cái Đường kính (DN) 168mm, đường kính ngoài ≥185mm (chiều dài dán keo ≥132mm).
28 Nút bích PVC Ø90 loại dày 20 cái Đường kính (DN) 90mm, đường kính ngoài ≥102mm (chiều dài dán keo ≥72mm).
29 Tê đều PVC Ø114 loại dày 50 cái Đường kính (DN) 114mm, đường kính ngoài ≥130mm (chiều dài dán keo ≥84mm)
30 Tê đều PVC Ø168 loại dày 30 cái Đường kính (DN) 168mm, đường kính ngoài ≥190mm (chiều dài dán keo ≥132mm).
31 Tê đều PVC Ø220 loại dày 10 cái Đường kính (DN) 220mm, đường kính ngoài ≥241mm (chiều dài dán keo ≥143mm).
32 Tê giảm PVC Ø168/114 loại dày 30 cái Đường kính (DN) 168/114mm, đường kính ngoài ≥190/130mm (chiều dài dán keo ≥132/84mm).
33 Tê giảm PVC Ø220/114 loại dày 10 cái Đường kính (DN) 220/114mm, đường kính ngoài ≥241/130mm (chiều dài dán keo ≥143/84mm).
34 Tê giảm PVC Ø220/168 loại dày 15 cái Đường kính (DN) 220/168mm, đường kính ngoài ≥241/190mm (chiều dài dán keo ≥132/143mm).
35 Van PVC Ø27 3.000 cái Đường kính (DN) 27mm, loại van bi nhựa tay cánh bướm, nhiệt độ làm việc 0-600C, áp suất làm việc 0-150PSI
36 Khớp nối mềm cao su mặt bích Inox DN 100 20 cái Đường kính (DN) 100mm; thân là cao su tổng hợp EPDM – NBR; Hai đầu kết nối: MB Inox 10K; Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 80ºC; Áp lực làm việc: PN10
37 Khớp nối mềm cao su mặt bích Inox DN 150 30 cái Đường kính (DN) 150mm; thân là cao su tổng hợp EPDM – NBR; Hai đầu kết nối: MB Inox 10K; Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 80ºC; Áp lực làm việc: PN10
38 Khớp nối mềm cao su mặt bích Inox DN 200 5 cái Đường kính (DN) 200mm; thân là cao su tổng hợp EPDM – NBR; Hai đầu kết nối: MB Inox 10K; Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 80ºC; Áp lực làm việc: PN10.
39 Van 01 chiều bướm D114 20 cái Đường kính (DN) 114mm; thân van bằng gang; đĩa van INOX 304; cốt trục, lò xo, đế chân van bằng INOX; nhiệt độ làm việc 0-1200C, áp suất cho phép 2,35Mpa.
40 Van 01 chiều bướm D168 30 cái Đường kính (DN) 168mm; thân van bằng gang; đĩa van INOX 304; cốt trục, lò xo, đế chân van bằng INOX; nhiệt độ làm việc 0-1200C, áp suất cho phép 2,35Mpa.
41 Van 01 chiều bướm D200 5 cái Đường kính (DN) 200mm; thân van bằng gang; đĩa van INOX 304; cốt trục, lò xo, đế chân van bằng INOX; nhiệt độ làm việc 0-1200C, áp suất cho phép 2,35Mpa.
42 Van bướm tay gạt D114 30 cái Đường kính (DN) 114mm; thân van bằng gang xám; đĩa van, trục van, bulong định vị lá van bằng INOX 304; nhiệt độ làm việc 10-3000C, áp suất cho phép PN10-PN16; Join làm kín EPDM, NBR, PTFE
43 Van bướm tay gạt D168 30 cái Đường kính (DN) 168mm; thân van bằng gang xám; đĩa van, trục van, bulong định vị lá van bằng INOX 304; nhiệt độ làm việc 10-3000C, áp suất cho phép PN10-PN16; Join làm kín EPDM, NBR, PTFE.
44 Van bướm tay gạt D200 5 cái Đường kính (DN) 200mm; thân van bằng gang xám; đĩa van, trục van, bulong định vị lá van bằng INOX 304; nhiệt độ làm việc 10-3000C, áp suất cho phép PN10-PN16; Join làm kín EPDM, NBR, PTFE.
45 Van bướm tay gạt D90 10 cái Đường kính (DN) 90mm; thân van bằng gang xám; đĩa van, trục van, bulong định vị lá van bằng INOX 304; nhiệt độ làm việc 10-3000C, áp suất cho phép PN10-PN16; Join làm kín EPDM, NBR, PTFE.
46 Van thau một chiều lá lật D114 40 cái Đường kính (DN) 114mm; sản xuất theo tiêu chuẩn BS 5154:1991; thân van, lá lật bằng thau; bulong định vị bằng INOX 304; nhiệt độ làm việc tối đa 1200C, áp suất làm việc tối đa 16bar.
47 Khởi thủy (vặn bù lon Inox) PVC Ø114/60 150 cái Đường kính (DN) 114x60mm, Bulong Inox phi 10 dài 60mm. Bề dày đai ≥9mm. Chiều dài từ tâm đến miệng đai khởi thủy 125mm. Chiều rộng toàn phần bao gồm 2 tay khởi thủy 175mm.
48 Tê giảm PVC Ø114/60 loại dày 50 cái Đường kính (DN) 114/60mm, đường kính ngoài ≥130/72mm (chiều dài dán keo ≥84/62mm).
49 Tê giảm PVC Ø114/90 loại dày 50 cái Đường kính (DN) 114/90mm, đường kính ngoài ≥130/102mm (chiều dài dán keo ≥84/64mm).
50 Tê giảm PVC Ø90/60 loại dày 150 cái Đường kính (DN) 90/60mm, đường kính ngoài ≥102/72mm (chiều dài dán keo ≥72/62mm).
51 Tê đều PVC Ø60 loại dày 200 cái Đường kính (DN) 60mm, đường kính ngoài ≥72mm (chiều dài dán keo ≥62mm)
52 Tê đều PVC Ø90 loại dày 150 cái Đường kính (DN) 90mm, đường kính ngoài ≥102mm (chiều dài dán keo ≥72mm).
53 Van PVC Ø60 500 cái Đường kính (DN) 60mm, loại van bi nhựa tay cánh bướm, nhiệt độ làm việc 0-600C, áp suất làm việc 0-150PSI
54 Van PVC Ø90 200 cái Đường kính (DN) 90mm, loại van bi nhựa tay gạt, nhiệt độ làm việc 0-600C, áp suất làm việc 0-150PSI
55 Đai khởi thủy PVC D60/27 (vặn bù lon Inox) 3.000 cái Đường kính DN 60x27mm, Bulong Inox phi 8 dài 50mm. Bề dày đai ≥5,7mm. Chiều dài từ tâm đến miệng đai khởi thủy 74mm. Chiều rộng toàn phần bao gồm 2 tay khởi thủy 97mm
56 Đai khởi thủy PVC 960/27 (vặn bù lon Inox) 3.000 cái Đường kính DN 90x27mm, Bulong Inox phi 8 dài 60mm. Bề dày đai ≥8,5mm. Chiều dài từ tâm đến miệng đai khởi thủy 90mm. Chiều rộng toàn phần bao gồm 2 tay khởi thủy 140mm.
57 Khâu răng trong PVC D27 loại dày 10.000 cái Đường kính (DN) 27x27, đường kính ngoài ≥33mm, chiều dài đoạn có nối răng 20mm, đường kính ngoài nối răng ≥ 37mm (chiều dài dán keo ≥35mm).
58 Tê giảm PVC Ø34/27 loại dày 100 cái Đường kính (DN) 34/27mm, đường kính ngoài ≥40/33mm (chiều dài dán keo ≥40/35mm).
59 Tê giảm PVC Ø49/27 loại dày 200 cái Đường kính (DN) 49/27mm, đường kính ngoài ≥56/33mm (chiều dài dán keo ≥50/35mm).
60 Tê đều PVC Ø27 loại dày 500 cái Đường kính (DN) 27mm, đường kính ngoài ≥33,5mm (chiều dài dán keo ≥35mm).
61 Tê giảm PVC Ø42/27 loại dày 150 cái Đường kính (DN) 42/27mm, đường kính ngoài ≥48/33mm (chiều dài dán keo ≥45/35mm).
62 Khâu nối PVC D27 loại dày 1.000 cái Đường kính (DN) 27mm, đường kính ngoài ≥33mm (chiều dài dán keo ≥35mm).
63 Co PVC D27 loại dày 12.000 cái Đường kính (DN) 27mm, đường kính ngoài (Dmin) 33mm, độ dài từ tâm đến miệng co (Hmin) 49mm
64 Keo dán (50g/tuýp) 9.500 tuýp Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM 2564-93, hàm lượng PVC tối thiểu 10%, độ nhớt min 90cP
65 Keo non 6.000 cuồn Kích thước sợi keo non 0,075mmx1/2’’x10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->