Gói thầu: Mua sắm bổ sung sinh phẩm xét nghiệm nhanh kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 cho Trung tâm Y tế quận Thanh Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148286-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung sinh phẩm xét nghiệm nhanh kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 cho Trung tâm Y tế quận Thanh Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148259 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước (Phục vụ cho công tác phòng chống dịch Covid-19) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 09:47:00 đến ngày 2022-01-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,485,000 VNĐ ((Một triệu bốn trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.485E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị: 19.800.000(VND) (8).Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm gần đây 2018, 2019, 2020 ( tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xétSố lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V= 69.300.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 207.900.000 đồng (X ). Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 207.900.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải có trách nhiệm đổi, trả hàng kém hoặc biến đổi chất lượng mà lỗi không phải do bên mời thầu.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 25 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung sinh phẩm xét nghiệm nhanh kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 cho Trung tâm Y tế quận Thanh Khê Mua sắm bổ sung sinh phẩm xét nghiệm nhanh kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 cho Trung tâm Y tế quận Thanh Khê 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước (Phục vụ cho công tác phòng chống dịch Covid-19) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - 01 bản gốc và 01 bản chụp đến Trung tâm Y tế quận Thanh Khê tối đa 07 ngày sau ngày có thời điểm đóng thầu. - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Có giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác từ nhà sản xuất hoặc tài liệu khác cho giá trị tương đương cho phép phân phối sản phẩm dự thầu, có thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng hoặc không xác định thời hạn |
| E-CDNT 10.2(c) | TLCM về tính hợp lệ của HH: cung cấp bản chụp (có SY bản chính) 1. Bản phân loại TTBYT (theo quy định của TT 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/16 của BYT quy định chi tiết về PLTTBYT).2. HSCBTC áp dụng đối với TTBYT loại A. Giấy CNĐKLH đối với TTBYT loại B, C, D.3. Số lưu hành hoặc cấp phép NK của TTBYT.4. PTNHSCB đủ điều kiện mua bán TTBYT.5. HSCMSP có tên trong Danh sách các sinh phẩm /TTBYT chẩn đoán in vitro xn SARS-CoV-2 đã được BYT cấp SĐK, GPNK kèm TT hiệu năng và khả năng cung ứng và giá bán do ĐV cung ứng công bố.6.CK thực hiện đầy đủ các yc về nhãn mác HH theo QĐ của NĐ số 43/17/NĐ-CP ngày 14/4/17 CP.7.Nhà thầu phải cam kết HH cung cấp cho gói thầu mới 100%, thời hạn sử dụng đáp ứng YCSD của BMT là tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm giao hàng.8.Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu.Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết BMT sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh HH đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 5 ngày kể từ khi nhận được TB của BMT.9.Các TL khác cần CC:Đối với HH SX trong nước: có các loại TL sau:- GPSX;- GPLHSP hoặc GCN lưu hành do CQ có TQ của VN cấp còn hiệu lực,GCN đạt tiêu chuẩn QLCL của CSSX Đối với HHNK: có các loại TL sau:GPLH hoặc GCNĐKLH do CQ có TQ của VN cấp còn hiệu lực GPNK của cấp có TQ (áp dụng đối với HH phải có GPNK theo QĐ của TT số 30/15/TT-BYT ngày 12/10/15 của BYT quy định việc NKTTBYT và theo QĐcủa NĐ 03/20/NĐ-CP 01/01/20 về việc Sửa đổi, bổ sung Điều 68 NĐ36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/16 của CP về QLTTBYT đã được sửa đổi, bổ sung tại NĐ số 169/18/NĐ-CP ngày 31/12/18 của CP sửa đổi, bổ sung một số điều của NĐ số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/16 của CP về QLTTB).L/ýTrường hợp BYT có các QĐ mới về việc NK và lưu hành vật tư thì nhà thầu gửi TL để chứng minh tính hợp lệ.TL CMPN của HH theo QĐ tại TT14/20/TT-BYT,bao gồm:a.GCNLH tự do (CFS)b. Tài liệu chứng minh về nước SX (theo quy định tại K2 Đ4 TT14/2020/TT-BYT) TL chứng minh quyền phân phối SP: SP phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số ĐK lưu hành; bởi chủ sở hữu TTBYT; bởi TC cá nhân đứng tên GPNK hoặc bởi tổ chức, CN được ủy quyền theo quy định của TT 14/2020/TT-BYT và quy định của Bộ Luật dân sự.TLCM về chất lượng của HH: có ít nhất một trong các loại tài liệu sau:- Có chứng nhận đạt tiêu chuẩn CL ISO/CE/TCVN/TCCS hoặc tương đương đối với HHSX trong nước;Có chứng nhận đạt TCCL ISO/CE/FDA hoặc tương đương đối với HHNK.Các TL trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài khi có yêu cầu của CĐT phải bổ sung thêm bản dịch TV của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch TV được đóng dấu xác nhận của NSX, nhà ĐK, nhà NK. Nhà thầu phải cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.Tài liệu mô tả hàng hóa Có hình chụp sản phẩm hoặc catalô sản phẩm (nếu là tiếng nước ngoài thì dịch sang TV và bản dịch TV phải do cơ sở dịch thuật hợp pháp thực hiện hoặc bản dịch TV được đóng dấu xác nhận của nhà SX, nhà ĐK, nhà NK). Trường hợp nhà thầu nộp hình chụp SP bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp kèm theo catalô CP nếu cần thiết và nhà thầu phải đáp ứng theo yêu cầu của BMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 6 tháng kể từ ngày nhập hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu tham dự thầu phải có giấy phép kinh doanh trong phạm vi kinh doanh có kinh doanh sinh phẩm y tế, vật tư y tế + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa được liệt kê tại Mẫu số 01A (Phạm vi cung cấp) thuộc Chương IV, HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.485.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế quận Thanh Khê
K62/32 Hà Huy Tập, Thanh Khê Đông, Thanh Khê, TP Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.6.256.178 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế quận Thanh Khê, K62/32 Hà Huy Tập, Thanh Khê Đông, Thanh Khê, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam.. Số điện thoại: 0236.6.256.178 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Khoa Dược- TTBVTYT Trung tâm Y tế quận Thanh Khê, Trung tâm Y tế quận Thanh Khê, K62/32 Hà Huy Tập, Thanh Khê Đông, Thanh Khê, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam. Số điện thoại: 0236.6.256.205 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Y tế thành phố Đà Nẵng; + Địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; + Điện thoại: (0236) 3821206. + Fax: (0236) 3826276. |
| E-CDNT 34 |
20 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Khay thử xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2. | 1.800 | Test | 'Thành phần trong 1 khay thử: Vạch thử nghiệm T: - Kháng thể đơn dòng kháng nucleocapsid của SARS-CoV-2. Vạch chứng C: - Kháng thể IgG kháng chuột của dê. Đệm liên hợp: - Kháng thể đơn dòng khác kháng nucleocapsid của SARS-CoV-2 Độ nhạy: ≥95% (Tại Ct | Phân nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.485E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị: 19.800.000(VND) (8).Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm gần đây 2018, 2019, 2020 ( tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xétSố lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V= 69.300.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 207.900.000 đồng (X ). Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 207.900.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải có trách nhiệm đổi, trả hàng kém hoặc biến đổi chất lượng mà lỗi không phải do bên mời thầu.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 25 | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật: | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi