Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139486-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TP
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220137291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:57:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,260,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8391157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67823E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hè đường, bồn cây, hệ thống thoát nước.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.582.540.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.165.080.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu =
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thựcmột trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TP
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Chỉnh trang khu dân cư và cải tạo, nâng cấp đường Lương Khánh Thiện tổ dân phố số 2, 3 thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TP , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Sao; Địa chỉ: thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Thành; Địa chỉ: phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng; Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng TP; Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng; Phòng kinh tế hạ tầng huyện Kim Bảng;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TP , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Sao; Địa chỉ: thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Sao; Địa chỉ: thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Bảng; Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng; Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hang mục
1Đào nền đường - Cấp đất III (tận dụng có chọn lọc để đắp và vận chuyển ra bãi đổ hoặc bãi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6869100m3
2Đắp nền, lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2906100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3132100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1257100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1845100m2
7Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép tb 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,1845100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2199100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,2199100m2
10Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V182,21m2
11Sơn kẻ băng giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V119,72m2
12Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V28biển
13Bê tông nền hè, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V428,17m3
14Lát gạch terrazo 40x40x3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.281,69m2
15Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,52m3
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6149100m2
17Lót móng vỉa dày 2cm, vữa XMCV M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V484,46m2
18Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,01m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10,1414100m2
20Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.614,87m
21Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,45m3
22Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6149100m2
23Lót móng vỉa dày 2cm, vữa XMCV M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V484,46m2
24Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,22m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5838100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.229,741 cấu kiện
27Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,54m3
28Ván khuôn móng hèMô tả kỹ thuật theo chương V2,5679100m2
29Xây tường bó hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,55m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V320,99m2
31Đào móng bồn cây - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,771m3
32Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,26m3
33Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8256100m2
34Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XMCV M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,28m2
35Bê tông bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,38m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2704100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V5161 cấu kiện
38Đào móng tường chắn - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6795100m3
39Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
40Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,49m3
41Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V130,38m3
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V148,78m2
43Xây tường chắn kênh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
45Bê tông giằng đỉnh tường, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429tấn
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,25m3
49Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,87m3
50Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2978100m2
51Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,87m3
52Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,24m2
53Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,66m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
55Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
56Bê tông giằng đầu tường, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
57Ván khuôn gỗ giằng đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2502100m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2366100m2
59Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5168tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V341cấu kiện
62Mua nắp ga bằng gang kt 850x850x100 (B125)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
63Lắp dựng lắp ga bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V341 cấu kiện
64Đào móng cống HDPE - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,7246100m3
65Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7637100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3877100m3
67Đắp móng cấp phối đá dăm hoàn trả nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1342100m3
68Lắp đặt ống nhựaHDPE, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,673100 m
69Tháo dỡ các cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
70Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường cống không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
71Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
72Bê tông đầu tường cống, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
73Ván khuôn gỗ đầu tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m2
74Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
75Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1293tấn
78Gia công khung thép (thép L75x75x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1808tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1808tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
81Mua nắp ga bằng gang kt 850x850x100 (C250)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt nắp ga bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
83Tháo dỡ các cấu kiện bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V66cấu kiện
84Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường cống không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,59m3
85Phá dỡ kết cấu gạch xây hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V46,72m3
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,09m3
87Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,64m3
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3287100m2
89Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,32m3
90Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V168,09m2
91Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,73m2
92Bê tông giằng đỉnh tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
93Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2528100m2
94Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2501100m2
96Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4917tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V331cấu kiện
98Mua nắp ga bằng gang kt 850x850x100 (B125)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
99Lắp đặt nắp ga bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V331 cấu kiện
100Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
101Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m2
102Lót vữa xi măng đáy cửa thu, dày 2cm, vữa XMCV M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
103Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5347100m2
105Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3383tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V331cấu kiện
107Mua khung đỡ và lưới chắn rác bằng gang C250 (kt 0,32x0,65x0,08)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
108Lắp Khung đỡ và lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V331 cấu kiện
109Đào móng hố van - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,941m3
110Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
111Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
112Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m2
113Xây hố van bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
114Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m2
115Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
116Đắp đất hoàn trả móng hố van, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3
117Bê tông đầu tường hố van, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
118Ván khuôn, giằng đầu tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
119Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
121Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
123Cắt khe đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
124Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,8971m3
125Đào móng đường ống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7897100m3
126Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V75,11m3
127Đắp đường ống độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0386100m3
128Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V7,153100 m
129Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
130Lắp đặt chếch nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
133Đắp móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m3
134Đắp móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m3
135Cắt khe đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4,910m
136Đào móng đường ống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8121100m3
137Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,65m3
138Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7863100m3
139Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V1,967100 m
140Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
141Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt chếch nhựa HDPE- Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
146Lắp đặt tê nhựa HDPE- Đường kính 90/75mm (NC,M)x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt tê nhựa HDPE- Đường kính 75/50mm (NC,M)x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt côn thu nhựa HDPE- Đường kính 75/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Đắp móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m3
150Đắp móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
151Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,12100m
152Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,153100m
153Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,967100m
154Chi phí đấu nối đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
155Đào nền đường - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,8131100m3
156Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,9589100m3
157Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5142100m3
158Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5691100m3
159Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9903100m3
160Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,724100m3
161Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9113100m2
162Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,9113100m2
163Sơn kẻ băng giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
164Biển báo - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
165Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
166Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
167Ván khuôn gỗ tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5538100m2
168Lắp dựng cốt thép tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9656tấn
169Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,73m3
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7899100m2
171Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9483tấn
172Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,03m3
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đamMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
174Mua nắp ga bằng gang kt 850x850x100 (C250)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
175Lắp nắp ga bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
176Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
177Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
178Ván khuôn tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8658100m2
179Lắp dựng cốt thép tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3984tấn
180Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m3
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
182Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2928tấn
183Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V641cấu kiện
185Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V45m3
186Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135m3
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V25,875100m2
188Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,272tấn
189Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - BxH=600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4501 đoạn ống
190Vữa xi măng cát vàng mác 125 chít mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9963m3
191Xây mối nối cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
192Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5m3
193Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m2
194Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8284100m3
195Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m3
196Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
197Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V641 đoạn ống
198Nối ống bê tông - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V32mối nối
199Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
200Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
201Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m3
202Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3346100m3
203Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m3
204Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
205Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
206Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn ống
207Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
208Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
209Xây mối nối cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
210Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1100m
211Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
212Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,33m3
213Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
214Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,11100m
215Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2964100m3
216Đắp đất hoàn trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0988100m3
217Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
218Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m2
219Mua khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
220Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V19m3
221Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V191 bộ
222Cắt khe đường bê tông hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V12,210m
223Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,744m3
224Đào móng đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,036100m3
225Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V78,3m3
226Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5364100m
227Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9948100m
228Rải tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5312100m
229Rải ống nhựa xoắn F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2883100m
230Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
231Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V7,11821000 viên
232Mua gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V7.118,1818viên
233Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,132100m2
234Mua lưới báo hiệu đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V313,2m2
235Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1178100m3
236Mua cấp phối đá dăm hoàn trả móng rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V19,9606m3
237Lắp dựng cột thép chiều cao cột 7m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V121 cột
238Lắp dựng cột thép chiều cao cột 6m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
239Lắp cần đèn cao 2,0m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V191 cần đèn
240Lắp choá đèn LED 80w chiếu sáng đường phố (kt 725x350x90)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
241Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V381 đầu cáp
242Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19bảng
243Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19cửa
244Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,915100m
245Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V1521 đầu cáp
246Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
247Sơn số thứ tự cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V19cột
248Chôn cọc mốc báo hiệu đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V266cái
249Gia công ống cắm cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
250Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,19831m2
251Bu lông M8x200Mô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
252Đào móng tủ điều khiển - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,27041m3
253Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
254Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
255Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
256Mua khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
258Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
259Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
260Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
261Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
262Chi phí lắp đặt đồng hồ 3 pha (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
263Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V22,18m3
264Tháo dỡ cáp hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4543km/dây
265Tháo tủ đựng đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
266Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
267Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
268Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
269Đai thép+khoáMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
270Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
271Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3771100m3
272Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,792m3
273Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
274Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7432100m2
275Lắp dựng cột bê tông 8,5C bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V131 cột
276Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
277Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4609km/dây
278Mua dây cáp nhồm vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V460,93m
279Lắp đặt dây Muyler 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
280Lắp đặt dây đơn sau công tơ 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
281Lắp đặt tủ đựng đồng hồ tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
282Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
283Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
284Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4396tấn
285Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
286Nhân công dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
287Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8391157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67823E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hè đường, bồn cây, hệ thống thoát nước.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.582.540.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.165.080.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đào Dung tích gầu 2
5 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu bánh lốp Công suất lu =1
9 Máy ủi Công suất 1
10 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy trộn vữa Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Xe tải gắn cẩu Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường Thiết bị sơn chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thựcmột trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
17 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->