Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144501-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối Ngân sách địa phương (Vốn xổ số kiến thiết) trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 08:43:00 đến ngày 2022-02-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,800,168,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 6.160.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng và thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc chất lượng tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất ≥ 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc chất lượng tương đương (100 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Bổ sung cơ sở vật chất Trường THCS THPT Quài Tở huyện Tuần Giáo 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối Ngân sách địa phương (Vốn xổ số kiến thiết) trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng: + Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên;
Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên.
Điện thoại: 0215.3824.980
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên;
Địa chỉ: Số 19 - tổ 02 - Phường Thanh Bình - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên.
Điện thoại: 0949.557.925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên. Ông: Nguyễn Văn Đoạt, Chức vụ: Phó Giám đốc. Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3827.726; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ; Điện thoại: 0215 3825 409. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (8 PHÒNG HỌC + 5 PHÒNG BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,498 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,228 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,656 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,433 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,494 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,087 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,968 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót nền nhà chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,481 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,477 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,965 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,983 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cấu kiện |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,375 | m2 |
| 26 | Trát thành rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,689 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền hè, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,143 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,438 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,737 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,405 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,261 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,502 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,895 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,444 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,452 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,609 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,333 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,832 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,282 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,649 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,166 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,022 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,532 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,636 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,735 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,955 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,719 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,423 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,423 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,59 | m2 |
| 83 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,842 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,95 | md |
| 85 | Tôn phẳng dày 0.35mm bịt khe tiếp giáp giữa nhà lớp học mới và nhà lớp học cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,115 | m2 |
| 86 | Keo dán tôn A200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lọ |
| 87 | Láng mái sê nô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,775 | m2 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,309 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,084 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,783 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,564 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.023,384 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537,106 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,368 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,669 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610,56 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,11 | m |
| 98 | Láng granitô cầu thang + tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,998 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,664 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573,347 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.297,527 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,227 | m2 |
| 103 | Tay nắm, 02 chốt, khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 104 | Sản xuất cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,851 | m2 |
| 105 | Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,94 | m |
| 106 | SX vách kính bằng khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,08 | m2 |
| 107 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,94 | m cấu kiện |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,158 | m2 |
| 109 | Thép hình V50x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | kg |
| 110 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | tấn |
| 111 | LD hoa sắt cửa sổ + ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,62 | m2 |
| 112 | Sơn hoa sắt cửa sổ + ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,384 | m2 |
| 113 | Sản xuất lan can theo mẫu TK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,972 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,703 | m2 |
| 115 | Sơn lan can thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,645 | m2 |
| 116 | Thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,47 | kg |
| 117 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 118 | SXLD trụ cầu thang bằng gỗ lim, d=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Tay vịn gỗ nhóm 3, KT 70x72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,729 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Y nhựa Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 124 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 125 | Đai sắt phi 10 neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 126 | Đào đất chôn dây tiêu sét đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,272 | m3 |
| 127 | Lấp đất hoàn trả hố đào chôn dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,272 | m3 |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | m |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,06 | m |
| 130 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 133 | Đai sét phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 148 | Đèn ốp trần 75 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 149 | Đèn cầu thang 25 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 157 | Tủ điện tầng 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 159 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp nối 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 161 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 164 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 167 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5 ON PVC D25 loại chống cháy, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 168 | Dây tín hiệu 2x0,75 loại chống cháy , chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 171 | Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 173 | Lắp đặt nối đất cho tủ báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy trung tâm ( vít nở, băng dính điện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 175 | Thử nghiệm hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 176 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 177 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 178 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Ván khóa an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | BÌnh nước mồi 300 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Răng thép tráng kẽm ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt crêpin 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Tê thu D100 về D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng chữa cháy (600x500x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 (30m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 202 | Lăng chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 204 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 205 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 206 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 207 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 208 | Băng tan lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 209 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm, 2 cửa ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 211 | Mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 212 | Bu lông liên kết ống với trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,553 | 100m2 |
| 214 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | tấn |
| 215 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 216 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8026 | 10m2 |
| 217 | Xúc đất thừa lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,948 | m3 |
| 5 | ốp gạch thẻ Hạ Long bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,021 | m2 |
| 6 | Làm lớp lót bằng bạt dứa trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu BT giằng tường có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch đá công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, tường chắn, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,398 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 100m3 |
| 18 | Rải 2 lớp vải địa kỹ thuật tại vị trí khe lún, vị trí tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m2 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 25 | Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 26 | Thép liên kết, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 29 | Sắt hộp hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,785 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,393 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,67 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,958 | m2 |
| 34 | Trát đắp đấu đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,628 | m2 |
| 36 | Xúc phế thải lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 6.160.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng và thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất ≥ 5,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đào | - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hoặc chất lượng tương đương | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | - công suất ≥ 23,0 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 10 | Máy mài | - công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel | - năng suất ≥ 360,00 m3/h | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | - dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | - dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | - trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 15 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 T | 1 |
| 16 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 17 | Giàn giáo | hoặc chất lượng tương đương (100 bộ) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi