Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143520-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 14:33:00 đến ngày 2022-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15919E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T÷25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đoạn từ ngã tư dốc Đại Tập đến chùa Phù Sa (Đoạn 1 từ Km0+00 đến Km0+214; Đoạn 2 từ Km0+350 đến Km0+466,9) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Tập, địa chỉ: xã Đại Tập, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Khoái Châu; Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khoái Châu, địa chỉ: thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1 TỪ KM0+00 ĐẾN KM0+214 | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ nền đường | Chương V E-HSMT | 345,138 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Chương V E-HSMT | 122,64 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường mở rộng đất cấp II | Chương V E-HSMT | 146,974 | m3 |
| 4 | Đào hoàn trả mương đất cấp I | Chương V E-HSMT | 26,476 | m3 |
| 5 | Đắp đất đất hoàn trả bờ mương độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 121,47 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1.021,59 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 961,26 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải đổ đi phạm vi 5km đất cấp I | Chương V E-HSMT | 122,64 | m3 |
| 9 | Đắp cát tôn nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 62,67 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 238,66 | m3 |
| 11 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương V E-HSMT | 88,1 | m3 |
| 12 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 44,08 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 222,36 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường | Chương V E-HSMT | 91,11 | m2 |
| 15 | Đào móng cột biển báo, cọc tiêu đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,958 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng biển báo đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 2,607 | m3 |
| 17 | Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chương V E-HSMT | 26,62 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 20 | Sơn phản quang cọc tiêu trắng đỏ phản quang 2 lớp | Chương V E-HSMT | 17,2575 | m2 |
| 21 | Chân cột biển báo (3m/1 cột) (BG II/2020/HN) | Chương V E-HSMT | 3 | md |
| 22 | Biển báo tam giác (BG II/2020/HN) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 24 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| B | ĐOẠN 2 TỪ KM0+350 ĐẾN KM0+466,9 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông vuốt nối hiện trạng | Chương V E-HSMT | 19,07 | m |
| 2 | Đào phá bê tông đường cũ | Chương V E-HSMT | 18,52 | m3 |
| 3 | Đào vét bùn | Chương V E-HSMT | 83,062 | m3 |
| 4 | Đào bóc hữu cơ nền đường | Chương V E-HSMT | 129,976 | m3 |
| 5 | Đào đánh cấp nền đường đất cấp I | Chương V E-HSMT | 48,82 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường mở rộng đất cấp II | Chương V E-HSMT | 112,7 | m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 521,09 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 438,97 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải đổ đi đất C1 | Chương V E-HSMT | 154,84 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 101,9 | m3 |
| 11 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương V E-HSMT | 56,14 | m3 |
| 12 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 37,44 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 139,77 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường | Chương V E-HSMT | 58,07 | m2 |
| 15 | Phên nứa gia cố chân ta luy | Chương V E-HSMT | 102 | m |
| 16 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 680 | m |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,83 | m3 |
| 18 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 23,83 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng bó bồn cây, ĐK đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 21 | Xây tường bó bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 22 | Ốp gạch thẻ hố trồng cây | Chương V E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 23 | Đào móng cột biển báo, cọc tiêu đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 24 | Bê tông móng biển báo đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 1,347 | m3 |
| 25 | Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chương V E-HSMT | 12,97 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 28 | Sơn phản quang cọc tiêu | Chương V E-HSMT | 8,4075 | m2 |
| 29 | Chân cột biển báo (3m/1 cột) (BG III/2021/HN) | Chương V E-HSMT | 3 | md |
| 30 | Biển báo tam giác (BG III/2021/HN) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Phên nứa gia cố bờ vây | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Đóng cọc tre gia cố móng cống chiều dài cọc 2,5m -đất cấp I | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 33 | Đắp đất bờ vây bằng độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 75,3 | m3 |
| 34 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 5 | ca |
| 35 | Phá tường cánh cống hiện trạng - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 36 | Đào móng cống chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 55,54 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 32,75 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre gia cố móng cống Chiều dài cọc 2,5m -đất cấp I | Chương V E-HSMT | 2.849 | m |
| 39 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống | Chương V E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống | Chương V E-HSMT | 2,96 | m2 |
| 42 | Xây móng tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V E-HSMT | 21,74 | m3 |
| 43 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V E-HSMT | 12,34 | m3 |
| 44 | Cung cấp. lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,2m, quy cách ống: 1,5x1,5m; tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1,5x1,5m | Chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 46 | Đào thanh thải bờ vây đất cấp I | Chương V E-HSMT | 75,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15919E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110cv | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 150l-500l | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 7 | Máy lu rung | 10T÷25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi