Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220143520-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220143161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 14:33:00 đến ngày 2022-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,386,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15919E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150l-500l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 10T÷25T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đoạn từ ngã tư dốc Đại Tập đến chùa Phù Sa (Đoạn 1 từ Km0+00 đến Km0+214; Đoạn 2 từ Km0+350 đến Km0+466,9)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng , địa chỉ: Số 125B, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Tập, địa chỉ: xã Đại Tập, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Công Trình Việt, địa chỉ Số 120 Phố Hiến, phường Hồng Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; Công ty TNHH xây dựng Thành Đạt TĐC; địa chỉ: Số 120, đường Phố Hiến, Phường Hồng Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên ; Công ty TNHH MTV Xây dựng Phúc Hưng, địa chỉ số 125B đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Minh Khai, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP, địa chỉ Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng , địa chỉ: Số 125B, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Tập, địa chỉ: xã Đại Tập, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Tập, địa chỉ: xã Đại Tập, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Khoái Châu; Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khoái Châu, địa chỉ: thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1 TỪ KM0+00 ĐẾN KM0+214
1Đào bóc hữu cơ nền đườngChương V E-HSMT345,138m3
2Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp IChương V E-HSMT122,641m3
3Đào khuôn đường mở rộng đất cấp IIChương V E-HSMT146,974m3
4Đào hoàn trả mương đất cấp IChương V E-HSMT26,476m3
5Đắp đất đất hoàn trả bờ mương độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT121,47m3
6Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT1.021,59m3
7Mua đất đắpChương V E-HSMT961,26m3
8Vận chuyển đất thải đổ đi phạm vi 5km đất cấp IChương V E-HSMT122,64m3
9Đắp cát tôn nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V E-HSMT62,67m3
10Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,98Chương V E-HSMT238,66m3
11Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmChương V E-HSMT88,1m3
12Làm lớp cát vàng tạo phẳngChương V E-HSMT44,08m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT222,36m3
14Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đườngChương V E-HSMT91,11m2
15Đào móng cột biển báo, cọc tiêu đất cấp IIChương V E-HSMT2,9581m3
16Bê tông móng biển báo đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT2,607m3
17Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200Chương V E-HSMT0,975m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V E-HSMT26,62m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK Chương V E-HSMT0,0989tấn
20Sơn phản quang cọc tiêu trắng đỏ phản quang 2 lớpChương V E-HSMT17,2575m2
21Chân cột biển báo (3m/1 cột) (BG II/2020/HN)Chương V E-HSMT3md
22Biển báo tam giác (BG II/2020/HN)Chương V E-HSMT1cái
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XMCV M75Chương V E-HSMT1,29m3
24Trát tường dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT8,4m2
B ĐOẠN 2 TỪ KM0+350 ĐẾN KM0+466,9
1Cắt mặt đường bê tông vuốt nối hiện trạngChương V E-HSMT19,07m
2Đào phá bê tông đường cũChương V E-HSMT18,52m3
3Đào vét bùnChương V E-HSMT83,062m3
4Đào bóc hữu cơ nền đườngChương V E-HSMT129,976m3
5Đào đánh cấp nền đường đất cấp IChương V E-HSMT48,821m3
6Đào khuôn đường mở rộng đất cấp IIChương V E-HSMT112,7m3
7Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT521,09m3
8Mua đất đắpChương V E-HSMT438,97m3
9Vận chuyển đất thải đổ đi đất C1Chương V E-HSMT154,84m3
10Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,98Chương V E-HSMT101,9m3
11Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmChương V E-HSMT56,14m3
12Làm lớp cát vàng tạo phẳngChương V E-HSMT37,44m3
13Bê tông sản xuất bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT139,77m3
14Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đườngChương V E-HSMT58,07m2
15Phên nứa gia cố chân ta luyChương V E-HSMT102m
16Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT680m
17Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT23,83m3
18Đắp cát vàng tạo phẳngChương V E-HSMT7,15m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V E-HSMT23,83m3
20Thi công lớp đá đệm móng bó bồn cây, ĐK đá 2x4Chương V E-HSMT0,42m3
21Xây tường bó bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Chương V E-HSMT1,73m3
22Ốp gạch thẻ hố trồng câyChương V E-HSMT7,6m2
23Đào móng cột biển báo, cọc tiêu đất cấp IIChương V E-HSMT1,518m3
24Bê tông móng biển báo đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT1,347m3
25Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200Chương V E-HSMT0,475m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V E-HSMT12,97m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK Chương V E-HSMT0,0482tấn
28Sơn phản quang cọc tiêuChương V E-HSMT8,4075m2
29Chân cột biển báo (3m/1 cột) (BG III/2021/HN)Chương V E-HSMT3md
30Biển báo tam giác (BG III/2021/HN)Chương V E-HSMT1cái
31Phên nứa gia cố bờ vâyChương V E-HSMT60m
32Đóng cọc tre gia cố móng cống chiều dài cọc 2,5m -đất cấp IChương V E-HSMT500m
33Đắp đất bờ vây bằng độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT75,3m3
34Bơm nước phục vụ thi côngChương V E-HSMT5ca
35Phá tường cánh cống hiện trạng - Kết cấu gạchChương V E-HSMT4,45m3
36Đào móng cống chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT55,54m3
37Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V E-HSMT32,75m3
38Đóng cọc tre gia cố móng cống Chiều dài cọc 2,5m -đất cấp IChương V E-HSMT2.849m
39Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cốngChương V E-HSMT4,14m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT2,96m3
41Ván khuôn đổ bê tông móng thân cốngChương V E-HSMT2,96m2
42Xây móng tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, vữa XMCV M100Chương V E-HSMT21,74m3
43Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, vữa XMCV M100Chương V E-HSMT12,34m3
44Cung cấp. lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,2m, quy cách ống: 1,5x1,5m; tải trọng HL93Chương V E-HSMT81 đoạn ống
45Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1,5x1,5mChương V E-HSMT7mối nối
46Đào thanh thải bờ vây đất cấp IChương V E-HSMT75,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15919E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn1
3 Máy ủi 110cv1
4 Máy đầm bàn 1kW1
5 Máy trộn bê tông 150l-500l1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Máy lu rung 10T÷25T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->