Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 09:04:00 đến ngày 2022-02-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,192,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.657887E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 15.600.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư tại ngã tư nút giao đầu tuyến từ thị trấn Thọ Xuân đi đô thị Lam Sơn - Sao Vàng 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,8084 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 100m, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,8084 | 100m3 |
| 3 | San đất bằng, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,8084 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,6931 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 100m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,6931 | 100m3 |
| 6 | San đất máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,6931 | 100m3 |
| 7 | Phá mặt đường bê tông xi măng cũ bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2604 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2604 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2604 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1302 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 131,433 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15.646,3108 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất về đắp, cự ly vận chuyển tạm tính 23,45km | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15.646,3108 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,7906 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.209,2515 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, cự ly vận chuyển tạm tính 23,45km | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.209,2515 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,0817 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,8595 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97,0742 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97,0742 | 100m2 |
| C | Bó vỉa BTXM M250 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3648 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 98,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3089 | 100m2 |
| 5 | Vữa đệm bó vỉa dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 546,77 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa loại 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.760,75 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa loại 0,4m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 342,23 | m |
| D | Bó vỉa BTXM M250 Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3991 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,42 | 100m2 |
| 5 | Vữa đệm bó vỉa dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,88 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa loại 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 228,31 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa loại 0,4m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,1 | m |
| E | Đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,169 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông đan rãnh đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,53 | m3 |
| 3 | Vữa đệm đan rãnh dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 650,69 | m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.338 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,169 | 100m2 |
| F | Bó hè: | |||
| 1 | Đào móng bó hè | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,7555 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,5841 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,073 | 100m2 |
| 4 | Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,8865 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 217,6661 | m2 |
| 6 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,2849 | m3 |
| G | Lát vỉa hè gạch Tezzaro 400x400x30 | |||
| 1 | Đắp cát đen đầm chặt bằng đầm cóc K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2018 | 100m3 |
| 2 | Vữa đệm đan rãnh dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.768,14 | m2 |
| 3 | Lát gạch Tezzaro 400x400x30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.768,14 | m2 |
| H | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,02 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1968 | 100m2 |
| 4 | Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,99 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 355,3 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,5 | m3 |
| 7 | Cây luồng chống cây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.683 | m |
| 8 | Mua cây sao đen hoặc cây sấu H>=2m, đường kính gốc 10-12cm (bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 187 | cây |
| I | PHẦN I: RÃNH XÂY B=50cm, RÃNH CHỊU LỰC B=50cm | |||
| J | Rãnh xây B=50cm trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,1457 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,2399 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 204,584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7949 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 258,926 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 379,758 | m3 |
| 7 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.726,175 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 799,155 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140,651 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,7045 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,4841 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4343 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3703 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,2771 | tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,882 | m3 |
| 16 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.598 | 1cấu kiện |
| K | Rãnh chịu lực B=50cm dươi đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6952 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,527 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mương, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,018 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3828 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mũ mương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành mương, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,765 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5221 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4556 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1293 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6084 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,236 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | 1cấu kiện |
| L | Cống tròn bê tông ly tâm D400 thoát nước tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2 | 1 đoạn ống |
| M | GIẾNG THĂM CÁC LOẠI (Số lượng 66 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2892 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,25 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,911 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6257 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,714 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,426 | m3 |
| 7 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 253,841 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2086 | tấn |
| 10 | Sơn thép thang giếng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137 | cái |
| 11 | Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,404 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ mũ mương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5639 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7681 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa cửa thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4851 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa cửa thu nước, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,508 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2482 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1828 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4752 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4462 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0045 | tấn |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,504 | m3 |
| 22 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132 | 1cấu kiện |
| N | CỬA XẢ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,737 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0869 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,848 | m3 |
| 4 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,097 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1294 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,225 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0347 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,0km | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0723 | 100m3 |
| O | ỐNG GOM NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,3315 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nút bị PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 375 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 45độ, PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 375 | cái |
| P | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Q | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| R | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Ống thép đen dài 6m, ĐK 150mm dày 4,78mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,74 | 100m |
| 2 | Ống thép đen dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE đường kính 160mm, (PN10) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE đường kính 110mm, (PN10) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,55 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,87 | 100 m |
| 6 | Măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Cút nhựa HDPE đường kính D110 - 135 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE đường kính D110 - 90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 14 | Mối nối mềm - Đường kính 150mm-EE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Mối nối mềm - Đường kính 100mm-EE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,55 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,87 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,74 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm; 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,22 | 100m |
| 23 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,0597 | m3 |
| S | HỐ VAN, HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 3 | BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5 | cặp bích |
| 5 | Van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Kép thép đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| T | TRỤ CỨU HỎA DN100 (9 TRỤ) | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 2 | Họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 5 | BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5 | cặp bích |
| 7 | BU - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| U | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| V | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào mương đặt ống -đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9763 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 250,2579 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3776 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,923 | 100m2 |
| W | HỐ VAN | |||
| X | HỐ VAN DN100 (3 hố) | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,6331 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6874 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6146 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,024 | m3 |
| 5 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,255 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9388 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,232 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,68 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0342 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0582 | 100m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| Y | HỐ VAN TI CHÌM DN40 (5 hố) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,135 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 3 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cai |
| 4 | Nắp gang chụp van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cai |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m |
| Z | HỐ VAN XẢ CĂNH DN100 (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,0888 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4583 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4097 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | m3 |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2925 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,488 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,12 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0388 | 100m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| AA | TRỤ CỨU HỎA DN100 (9 TRỤ) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7028 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| AB | GỐI ĐỠ TÊ, CÚT, BỊT ỐNG | |||
| AC | GỐI ĐỠ TÊ D160; D110 (24 cái ) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,74 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,35 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,749 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2082 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2204 | 100m3 |
| AD | GỐI ĐỠ CÚT, BỊT ỐNG D110 (18 cái) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ cút, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,02 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,106 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2088 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| AE | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| AF | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà phụ 1 22KV XP-1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ 2 22KV XP-2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TN | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Công son Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | quả |
| 10 | Chống sét van 24kV lắp mới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời -Hộp dập khí | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 91 | m |
| 13 | Dây dẫn AC/XLPE2.5/HDPE-70/11-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| AG | Hào 1 cáp vỉa hè quy hoạch 22kV RC7 (50m) | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 450 | viên |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | 1000 viên |
| AH | Hào 1 cáp qua đường quy hoạch 22kV RC8 (14m) | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,82 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126 | viên |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0252 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0182 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,82 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,126 | 1000v |
| 10 | Ống HDPE 160/125 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D219, dày 7,04mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | m |
| 12 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Đầu cáp QTII-6S-22-70 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 18 | Vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| AI | HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AJ | Móng trạm kiốt (01 cái) | |||
| 1 | Ống nhựa D32 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | m |
| 2 | Cát đệm đáy hố móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,07 | m3 |
| 3 | Đá 4X6 dày 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,82 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1828 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,352 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2067 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,07 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,66 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,16 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,88 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,36 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1644 | 100m3 |
| AK | Tiếp địa trạm biến áp (01 cái) | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 254,66 | kg |
| 2 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | kg |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,85 | 10 m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 10 cọc |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 8 | Đầu cáp ELBOW-24KV 3x70mm2 (bộ 3 pha) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp T-plug 24kV 3x70mm2 (bộ 3 pha) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | m |
| 11 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu240 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| AL | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐI NGẦM | |||
| AM | Hố ga kỹ thuật dưới hè loại 1, 2,3 (12 cái) | |||
| 1 | Nắp hố ga gang trên hè | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8148 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3588 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1992 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,12 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ ga, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,04 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,28 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,456 | 100m3 |
| AN | Hố ga kỹ thuật dưới hè loại 1, 2,3 (01 cái) | |||
| 1 | Nắp hố ga gang trên hè | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0757 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0385 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,31 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ ga M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,84 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0372 | 100m3 |
| AO | Hào cáp HC1 cấp về tủ CT (871m) | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 156,78 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 871 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.839 | viên |
| 4 | Đào móng bằng công trình- Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,484 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9162 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 156,78 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1775 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,839 | 1000v |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7453 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5678 | 100m3 |
| AP | Hào cáp HC2 cấp về tủ CT (9m) | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,43 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 162 | viên |
| 4 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0513 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,43 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,162 | 1000v |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0387 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0243 | 100m3 |
| AQ | Hào cáp HC3 cấp về tủ CT (29m) | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,15 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 783 | viên |
| 4 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2204 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1189 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,15 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2175 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,783 | 1000v |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1247 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1015 | 100m3 |
| AR | Hào cáp HC4 cấp về tủ CT (39m) | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,18 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 117 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.053 | viên |
| 4 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4056 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1638 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,18 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2925 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,053 | 1000v |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1677 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2418 | 100m3 |
| AS | Hào cáp HC5 cấp về tủ CT (77m) | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,01 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 154 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.386 | viên |
| 4 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1386 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0385 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,01 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,385 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,386 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1001 | 100m3 |
| AT | Hào cáp HC6 cấp về tủ CT (15m) | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,75 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 540 | viên |
| 4 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0165 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,75 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0375 | 100m3 |
| AU | Hào cáp HC7 cấp về căn hộ (746m) | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,6 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 746 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6.714 | viên |
| 4 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0888 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2682 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,6 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,865 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,714 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8206 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-160/125 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 379 | m |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 369 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-85/65 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 751 | m |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.851 | m |
| 14 | Ống thép D141 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 155 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74 | m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 512 | m |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95 | m |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 331 | m |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 252 | m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 22 | Tủ điện cấp điện loại 1 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 23 | Tủ điện cấp điện loại 3 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 24 | Tủ điện cấp điện loại 4 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | tủ |
| 25 | Tủ điện cấp điện loại 5 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tủ |
| 26 | Tủ điện cấp điện loại 6 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | tủ |
| 27 | Tủ điện cấp điện loại 7 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 28 | Tủ điện cấp điện loại 8 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | tủ |
| AV | Móng tủ điện công tơ (25 móng) | |||
| 1 | Khung móng tủ M16x890 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 599,45 | kg |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,75 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4975 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2475 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,45 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,45 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| AW | Tiếp địa RC-2 (25 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 837,25 | kg |
| 2 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,75 | kg |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2225 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 10 cọc |
| 5 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 7 | Đầu cáp HST-4x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Đầu cáp HST-4x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cáp HST-4x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Đầu cáp HST-4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Đầu cáp HST-4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Đầu cáp HST-4x185mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Đầu cáp HST-4x240mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104 | cái |
| 15 | Vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| AX | HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Cột đèn cao áp liền cần đơn 9m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cột |
| 3 | Cột đèn cao áp liền cần đơn 11m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cột |
| AY | Móng tủ điều khiển chiếu sáng (01 móng) | |||
| 1 | Khung móng cột M16x650 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | m |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,338 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,051 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0113 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0074 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0039 | 100m3 |
| AZ | Móng đèn cao áp đế gang cột 11m (17 móng) | |||
| 1 | Khung Bulong móng M24x300x300x750 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | m |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,7 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5372 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3995 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1955 | 100m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,425 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,204 | 100m3 |
| BA | Móng đèn cao áp đế gang cột 9m (32 móng) | |||
| 1 | Khung Bulong móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | m |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,68 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0112 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5952 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4128 | 100m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1824 | 100m3 |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.130 | m |
| 12 | Rải dây đồng M10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.139 | m |
| BB | Tiếp địa lặp lại RC-4 (9 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 700,02 | kg |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,648 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,648 | 100m3 |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8522 | 100kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | 10 cọc |
| BC | Tiếp địa RC-1 (49 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 792,82 | kg |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,294 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,294 | 100m3 |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9212 | 100kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9 | 10 cọc |
| BD | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường) (1,543m) | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 277,74 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.543 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13.887 | viên |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,9435 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,1661 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 277,74 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,715 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,887 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7774 | 100m3 |
| BE | Rãnh cáp chiếu sáng đi dua đườn quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường) (127m) | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,86 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 127 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.143 | viên |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6477 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4191 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,86 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,635 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,143 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2286 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.039 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép F76 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 139 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 392 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 167 | cái |
| 16 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 150W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49 | bóng |
| 17 | Dây dẫn lên đèn VCmd 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 490 | m |
| 18 | Vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| BF | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ+PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| BG | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện RMU 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| BH | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt không khí 3 pha - U | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | pha |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | sợi |
| BI | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV Sứ cao thế Plug - in Elbow | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn máy cắt 200A bảo vệ MBA, Rơ le VIP45. Mở rộng về bên phải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 1000A - 4 lộ 400A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Vỏ trạm kios | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bộ cảm biến nhiệt và điện trở sấy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.657887E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 15.600.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi