Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152358-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220117490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 09:04:00 đến ngày 2022-02-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,192,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.657887E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 15.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư tại ngã tư nút giao đầu tuyến từ thị trấn Thọ Xuân đi đô thị Lam Sơn - Sao Vàng
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). + Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần xây dựng và công nghệ T&C Hà nội, địa chỉ: Số 41, ngõ 27 ngách 29, đường Võ Chí Công, phuong Nghĩa Đô, quận Cầu Giây, TP Hà Nội. + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần xây dựng Hương Anh (Địa chỉ: Lô G41 Khu đô thị Bình Minh – Phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa). + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Tuấn Kiệt (Địa chỉ: Phố Cốc Hạ 2, Phường Đông Hương, TP Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). + Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). + Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt75,8084100m3
2Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 100m, đất C1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt75,8084100m3
3San đất bằng, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt75,8084100m3
4Đào nền đường, đào khuôn bằng máy, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,6931100m3
5Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 100m, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,6931100m3
6San đất máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,6931100m3
7Phá mặt đường bê tông xi măng cũ bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2604100m3
8Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2604100m3
9Vận chuyển đất 2,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2604100m3/1km
10San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1302100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt131,433100m3
12Mua đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15.646,3108m3
13Vận chuyển đất về đắp, cự ly vận chuyển tạm tính 23,45kmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15.646,3108m3
B PHẦN MÓNG MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt51,7906100m3
2Mua đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7.209,2515m3
3Vận chuyển đất về đắp, cự ly vận chuyển tạm tính 23,45kmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7.209,2515m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,0817100m3
5Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,8595100m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt97,0742100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt97,0742100m2
C Bó vỉa BTXM M250
1Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60,57m3
2Ván khuôn đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3648100m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt98,84m3
4Ván khuôn tấm bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,3089100m2
5Vữa đệm bó vỉa dày 2 cm, VXM M100, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt546,77m2
6Lắp đặt bó vỉa loại 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.760,75m
7Lắp đặt bó vỉa loại 0,4mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt342,23m
D Bó vỉa BTXM M250 Dải phân cách
1Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,99m3
2Ván khuôn đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3991100m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,83m3
4Ván khuôn tấm bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,42100m2
5Vữa đệm bó vỉa dày 2 cm, VXM M100, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt49,88m2
6Lắp đặt bó vỉa loại 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt228,31m
7Lắp đặt bó vỉa loại 0,4mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,1m
E Đan rãnh, đá 1x2, mác 200
1Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,169100m2
2Sản xuất bê tông đan rãnh đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,53m3
3Vữa đệm đan rãnh dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt650,69m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4.3381 cấu kiện
5Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,53m3
6Ván khuôn đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,169100m2
F Bó hè:
1Đào móng bó hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt86,75551m3
2Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,5841m3
3Ván khuôn đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,073100m2
4Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt47,8865m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt217,6661m2
6Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,2849m3
G Lát vỉa hè gạch Tezzaro 400x400x30
1Đắp cát đen đầm chặt bằng đầm cóc K95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2018100m3
2Vữa đệm đan rãnh dày 2 cm, VXM M100, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5.768,14m2
3Lát gạch Tezzaro 400x400x30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5.768,14m2
H Hố trồng cây
1Đào móng hố trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt86,021m3
2Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,18m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1968100m2
4Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25,99m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt355,3m2
6Đất màu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt93,5m3
7Cây luồng chống câyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.683m
8Mua cây sao đen hoặc cây sấu H>=2m, đường kính gốc 10-12cm (bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt187cây
I PHẦN I: RÃNH XÂY B=50cm, RÃNH CHỊU LỰC B=50cm
J Rãnh xây B=50cm trên vỉa hè
1Đào móng công trình, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,1457100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,2399100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt204,584m3
4Ván khuôn mươngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,7949100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt258,926m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt379,758m3
7Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.726,175m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt799,155m2
9Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt140,651m3
10Ván khuôn gỗ mũ mươngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,7045100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,4841tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,4343100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,3703tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,2771tấn
15Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt111,882m3
16Lắp dựng CKBT đúc sẵn tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.5981cấu kiện
K Rãnh chịu lực B=50cm dươi đường
1Đào móng công trình, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4102100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6952100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,527m3
4Bê tông mũ mương, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,018m3
5Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3828tấn
6Ván khuôn mũ mươngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5018100m2
7Bê tông thành mương, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,765m3
8Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5221100m2
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4556100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1293tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6084tấn
12Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,236m3
13Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt841cấu kiện
L Cống tròn bê tông ly tâm D400 thoát nước tạm
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,21 đoạn ống
M GIẾNG THĂM CÁC LOẠI (Số lượng 66 cái)
1Đào móng công trình, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2892100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,25100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,911m3
4Ván khuôn mươngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6257100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,714m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54,426m3
7Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt253,841m2
8Láng nền, sàn đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt66m2
9Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2086tấn
10Sơn thép thang giếngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt137cái
11Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,404m3
12Ván khuôn gỗ mũ mươngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5639100m2
13Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7681tấn
14Ván khuôn bó vỉa cửa thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4851100m2
15Bê tông bó vỉa cửa thu nước, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,508m3
16Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2482tấn
17Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1828tấn
18Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4752100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4462tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0045tấn
21Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,504m3
22Lắp dựng CKBT đúc sẵn tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1321cấu kiện
N CỬA XẢ
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,737m3
2Ván khuôn mươngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0869100m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,848m3
4Bê tông thân tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,097m3
5Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1294100m2
6Đào móng công trình đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,2251m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0347100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,0kmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0723100m3
O ỐNG GOM NƯỚC THẢI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,3315100m
2Lắp đặt nút bị PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt375cái
3Lắp đặt cút 45độ, PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt375cái
P HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Q PHẦN CÔNG NGHỆ
R TUYẾN ỐNG
1Ống thép đen dài 6m, ĐK 150mm dày 4,78mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,74100m
2Ống thép đen dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
3Ống nhựa HDPE đường kính 160mm, (PN10)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
4Ống nhựa HDPE đường kính 110mm, (PN10)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,55100m
5Ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,87100 m
6Măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
7Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160x110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
8Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
9Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
10Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
11Cút nhựa HDPE đường kính D110 - 135Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
12Cút nhựa HDPE đường kính D110 - 90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
13Cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21cái
14Mối nối mềm - Đường kính 150mm-EETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
15Mối nối mềm - Đường kính 100mm-EETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
16Nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
17Nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,55100m
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,87100m
20Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,74100m
21Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
22Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm; 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,22100m
23Nước thử áp lực+ thau xảTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt42,0597m3
S HỐ VAN, HỐ ĐỒNG HỒ
1Van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
2Mối nối mềm, ĐK 100mm-BETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
3BU nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
4Bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5cặp bích
5Van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
6Ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
7Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
8Kép thép đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
T TRỤ CỨU HỎA DN100 (9 TRỤ)
1Ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m
2Họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
3Van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
4Mối nối mềm, ĐK 100mm-BETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
5BU nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9bộ
6Bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5cặp bích
7BU - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
U PHẦN XÂY DỰNG
V ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào mương đặt ống -đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,9763100m3
2Đắp cát đường ốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt250,2579m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3776100m3
4Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,923100m2
W HỐ VAN
X HỐ VAN DN100 (3 hố)
1Đào móng hố van đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,63311m3
2Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6874m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6146m3
4Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,024m3
5Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0378tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,255tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9388m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,232m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,68m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0342100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0582100m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt61 cấu kiện
Y HỐ VAN TI CHÌM DN40 (5 hố)
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,135m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,45m3
3Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cai
4Nắp gang chụp vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cai
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,025100m
Z HỐ VAN XẢ CĂNH DN100 (2 hố)
1Đào móng hố van đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,08881m3
2Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4583m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4097m3
4Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016m3
5Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0252tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,17tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2925m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,488m2
9Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,12m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0228100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0388100m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt41 cấu kiện
AA TRỤ CỨU HỎA DN100 (9 TRỤ)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7028m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,091100m2
AB GỐI ĐỠ TÊ, CÚT, BỊT ỐNG
AC GỐI ĐỠ TÊ D160; D110 (24 cái )
1Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,741m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,35m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,749m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt96Cái
5Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt48Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2082100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2204100m3
AD GỐI ĐỠ CÚT, BỊT ỐNG D110 (18 cái)
1Đào móng gối đỡ cút, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,021m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,152m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,106m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt36Cái
5Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2088100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,054100m3
AE HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
AF HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xà phụ 1 22KV XP-1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Xà phụ 2 22KV XP-2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TNTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TNTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TNTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Công son Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TNTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Thang trèoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Cổ dề lắp tay thao tác cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Sứ đứng 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7quả
10Chống sét van 24kV lắp mớiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
11Cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời -Hộp dập khíTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt91m
13Dây dẫn AC/XLPE2.5/HDPE-70/11-24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9m
14Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6Cái
AG Hào 1 cáp vỉa hè quy hoạch 22kV RC7 (50m)
1Cát đenTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50m2
3Gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt450viên
4Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,11100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09100m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,125100m2
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,451000 viên
AH Hào 1 cáp qua đường quy hoạch 22kV RC8 (14m)
1Cát đenTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,82m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14m2
3Gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt126viên
4Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0252100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,007100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0182100m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,82m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,035100m2
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1261000v
10Ống HDPE 160/125Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt72m
11Ống thép mạ kẽm D219, dày 7,04mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28m
12Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Đầu cáp QTII-6S-22-70 24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
14Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
15Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
17Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12Cái
18Vận chuyểnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
AI HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AJ Móng trạm kiốt (01 cái)
1Ống nhựa D32Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8m
2Cát đệm đáy hố móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,07m3
3Đá 4X6 dày 20cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,82m3
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1828tấn
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,352tấn
6Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2067100m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,089100m2
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,07m3
9Bê tông bản đáy móng M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,66m3
10Bê tông dầm móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,16m3
11Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,88m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,36m2
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0423100m3
14Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1644100m3
AK Tiếp địa trạm biến áp (01 cái)
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt254,66kg
2Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1kg
3Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8510 m
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt110 cọc
5Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,34100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,34100m3
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5m
8Đầu cáp ELBOW-24KV 3x70mm2 (bộ 3 pha)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
9Đầu cáp T-plug 24kV 3x70mm2 (bộ 3 pha)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
10Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt56m
11Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8m
12Đầu cốt đồng Cu70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
13Đầu cốt đồng Cu240Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
14Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
15Vận chuyểnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
AL HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐI NGẦM
AM Hố ga kỹ thuật dưới hè loại 1, 2,3 (12 cái)
1Nắp hố ga gang trên hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
2Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8148100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3588100m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1992tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1536100m2
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4m3
7Bê tông đáy móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,12m3
8Bê tông cổ ga, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,04m3
9Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,28m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt72m2
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,456100m3
AN Hố ga kỹ thuật dưới hè loại 1, 2,3 (01 cái)
1Nắp hố ga gang trên hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0757100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0385100m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0166tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0128100m2
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,34m3
7Bê tông đáy móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,31m3
8Bê tông cổ ga M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28m3
9Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,84m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9m2
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0372100m3
AO Hào cáp HC1 cấp về tủ CT (871m)
1Cát đenTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt156,78m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt871m2
3Gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7.839viên
4Đào móng bằng công trình- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,484100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9162100m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt156,78m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1775100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,8391000v
9Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,7453m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5678100m3
AP Hào cáp HC2 cấp về tủ CT (9m)
1Cát đenTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,43m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18m2
3Gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt162viên
4Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0513100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,027100m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,43m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,045100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1621000v
9Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0387m3
10Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0243100m3
AQ Hào cáp HC3 cấp về tủ CT (29m)
1Cát đenTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,15m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt87m2
3Gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt783viên
4Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2204100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1189100m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,15m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2175100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7831000v
9Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1247m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1015100m3
AR Hào cáp HC4 cấp về tủ CT (39m)
1Cát đenTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,18m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt117m2
3Gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.053viên
4Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4056100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1638100m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,18m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2925100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0531000v
9Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1677m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2418100m3
AS Hào cáp HC5 cấp về tủ CT (77m)
1Cát đenTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,01m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt154m2
3Gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.386viên
4Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1386100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0385100m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,01m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,385100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3861000v
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1001100m3
AT Hào cáp HC6 cấp về tủ CT (15m)
1Cát đenTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,75m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60m2
3Gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt540viên
4Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,054100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0165100m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,75m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,075100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,541000v
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0375100m3
AU Hào cáp HC7 cấp về căn hộ (746m)
1Cát đenTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt74,6m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt746m2
3Gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6.714viên
4Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0888100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2682100m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt74,6m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,865100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,7141000v
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8206100m3
10Ống nhựa gân xoắn HDPE-160/125Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt379m
11Ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt369m
12Ống nhựa gân xoắn HDPE-85/65Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt751m
13Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.851m
14Ống thép D141Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt164m
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt155m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt74m
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt512m
18Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt95m
19Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt331m
20Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt252m
21Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt150m
22Tủ điện cấp điện loại 1 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
23Tủ điện cấp điện loại 3 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
24Tủ điện cấp điện loại 4 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6tủ
25Tủ điện cấp điện loại 5 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3tủ
26Tủ điện cấp điện loại 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9tủ
27Tủ điện cấp điện loại 7 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
28Tủ điện cấp điện loại 8 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4tủ
AV Móng tủ điện công tơ (25 móng)
1Khung móng tủ M16x890Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt599,45kg
2Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,75m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,25m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4975100m2
5Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2475100m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,45m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,45m2
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0325100m3
AW Tiếp địa RC-2 (25 bộ)
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt837,25kg
2Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,75kg
3Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2225100kg
4Đóng cọc tiếp địa (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt510 cọc
5Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m3
7Đầu cáp HST-4x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
8Đầu cáp HST-4x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
9Đầu cáp HST-4x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9bộ
10Đầu cáp HST-4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
11Đầu cáp HST-4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
12Đầu cáp HST-4x185mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
13Đầu cáp HST-4x240mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
14Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt104cái
15Vận chuyểnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
AX HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng 50ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
2Cột đèn cao áp liền cần đơn 9mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cột
3Cột đèn cao áp liền cần đơn 11mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17cột
AY Móng tủ điều khiển chiếu sáng (01 móng)
1Khung móng cột M16x650Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
2Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2m
3Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,338m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,051m3
5Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0302100m2
6Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0113100m3
7Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0074100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0039100m3
AZ Móng đèn cao áp đế gang cột 11m (17 móng)
1Khung Bulong móng M24x300x300x750Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17cái
2Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt34m
3Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,7m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7m3
5Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5372100m2
6Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3995100m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1955100m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,425m2
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,204100m3
BA Móng đèn cao áp đế gang cột 9m (32 móng)
1Khung Bulong móng M24x300x300x675Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
2Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt64m
3Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,68m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,592m3
5Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0112100m2
6Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5952100m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4128100m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8m2
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1824100m3
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.130m
12Rải dây đồng M10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.139m
BB Tiếp địa lặp lại RC-4 (9 bộ)
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt700,02kg
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,648100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,648100m3
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8522100kg
5Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,610 cọc
BC Tiếp địa RC-1 (49 bộ)
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt792,82kg
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,294100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,294100m3
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9212100kg
5Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,910 cọc
BD Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường) (1,543m)
1Cát đenTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt277,74m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.543m2
3Gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13.887viên
4Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,9435100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,1661100m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt277,74m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,715100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,8871000v
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7774100m3
BE Rãnh cáp chiếu sáng đi dua đườn quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường) (127m)
1Cát đenTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,86m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt127m2
3Gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.143viên
4Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6477100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4191100m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,86m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,635100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1431000v
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2286100m3
10Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.039m
11Lắp đặt ống thép F76 bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt139m
12Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt392cái
13Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
14Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
15Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt167cái
16Đèn chiếu sáng đường phố LED 150WTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt49bóng
17Dây dẫn lên đèn VCmd 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt490m
18Vận chuyểnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
BF HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ+PHẦN THÍ NGHIỆM
BG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
3Lắp đặt Tủ điện RMU 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
BH PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBA 22-35KVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Máy
2Thí nghiệm máy cắt không khí 3 pha - U Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
3Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1mẫu
4Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1pha
5Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2pha
6Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1sợi
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7sợi
BI MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV Sứ cao thế Plug - in ElbowTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Tủ 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn máy cắt 200A bảo vệ MBA, Rơ le VIP45. Mở rộng về bên phảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Tủ
3Tủ hạ thế 1000A - 4 lộ 400ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Tủ
4Vỏ trạm kiosTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Bộ cảnh báo sự cố đầu cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Bộ cảm biến nhiệt và điện trở sấyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Vận chuyểnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.657887E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 15.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.64
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->