Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147646-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 08:54:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,906,251,001 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đuờng bê tông nhựa, láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rải ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ĐT 274 đi Vạn Phái 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 550,7 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 3.585,72 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 12.848,33 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | HSTK, Chương V E-HSMT | 2.293,83 | m3 |
| 5 | Đào đánh cấp - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 553,55 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ - Cấp đất I | HSTK, Chương V E-HSMT | 4.032,9 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | HSTK, Chương V E-HSMT | 184,79 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.879,44 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSTK, Chương V E-HSMT | 2.564,8 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 12.610,99 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | HSTK, Chương V E-HSMT | 12.610,99 | m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa | HSTK, Chương V E-HSMT | 21,4009 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | HSTK, Chương V E-HSMT | 21,4009 | 100tấn |
| 14 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 158,66 | m3 |
| 15 | Bê tông các cấu kiện tấm đón nước, bó gáy hè mác M250, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 163,4 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 129,84 | m3 |
| 17 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100 | HSTK, Chương V E-HSMT | 2.411,12 | m2 |
| 18 | Ván khuôn các loại | HSTK, Chương V E-HSMT | 52,2016 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đón nước | HSTK, Chương V E-HSMT | 7.418 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa loại thẳng | HSTK, Chương V E-HSMT | 3.515 | m |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa loại cong | HSTK, Chương V E-HSMT | 192 | m |
| 22 | Lát gạch bê tông giả đá | HSTK, Chương V E-HSMT | 8.396,14 | m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 450,45 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 10,54 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | HSTK, Chương V E-HSMT | 4.032,9 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải phá đỡ | HSTK, Chương V E-HSMT | 184,79 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 10.517,36 | m3 |
| 29 | Mua đất về đắp, đất cấp 3 | HSTK, Chương V E-HSMT | 11.135,2769 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh xây gạch B600 - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 5.124,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 2.396,6 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | HSTK, Chương V E-HSMT | 431,53 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy móng, M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 647,29 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.410,05 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 6.434,52 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | HSTK, Chương V E-HSMT | 10,5421 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 277,22 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0586 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 29,226 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | HSTK, Chương V E-HSMT | 12,5584 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | HSTK, Chương V E-HSMT | 3.507 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 231,46 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 7,438 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | HSTK, Chương V E-HSMT | 14,028 | 100m2 |
| 16 | Đào hố ga - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 66,25 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy móng, M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 40,77 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 73,95 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 336,12 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng | HSTK, Chương V E-HSMT | 2,1865 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1458 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4932 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | HSTK, Chương V E-HSMT | 137 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 7,438 | tấn |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | HSTK, Chương V E-HSMT | 2,9056 | 100m2 |
| 30 | Bê tông hố tụ, M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | HSTK, Chương V E-HSMT | 8,22 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,281 | 100m2 |
| 33 | Song chắn rác composite (tải trọng 40 tấn) | HSTK, Chương V E-HSMT | 137 | cái |
| 34 | Lắp đặt song chắn rác | HSTK, Chương V E-HSMT | 137 | 1 cấu kiện |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3833 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6353 | tấn |
| 37 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 38 | Đào móng cống dọc chịu lực B600 - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 449,72 | m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 220 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | HSTK, Chương V E-HSMT | 15,78 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, XM PCB30 | HSTK, Chương V E-HSMT | 31,56 | m3 |
| 42 | Bê tông thành cống - M250, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 61,51 | m3 |
| 43 | Bê tông móng cống, M250, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 38,89 | m3 |
| 44 | Bê tông tai mố, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6106 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bê tông móng | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9034 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thành cống | HSTK, Chương V E-HSMT | 7,776 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn tai mố | HSTK, Chương V E-HSMT | 169,96 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 9,4531 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 32,13 | m3 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7474 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 8,2217 | tấn |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,477 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt tấm bản | HSTK, Chương V E-HSMT | 277 | cái |
| 55 | Đào móng cống ngang B800 - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 115,81 | m3 |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 54,99 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | HSTK, Chương V E-HSMT | 11,05 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4 | HSTK, Chương V E-HSMT | 47,23 | m3 |
| 59 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 22,42 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cống | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7979 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn tường cống | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2049 | 100m2 |
| 62 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 13,34 | m3 |
| 66 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản - Đường kính cốt thép ≤10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 67 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản - Đường kính cốt thép >10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2048 | tấn |
| 68 | Lắp đặt tấm bản | HSTK, Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 69 | Bê tông nối tấm bản | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 70 | Thép lò xo | HSTK, Chương V E-HSMT | 20,75 | kg |
| 71 | Ván khuôn tấm bản, mũ mố | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5319 | 100m2 |
| 72 | Đào móng hố thu trạm bơm - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 73 | Bê tông, M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 77 | Ván khuôn tường hố thu | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2916 | 100m2 |
| 78 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 81 | Ván khuôn mũ mố | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 83 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt tấm bản | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Đào móng cống tròn D1250mm - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 29,43 | m3 |
| 87 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 30,35 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1250mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 89 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | HSTK, Chương V E-HSMT | 11,61 | m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 91 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 92 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | HSTK, Chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 94 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 696,51 | m2 |
| 95 | Đào móng cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 5,8 | 1m3 |
| 96 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 97 | Biển báo hiệu đường bộ các loại | HSTK, Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 98 | Lắp đặt cột và biển báo các loại | HSTK, Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 99 | Cột biển báo (hoàn thiện) - cao 3,8m | HSTK, Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 100 | Bê tông bó bồn cây, M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 23,96 | m3 |
| 101 | Lắp đặt viên bó bồn | HSTK, Chương V E-HSMT | 2.904 | 1 cấu kiện |
| 102 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 159,6667 | m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ viên bó bồn | HSTK, Chương V E-HSMT | 4,7916 | 100m2 |
| 104 | Đào móng cầu máng - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 36,9 | m3 |
| 105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 15,34 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100 | HSTK, Chương V E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100 | HSTK, Chương V E-HSMT | 14,71 | m3 |
| 108 | Bê tông mũ mố, trụ đỡ, máng mương, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 44,51 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, trụ đỡ, máng mương ĐK ≤10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2144 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, trụ đỡ, máng mương ĐK ≤18mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8725 | tấn |
| 111 | Ván khuôn mũ mố, trụ đỡ | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7743 | 100m2 |
| 112 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 113 | Tấm nhựa khớp nối VNC-KN92 | HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | m |
| C | MƯƠNG THỦY LỢI HOÀN TRẢ - NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng mương thủy lợi | HSTK, Chương V E-HSMT | 65,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK, Chương V E-HSMT | 131,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 19,68 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 28,16 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK, Chương V E-HSMT | 291,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng thành mương, ĐK ≤10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng thành mương, ĐK ≤18mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thành mương | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 10 | Đào móng nhà trạm bơm, Đất cấp III | HSTK, Chương V E-HSMT | 10,4104 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,9792 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 14,6624 | m2 |
| 22 | Đắp đất chân móng, Độ chặt yêu cầu K=0,9 | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,102 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 8,6878 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | HSTK, Chương V E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1753 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 35 | Xây tường tường sê nô. Vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4784 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng sê nô, đá 1x2, mác 200 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4368 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng sê nô | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 42,174 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 24,71 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 14,2884 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 18,096 | m2 |
| 45 | Lát gạch lá dừa, lá nem | HSTK, Chương V E-HSMT | 14,2884 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 20,8 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK, Chương V E-HSMT | 42,7784 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK, Chương V E-HSMT | 34,07 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sắt (kèm phụ kiện) | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,91 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa kính khung nhôm (kèm phụ kiện) | HSTK, Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK, Chương V E-HSMT | 9,31 | m2 |
| 53 | Ống nhựa u.PVC D110 thoát nước mái | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 54 | Lưới chắn rác D150 | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Vận chuyển đất-đất cấp III | HSTK, Chương V E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ máy bơm | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 57 | Lắp đặt máy bơm | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 58 | Phá dỡ nhà bơm cũ | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 59 | Vận chuyển phế thải | HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 55,744 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK, Chương V E-HSMT | 2,144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 47,168 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng | HSTK, Chương V E-HSMT | 8,276 | m3 |
| 5 | Vữa bê tông chèn chân cột | HSTK, Chương V E-HSMT | 67 | cột |
| 6 | Khung móng cột M16x240x500 | HSTK, Chương V E-HSMT | 67 | bộ |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | HSTK, Chương V E-HSMT | 67 | 1 bộ |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | HSTK, Chương V E-HSMT | 67 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn | HSTK, Chương V E-HSMT | 67 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp đèn cao áp | HSTK, Chương V E-HSMT | 67 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | HSTK, Chương V E-HSMT | 67 | bảng |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây lõi đồng 2 ruột có tiết diện 2x2,5mm2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 6,03 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm CU/DSTA 3x16+1x10mm2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 21,8 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm CU/DSTA 3x25+1x16mm2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Đào rãnh cáp qua đường - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D65/50 | HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 17 | Đắp cát | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | HSTK, Chương V E-HSMT | 2,086 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 20 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 21 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 654,15 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D65/50 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.869 | m |
| 23 | Mốc báo cáp sứ | HSTK, Chương V E-HSMT | 374 | viên |
| 24 | Xếp gạch bảo vệ cáp | HSTK, Chương V E-HSMT | 33.642 | viên |
| 25 | Rải lưới nulon cảnh báo cáp ngầm | HSTK, Chương V E-HSMT | 934,5 | m2 |
| 26 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.869 | m |
| 27 | Đắp đất | HSTK, Chương V E-HSMT | 654,15 | m3 |
| 28 | Làm tiếp địa lặp lại | HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất , dây M10 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.869 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp tiếp địa 1x2,5mm2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 603 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng M10 | HSTK, Chương V E-HSMT | 134 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M16 | HSTK, Chương V E-HSMT | 603 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M25 | HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 39 | Bu lông móng M16x400 | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 41 | Làm tiếp địa cho tủ điện | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 44 | Thép dẹt 40x4 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | kg |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công xây dựng | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đuờng bê tông nhựa, láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục giao thông | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục dân dụng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn | 3 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≤ 108CV | 1 |
| 4 | Máy san tự hành | Công suất ≥110CV | 1 |
| 5 | Máy lu | Tự trọng ≥ 6 Tấn | 3 |
| 6 | Máy rải | Năng suất rải ≥ 50m3/h | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 12 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi