Gói thầu: Cung cấp thiết bị thử nghiệm, đo lường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển An Thái |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị thử nghiệm, đo lường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320115 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 15:03:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị đo độ ẩm cà phê hòa tan | 1 | Thiết bị | - Khối lượng cân tối đa: 51g; - Đỗ phân giải 0,002g; - Nhiệt độ phân tích mẫu: 50-200oC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 2 | Máy đo PH để bàn | 1 | Máy | - Khoảng đo PH: -2 đến 20.00; - Đỗ chính xác: ± 0.002; - Độ phân giải PH: 0.1/0.01/0.001; - Khoảng nhiệt độ: -30 đến 130oC; - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,1oC; - Chức năng hiệu chuẩn 5 điểm PH. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 3 | Máy đo khúc xạ kế điện tử hiện số | 1 | Máy | - Khoảng đo: 0.1 đến 93.0% Brix; - Độ phân giải: 0.1%, 0.1oC; - Độ chính xác: ± 0.1%; - Khoảng đo nhiệt độ: 10 đến 100oC tự động bù trừ nhiệt độ; - Chống vào nước theo tiêu chuẩn IP65. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 4 | Máy đo màu cà phê | 1 | Máy | - Đo lường không tiếp xúc, không cần làm sạch; - Đồng hồ hiểu thị: 13 mm high digital; - Khoảng đo: 200 thang độ chia; - Độ nhạy: Có thể điều chỉnh độ khuếch đại bằng Screwdriver; - Điểm tham chiếu: Có thể điều chỉnh với 10 lượt Potentiometer với cân; - Nguyên lý đo: Phép đo phản xạ, đơn sắc; - Nguồn sáng: Tia laser bán dẫn hồng ngoại; - Dữ liệu đầu ra: Giao diện RS 232 nối tiếp cho kết nối vào máy in, PC, … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 5 | Máy sàn rây | 1 | Bộ | - Thích hợp các loại sàn 100 và 200mm; - Biên độ rung: 0-3mm, có thể điều chỉnh; - Thế hệ động cơ 3D mới nhất cho phép sang rây đồng đều theo hướng ngang và hướng dọc; - Khả năng chứa 8 rây 200mm; - Thích hợp cho sang ướt và sàng khô; - Điều chỉnh thông số bằng PID. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 6 | Thiết bị đo độ ẩm cà phê nhân | 1 | Thiết bị | - Nguyên lý đo: Điện dung; - Sai sô: 0,5% - Thang đo độ ẩm: 1-40% tùy mẫu; - Môi trường thao tác: 0-40 oC; - Hiểu thị màn hình LCD. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 7 | Máy rang mẫu 2 trống dung cho phòng thí nghiệm | 1 | Máy | - Công suất: 100g cà phê nhân xanh/trống; - Gia nhiệt: Điện 1 pha x 230V, 50Hz. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 8 | Máy xay cà phê | 1 | Máy | - Có thể điều chỉnh độ mịn một cách liên tục; - Công suất điện 350W; - Lưỡi nghiên 64mm; - Tốc độ xay 1530RMP/phút; - Công suất xay hạt 7,2kg/h. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 9 | Máy pha cà phê | 1 | Máy | - Công suất điện 3900W; - Dung tích 14 lít; - Chế độ pha cà phê tự động bằng mặt kiểm soát lưu lượng nước cà phê đã được cài đặt sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 10 | Máy đo độ nhớt cảm ứng | 1 | Bộ | - Cài đặt tốc độ khuấy bằng cảm ứng chạm; - Hiện số trên màn cảm ứng TouchScreen; - Thang đo độ nhớt: 15 – 6,000,000 cP; - Tốc độ cài đặt: 0.1 – 200 vòng/phút; - Cài đặt được 100 thang tốc độ khác nhau; - Độ chính xác: ± 1.0% thang đo; - Độ lắp lại: ± 0.2% thang đo; - Bộ spindle 4 cái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 11 | Thiết bị đo nhiệt hồng ngoại | 1 | Cái | - Dãi đo: -30 đến +400 oC; - Định vị điểm đo bằng 2 tia laser; - Tỷ lệ khoảng đo là 12:1; - Tích hợp 1 ngõ vào kết nối đầu đo ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 12 | Hệ thống thiết bị thử nếm | 1 | Bộ | - 01 Bàn dung cho thử nếm; - 15 Muỗng thử nếm bằng Inox (kích thước: 46x163mm, độ sâu lòng 3.5mm); - 45 Cốc có nắp đậy làm bằng thủy tinh dung tích 200ml; - 02 Cân mẫu: Khả năng cân 1220g, độ lắp 0,01g, độ tuyến tính 0,02g; - 45 Bát thử nếm làm bằng sứ có dung tích 200ml; - 03 Ấm siêu tốc dung tích 1,7 lít; - 03 Ấm rót pha cà phê bằng Inox dung tích 420ml; - 15 Ca Inox dung tích tối đa 500ml. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 13 | Máy phân tích O2 /CO2 | 1 | Máy | - Máy trang bị đầu dò Zirconia, độ chính xác cao, không cần hiệu chỉnh sau mỗi lần dung; - Thang đo O2: 0 – 100%; - Độ phân giải: 0.001%; - Độ chính xác: ± 0.01% O2 at 1% Oxygen; - Thang đo CO2: 0 – 100%; - Độ chính xác: ± 0.8% CO2; - Màn hình màu 5 inch; - Lượng mẫu trong bao bì yêu cầu rất nhỏ: 6ml; - Thời gian đọc kết quả: 10 second; Cổng kết nối USB, RS-232, Ethernet port. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi