Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144501-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220144472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối Ngân sách địa phương (Vốn xổ số kiến thiết) trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 08:43:00 đến ngày 2022-02-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,800,168,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 6.160.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng và thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoặc chất lượng tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - năng suất ≥ 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị hoặc chất lượng tương đương (100 bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Bổ sung cơ sở vật chất Trường THCS THPT Quài Tở huyện Tuần Giáo
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối Ngân sách địa phương (Vốn xổ số kiến thiết) trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3824.980 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số 19 - tổ 02 - Phường Thanh Bình - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0949.557.925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh. + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Ngân Điện Biên. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3824.980 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số 19 - tổ 02 - Phường Thanh Bình - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0949.557.925


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng: + Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3824.980 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số 19 - tổ 02 - Phường Thanh Bình - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0949.557.925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên. Ông: Nguyễn Văn Đoạt, Chức vụ: Phó Giám đốc. Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3827.726;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ; Điện thoại: 0215 3825 409.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (8 PHÒNG HỌC + 5 PHÒNG BỘ MÔN)
1Đào móng cột, trụ, hố , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,498100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,228m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,651tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,656tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,237tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,024100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V137,433m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,494m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,117tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,892100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,087m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,516100m3
15Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,237100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,968m3
17Đổ bê tông lót nền nhà chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V49,481m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,477m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,965m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,983m3
23Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V133cấu kiện
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,375m2
26Trát thành rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,689m2
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
28Đổ bê tông nền hè, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,143m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,438tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171100m2
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,737m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,741tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,746tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,715tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,405m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,261100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
40Đổ bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,922m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
44Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,006tấn
47Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,502m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,895100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V78,444m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,452m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,055tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,609tấn
55Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,088100m2
56Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V26,08m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,333tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,832tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,282tấn
60Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V90,649m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,166100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
63Đổ bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
64Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
67Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,022m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,532tấn
70Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V119,636m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,13100m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V183,735m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,955m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,719m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,25m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,537tấn
78Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,423tấn
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,423tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V265,59m2
83Lợp mái tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,842100m2
84Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V69,95md
85Tôn phẳng dày 0.35mm bịt khe tiếp giáp giữa nhà lớp học mới và nhà lớp học cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,115m2
86Keo dán tôn A200Mô tả kỹ thuật theo chương V3lọ
87Láng mái sê nô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,775m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,309m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V264,084m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.009,783m2
91Trát trụ cột, ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V563,564m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.023,384m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.537,106m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V440,368m2
95Trát trụ cột, má cửa, cầu thang trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V296,669m2
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.610,56m
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V710,11m
98Láng granitô cầu thang + tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V107,998m2
99Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.471,664m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.573,347m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.297,527m2
102Sản xuất cửa đi khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V99,227m2
103Tay nắm, 02 chốt, khóaMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
104Sản xuất cửa sổ khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V164,851m2
105Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V990,94m
106SX vách kính bằng khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V68,08m2
107Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V990,94m cấu kiện
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V332,158m2
109Thép hình V50x50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V75kg
110Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,505tấn
111LD hoa sắt cửa sổ + ô thoángMô tả kỹ thuật theo chương V175,62m2
112Sơn hoa sắt cửa sổ + ô thoángMô tả kỹ thuật theo chương V106,384m2
113Sản xuất lan can theo mẫu TKMô tả kỹ thuật theo chương V2,972tấn
114Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V114,703m2
115Sơn lan can thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V143,645m2
116Thép thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V49,47kg
117Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
118SXLD trụ cầu thang bằng gỗ lim, d=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Tay vịn gỗ nhóm 3, KT 70x72Mô tả kỹ thuật theo chương V20,12m
120Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,729100m
121Lắp đặt Y nhựa Tiền Phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
122Lắp đặt chếch nhựa Tiền Phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
123Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
124Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
125Đai sắt phi 10 neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
126Đào đất chôn dây tiêu sét đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,272m3
127Lấp đất hoàn trả hố đào chôn dây tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V18,272m3
128Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,7m
129Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,06m
130Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
133Đai sét phi 10 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
134Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
135Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
136Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
137Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
138Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
139Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
140Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.900m
142Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
143Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
144Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145Công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
147Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
148Đèn ốp trần 75 WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
149Đèn cầu thang 25 WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
150Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
153Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
154Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
155Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
157Tủ điện tầng 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
159Đế âm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V141cái
160Lắp đặt hộp nối 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
161Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Tủ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
164Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
166Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
167Cáp tín hiệu 10x2x0,5 ON PVC D25 loại chống cháy, chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V150m
168Dây tín hiệu 2x0,75 loại chống cháy , chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V300m
169Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
170Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
171Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
173Lắp đặt nối đất cho tủ báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
174Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy trung tâm ( vít nở, băng dính điện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
175Thử nghiệm hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
176Lắp đặt đèn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
177Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 đèn
178Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
180Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
182Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
183Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt tê D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Lắp đặt tê D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt măng sông d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
188Lắp đặt măng sông d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt colie giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
190Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Ván khóa an toàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Rọ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196BÌnh nước mồi 300 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Răng thép tráng kẽm ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt crêpin 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Tê thu D100 về D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt hộp đựng chữa cháy (600x500x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
201Lắp đặt vòi chữa cháy D50 (30m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
202Lăng chữa cháy D13Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
203Bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
204Bình khí chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
205Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
206Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
207Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
208Băng tan lắp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
209Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm, 2 cửa ra D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
211Mặt bích D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
212Bu lông liên kết ống với trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
213Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,553100m2
214Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V34tấn
215Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
216Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,802610m2
217Xúc đất thừa lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V3,297100m3
218Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,297100m3
219Vận chuyển đất 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,297100m3/1km
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,753m3
2Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,918m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,966m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,948m3
5ốp gạch thẻ Hạ Long bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V35,021m2
6Làm lớp lót bằng bạt dứa trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m2
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V105m3
8Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m2
9Phá dỡ kết cấu BT giằng tường có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,692m3
10Phá dỡ kết cấu tường xây gạch đá công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23100m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m3
13Đổ bê tông móng, tường chắn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V83,398m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,167100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,909tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,733tấn
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,401100m3
18Rải 2 lớp vải địa kỹ thuật tại vị trí khe lún, vị trí tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,904100m2
19Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
20Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
21Làm tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,955m3
24Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
25Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
26Thép liên kết, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,098m3
29Sắt hộp hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,541tấn
30Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,785m2
31Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,393m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V75,67m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,958m2
34Trát đắp đấu đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
35Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,628m2
36Xúc phế thải lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V3,441100m3
37Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,441100m3
38Vận chuyển đất 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,441100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 6.160.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng và thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW2
3 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m31
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay hoặc chất lượng tương đương1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW2
10 Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW2
11 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360,00 m3/h1
12 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
13 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít2
14 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T2
15 Máy vận thăng ≥ 0,8 T1
16 Máy ủi ≥ 110CV1
17 Giàn giáo hoặc chất lượng tương đương (100 bộ)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->