Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149848-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220141833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 09:35:00 đến ngày 2022-02-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,346,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạng mục công trình giao thông: Cống hộp hoặc cầu BTCT, tải trọng thiết kế: HL-93; cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.629.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình và máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị > 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp cầu sang nhà văn hóa trung tâm huyện
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm Tư vấn Giao thông vận tải. Địa chỉ: xã Nhật tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến. Địa chỉ: Số 24 đường Chùa Đông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và xây dựng Sông Lô Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 phố Mai Anh Tuấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Lâm Hưng Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854340
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG CỐNG
1Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm141,2328m3
2Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm106,832m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm91,589m3
4Bê tông nền, máy bơm BT, 25MPa (M300), đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm56,6904m3
5Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,0229100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,0229100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,0229100m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1381tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,3813tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,1272tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2621tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,735tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1099tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,6758tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0072tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,243tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,8358tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm75,9555m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,767m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm48,7100m
21Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm545,626m2
22Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,91100m2
23Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,2878100m2
24Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,9432100m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9798100m2
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30,88m2
27Ép cọc BTCT bằng máy ép, KT 35x35cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,1884100m
28Ép cọc BTCT bằng máy ép , KT 35x35cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,6516100m
29Bê tông cọc, cột, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm244,2388m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,4771tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7738tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm57,6128tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,6155tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,6155tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,3437100m2
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1861 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1861 cấu kiện
38Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,211910 tấn/1km
39Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1241 mối nối
40Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,1576100m
41Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,1576100m
42Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,3813tấn
43Gia công xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,17361m3
44Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,798m3
45Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,96100m3
46Đắp cát công trình bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,96100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,48100m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,8m3
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm461 đoạn ống
50Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm45mối nối
51San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,7541100m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,156100m3
53Mua đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.086,951m3
54Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6100m
55Phên nứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm80m2
56Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18100m
57Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18100m
58Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc >10m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,64100m
59Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,64100m
60Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm54,0389tấn
61Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm54,0389tấn
62Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm54,0389tấn
63Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1365tấn
64Gia công xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,551m3
65Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,508100m3
66Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm389,35651m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,4168100m3
68Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
69Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn vàng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5m2
70Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn trắng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm34,24m2
71Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,4303100m3
72Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,6076100m3
73Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm48,6m3
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,102100m
75Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0504100m2
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16,2m3
77Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27,471m3
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1441100m3
79Đào nền đường - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8117100m3
80Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,1977100m3
81Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7186100m3
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3593100m3
83Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,3955100m2
84Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,7846100m2
85Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,373100m2
86Sản xuất BTNC12,5 bằng trạm trộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,4209100tấn
87Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,4209100tấn
88Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,4209100tấn
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,2313m3
90Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,339100m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,6585m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9133100m2
93Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,375m2
94Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40m
95Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm44,5m
96Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm172,75m2
97Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1728100m3
98Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1728100m3
99Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1728100m3
100Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,7875m3
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,5813m3
102Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,1613m3
103Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,15m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,0098m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm36,1598m2
106Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (sản xuất kết cấu thép lan can vỉa hè)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,0044tấn
107Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,449m2
108Rót vữa Sikagrout 214-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1137m3
109Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm55,35m3
110Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12m3
111Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,511tấn
112Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,8m3
113Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8394100m3
114Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8394100m3
115Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8394100m3/1km
116San đá bãi thải bằng máy ủiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8394100m3
117Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,036100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,184100m3
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,184100m3/1km
120San đất bãi thải bằng máy ủiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,184100m3
B ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
3Lắp đặt dải phân cách mềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
4Đèn cảnh báo ban đêmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
5Nhân công đảm bảo giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm420công
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1164m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,024100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,32100m
9Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,2058m2
10Dây trắng, đỏ an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm116m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạng mục công trình giao thông: Cống hộp hoặc cầu BTCT, tải trọng thiết kế: HL-93; cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.629.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình và máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử -1
2 Máy đào 0,5m31
3 Ô tô tự đổ -1
4 Máy ép cọc BTCT 150 tấn1
5 Máy lu bánh thép > 10 tấn1
6 Máy đầm cóc -2
7 Máy đầm dùi -2
8 Máy đầm bàn -2
9 Máy trộn bê tông 250 lít2
10 Máy cắt, uốn thép -2
11 Máy hàn -1
12 Máy nén khí 360 m3/h1
13 Máy ủi > 110 CV1
14 Cần trục tự hành -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->