Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133140-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220133128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 09:32:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,089,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.062.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng > 14.124.000.000 đồngHợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, an toàn giao thông).(Kèm theo bản scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.124.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp BTN
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu trục hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu trục hoặc xe nâng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Nguyệt Đức, tuyến từ thôn Văn Chỉ đi thôn Đinh Xá
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Thôn phố Lồ, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nguyệt Đức - Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3837.042
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Thôn phố Lồ, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nguyệt Đức - Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3837.042


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; và các yêu cầu khác trong E-HSMT Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nguyệt Đức - Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3837.042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nguyệt Đức – Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3837.042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện Yên Lạc, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211. 3836459
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện Yên Lạc, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211. 3836459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,73100m
2Đào rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT170,51m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT100,1m3
4Vận chuyển đất thải đến bãi đổ, đất cấp IVTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,706100m3
5Đào rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT98,481m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT38,1104100m3
7Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT38,681m3
8Đào khuôn, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT241,31m3
9Đắp bờ mương, dung trọng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT56,09m3
10Vận chuyển đất đến bải đổ, đất cấp IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT43,7471100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT57,7869100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT15,3303100m3
13Mua đất đồi đắp nền K95 (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT84,4666100m3
14Mua đất đồi đắp nền K98 (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT21,5177100m3
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8,2617100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại ITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10,4299100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT73,0609100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT73,0609100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,2928100m2
6Mua bê tông nhựa chặt C19 (hàm lượng nhựa 5.3%)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.279,6006tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trìnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12,796100tấn
C An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT270m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT345,57m2
3Đào đất chôn cột, rộng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,641m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,64m3
5Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT75,9m
6Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT27Biển
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT27cái
D Rãnh BTXM B=0.4m; L=273m
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12,01m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT35,76m3
3Bê tông thân rãnh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT44,5m3
4Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT24,57m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng + mũ tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,8422100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép D=6-8mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,81tấn
7Tấm composite 400KN (96*53)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT28tấm
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT26,46m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4112100m2
10Cốt thép tấm đan D6-8Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,9335tấn
11Cốt thép tấm đan D16Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,5166tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2451cấu kiện
E Mương xây B=0.6m loại 2 có bản đạy L=77m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,01m3
2Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT23,72m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT123,2m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT13,55m3
5Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,16m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng + mũ tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,001100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép D=6-8mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5105tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,24m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4158100m2
10Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3737tấn
11Cốt thép tấm bản đạy D=14-18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,6476tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT771cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT19,008m3
14Vận chuyển đất đến bải đổ - Cấp đất IVTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1901100m3
F Mương BTXM B=0.6m (H.tb=1.25m); L=793m
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT42,82m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT127,67m3
3Bê tông thân rãnh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT338,61m3
4Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT71,37m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng + mũ tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT29,9754100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép D=6-8mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,2576tấn
7Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT81,68m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT114,192m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,1386100m2
10Cốt thép tấm đan D6-8Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,8484tấn
11Cốt thép tấm đan D16Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,6691tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7931cấu kiện
G Cống dọc D=0.8m loại 2.5m / đốt; L=220m
1Mua ống cống D=800 dài 2.5m/1 đốt, tải trọng HL93Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT220m
2Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT881 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 800mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT87mối nối
4Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT663,168m2
5Mua đế cống D=800Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT176đế
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT176cái
H Hố ga:
1Đào đất xây hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT42,931m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,97m3
3Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT17,83m3
4Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,7792100m2
5Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,4m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,128100m2
7Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,04tấn
8Cốt thép tấm bản đạy D=12mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3685tấn
9Cốt thép tấm bản đạy D=14-18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,6548tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT101cấu kiện
11Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8952tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT23,561m2
13Cốt thép bậc thang lên xuốngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1359tấn
14Bu lông neo giữ lưới chắn rácTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT40cái
I Thoát nước ngang
1Đào đất xây cống, rộng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT60,311m3
2Xây đá hộc, xây gia cố rãnh, vữa XM mác 100Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT13,44m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT30,63m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT17,91m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT18,4m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1873100m2
7Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT11,01m3
8Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8774100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16,73m3
10Đổ bê tông cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT12,98m3
11Đổ bê tông cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT26,36m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,3462100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, D=6-8mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0784tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, D=10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,7592tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, D=14-18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,8391tấn
16Phòng nước ống cốngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT121,2m2
17Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT25,24m
18Lắp đặt cống bản 80x80Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT221 đoạn cống
19Lắp đặt cống hộp đơn,- Quy cách 1500x1500mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT201 đoạn cống
20Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 1500x1500mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT20mối nối
21Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách: 0,8x0,8mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT22mối nối
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu D=6-8mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,001tấn
23Bê tông tấm đạy cống bản và bê tông tấm đạy hố thu bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT17,06m3
24Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5314tấn
25Cốt thép tấm bản đạy D=10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1289tấn
26Cốt thép tấm bản đạy D=14-18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,1773tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4632100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT861cấu kiện
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,7363100m3
30Đắp cát xây công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,2945100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,52m3
32Mua đế cống D1000 M200#Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
33Mua ống cống D1000, loại 2,5m/đốt, tải trọng HL93Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT15m
34Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT61 đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 1000mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6mối nối
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
37Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT56,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.062.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng > 14.124.000.000 đồngHợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, an toàn giao thông).(Kèm theo bản scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.124.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy lu bánh lốp1
2 Máy lu rung Máy lu rung1
3 Máy rải hỗn hợp BTN Máy rải hỗn hợp BTN1
4 Máy nén khí Máy nén khí1
5 Ô tô tưới nhựa Ô tô tưới nhựa1
6 Cần cẩu trục hoặc xe nâng Cần cẩu trục hoặc xe nâng1
7 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
8 Máy đào Máy đào1
9 Máy ủi Máy ủi1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
11 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
12 Máy cắt Máy cắt1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->