Gói thầu: Gói thầu 01 SC_43C-232.07: Sửa chữa xe ô tô tải cẩu HINO BKS 43C-232.07
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 SC_43C-232.07: Sửa chữa xe ô tô tải cẩu HINO BKS 43C-232.07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149220 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 09:38:00 đến ngày 2022-02-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là381.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: sửa chữa xe ô tô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 354.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng, chứng chỉ đào tạo liên quan đến bảo dưỡng, sửa chữa ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 SC_43C-232.07: Sửa chữa xe ô tô tải cẩu HINO BKS 43C-232.07 Sửa chữa xe ô tô tải cẩu HINO BKS 43C-232.07 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (kể từ năm 2018). - Các hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự như phạm vi công việc của gói thầu đã thực hiện kể từ năm 2018. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Danh - Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 651 2369 - Fax: (84-236) 222 2110) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây cáp cẩu | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Mét | 60 | |
| 2 | Buly cáp | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 3 | Công kỹ thuật làm phần cẩu | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 4 | Nhớt thủy lực | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Lít | 70 | |
| 5 | Bảo dưỡng đề + đinamô | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 6 | Láng tambua trước + sau | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 7 | Súc két nước | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 8 | Láng bánh đà + cân chỉnh độ ép | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 9 | Công kỹ thuật làm toàn bộ phần thùng | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 10 | Gò hàn cân chỉnh đầu cabin | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 11 | Tháo ráp kính chắn gió phục vụ gò sơn | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 12 | Cẩu thùng ra vào để thi công | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 13 | Công kỹ thuật phần gầm | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 14 | Mỡ bôi trơn | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | kg | 6 | |
| 15 | Dầu cầu | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Lít | 7 | |
| 16 | Dầu số | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Lít | 7 | |
| 17 | Dầu thắng | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Lít | 3 | |
| 18 | Dầu tay lái | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Bình | 3 | |
| 19 | Nhớt máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Lít | 10 | |
| 20 | Nguyên liệu phụ (xăng, dầu, keo, giẻ...) vệ sinh gầm | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 21 | Nước làm mát | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 22 | Vật liệu phụ (que hàn, gió đá, oxy, đất đèn,....) để làm thùng | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 23 | Bulon các loại để làm thùng | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 24 | Tem xe Hino trên đầu cabin | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 25 | Tem xe điện lực + số xe | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 26 | Vệ sinh nội thất | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 27 | Đệm nhíp trước | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 28 | Bạc nhíp trước + sau | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 29 | Ất nhíp trước + sau | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 30 | Ất phi dê | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 31 | Rô tuyn giằng dọc | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 32 | Rô tuyn giằng ngang trước | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 33 | Phuộc trước | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 34 | Tán bố thắng trước | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 35 | Tán bố thắng sau | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 36 | Bi moay ơ trước tài + phụ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Ổ | 4 | |
| 37 | Bi moay ơ sau tài + phụ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Ổ | 4 | |
| 38 | Phốt moay ơ trước tài + phụ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 39 | Phốt moay ơ sau tài + phụ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 40 | Phốt láp | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 41 | Heo thắng trước tài + phụ + sau tài + phụ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 42 | Bi Cạc đăng | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Ổ | 4 | |
| 43 | Su treo các đăng | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 44 | Lọc nhớt | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 45 | Lọc dầu tinh | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 46 | Lọc dầu thô | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 47 | Lọc gió động cơ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 48 | Than đề + bi đề | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 49 | Than đinamô + bi đinamô | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 50 | Roan giàn cò | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 51 | Bơm tay | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 52 | Dây curoa máy phát | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 53 | Dây curoa lốc lạnh | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 1 | |
| 54 | Bình điện | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Bình | 2 | |
| 55 | Chổi gạt mưa trước | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 56 | Gương cầu lồi | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 57 | Bộ mở lốp (Thanh quay lốp xêcua) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 58 | Sơn đầu cabin | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 59 | Sơn cẩu | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 60 | Sơn thùng xe | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 61 | Bản lề thùng | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | |
| 62 | Khóa cửa thùng | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 63 | Đà ngang thùng U10 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cây | 17 | |
| 64 | Đà dọc áp thùng U10 (dập đà) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Mét | 15 | |
| 65 | Sắt sàn thùng chống trượt | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Tấm | 5 | |
| 66 | Sắt hộp 5x5 làm bửng thùng | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Mét | 72 | |
| 67 | Quai dê giữ thùng | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.81E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là381.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: sửa chữa xe ô tô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 354.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng, chứng chỉ đào tạo liên quan đến bảo dưỡng, sửa chữa ô tô | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi