Gói thầu: XL-01: Cải tạo, sửa chữa tầng 5 nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148396-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y dược Hải Phòng
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo, sửa chữa tầng 5 nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20211251519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 09:43:00 đến ngày 2022-02-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,265,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh nếu là nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế xây dựng, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế xây dựng, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về số lượng: Mỗi ngành nghề xây dựng, kỹ thuật xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, điện, điện lạn, cơ khí, hàn, .... 01 người cho đến đủ 05 người.- Yêu cầu về năng lực: Có một trong các tài liệu: Chứng chỉ nghề, sơ cấp nghề, bằng nghề, chứng nhận chuyên môn bậc thợ, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với một trong các công việc như: Xây dựng, kỹ thuật xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, điện, điện lạnh, cơ khí, hàn, ....;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng>= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cát gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất>= 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất>= 0.75kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất>= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất>= 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất>= 4.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất>= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng>= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo>= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn đồng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=550W
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị kiểm tra áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=200 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo công cụ
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo công cụ
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y dược Hải Phòng
E-CDNT 1.2 XL-01: Cải tạo, sửa chữa tầng 5 nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Cải tạo, sửa chữa tầng 5 nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y dược Hải Phòng , địa chỉ: 72A, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, địa chỉ: Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đằng Giang, Ngô Quyền, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn - thiết kế - xây dựng Hải Sơn. Địa chỉ: Số 18 lô 7 Phương Lưu, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại và dịch vụ hàng hải An Hải Bình. Địa chỉ: 16/4/258 Đà Nẵng, phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Hưng. Địa chỉ: Số 47 lô 22 Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y dược Hải Phòng , địa chỉ: 72A, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, địa chỉ: Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đằng Giang, Ngô Quyền, Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm bản chụp một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có thỏa thuận hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên. - Tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của hàng hoá, thiết bị của gói thầu. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá, thiết bị của gói thầu. + Có Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin), giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality), vận đơn, giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa hoặc cam kết sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu này trước khi tiến hành bàn giao hàng hóa (đối với hàng hóa nhập khẩu) Trường hợp các tài liệu quy định tại mục này sử dụng tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản dịch sang tiếng Việt được chứng thực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, địa chỉ: Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đằng Giang, Ngô Quyền, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Trưởng Bộ Y tế, địa chỉ: 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính và Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế - Bộ Y tế, địa chỉ: 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng. KS. Lưu Mạnh Hùng, ĐT: 0912052019.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V12,86m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V32,496m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V712,01m2
4Tháo dỡ trầnChương V712,01m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V1,972m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V43,375m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngChương V1.425,646m2
8Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.425,646m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.425,646m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,06m2
11Gia công và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6.38ly ( bao gồm phụ kiện đầy đủ)Chương V4,2m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V709,6m2
13Bơm silicon vào khe co giãnChương V198,192m
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Chương V48,866m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Chương V53,66m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, vận chuyển đến nơi qui địnhChương V8bộ
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V10,8m2
18Giá đỡ inox 304 kt 40x40x1.2 lavaboChương V11cái
19Tháo dỡ bảngChương V4bộ
20Lắp đặt bảng họcChương V4bộ
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao duraflex 4mmChương V709,6m2
22Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngChương V36,644m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, trần thảChương V36,644m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V43,737m2
25Vệ sinh làm sạch bề mặtChương V43,55m2
26Khò giấy dầu chống thấm chuyên dụngChương V48,167m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V43,664m2
28Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V81,75m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V117,139m2
30Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinhChương V28,791m2
31Vách ngăn compact nhà vệ sinhChương V31,877m2
32Vách nhôm kính + cửa nhôm kính, cửa đi mở 1 cánh, kính an toàn 6.38 lyChương V5,925m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,432m2
34Giá đỡ inox 304 kt 40x40x1.2 lavaboChương V2cái
35Tháo tấm lợp tônChương V8,881100m2
36Lợp mái tôn seamlock 5 cánh toChương V8,712100m2
37Tôn úp nócChương V38,38md
38Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ cũChương V0,994tấn
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V54,624m2
40Vệ sinh làm sạch bề mặtChương V54,624m2
41Khò giấy dầu chống thấm chuyên dụngChương V109,248m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V54,624m2
43Gia công giằng khung dưới vì kèo, bao gồm sơn tĩnh điệnChương V5,21tấn
44Lắp dựng giằng thépChương V5,21tấn
45Gia công xà gồ thép sơn tĩnh điệnChương V0,647tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V0,647tấn
47Cạo rỉ các kết cấu thép cũChương V529,969m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V529,969m2
49Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V98,26610m2
50Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V30,525m3
51Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,997tấn
52Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V81,594m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V81,594m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0TChương V81,594m3
55Tháo dỡ các thiết bị nước cũChương V10công
56Ống PPR - PN10 D25Chương V0,63100m
57Ống PPR - PN10 D32Chương V0,92100m
58Ống PPR - PN10 D50Chương V0,16100m
59Cút góc 90 độ D25Chương V42cái
60Cút góc 90 độ D32Chương V18cái
61Cút góc 90 độ D50Chương V11cái
62T cân 90 độ D25Chương V14cái
63T cân 90 độ D32Chương V6cái
64T cân 90 độ D50Chương V4cái
65T chuyển bậc D50/32Chương V2cái
66T chuyển bậc D32/25Chương V2cái
67T ren trong D25Chương V5cái
68T ren ngoài D25Chương V5cái
69Cút ren trong D25Chương V29cái
70Côn chuyển bậc D32/25Chương V2cái
71Van 2 chiều D32Chương V6cái
72Van 2 chiều D50Chương V8cái
73Van 1 chiều D50Chương V3cái
74Zac co D32Chương V5cái
75Zac co D50Chương V8cái
76Đầu nối thẳng D25Chương V16cái
77Đầu nối thẳng D32Chương V23cái
78Đầu nối thẳng D50Chương V4cái
79Nối thẳng ren ngoài D25Chương V34cái
80Nối thẳng ren ngoài D32Chương V3cái
81Nối thẳng ren ngoài D50Chương V8cái
82Ống U.PVC Class 2 D42Chương V0,71100m
83Ống U.PVC Class 2 D90Chương V0,11100m
84Ống U.PVC Class 2 D110Chương V0,09100m
85Đầu nối thẳng D42Chương V18cái
86Đầu nối thẳng D90Chương V2cái
87Đầu nối thẳng D110Chương V1cái
88T xiên 135 độ D42Chương V8cái
89T xiên 135 độ D90Chương V8cái
90T xiên 135 độ D110Chương V10cái
91T cong 90 độ D42Chương V6cái
92T cong 90 độ D110Chương V2cái
93T chuyển bậc 135 độ D90/42Chương V2cái
94T chuyển bậc 135 độ D110/42Chương V1cái
95Cút góc 90 độ D42Chương V21cái
96Cút góc 90 độ D90Chương V3cái
97Cút góc 90 độ D110Chương V4cái
98Cút chếch 135 độ D42Chương V50cái
99Cút chếch 135 độ D90Chương V10cái
100Cút chếch 135 độ D110Chương V13cái
101Bích bịt xả thông tắc D90Chương V2cái
102Bích bịt xả thông tắc D110Chương V2cái
103Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
104Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V6cái
105Lắp đặt chậu rửa vòi đôiChương V19bộ
106Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V19bộ
107Lắp đặt gương soiChương V2cái
108Thoát sàn inox D90Chương V4cái
109Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
110Bơm tăng áp sử dụng biến tần Q=1-3.5m3/h; H=20-50m, P=0.75kwChương V2cái
111Van xả khí DN25Chương V1cái
112Bình tích áp 100lChương V2cái
113Lắp đặt đồng hồ đo áp 10atmChương V6cái
114Tháo dỡ các thiết bị điện cũChương V10công
115Mắng tuýp led âm trần KT 600x600Chương V98bộ
116Đèn tuýp phòng nổ bóng led 1x18W - 250VChương V2bộ
117Đèn ốp trần bóng led D250 - 14W - 250VChương V23bộ
118Quạt thông gió âm trần KT 250x250Chương V2cái
119Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tườngChương V94cái
120Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x200mmChương V1hộp
121Tủ điện 10 module lắp âm tườngChương V13hộp
122Mặt công tắc 3 hạt 10A - 250VChương V13cái
123Mặt công tắc 2 hạt 10A - 250VChương V6cái
124Aptomat MCCB - 4P - 100A - 25KAChương V1cái
125Aptomat MCB - 2P - 63A - 6KAChương V4cái
126Aptomat MCB - 2P - 40A - 6KAChương V9cái
127Aptomat MCB - 2P - 32A - 6KAChương V13cái
128Aptomat MCB - 1P - 25A - 6KAChương V15cái
129Aptomat MCB - 1P - 20A - 6KAChương V16cái
130Aptomat RCB - 2P - 20A - 6KAChương V12cái
131Aptomat MCB - 1P - 10A - 6KAChương V13cái
132Cáp CU/XLPE/PVC (3x35+1x25) + E16mmChương V25m
133Cáp CU/XLPE/PVC (2x16) + E10mm2Chương V50m
134Cáp CU/XLPE/PVC (2x6) + E6mm2Chương V80m
135Cáp CU/XLPE/PVC (2x4) + E4mm2Chương V130m
136Dây điện CU/PVC (1x4) mm2Chương V470m
137Dây điện CU/PVC (1x2.5) mm2Chương V1.020m
138Dây điện CU/PVC (1x1.5) mm2Chương V2.130m
139Ống PVC luồn dây điện D32Chương V50m
140Ống PVC luồn dây điện D27Chương V210m
141Ống PVC luồn dây điện D20Chương V1.000m
142Máng cáp KT 150x100x1mm + phụ kiệnChương V68m
143Máng cáp KT 100x100x1mm + phụ kiệnChương V68m
144Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V8cái
145Lắp điều hòa cũ tận dụngChương V3máy
146Lắp đặt điều hòa 24000BTU treo tườngChương V9máy
147Vật tư phụ lắp đặt điều hòa 24000BTU treo tường (ống đồng, bảo ôn, ...)Chương V9máy
148Lắp đặt điều hòa 18000BTU treo tườngChương V4máy
149Vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, bảo ôn, ...)Chương V4máy
150Ổ cắm mạng RJ45Chương V9cái
151Bộ phát wifiChương V2bộ
152Tủ điện thông tin tổng rack 4UChương V1hộp
153Switch 12 sportsChương V1cái
154Cáp thông tin cat6 UTPChương V300m
155Ống PVC luồn dây điện D20Chương V200m
156Hộp đấu nối điện thông tin KT 100x100mmChương V9hộp
B PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa 24.000 BTU, loại 1 inverter 1 chiều lạnh,Chương V9máy
2Điều hòa 18.000 BTU, loại 1 inverter 1 chiều lạnhChương V4máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh nếu là nhà thầu liên danh) 1 - Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế xây dựng, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế xây dựng, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.21
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Yêu cầu về số lượng: Mỗi ngành nghề xây dựng, kỹ thuật xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, điện, điện lạn, cơ khí, hàn, .... 01 người cho đến đủ 05 người.- Yêu cầu về năng lực: Có một trong các tài liệu: Chứng chỉ nghề, sơ cấp nghề, bằng nghề, chứng nhận chuyên môn bậc thợ, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với một trong các công việc như: Xây dựng, kỹ thuật xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, điện, điện lạnh, cơ khí, hàn, ....;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng>= 16T1
2 Kích thủy lực Tải trọng>= 5T1
3 Máy cát gạch đá Công suất>= 1.7kW2
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất>= 0.75kW1
5 Máy hàn Công suất>= 23kW2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất>= 0.62kW2
7 Máy khoan đứng Công suất>= 4.5kW1
8 Máy nén khí Năng suất>= 360m3/h1
9 Vận thăng lồng Sức nâng>= 3T1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5T1
11 Tời điện Sức kéo>= 5T1
12 Máy hàn đồng Công suất >=550W2
13 Thiết bị kiểm tra áp lực đường ống Công suất >=0,4kW1
14 Máy trộn vữa Dung tích >=200 lít1
15 Giàn giáo công cụ Giàn giáo công cụ150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->