Gói thầu: XL-01: Cải tạo, sửa chữa tầng 5 nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y dược Hải Phòng |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo, sửa chữa tầng 5 nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 09:43:00 đến ngày 2022-02-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,265,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh nếu là nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế xây dựng, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế xây dựng, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về số lượng: Mỗi ngành nghề xây dựng, kỹ thuật xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, điện, điện lạn, cơ khí, hàn, .... 01 người cho đến đủ 05 người.- Yêu cầu về năng lực: Có một trong các tài liệu: Chứng chỉ nghề, sơ cấp nghề, bằng nghề, chứng nhận chuyên môn bậc thợ, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với một trong các công việc như: Xây dựng, kỹ thuật xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, điện, điện lạnh, cơ khí, hàn, ....; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng>= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng>= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cát gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>= 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>= 0.75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>= 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>= 4.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất>= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng>= 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo>= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=550W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị kiểm tra áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo công cụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo công cụ |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y dược Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Cải tạo, sửa chữa tầng 5 nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng Cải tạo, sửa chữa tầng 5 nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm bản chụp một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có thỏa thuận hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên. - Tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của hàng hoá, thiết bị của gói thầu. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá, thiết bị của gói thầu. + Có Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin), giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality), vận đơn, giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa hoặc cam kết sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu này trước khi tiến hành bàn giao hàng hóa (đối với hàng hóa nhập khẩu) Trường hợp các tài liệu quy định tại mục này sử dụng tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản dịch sang tiếng Việt được chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, địa chỉ: Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đằng Giang, Ngô Quyền, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Trưởng Bộ Y tế, địa chỉ: 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính và Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế - Bộ Y tế, địa chỉ: 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y Dược Hải Phòng. KS. Lưu Mạnh Hùng, ĐT: 0912052019. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 12,86 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 32,496 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 712,01 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V | 712,01 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V | 1,972 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 43,375 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Chương V | 1.425,646 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.425,646 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.425,646 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,06 | m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6.38ly ( bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Chương V | 4,2 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 709,6 | m2 |
| 13 | Bơm silicon vào khe co giãn | Chương V | 198,192 | m |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V | 48,866 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,66 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, vận chuyển đến nơi qui định | Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,8 | m2 |
| 18 | Giá đỡ inox 304 kt 40x40x1.2 lavabo | Chương V | 11 | cái |
| 19 | Tháo dỡ bảng | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bảng học | Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao duraflex 4mm | Chương V | 709,6 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V | 36,644 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, trần thả | Chương V | 36,644 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 43,737 | m2 |
| 25 | Vệ sinh làm sạch bề mặt | Chương V | 43,55 | m2 |
| 26 | Khò giấy dầu chống thấm chuyên dụng | Chương V | 48,167 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,664 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 81,75 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,139 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh | Chương V | 28,791 | m2 |
| 31 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh | Chương V | 31,877 | m2 |
| 32 | Vách nhôm kính + cửa nhôm kính, cửa đi mở 1 cánh, kính an toàn 6.38 ly | Chương V | 5,925 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,432 | m2 |
| 34 | Giá đỡ inox 304 kt 40x40x1.2 lavabo | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 8,881 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái tôn seamlock 5 cánh to | Chương V | 8,712 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Chương V | 38,38 | md |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ cũ | Chương V | 0,994 | tấn |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 54,624 | m2 |
| 40 | Vệ sinh làm sạch bề mặt | Chương V | 54,624 | m2 |
| 41 | Khò giấy dầu chống thấm chuyên dụng | Chương V | 109,248 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,624 | m2 |
| 43 | Gia công giằng khung dưới vì kèo, bao gồm sơn tĩnh điện | Chương V | 5,21 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 5,21 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép sơn tĩnh điện | Chương V | 0,647 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,647 | tấn |
| 47 | Cạo rỉ các kết cấu thép cũ | Chương V | 529,969 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 529,969 | m2 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 98,266 | 10m2 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 30,525 | m3 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,997 | tấn |
| 52 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 81,594 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 81,594 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 81,594 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ các thiết bị nước cũ | Chương V | 10 | công |
| 56 | Ống PPR - PN10 D25 | Chương V | 0,63 | 100m |
| 57 | Ống PPR - PN10 D32 | Chương V | 0,92 | 100m |
| 58 | Ống PPR - PN10 D50 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 59 | Cút góc 90 độ D25 | Chương V | 42 | cái |
| 60 | Cút góc 90 độ D32 | Chương V | 18 | cái |
| 61 | Cút góc 90 độ D50 | Chương V | 11 | cái |
| 62 | T cân 90 độ D25 | Chương V | 14 | cái |
| 63 | T cân 90 độ D32 | Chương V | 6 | cái |
| 64 | T cân 90 độ D50 | Chương V | 4 | cái |
| 65 | T chuyển bậc D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | T chuyển bậc D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | T ren trong D25 | Chương V | 5 | cái |
| 68 | T ren ngoài D25 | Chương V | 5 | cái |
| 69 | Cút ren trong D25 | Chương V | 29 | cái |
| 70 | Côn chuyển bậc D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Van 2 chiều D32 | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Van 2 chiều D50 | Chương V | 8 | cái |
| 73 | Van 1 chiều D50 | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Zac co D32 | Chương V | 5 | cái |
| 75 | Zac co D50 | Chương V | 8 | cái |
| 76 | Đầu nối thẳng D25 | Chương V | 16 | cái |
| 77 | Đầu nối thẳng D32 | Chương V | 23 | cái |
| 78 | Đầu nối thẳng D50 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Nối thẳng ren ngoài D25 | Chương V | 34 | cái |
| 80 | Nối thẳng ren ngoài D32 | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Nối thẳng ren ngoài D50 | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Ống U.PVC Class 2 D42 | Chương V | 0,71 | 100m |
| 83 | Ống U.PVC Class 2 D90 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 84 | Ống U.PVC Class 2 D110 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 85 | Đầu nối thẳng D42 | Chương V | 18 | cái |
| 86 | Đầu nối thẳng D90 | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Đầu nối thẳng D110 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | T xiên 135 độ D42 | Chương V | 8 | cái |
| 89 | T xiên 135 độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 90 | T xiên 135 độ D110 | Chương V | 10 | cái |
| 91 | T cong 90 độ D42 | Chương V | 6 | cái |
| 92 | T cong 90 độ D110 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | T chuyển bậc 135 độ D90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | T chuyển bậc 135 độ D110/42 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Cút góc 90 độ D42 | Chương V | 21 | cái |
| 96 | Cút góc 90 độ D90 | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Cút góc 90 độ D110 | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Cút chếch 135 độ D42 | Chương V | 50 | cái |
| 99 | Cút chếch 135 độ D90 | Chương V | 10 | cái |
| 100 | Cút chếch 135 độ D110 | Chương V | 13 | cái |
| 101 | Bích bịt xả thông tắc D90 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa vòi đôi | Chương V | 19 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V | 19 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Thoát sàn inox D90 | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Bơm tăng áp sử dụng biến tần Q=1-3.5m3/h; H=20-50m, P=0.75kw | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Van xả khí DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Bình tích áp 100l | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10atm | Chương V | 6 | cái |
| 114 | Tháo dỡ các thiết bị điện cũ | Chương V | 10 | công |
| 115 | Mắng tuýp led âm trần KT 600x600 | Chương V | 98 | bộ |
| 116 | Đèn tuýp phòng nổ bóng led 1x18W - 250V | Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Đèn ốp trần bóng led D250 - 14W - 250V | Chương V | 23 | bộ |
| 118 | Quạt thông gió âm trần KT 250x250 | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Chương V | 94 | cái |
| 120 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 121 | Tủ điện 10 module lắp âm tường | Chương V | 13 | hộp |
| 122 | Mặt công tắc 3 hạt 10A - 250V | Chương V | 13 | cái |
| 123 | Mặt công tắc 2 hạt 10A - 250V | Chương V | 6 | cái |
| 124 | Aptomat MCCB - 4P - 100A - 25KA | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Aptomat MCB - 2P - 63A - 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 126 | Aptomat MCB - 2P - 40A - 6KA | Chương V | 9 | cái |
| 127 | Aptomat MCB - 2P - 32A - 6KA | Chương V | 13 | cái |
| 128 | Aptomat MCB - 1P - 25A - 6KA | Chương V | 15 | cái |
| 129 | Aptomat MCB - 1P - 20A - 6KA | Chương V | 16 | cái |
| 130 | Aptomat RCB - 2P - 20A - 6KA | Chương V | 12 | cái |
| 131 | Aptomat MCB - 1P - 10A - 6KA | Chương V | 13 | cái |
| 132 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x35+1x25) + E16mm | Chương V | 25 | m |
| 133 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x16) + E10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 134 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6) + E6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 135 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4) + E4mm2 | Chương V | 130 | m |
| 136 | Dây điện CU/PVC (1x4) mm2 | Chương V | 470 | m |
| 137 | Dây điện CU/PVC (1x2.5) mm2 | Chương V | 1.020 | m |
| 138 | Dây điện CU/PVC (1x1.5) mm2 | Chương V | 2.130 | m |
| 139 | Ống PVC luồn dây điện D32 | Chương V | 50 | m |
| 140 | Ống PVC luồn dây điện D27 | Chương V | 210 | m |
| 141 | Ống PVC luồn dây điện D20 | Chương V | 1.000 | m |
| 142 | Máng cáp KT 150x100x1mm + phụ kiện | Chương V | 68 | m |
| 143 | Máng cáp KT 100x100x1mm + phụ kiện | Chương V | 68 | m |
| 144 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp điều hòa cũ tận dụng | Chương V | 3 | máy |
| 146 | Lắp đặt điều hòa 24000BTU treo tường | Chương V | 9 | máy |
| 147 | Vật tư phụ lắp đặt điều hòa 24000BTU treo tường (ống đồng, bảo ôn, ...) | Chương V | 9 | máy |
| 148 | Lắp đặt điều hòa 18000BTU treo tường | Chương V | 4 | máy |
| 149 | Vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, bảo ôn, ...) | Chương V | 4 | máy |
| 150 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V | 9 | cái |
| 151 | Bộ phát wifi | Chương V | 2 | bộ |
| 152 | Tủ điện thông tin tổng rack 4U | Chương V | 1 | hộp |
| 153 | Switch 12 sports | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Cáp thông tin cat6 UTP | Chương V | 300 | m |
| 155 | Ống PVC luồn dây điện D20 | Chương V | 200 | m |
| 156 | Hộp đấu nối điện thông tin KT 100x100mm | Chương V | 9 | hộp |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 24.000 BTU, loại 1 inverter 1 chiều lạnh, | Chương V | 9 | máy |
| 2 | Điều hòa 18.000 BTU, loại 1 inverter 1 chiều lạnh | Chương V | 4 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh nếu là nhà thầu liên danh) | 1 | - Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế xây dựng, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế xây dựng, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Yêu cầu về số lượng: Mỗi ngành nghề xây dựng, kỹ thuật xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, điện, điện lạn, cơ khí, hàn, .... 01 người cho đến đủ 05 người.- Yêu cầu về năng lực: Có một trong các tài liệu: Chứng chỉ nghề, sơ cấp nghề, bằng nghề, chứng nhận chuyên môn bậc thợ, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với một trong các công việc như: Xây dựng, kỹ thuật xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, điện, điện lạnh, cơ khí, hàn, ....; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng>= 16T | 1 |
| 2 | Kích thủy lực | Tải trọng>= 5T | 1 |
| 3 | Máy cát gạch đá | Công suất>= 1.7kW | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất>= 0.75kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất>= 23kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất>= 0.62kW | 2 |
| 7 | Máy khoan đứng | Công suất>= 4.5kW | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Năng suất>= 360m3/h | 1 |
| 9 | Vận thăng lồng | Sức nâng>= 3T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5T | 1 |
| 11 | Tời điện | Sức kéo>= 5T | 1 |
| 12 | Máy hàn đồng | Công suất >=550W | 2 |
| 13 | Thiết bị kiểm tra áp lực đường ống | Công suất >=0,4kW | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích >=200 lít | 1 |
| 15 | Giàn giáo công cụ | Giàn giáo công cụ | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi