Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đường, các cầu trên tuyến và hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220143634-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Xây dựng nền và mặt đường, các cầu trên tuyến và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220143447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 09:42:00 đến ngày 2022-02-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,883,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7665E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m, hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 42.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục hệ thống thoát nước trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
3-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ban công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ủi công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nhựa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Xây dựng nền và mặt đường, các cầu trên tuyến và hệ thống thoát nước
Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 874
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư Giao thông - Thủy lợi Tiền Giang. * Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang. * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông; danh sách 30 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 10 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy - đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,605100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 5km (Bãi đổ xã Phước Lập)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,605100m3
3Đào nền đường mở rộng bằng máy đào - đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,417100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V765,275100m
5Cung cấp cừ tràm Dg>=8cm, L=4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V673,442100m
6Đắp đất đê chắn cát, lắp ao mương bằng máy dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,173100m3
7Đắp cát lắp ao, mương bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,807100m3
8Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,918100m3
9Đắp đất lề đường, bao ta luy bằng máy, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,906100m3
10Cung cấp đất đắp lề, taluy, chắn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V270,968100m3
11Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,036100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm lớp ngăn cách nền cát và lớp đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V246,259100m2
13Cày sọc mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V269,042100m2
14Trãi CPĐD loại 2 (đá 0x4) Dmax=37.5mm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V86,683100m3
15Trãi CPĐD (đá 0x4) Dmax=25mm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V79,794100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V443,298100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V443,298100m2
18Đắp cát nền đường vuốt mở rộng, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,188100m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,797100m2
20Rải vải nhựa ni long làm lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,046100m2
21Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,728m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,307tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
26Ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m2
27Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
28Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08100m
29Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
30Bê tông móng tường chắn đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,727tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,386tấn
34Ván khuôn thép tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,866100m2
35Bê tông tường chắn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1m3
36Đào móng cọc tiêu, biển báo, cột km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V46,76m3
37Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,626m3
38Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
39Cung cấp trụ đỡ BB STK D90x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V320m
40Cung cấp biển báo tròn D=87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
41Cung cấp biển báo tam giác đều D=87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
42Cung cấp biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,603m2
43Sản xuất khung đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
44Cốt thép BTĐS cọc tiêu, cột Km, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198tấn
45Cốt thép BTĐS cọc tiêu, cột Km, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
46Cốt thép BTĐS cọc tiêu, cột Km, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
47Ván khuôn thép BTĐS cọc tiêu, cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,971100m2
48Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, cột KM đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,339m3
49Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V2451cấu kiện
50Lắp đặt cột KMMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
51Sơn cọc tiêu, cột KM, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,3881m2
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt,dầy lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V582,54m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC PHẦN ĐƯỜNG
1Đào móng cống bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,585100m3
2Đóng cọc Larsen làm đê quây trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
3Đóng cọc Larsen làm đê quây trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
4Phá dỡ BTCT đầu cống hiện hữu bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,563m3
5Đóng cừ tràm móng cống, Dg>=8cm, L=4m, đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,28100m
6Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V3,627m3
7Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,627m3
8Lắp đặt gối cống D=1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm H30 - Đoạn ống L=2,5m, bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
10Nối cống bằng gioăng cao su D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
11Trám mối cống bằng VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
12Ván khuôn thép chèn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m2
13Bê tông chèn thân cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,013m3
14Cốt thép mối nối cống cũ D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
15Ván khuôn thép mối nối cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
16Bê tông mối nối cống cũ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
17Cốt thép sân cống, chân khay D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
18Cốt thép sân cống, chân khay D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,547tấn
19Ván khuôn thép sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m2
20Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,082m3
21Cốt thép tường đầu, tường cánh D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,26tấn
22Ván khuôn thép tường, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,676100m2
23Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,59m3
24Đắp cát thân cống bằng máy, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
25Nhổ cọc Larsen đê quây bằng máy ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
26Khấu hao cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V470,736kg
27Đào móng cống bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,708100m3
28Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 5km (bãi đổ xã Phước Lập)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,237100m3
29Đóng cừ tràm móng cống, Dg>=8cm, L=4m, đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V696,605100m
30Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V58,795m3
31Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,795m3
32Lắp đặt gối cống D=1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V304cái
33Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm H10 - Đoạn ống L=2,5m, bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo Chương V1521 đoạn ống
34Nối cống bằng gioăng cao su D=1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V142mối nối
35Trám mối cống bằng VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V142mối nối
36Ván khuôn thép bê tông chèn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
37Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,348m3
38Cốt thép hố ga, ĐK D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
39Cốt thép hố ga, ĐK D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588tấn
40Cốt thép hố ga, ĐK D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,819tấn
41Cốt thép hố ga, ĐK D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
42Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,769100m2
43Bê tông hố ga, hộp nối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,878m3
44Cốt thép BTĐS tấm đan, khuôn hầm, D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
45Cốt thép BTĐS tấm đan, khuôn hầm, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,307tấn
46Sản xuất thép hình bọc tấm đan, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326tấn
47Mạ kẽm thép hình bọc tấm đan, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V325,728kg
48Ván khuôn thép BTĐS tấm đan, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
49Bê tông ĐS tấm đan, khuôn hầm, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,332m3
50Lắp đặt cấu kiện BTĐS tấm đan, khuôn hầm bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
51Cốt thép sân cống, chân khay, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
52Cốt thép sân cống, chân khay, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,767tấn
53Ván khuôn thép sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m2
54Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,486m3
55Cốt thép tường đầu, tường cánh DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,503tấn
56Ván khuôn thép tường, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296100m2
57Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,309m3
58Đắp cát thân cống bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,145100m3
C CẦU ĐIỀM HY
1San ủi bãi đúc cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
2Trãi đá 0-4 bãi đúc cấu kiện đúc sẵn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
3Láng nền bãi đúc cấu kiện đúc sẵn chiều dày 3,0cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
4Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,311tấn
5Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,178tấn
6Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,943tấn
7Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,712tấn
8Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
9Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8tấn
10Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,874tấn
11Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,874tấn
12Ván khuôn thép cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,668100m2
13Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,692m3
14Đào móng mố, đoạn sau mố bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,419100m3
15Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm chiều dài cọc ≤24m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,384100m
16Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm chiều dài cọc ≤24m, đất cấp I (hệ số 1,22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,384100m
17Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,126tấn
18Nối cọc BTCT kích thước cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V361 mối nối
19Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,646m3
20Bê tông lót móng mố, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
21Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
22Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,824tấn
23Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,541tấn
24Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,388tấn
25Ván khuôn thép mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,774100m2
26Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,118m3
27Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤ 30m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,047100m3
28Bê tông đá kê gối trên cạn đá mi (đá 0,5x1), M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
29Đắp đất mố bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,465100m3
30Đắp đất sau mố, độ chặt k=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m3
31Quét nhựa đường vào lưng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V50,46m2
32Làm lớp đá đệm móng bản quá độ (đá 0-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,952m3
33Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
34Cốt thép bản quá độ, đường kính D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
35Cốt thép bản quá độ, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104tấn
36Cốt thép bản quá độ, đường kính D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,033tấn
37Ván khuôn thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m2
38Bê tông bản quá độ đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,56m3
39Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần ngập đất (hệ số: 1,22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,952100m
40Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 1,22*0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704100m
41Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,158tấn
42Nối cọc BTCT, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V321 mối nối
43Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
44Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284tấn
45Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,884tấn
46Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,641tấn
47Ván khuôn thép trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,809100m2
48Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,716m3
49Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤ 30m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407100m3
50Bê tông đá kê gối dưới nước đá mi (đá 0,5x1), M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,644m3
51Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
52Cung cấp, vận chuyển dầm I550, L=12,5m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
53Cung cấp, vận chuyển dầm I700, L=18,6m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Lắp đặt dầm (I550) bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
55Lắp đặt dầm (I700) bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Cốt thép dầm ngang, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704tấn
57Cốt thép dầm ngang, đường kính D=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314tấn
58Cốt thép dầm ngang, đường kính D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,127tấn
59Ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V78,7m2
60Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2, M350Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,325m3
61Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
62Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,374tấn
63Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,725tấn
64Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,556tấn
65Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,686100m2
66Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M350, (vận dụng ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,668m3
67Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤ 30m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,817100m3
68Sản xuất thép hình khe co giãn đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297tấn
69Lắp đặt thép hình khe co giãn đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297tấn
70Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa vào đỉnh mố, khe liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V28,978m2
71Quét sikarut 732Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
72Lớp vữa sikagrout 241-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,702m3
73Quét lớp phòng nước radcon 7Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,1m2
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,951100m2
75Thảm nhựa mặt cầu BTN C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,951100m2
76Cốt thép gờ chắn bánh, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503tấn
77Cốt thép gờ chắn bánh, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,503tấn
78Cốt thép ụ đèn chiếu sáng, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
79Cốt thép ụ đèn chiếu sáng, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
80Ván khuôn thép gờ chắn bánh, ụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,652100m2
81Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,527m3
82Bê tông ụ đèn chiếu sáng đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
83Sản xuất bản đế ụ đèn đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
84Lắp đặt bản đế ụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
85Cung cấp bu lông D24, L=0,35mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
86Sơn gờ chắn bánh (sơn trắng đỏ xen kẽ) 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V58,9181m2
87Cốt thép tai che, ĐK D= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
88Cốt thép tai che, ĐK D= 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,353tấn
89Ván khuôn thép tai che BTĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V1,302100m2
90Bê tông ĐS tai che đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m3
91Lắp dựng BTĐS tai cheMô tả kỹ thuật theo Chương V441cấu kiện
92Sản xuất kết cấu thép ống lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93tấn
93Sản xuất kết cấu thép tấm lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,907tấn
94Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V61,88m2
95Sản xuất cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
96Lắp đặt cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
97Mạ kẽm nhúng nóng thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2.926,449kg
98Cung cấp bu lông chữ U, M22, L=650Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
99Cung cấp bu lông lan can M10, L=30Mô tả kỹ thuật theo Chương V252cái
100Sản xuất ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328tấn
101Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328tấn
102Mạ kẽm nhúng nóng thép ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V327,58kg
103Lắp đặt ống xoắn HDPE, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,905100 m
104Cốt thép cọc D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,426tấn
105Cốt thép cọc D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
106Cốt thép cọc D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,613tấn
107Cốt thép cọc D=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
108Ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08100m2
109Bê tông cọc đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m3
110Đào móng tường chắn bằng máy đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,675100m3
111Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68100m
112Phá dỡ bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
113Bê tông lót móng tường chắn, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,058m3
114Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
115Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369tấn
116Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,004tấn
117Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,073tấn
118Ván khuôn thép bản đáy tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936100m2
119Bê tông bản đáy tường chắn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
120Cốt thép thân tường chắn, đường kính D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,356tấn
121Cốt thép thân tường chắn, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,916tấn
122Cốt thép thân tường chắn, đường kính D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,713tấn
123Ván khuôn thân thép tường, tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,98100m2
124Bê tông thân tường đá 1x2, tường chắn, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,9m3
125Sản xuất thép tấm tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
126Lắp dựng thép tấm tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
127Cung cấp bu lông neo trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
128Đắp cát móng tường chắn bằng máy, độ chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m3
129Quét nhựa đường vào tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V251,92m2
130Cung cấp thanh tường tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40tấm
131Cung cấp tấm đầu thanh tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
132Cung cấp tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
133Cung cấp bu lông M16x36mmMô tả kỹ thuật theo Chương V704bộ
134Sản xuất bản đệm, trụ đỡ tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,757tấn
135Mạ kẽm trụ tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V895kg
136Lắp đặt tường tôn lượn sóng (không gồm vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,32m
137Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
138Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
139Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
140Lắp dựng khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,988tấn
141Tháo dỡ khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,988tấn
142Khấu hao cọc thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V938,333kg
143Khấu hao thép hình sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V868,306kg
D ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU ĐIỀM HY
1Đào vét hữu cơ bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,558100m3
2Đào nền đường mở rộng bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436100m3
3Đóng cừ tràm Dg>=8cm, L=4m vào đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V120,75100m
4Đắp đất lề, taluy bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,792100m3
5Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,646100m3
6Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,57100m3
7Đắp cát lề đường bằng máy, độ chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,711100m3
8Trải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,408100m2
9Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4) Dmax=37,5mm, lớp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,099100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4) Dmax=37,5mm, lớp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,099100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4) Dmax=25mm, lớp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,058100m2
13Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,058100m2
14Rải lớp ni lông làm lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m2
15Bê tông lề đường đá 1x2, M250, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,96m3
16Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,558100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284100m3
18Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627100m3
20Rải vải nhựa ni long làm lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,265100m2
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
22Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,24m3
E CẦU TẠM CẦU ĐIỀM HY
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
3Đóng cọc dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất (Hệ số NC, MTC: 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m
4Đóng cừ dừa bằng máy vào đất bùn, phần ngập đất (vận dụng ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,71100m
5Cung cấp cừ dừa Dg>=20cm, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V228m
6Đắp bao tải đất (CV2838/BXD-KTXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,008m3
7Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V361 rọ
8Đóng cọc thép hình bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số NC, MTC: 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
9Đóng cọc thép hình bằng máy, đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,313100m
10Sản xuất thép hình trụ cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,539tấn
11Sản xuất thép tấm trụ cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,313tấn
12Lắp dựng thép hình trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,539tấn
13Lắp dựng thép tấm trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,539tấn
14Lắp đặt gối cầu, loại gối thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp dựng giàn cầu baileyMô tả kỹ thuật theo Chương V36,445tấn
16Lắp dựng tấm sàn nối mốMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Đào nền đường bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605100m3
18Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,874100m3
19Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,799100m3
20Cung cấp đất đắp nền đường, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,552100m3
21Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4), lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,057100m3
22Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4), lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,057100m3
23Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
24Nhổ cọc thép hình trụ cầu bằng máy ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
25Tháo dỡ thép trụ cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,852tấn
26Tháo dỡ khung cầu tạm dàn bailey bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V36,445tấn
27Khấu hao cầu tạm giàn bailey NT4.5CV0.1, L=21.14mMô tả kỹ thuật theo Chương V8.572,762kg
28Khấu hao cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4.613,722kg
29Khấu hao cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V4.714,752kg
30Khấu hao thép hình trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.035,96kg
F CẦU ẤP TÂN HIỆP
1San ủi bãi đúc cấu kiện đúc sẵn (vận dụng ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
2Trãi đá 0-4 bãi đúc cấu kiện đúc sẵn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
3Láng nền bãi đúc cấu kiện đúc sẵn chiều dày 3,0cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
4Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,311tấn
5Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,178tấn
6Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,943tấn
7Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,712tấn
8Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
9Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8tấn
10Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,874tấn
11Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,874tấn
12Ván khuôn thép cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,668100m2
13Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,692m3
14Đào móng mố, đoạn sau mố bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,672100m3
15Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm chiều dài cọc ≤24m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,384100m
16Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm chiều dài cọc ≤24m, đất cấp I (hệ số 1,22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,384100m
17Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,126tấn
18Nối cọc BTCT kích thước cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V361 mối nối
19Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,646m3
20Bê tông lót móng mố, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
21Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
22Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,824tấn
23Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,541tấn
24Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316tấn
25Ván khuôn thép mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,774100m2
26Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,118m3
27Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤ 30m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,047100m3
28Bê tông đá kê gối trên cạn đá mi (đá 0,5x1), M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
29Đắp đất mố bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,826100m3
30Đắp đất sau mố, độ chặt k=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m3
31Quét nhựa đường vào lưng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V50,46m2
32Làm lớp đá đệm móng bản quá độ (đá 0-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,952m3
33Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
34Cốt thép bản quá độ, đường kính D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
35Cốt thép bản quá độ, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104tấn
36Cốt thép bản quá độ, đường kính D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,033tấn
37Ván khuôn thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m2
38Bê tông bản quá độ đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,56m3
39Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần ngập đất (hệ số: 1,22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,952100m
40Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 1,22*0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704100m
41Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,158tấn
42Nối cọc BTCT, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V321 mối nối
43Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
44Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284tấn
45Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,884tấn
46Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,641tấn
47Ván khuôn thép trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,809100m2
48Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,716m3
49Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤ 30m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407100m3
50Bê tông đá kê gối dưới nước đá mi (đá 0,5x1), M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,644m3
51Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
52Cung cấp, vận chuyển dầm I550, L=12,5m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
53Cung cấp, vận chuyển dầm I700, L=18,6m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Lắp đặt dầm (I550) bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
55Lắp đặt dầm (I700) bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Cốt thép dầm ngang, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704tấn
57Cốt thép dầm ngang, đường kính D=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314tấn
58Cốt thép dầm ngang, đường kính D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,127tấn
59Ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V78,7m2
60Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2, M350Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,325m3
61Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
62Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,374tấn
63Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,725tấn
64Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,556tấn
65Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,686100m2
66Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M350, (vận dụng ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,668m3
67Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤ 30m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,817100m3
68Sản xuất thép hình khe co giãn đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297tấn
69Lắp đặt thép hình khe co giãn đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297tấn
70Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa vào đỉnh mố, khe liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V28,978m2
71Quét sikarut 732Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
72Lớp vữa sikagrout 241-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,702m3
73Quét lớp phòng nước radcon 7Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,1m2
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,951100m2
75Thảm nhựa mặt cầu BTN C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,951100m2
76Cốt thép gờ chắn bánh, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503tấn
77Cốt thép gờ chắn bánh, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,503tấn
78Cốt thép ụ đèn chiếu sáng, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
79Cốt thép ụ đèn chiếu sáng, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
80Ván khuôn thép gờ chắn bánh, ụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,652100m2
81Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,527m3
82Bê tông ụ đèn chiếu sáng đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
83Sản xuất bản đế ụ đèn đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
84Lắp đặt bản đế ụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
85Cung cấp bu lông D24, L=0,35mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
86Sơn gờ chắn bánh (sơn trắng đỏ xen kẽ) 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V58,9181m2
87Cốt thép tai che, ĐK D= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
88Cốt thép tai che, ĐK D= 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,353tấn
89Ván khuôn thép tai che BTĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V1,302100m2
90Bê tông ĐS tai che đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m3
91Lắp dựng BTĐS tai cheMô tả kỹ thuật theo Chương V441cấu kiện
92Sản xuất kết cấu thép ống lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93tấn
93Sản xuất kết cấu thép tấm lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,907tấn
94Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V61,88m2
95Sản xuất cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
96Lắp đặt cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
97Mạ kẽm nhúng nóng thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2.926,449kg
98Cung cấp bu lông chữ U, M22, L=650Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
99Cung cấp bu lông lan can M10, L=30Mô tả kỹ thuật theo Chương V252cái
100Sản xuất ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328tấn
101Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328tấn
102Mạ kẽm nhúng nóng thép ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V327,58kg
103Lắp đặt ống xoắn HDPE, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,905100 m
104Cốt thép cọc D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,426tấn
105Cốt thép cọc D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
106Cốt thép cọc D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,613tấn
107Cốt thép cọc D=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
108Ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08100m2
109Bê tông cọc đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m3
110Đào móng tường chắn bằng máy đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,482100m3
111Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68100m
112Phá dỡ bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
113Bê tông lót móng tường chắn, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,058m3
114Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
115Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369tấn
116Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,004tấn
117Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,073tấn
118Ván khuôn thép bản đáy tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936100m2
119Bê tông bản đáy tường chắn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
120Cốt thép thân tường chắn, đường kính D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,356tấn
121Cốt thép thân tường chắn, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,916tấn
122Cốt thép thân tường chắn, đường kính D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,713tấn
123Ván khuôn thân thép tường, tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,98100m2
124Bê tông thân tường đá 1x2, tường chắn, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,9m3
125Sản xuất thép tấm tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
126Lắp dựng thép tấm tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
127Cung cấp bu lông neo trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
128Đắp cát móng tường chắn bằng máy, độ chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
129Quét nhựa đường vào tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V251,92m2
130Cung cấp thanh tường tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40tấm
131Cung cấp tấm đầu thanh tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
132Cung cấp tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
133Cung cấp bu lông M16x36mmMô tả kỹ thuật theo Chương V704bộ
134Sản xuất bản đệm, trụ đỡ tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,757tấn
135Mạ kẽm trụ tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V895kg
136Lắp đặt tường tôn lượn sóng (không gồm vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,32m
137Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
138Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
139Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
140Lắp dựng khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,988tấn
141Tháo dỡ khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,988tấn
142Khấu hao cọc thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V938,333kg
143Khấu hao thép hình sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V868,306kg
G ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU ẤP TÂN HIỆP
1Đào vét hữu cơ bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,513100m3
2Đào nền đường mở rộng bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,768100m3
3Đóng cừ tràm Dg>=8cm, L=4m vào đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V640100m
4Đắp đất lề, taluy bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,403100m3
5Cung cấp đất đắp lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,338100m3
6Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,66100m3
7Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,719100m3
8Đắp cát lề đường bằng máy, độ chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72100m3
9Trải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,987100m2
10Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4) Dmax=37,5mm, lớp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,629100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4) Dmax=37,5mm, lớp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,629100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4) Dmax=25mm, lớp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,829100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,718100m2
14Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,718100m2
15Rải lớp ni lông làm lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m2
16Bê tông lề đường đá 1x2, M250, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,96m3
17Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,513100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224100m3
19Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,798100m3
21Rải vải nhựa ni long làm lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,033100m2
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
23Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,914m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC PHẦN CẦU
1Đào móng cống bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,752100m3
2Đóng cừ tràm móng cống, Dg>=8cm, L=4m, đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V916,62100m
3Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V94,224m3
4Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,224m3
5Lắp đặt gối cống D=1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V456cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1000mm H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2281 đoạn ống
7Nối cống bằng gioăng cao su D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V216mối nối
8Trám mối cống bằng VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V216mối nối
9Ván khuôn thép chèn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,596100m2
10Bê tông chèn thân cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,682m3
11Cốt thép hố ga, đường kính D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
12Cốt thép hố ga, đường kính D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,418tấn
13Cốt thép hố ga, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,261tấn
14Cốt thép hố ga, đường kính D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
15Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,342100m2
16Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,124m3
17Cốt thép BTĐS tấm đan, khuôn hầm D= 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
18Cốt thép BTĐS tấm đan, khuôn hầm D= 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
19Sản xuất thép hình tấm đan, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
20Mạ kẽm thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V163kg
21Ván khuôn thép BTĐS tấm đan, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
22Bê tông ĐS tấm đan, khuôn hầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,666m3
23Lắp đặt cấu kiện BTĐS tấm đan, khuôn hầm bằng máy (vận dụng ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
24Cốt thép sân cống, chân khay D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
25Cốt thép sân cống, chân khay D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,755tấn
26Ván khuôn thép sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,683100m2
27Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,376m3
28Cốt thép tường đầu, tường cánh D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,451tấn
29Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,326100m2
30Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,639m3
31Đắp cát thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,703100m3
32Đắp đất bao cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,992100m3
33Cung cấp đất đắp bao cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,482100m3
34Ép cọc cừ larsen bằng máy phần không ngập đất (không gồm vật tư; hệ số MTC, NC: 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88100m
35Ép cọc cừ larsen bằng máy phần ngập đất (không gồm vật tư), đóng ngập TB 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,76100m
36Nhổ cọc cừ larsen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,76100m
37Khấu hao thép cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V2.372,184kg
38Đào đất móng rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,106100m3
39Bê tông lót móng rãnh đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,97m3
40Cốt thép BTĐS rãnh ĐK D= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,237tấn
41Cốt thép BTĐS rãnh ĐK D= 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,49tấn
42Ván khuôn thép BTĐS rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,284100m2
43Bê tông ĐS rãnh đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,24m3
44Cốt thép tấm đan ĐS, ĐK D= 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,976tấn
45Cốt thép tấm đan ĐS, ĐK D= 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,971tấn
46Cốt thép tấm đan ĐS, ĐK D= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,747tấn
47Cốt thép tấm đan ĐS, ĐK D= 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
48Sản xuất thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,436tấn
49Mạ kẽm thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7.436kg
50Cung cấp ống uPVC D49x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,139100m
51Ván khuôn thép tấm đan BTĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
52Bê tông ĐS tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,53m3
53Lắp đặt rãnh BTCT bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2181cấu kiện
54Chét khe nối bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V267,84m
55Cốt thép rãnh thoát nước, ĐK D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,024tấn
56Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,354100m2
57Bê tông rãnh BTCT phần đỗ tại chỗ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,123m3
58Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2181cấu kiện
59Cốt thép cọc BTĐS, ĐK D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
60Cốt thép cọc BTĐS, ĐK D=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
61Cốt thép cọc BTĐS, ĐK D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
62Ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
63Bê tông cọc đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
64Đóng cọc BTCT bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
65Phá dỡ đầu cọc BTCT bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
66Cốt thép tường đầu D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
67Cốt thép tường đầu D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
68Ván khuôn thép tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m2
69Bê tông tường đầu đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007m3
70Đắp đất thân rãnh bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,674100m3
71Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,752100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7665E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m, hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 42.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.52
2 Kỹ thuật thi công đường 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.52
3 Kỹ thuật thi công cầu 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.52
4 Kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục hệ thống thoát nước trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.52
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.52
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.4
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 7T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.6
3 Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
4 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
5 Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
6 Xe ban công suất ≥110 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
7 Xe ủi công suất ≥110 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
8 Ô tô tưới nhựa ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
11 Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
12 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
13 Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
14 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
15 Máy đầm đất Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
16 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
17 Máy đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
18 Máy cắt uốn thép Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->