Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đường, các cầu trên tuyến và hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền và mặt đường, các cầu trên tuyến và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 09:42:00 đến ngày 2022-02-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,883,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7665E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m, hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 42.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục hệ thống thoát nước trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ban công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ủi công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nhựa ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nền và mặt đường, các cầu trên tuyến và hệ thống thoát nước Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 874 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông; danh sách 30 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 10 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,605 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 5km (Bãi đổ xã Phước Lập) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,605 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng bằng máy đào - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,275 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm Dg>=8cm, L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,442 | 100m |
| 6 | Đắp đất đê chắn cát, lắp ao mương bằng máy dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,173 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát lắp ao, mương bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,807 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,918 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường, bao ta luy bằng máy, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,906 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp lề, taluy, chắn cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,968 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,036 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm lớp ngăn cách nền cát và lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,259 | 100m2 |
| 13 | Cày sọc mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,042 | 100m2 |
| 14 | Trãi CPĐD loại 2 (đá 0x4) Dmax=37.5mm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,683 | 100m3 |
| 15 | Trãi CPĐD (đá 0x4) Dmax=25mm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,794 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,298 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,298 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát nền đường vuốt mở rộng, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,188 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | 100m2 |
| 20 | Rải vải nhựa ni long làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,046 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,728 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,307 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| 28 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 30 | Bê tông móng tường chắn đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,866 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m3 |
| 36 | Đào móng cọc tiêu, biển báo, cột km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,76 | m3 |
| 37 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,626 | m3 |
| 38 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 39 | Cung cấp trụ đỡ BB STK D90x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 40 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 41 | Cung cấp biển báo tam giác đều D=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 42 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,603 | m2 |
| 43 | Sản xuất khung đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 44 | Cốt thép BTĐS cọc tiêu, cột Km, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 45 | Cốt thép BTĐS cọc tiêu, cột Km, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 46 | Cốt thép BTĐS cọc tiêu, cột Km, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép BTĐS cọc tiêu, cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, cột KM đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,339 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | 1cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 51 | Sơn cọc tiêu, cột KM, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,388 | 1m2 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt,dầy lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,54 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc Larsen làm đê quây trên mặt đất, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 3 | Đóng cọc Larsen làm đê quây trên mặt đất, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Phá dỡ BTCT đầu cống hiện hữu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,563 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm móng cống, Dg>=8cm, L=4m, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,28 | 100m |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,627 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,627 | m3 |
| 8 | Lắp đặt gối cống D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm H30 - Đoạn ống L=2,5m, bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối cống bằng gioăng cao su D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 11 | Trám mối cống bằng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Ván khuôn thép chèn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 13 | Bê tông chèn thân cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,013 | m3 |
| 14 | Cốt thép mối nối cống cũ D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép mối nối cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mối nối cống cũ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 17 | Cốt thép sân cống, chân khay D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Cốt thép sân cống, chân khay D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,082 | m3 |
| 21 | Cốt thép tường đầu, tường cánh D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép tường, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,676 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,59 | m3 |
| 24 | Đắp cát thân cống bằng máy, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 25 | Nhổ cọc Larsen đê quây bằng máy ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 26 | Khấu hao cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,736 | kg |
| 27 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,708 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 5km (bãi đổ xã Phước Lập) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,237 | 100m3 |
| 29 | Đóng cừ tràm móng cống, Dg>=8cm, L=4m, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,605 | 100m |
| 30 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,795 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,795 | m3 |
| 32 | Lắp đặt gối cống D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm H10 - Đoạn ống L=2,5m, bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối cống bằng gioăng cao su D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | mối nối |
| 35 | Trám mối cống bằng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | mối nối |
| 36 | Ván khuôn thép bê tông chèn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 37 | Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,348 | m3 |
| 38 | Cốt thép hố ga, ĐK D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 39 | Cốt thép hố ga, ĐK D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 40 | Cốt thép hố ga, ĐK D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,819 | tấn |
| 41 | Cốt thép hố ga, ĐK D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | 100m2 |
| 43 | Bê tông hố ga, hộp nối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,878 | m3 |
| 44 | Cốt thép BTĐS tấm đan, khuôn hầm, D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 45 | Cốt thép BTĐS tấm đan, khuôn hầm, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | tấn |
| 46 | Sản xuất thép hình bọc tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 47 | Mạ kẽm thép hình bọc tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,728 | kg |
| 48 | Ván khuôn thép BTĐS tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 49 | Bê tông ĐS tấm đan, khuôn hầm, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS tấm đan, khuôn hầm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 51 | Cốt thép sân cống, chân khay, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 52 | Cốt thép sân cống, chân khay, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,486 | m3 |
| 55 | Cốt thép tường đầu, tường cánh D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,503 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép tường, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,309 | m3 |
| 58 | Đắp cát thân cống bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,145 | 100m3 |
| C | CẦU ĐIỀM HY | |||
| 1 | San ủi bãi đúc cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Trãi đá 0-4 bãi đúc cấu kiện đúc sẵn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cấu kiện đúc sẵn chiều dày 3,0cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 4 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,311 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,178 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,712 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,668 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,692 | m3 |
| 14 | Đào móng mố, đoạn sau mố bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,419 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm chiều dài cọc ≤24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | 100m |
| 16 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm chiều dài cọc ≤24m, đất cấp I (hệ số 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | 100m |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,126 | tấn |
| 18 | Nối cọc BTCT kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 mối nối |
| 19 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,646 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng mố, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 21 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 22 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | tấn |
| 23 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,541 | tấn |
| 24 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,774 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,118 | m3 |
| 27 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤ 30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,047 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá kê gối trên cạn đá mi (đá 0,5x1), M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 29 | Đắp đất mố bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất sau mố, độ chặt k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 31 | Quét nhựa đường vào lưng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,46 | m2 |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng bản quá độ (đá 0-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,952 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 34 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,033 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m3 |
| 39 | Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần ngập đất (hệ số: 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,952 | 100m |
| 40 | Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 1,22*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m |
| 41 | Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | tấn |
| 42 | Nối cọc BTCT, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 mối nối |
| 43 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 44 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 45 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | tấn |
| 46 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,641 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | 100m2 |
| 48 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,716 | m3 |
| 49 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤ 30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá kê gối dưới nước đá mi (đá 0,5x1), M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,644 | m3 |
| 51 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 52 | Cung cấp, vận chuyển dầm I550, L=12,5m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Cung cấp, vận chuyển dầm I700, L=18,6m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt dầm (I550) bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt dầm (I700) bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Cốt thép dầm ngang, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | tấn |
| 57 | Cốt thép dầm ngang, đường kính D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 58 | Cốt thép dầm ngang, đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,127 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,7 | m2 |
| 60 | Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2, M350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,325 | m3 |
| 61 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 62 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,374 | tấn |
| 63 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,725 | tấn |
| 64 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,686 | 100m2 |
| 66 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M350, (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,668 | m3 |
| 67 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤ 30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100m3 |
| 68 | Sản xuất thép hình khe co giãn đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 69 | Lắp đặt thép hình khe co giãn đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 70 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa vào đỉnh mố, khe liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,978 | m2 |
| 71 | Quét sikarut 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 72 | Lớp vữa sikagrout 241-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 73 | Quét lớp phòng nước radcon 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,1 | m2 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,951 | 100m2 |
| 75 | Thảm nhựa mặt cầu BTN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,951 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép gờ chắn bánh, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 77 | Cốt thép gờ chắn bánh, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,503 | tấn |
| 78 | Cốt thép ụ đèn chiếu sáng, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 79 | Cốt thép ụ đèn chiếu sáng, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh, ụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m2 |
| 81 | Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,527 | m3 |
| 82 | Bê tông ụ đèn chiếu sáng đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 83 | Sản xuất bản đế ụ đèn đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 84 | Lắp đặt bản đế ụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 85 | Cung cấp bu lông D24, L=0,35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Sơn gờ chắn bánh (sơn trắng đỏ xen kẽ) 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,918 | 1m2 |
| 87 | Cốt thép tai che, ĐK D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 88 | Cốt thép tai che, ĐK D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép tai che BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100m2 |
| 90 | Bê tông ĐS tai che đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m3 |
| 91 | Lắp dựng BTĐS tai che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 92 | Sản xuất kết cấu thép ống lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | tấn |
| 93 | Sản xuất kết cấu thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,88 | m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 97 | Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.926,449 | kg |
| 98 | Cung cấp bu lông chữ U, M22, L=650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 99 | Cung cấp bu lông lan can M10, L=30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 100 | Sản xuất ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 101 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 102 | Mạ kẽm nhúng nóng thép ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,58 | kg |
| 103 | Lắp đặt ống xoắn HDPE, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,905 | 100 m |
| 104 | Cốt thép cọc D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | tấn |
| 105 | Cốt thép cọc D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 106 | Cốt thép cọc D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,613 | tấn |
| 107 | Cốt thép cọc D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 108 | Ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m2 |
| 109 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m3 |
| 110 | Đào móng tường chắn bằng máy đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m3 |
| 111 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 100m |
| 112 | Phá dỡ bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng tường chắn, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,058 | m3 |
| 114 | Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 115 | Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 116 | Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | tấn |
| 117 | Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,073 | tấn |
| 118 | Ván khuôn thép bản đáy tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m2 |
| 119 | Bê tông bản đáy tường chắn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 120 | Cốt thép thân tường chắn, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | tấn |
| 121 | Cốt thép thân tường chắn, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | tấn |
| 122 | Cốt thép thân tường chắn, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,713 | tấn |
| 123 | Ván khuôn thân thép tường, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | 100m2 |
| 124 | Bê tông thân tường đá 1x2, tường chắn, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9 | m3 |
| 125 | Sản xuất thép tấm tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 126 | Lắp dựng thép tấm tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 127 | Cung cấp bu lông neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 128 | Đắp cát móng tường chắn bằng máy, độ chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 129 | Quét nhựa đường vào tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,92 | m2 |
| 130 | Cung cấp thanh tường tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | tấm |
| 131 | Cung cấp tấm đầu thanh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 132 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 133 | Cung cấp bu lông M16x36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704 | bộ |
| 134 | Sản xuất bản đệm, trụ đỡ tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | tấn |
| 135 | Mạ kẽm trụ tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895 | kg |
| 136 | Lắp đặt tường tôn lượn sóng (không gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,32 | m |
| 137 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 138 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 139 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 140 | Lắp dựng khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,988 | tấn |
| 141 | Tháo dỡ khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,988 | tấn |
| 142 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 938,333 | kg |
| 143 | Khấu hao thép hình sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 868,306 | kg |
| D | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU ĐIỀM HY | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,558 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Dg>=8cm, L=4m vào đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,75 | 100m |
| 4 | Đắp đất lề, taluy bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,646 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát lề đường bằng máy, độ chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,711 | 100m3 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,408 | 100m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4) Dmax=37,5mm, lớp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,099 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4) Dmax=37,5mm, lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,099 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4) Dmax=25mm, lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,058 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,058 | 100m2 |
| 14 | Rải lớp ni lông làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lề đường đá 1x2, M250, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,558 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | 100m3 |
| 20 | Rải vải nhựa ni long làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,265 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,24 | m3 |
| E | CẦU TẠM CẦU ĐIỀM HY | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 3 | Đóng cọc dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất (Hệ số NC, MTC: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 4 | Đóng cừ dừa bằng máy vào đất bùn, phần ngập đất (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ dừa Dg>=20cm, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 6 | Đắp bao tải đất (CV2838/BXD-KTXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,008 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 rọ |
| 8 | Đóng cọc thép hình bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số NC, MTC: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,313 | 100m |
| 10 | Sản xuất thép hình trụ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép tấm trụ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,313 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hình trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép tấm trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | tấn |
| 14 | Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp dựng giàn cầu bailey | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,445 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm sàn nối mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,874 | 100m3 |
| 19 | Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,799 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp đất đắp nền đường, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4), lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,057 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4), lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,057 | 100m3 |
| 23 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc thép hình trụ cầu bằng máy ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 25 | Tháo dỡ thép trụ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,852 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ khung cầu tạm dàn bailey bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,445 | tấn |
| 27 | Khấu hao cầu tạm giàn bailey NT4.5CV0.1, L=21.14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.572,762 | kg |
| 28 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.613,722 | kg |
| 29 | Khấu hao cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.714,752 | kg |
| 30 | Khấu hao thép hình trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.035,96 | kg |
| F | CẦU ẤP TÂN HIỆP | |||
| 1 | San ủi bãi đúc cấu kiện đúc sẵn (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Trãi đá 0-4 bãi đúc cấu kiện đúc sẵn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cấu kiện đúc sẵn chiều dày 3,0cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 4 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,311 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,178 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,712 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,668 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,692 | m3 |
| 14 | Đào móng mố, đoạn sau mố bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm chiều dài cọc ≤24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | 100m |
| 16 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm chiều dài cọc ≤24m, đất cấp I (hệ số 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | 100m |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,126 | tấn |
| 18 | Nối cọc BTCT kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 mối nối |
| 19 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,646 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng mố, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 21 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 22 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | tấn |
| 23 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,541 | tấn |
| 24 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,774 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,118 | m3 |
| 27 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤ 30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,047 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá kê gối trên cạn đá mi (đá 0,5x1), M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 29 | Đắp đất mố bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất sau mố, độ chặt k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 31 | Quét nhựa đường vào lưng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,46 | m2 |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng bản quá độ (đá 0-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,952 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 34 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,033 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m3 |
| 39 | Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần ngập đất (hệ số: 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,952 | 100m |
| 40 | Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 1,22*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m |
| 41 | Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | tấn |
| 42 | Nối cọc BTCT, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 mối nối |
| 43 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 44 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 45 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | tấn |
| 46 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,641 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | 100m2 |
| 48 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,716 | m3 |
| 49 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤ 30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá kê gối dưới nước đá mi (đá 0,5x1), M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,644 | m3 |
| 51 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 52 | Cung cấp, vận chuyển dầm I550, L=12,5m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Cung cấp, vận chuyển dầm I700, L=18,6m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt dầm (I550) bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt dầm (I700) bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Cốt thép dầm ngang, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | tấn |
| 57 | Cốt thép dầm ngang, đường kính D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 58 | Cốt thép dầm ngang, đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,127 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,7 | m2 |
| 60 | Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2, M350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,325 | m3 |
| 61 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 62 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,374 | tấn |
| 63 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,725 | tấn |
| 64 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,686 | 100m2 |
| 66 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M350, (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,668 | m3 |
| 67 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤ 30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100m3 |
| 68 | Sản xuất thép hình khe co giãn đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 69 | Lắp đặt thép hình khe co giãn đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 70 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa vào đỉnh mố, khe liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,978 | m2 |
| 71 | Quét sikarut 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 72 | Lớp vữa sikagrout 241-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 73 | Quét lớp phòng nước radcon 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,1 | m2 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,951 | 100m2 |
| 75 | Thảm nhựa mặt cầu BTN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,951 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép gờ chắn bánh, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 77 | Cốt thép gờ chắn bánh, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,503 | tấn |
| 78 | Cốt thép ụ đèn chiếu sáng, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 79 | Cốt thép ụ đèn chiếu sáng, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh, ụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m2 |
| 81 | Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,527 | m3 |
| 82 | Bê tông ụ đèn chiếu sáng đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 83 | Sản xuất bản đế ụ đèn đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 84 | Lắp đặt bản đế ụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 85 | Cung cấp bu lông D24, L=0,35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Sơn gờ chắn bánh (sơn trắng đỏ xen kẽ) 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,918 | 1m2 |
| 87 | Cốt thép tai che, ĐK D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 88 | Cốt thép tai che, ĐK D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép tai che BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100m2 |
| 90 | Bê tông ĐS tai che đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m3 |
| 91 | Lắp dựng BTĐS tai che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 92 | Sản xuất kết cấu thép ống lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | tấn |
| 93 | Sản xuất kết cấu thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,88 | m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 97 | Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.926,449 | kg |
| 98 | Cung cấp bu lông chữ U, M22, L=650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 99 | Cung cấp bu lông lan can M10, L=30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 100 | Sản xuất ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 101 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 102 | Mạ kẽm nhúng nóng thép ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,58 | kg |
| 103 | Lắp đặt ống xoắn HDPE, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,905 | 100 m |
| 104 | Cốt thép cọc D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | tấn |
| 105 | Cốt thép cọc D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 106 | Cốt thép cọc D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,613 | tấn |
| 107 | Cốt thép cọc D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 108 | Ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m2 |
| 109 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m3 |
| 110 | Đào móng tường chắn bằng máy đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | 100m3 |
| 111 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 100m |
| 112 | Phá dỡ bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng tường chắn, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,058 | m3 |
| 114 | Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 115 | Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 116 | Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | tấn |
| 117 | Cốt thép bản đáy tường chắn, đường kính D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,073 | tấn |
| 118 | Ván khuôn thép bản đáy tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m2 |
| 119 | Bê tông bản đáy tường chắn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 120 | Cốt thép thân tường chắn, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | tấn |
| 121 | Cốt thép thân tường chắn, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | tấn |
| 122 | Cốt thép thân tường chắn, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,713 | tấn |
| 123 | Ván khuôn thân thép tường, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | 100m2 |
| 124 | Bê tông thân tường đá 1x2, tường chắn, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9 | m3 |
| 125 | Sản xuất thép tấm tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 126 | Lắp dựng thép tấm tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 127 | Cung cấp bu lông neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 128 | Đắp cát móng tường chắn bằng máy, độ chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 129 | Quét nhựa đường vào tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,92 | m2 |
| 130 | Cung cấp thanh tường tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | tấm |
| 131 | Cung cấp tấm đầu thanh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 132 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 133 | Cung cấp bu lông M16x36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704 | bộ |
| 134 | Sản xuất bản đệm, trụ đỡ tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | tấn |
| 135 | Mạ kẽm trụ tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895 | kg |
| 136 | Lắp đặt tường tôn lượn sóng (không gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,32 | m |
| 137 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 138 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 139 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 140 | Lắp dựng khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,988 | tấn |
| 141 | Tháo dỡ khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,988 | tấn |
| 142 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 938,333 | kg |
| 143 | Khấu hao thép hình sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 868,306 | kg |
| G | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU ẤP TÂN HIỆP | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,513 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,768 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Dg>=8cm, L=4m vào đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | 100m |
| 4 | Đắp đất lề, taluy bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,403 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,66 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,719 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát lề đường bằng máy, độ chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,987 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4) Dmax=37,5mm, lớp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,629 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4) Dmax=37,5mm, lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,629 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4) Dmax=25mm, lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,829 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,718 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,718 | 100m2 |
| 15 | Rải lớp ni lông làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lề đường đá 1x2, M250, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,513 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,798 | 100m3 |
| 21 | Rải vải nhựa ni long làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,033 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,914 | m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,752 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống, Dg>=8cm, L=4m, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,62 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,224 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,224 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1000mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối cống bằng gioăng cao su D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | mối nối |
| 8 | Trám mối cống bằng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | mối nối |
| 9 | Ván khuôn thép chèn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | 100m2 |
| 10 | Bê tông chèn thân cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,682 | m3 |
| 11 | Cốt thép hố ga, đường kính D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Cốt thép hố ga, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | tấn |
| 13 | Cốt thép hố ga, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | tấn |
| 14 | Cốt thép hố ga, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,342 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,124 | m3 |
| 17 | Cốt thép BTĐS tấm đan, khuôn hầm D= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Cốt thép BTĐS tấm đan, khuôn hầm D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép hình tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | kg |
| 21 | Ván khuôn thép BTĐS tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 22 | Bê tông ĐS tấm đan, khuôn hầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS tấm đan, khuôn hầm bằng máy (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Cốt thép sân cống, chân khay D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 25 | Cốt thép sân cống, chân khay D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,376 | m3 |
| 28 | Cốt thép tường đầu, tường cánh D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,451 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,326 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,639 | m3 |
| 31 | Đắp cát thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,703 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bao cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,992 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp đất đắp bao cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,482 | 100m3 |
| 34 | Ép cọc cừ larsen bằng máy phần không ngập đất (không gồm vật tư; hệ số MTC, NC: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m |
| 35 | Ép cọc cừ larsen bằng máy phần ngập đất (không gồm vật tư), đóng ngập TB 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | 100m |
| 37 | Khấu hao thép cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.372,184 | kg |
| 38 | Đào đất móng rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng rãnh đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,97 | m3 |
| 40 | Cốt thép BTĐS rãnh ĐK D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,237 | tấn |
| 41 | Cốt thép BTĐS rãnh ĐK D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép BTĐS rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,284 | 100m2 |
| 43 | Bê tông ĐS rãnh đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,24 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan ĐS, ĐK D= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan ĐS, ĐK D= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan ĐS, ĐK D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,747 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan ĐS, ĐK D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 48 | Sản xuất thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,436 | tấn |
| 49 | Mạ kẽm thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.436 | kg |
| 50 | Cung cấp ống uPVC D49x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,139 | 100m |
| 51 | Ván khuôn thép tấm đan BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 52 | Bê tông ĐS tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,53 | m3 |
| 53 | Lắp đặt rãnh BTCT bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | 1cấu kiện |
| 54 | Chét khe nối bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,84 | m |
| 55 | Cốt thép rãnh thoát nước, ĐK D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,354 | 100m2 |
| 57 | Bê tông rãnh BTCT phần đỗ tại chỗ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,123 | m3 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | 1cấu kiện |
| 59 | Cốt thép cọc BTĐS, ĐK D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 60 | Cốt thép cọc BTĐS, ĐK D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 61 | Cốt thép cọc BTĐS, ĐK D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cọc đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 64 | Đóng cọc BTCT bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 65 | Phá dỡ đầu cọc BTCT bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 66 | Cốt thép tường đầu D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 67 | Cốt thép tường đầu D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | m3 |
| 70 | Đắp đất thân rãnh bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,752 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7665E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m, hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 42.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công đường | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cầu | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục hệ thống thoát nước trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong thời gian năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 7T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 6 |
| 3 | Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Xe ban công suất ≥110 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Xe ủi công suất ≥110 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa ≥ 5T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 15 | Máy đầm đất | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi