Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653824 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 15:44:00 đến ngày 2020-10-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,067,345,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt 3 pha lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s (Trọn bộ, bao gồm 01 Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên) | 2 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 2 | Giá đỡ cho máy cắt 3 pha lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 2 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Kẹp cực cho máy cắt 3 pha lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 12 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 4 | Dao cách ly 3 cực, loại có 1 lưỡi nối đất, lắp đặt ngoài trời, 123kV-1250A-31,5kA/1s | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 5 | Giá đỡ Dao cách ly 3 cực, loại có 1 lưỡi nối đất, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 6 | Kẹp cực Dao cách ly 3 cực, loại có 1 lưỡi nối đất, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 7 | Chống sét van lắp đặt ngoài trời, 96kV, 10kA, Class 3 (Trọn bộ, bao gồm 3 bộ đếm sét) | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 8 | Giá đỡ chống sét van lắp đặt ngoài trời, 96kV, 10kA, Class 3 | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 9 | Kẹp cực chống sét van lắp đặt ngoài trời, 96kV, 10kA, Class 3 | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 10 | Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s: + Cuộn 1: 200-400/1A; 15VA; class 0,5Fs10 dùng cho đo lường + Cuộn 2,3,4: 200-400/1A; 15VA; class 5P20 dùng cho bảo vệ. | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 11 | Giá đỡ Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV-31,5kA/1s | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 12 | Kẹp cực Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV-31,5kA/1s | 12 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 13 | Cách điện đứng lắp đặt ngoài trời, 123kV-10kN-25mm/kV, đỡ dây ACSR 400/51mm2 | 4 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 14 | Giá đỡ cách điện đứng lắp đặt ngoài trời, 123kV-10kN-25mm/kV, đỡ dây ACSR 400/51mm2 | 4 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 15 | Kẹp cực cách điện đứng lắp đặt ngoài trời, 123kV-10kN-25mm/kV, đỡ dây ACSR 400/51mm2 | 4 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 16 | Cách điện đứng lắp đặt ngoài trời, 123kV-10kN-25mm/kV, đỡ ống nhôm D80/70 | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 17 | Giá đỡ Cách điện đứng lắp đặt ngoài trời, 123kV-10kN-25mm/kV, đỡ ống nhôm D80/70 | 2 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 18 | Kẹp cực Cách điện đứng lắp đặt ngoài trời, 123kV, 10kN, 25mm/kV, đỡ ống nhôm D80/70 | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 19 | Ống nhôm thanh cái 110kV, D80/70mm (03 ống, 10m/ống, bao gồm 06 bộ nắp bịt đầu ống và phụ kiện) | 30 | m | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 20 | Dây dẫn ACSR 400/51mm2 | 150 | m | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 21 | Kẹp đấu nối song song từ ống nhôm D80/70 đến dây dẫn ACSR 400/51mm2 | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 22 | Kẹp rẽ nhánh chữ T từ ống nhôm D80/70 đến dây ACSR 400/51mm2 | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 23 | Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA/24kV - 500 mm2, 24kV | 300 | m | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 24 | Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA/24kV- 150 mm2, 24kV: Đấu nối từ giàn tụ bù 4,2MVar đến tủ tụ bù 22kV. | 105 | m | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 25 | Cáp lực 3 pha CXV/DSTA24kV - 3Cx50 mm2, 22kV: Đấu nối từ máy biến áp tự dùng đến tủ LBS gồm 1 sợi/3pha. | 30 | m | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 26 | Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha 1x500 mm2, ngoài trời: Trọn bộ đầu cáp ngầm và phụ kiện 1x500 mm2 loại ngoài trời. | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 27 | Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha 1x500 mm2, trong nhà: Trọn bộ đầu cáp ngầm và phụ kiện 1x500 mm2 loại trong nhà. | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 28 | Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha 1x150 mm2, ngoài trời: Trọn bộ đầu cáp ngầm và phụ kiện 1x150 mm2 loại ngoài trời. | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 29 | Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha 1x150 mm2, trong nhà: Trọn bộ đầu cáp ngầm và phụ kiện 1x150 mm2 loại trong nhà. | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 30 | Đầu cáp ngầm 24kV, 3 pha 3x50 mm2, ngoài trời: Trọn bộ đầu cáp ngầm và phụ kiện 3x50 mm2 loại ngoài trời. | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 31 | Đầu cáp ngầm 24kV, 3 pha 3x50 mm2, trong nhà: Trọn bộ đầu cáp ngầm và phụ kiện 3x50 mm2 loại trong nhà. | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 32 | Tủ điều khiển và bảo vệ 01 ngăn máy biếp áp 110/22kV (đặt trong nhà): Được trang bị (mỗi tủ bao gồm): - Một bảo vệ so lệch hai phía cuộn dây máy biến áp (87T) tích hợp các chức năng: 87T, 50/51, 50/51N, 49, 50REF (loại tổng trở thấp), FR, v.v... - Rơ le bảo vệ quá dòng pha và quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng: 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, FR, v.v… cho phía cao áp. - Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất cho phía trung tính 22kV của máy biến áp tích hợp các chức năng: 50/51N, FR, v.v… - Rơ le trung gian đa chức năng kèm các chỉ thị cờ cho bảo vệ nội bộ máy biến áp. - 02 rơ le cắt và khóa bao gồm chỉ thị cờ (reset bằng tay/điện) cho bảo vệ máy biến áp (86) - 02 rơ le giám sát mạch cắt cho máy cắt cao áp (74) - 01 bộ điều khiển và giao tiếp (BCU) với hệ thống HMI tích hợp thêm các chức năng sau: Đo kW, kVAr, A, kV, pF, kWh, kVAr, cosφ, sóng hài v.v…; Hiển thị giá trị đo lường và mimic ; Lập trình logic điều khiển; giao tiếp với SCADA theo tiêu chuẩn IEC61850. - Sơ đồ mimic kèm khóa chỉ thị vị trí và điều khiển máy cắt phía cao cáp và trung áp, dao cách ly, và khóa chỉ thị vị trí dao nối đất. - 01 bộ báo tín hiệu trạng thái bằng đèn, 32 kênh cho ngăn máy biến áp. - Khóa lựa chọn "SCADA/BCU/MIMIC" cho máy cắt 110kV CB, máy cắt 22kV - Đèn chỉ thị trạng thái máy cắt - Nút nhấn Reset, acknowledge, lamp test - Nút nhấn Reset cho rơ le cắt và khóa Trọn bộ các thiết bị cần thiết để hoàn tất thiết kế tủ như test block, khối thí nghiệm mạch dòng, mạch áp, rơle trung gian, MCB, hàng kẹp, dây dẫn, nhãn cáp, bộ sấy, đèn, v.v… để hoàn thiện thiết kế tủ và đáp ứng yêu cầu bảo vệ xa cho các ngăn trong tương lai. | 1 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 33 | Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK): Vỏ bọc bằng thép, đặt ngoài trời bao gồm các nhóm mạch kết hợp với khối hàng kẹp (cho CT, VT, điều khiển, bảo vệ, liên động, v.v...), MCB, đèn, bộ sấy, v.v..., để phù hợp kết nối cáp điều khiển và tín hiệu cho tất cả các thiết bị của 01 ngăn lộ máy biến áp. | 1 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 34 | Giàn tụ bù 24kV: Giàn tụ bù 3-pha 4,2MVAr - 24kV, nối sao, đặt ngoài trời, mỗi giàn bao gồm: - Cell tụ 13400V - 200kVAr: 21 bộ (4,2MVAr) - Trọn bộ vật tư, phụ kiện cần thiết để lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh để vận hành như cầu chì, lò xo, sứ đứng 35kV thanh đồng, kẹp cố định dây, dây đồng đồng bọc, dây đồng trần, đầu cosse phù hợp với các cỡ dây, bu lông, đai ốc, long đền, ... | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 35 | Trọn bộ giá đỡ giàn tụ bù 4,2MVAr cùng trọn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 36 | Máy biến áp tự dùng 23 ± 2 x 2,5% / 0,4kV-100kVA, bao gồm: - Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23 kV ± 2x2,5% /0,4kV- 100kVA - Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x50mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy - Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm2-1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng - Kẹp bulong đồng cho tiếp địa phù hợp với dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2. | 1 | máy | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 37 | Giá đỡ máy biến áp tự dùng và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 38 | Tủ nạp ắc quy 110VDC, kèm trọn bộ các vật tư thiết bị và phụ kiện theo thiết kế để lắp đặt hoàn chỉnh và đưa vào vận hành. - Ngõ vào: 220/380VAC - Ngõ ra: 110VAC - Dòng điện định mức: 50A | 1 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế và bản vẽ thiết kế | ||
| 39 | Bộ Ắcquy 110VDC + Giá đỡ + hộp MCB-100A (hoặc hộp Fuse box-100A) để bảo vệ ACCU kèm trọn bộ các vật tư thiết bị và phụ kiện theo thiết kế để lắp đặt hoàn chỉnh và đưa vào vận hành. - Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC - 130Ah/5h, điện áp mỗi bình 1,2V, bao gồm ≥87 bình | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 40 | Tủ phân phối xoay chiều bắt nguồn tự dùng kèm trọn bộ các vật tư thiết bị và phụ kiện theo thiết kế để lắp đặt hoàn chỉnh và đưa vào vận hành. - 380/220VAC - Loại đặt trong nhà | 1 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 41 | Tủ phân phối một chiều bắt nguồn tự dùng kèm trọn bộ các vật tư thiết bị và phụ kiện theo thiết kế để lắp đặt hoàn chỉnh và đưa vào vận hành. - 110VDC - Loại đặt trong nhà | 1 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 42 | Thiết bị cho hệ thống giám sát ắc quy online (giám sát 2 giàn ắc quy hiện hữu và lắp mới tại trạm) kèm trọn bộ các vật tư thiết bị và phụ kiện theo thiết kế để lắp đặt hoàn chỉnh và đưa vào vận hành. | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 43 | Ampe kìm (kết hợp rơ le giám sát chạm đất để tìm vị trí sự cố) | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 44 | Rơ le giám sát điện áp cao, điện áp thấp F27/59 cài đặt được điện áp tác động, thời gian tác động để đi cắt các MCCB tổng và phân đoạn. Bảo vệ điện áp cao phải có tối thiểu 2 cấp cài đặt (01 lắp tại tủ 380VAC hiện hữu, 01 lắp tại tủ 110VDC hiện hữu) | 2 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 45 | Đồng hồ multimeter (01 lắp tại tủ 380VAC hiện hữu, 01 lắp tại tủ 110VDC hiện hữu) | 2 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 46 | Đèn báo pha 380/220VAC (lắp tại tủ 380VAC hiện hữu) | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 47 | Chống sét van hạ thế (lắp tại tủ 380VAC hiện hữu): Trọn bộ 3 pha | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 48 | Rơ le giám sát chạm đất online đẻ giám sát, phát hiện chạm đất và có khả năng kết nối SCADA: 1 bộ (Điện áp định mức: 110VDC, Điện áp giám sát: 110Vdc±20%, Dòng điện đo lường: | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 49 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối (thanh ray, hàng kẹp, rơ le trung gian, đầu cốt...) cho hệ thống điện tự dùng AC, DC: - Cáp cấp nguồn từ máy biến áp tự dùng đến tủ cấp nguồn AC. - Cáp cấp nguồn liên lạc giữa 2 tủ AC - Cáp cấp nguồn từ tủ AC đến tủ sạc ắc quy. - Cáp nguồn đấu nối từ ắc quy đến hộp cầu chì, từ hộp cầu chì tủ sạc ắc quy CH2, từ tủ sạc ắc quy CH2 đến tủ DC2 và liên lạc thanh cái giữa 2 tủ DC - Cáp nguồn hạ thế 0.6/1kV chống cháy theo IEC 60332-1 - Rơ le trung gian bao gồm đế cắm: 15 cái - Cáp tín hiệu - toàn bộ phụ kiện cần thiết lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | Toàn bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 50 | Rơ le F50 (tủ 432) | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 51 | Rơ le F50 (tủ T402) | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 52 | Rơ le F50 (tủ 476) | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 53 | Rơ le F50 (tủ T478) | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 54 | Rơ le F27/59 (tủ TUC42) | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 55 | Biến dòng điện ngăn MC tụ bù 24kV: 400-800A/1/1A - Cuộn 1: 400-800/1A; CL 0.5; 40VA - Cuộn 2: 400-800/1A; CL 5P20; 40VA | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 56 | Trọn bộ cáp cấp nguồn, cáp nhị thứ kèm phụ kiện lắp đặt đấu nối hoàn chỉnh (Rơ le trung gian, thanh ray, hàng kẹp, đầu cốt …) tại các tủ 24kV khi lắp đặt thay thế rơ le và biến dòng điện 24kV | 1 | lô | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 57 | Enthernet Switch (Lắp tại tủ điều khiển bảo vệ và tủ 24kV): | 2 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 58 | TAP tranducer | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 59 | Tranducer nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây | 2 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 60 | Vật liệu, phụ kiện và cáp cho hệ thống SCADA: - Rơ le trung gian 48VDC: 32 Cái - Cáp mạng Cat5e, có lớp chống nhiễu: 250 m - Cáp Cu/PVC/PVC-S 19x1.5mm2: 400 m - Ống PVC D21 bảo vệ cáp quang và cáp mạng: 150 m - Phụ kiện: Bao gồm tất cả các vật tư, phụ kiện, cáp quang, đầu cáp (mạng, serial, quang)… để thi công và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện: 1 lô | 1 | Lô | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 61 | Cáp cấp nguồn và cáp điều khiển (Auxiliary power and control cables) Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn và các phụ kiện kèm theo (rơ le trung gian, thanh ray, hàng kẹp, đầu cốt...) để đấu nối cho các thiết bị, bao gồm: - Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho tất cả các thiết bị lắp mới, tủ điều khiển bảo vệ, cáp đấu nối với các thiết bị, tủ bảng hiện hữu có liên quan… - Cáp điều khiển cho các thiết bị cung cấp, thiết bị hiện hữu có liên quan đến tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp và tủ điều khiển từ xa AVR lắp đặt trong dự án. - Cáp nguồn và cáp điều khiển từ tủ Điều khiển từ xa đến tủ điều khiển tại chỗ của Máy biến áp 40MVA | 1 | lô | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 62 | Đầu cosse ép đồng kiểu bulon (4 lỗ, bao gồm bulon và phụ kiện) phù hợp với dây ACSR 400/51 - đấu nối phía 110kV MBA | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 63 | Tài liệu trình duyệt để xem xét Bao gồm: Bản vẽ kích thước chế tạo; Đấu dây nội bộ của thiết bị; Sơ đồ nguyên lý; Danh sách và chi tiết cáp của kết nối đầu cáp; Bố trí mặt trước, bên trong, logic điều khiển bảo vệ, sơ đồ đấu nối cáp nội bộ của tủ 24kV; Tài liệu đấu cáp và bảng đấu cáp, bảng tổng hợp cáp cho việc đấu cáp giữa các thiết bị; Tài liệu kỹ thuật của toàn bộ VTTB; Tài liệu lắp ráp, hướng dẫn sử dụng bảo trì; Mặt bằng, bố trí bên trong, bố trí tủ điều khiển, bảo vệ, và tủ AC/DC…; Sơ đồ nguyên lý bảo vệ, điều khiển và đo lường; Bảng kê cáp, sơ đồ nguyên lý đấu nối cáp, chi tiết kết nối hàng kẹp của các thiết bị lắp mới và các thiết bị hiện hữu có liên quan…; Bảng đấu nối & liệt kê từng sợi cáp (Gồm mã hiệu cáp, tiết diện, số lõi, điểm đi, điểm đến chiều dài), tổng kê cáp của từng ngăn và của toàn bộ phạm vi dự án; Tài liệu thiết bị như đặc tính kỹ thuật, mô tả, liệt kê các phần tử, lắp ráp và hướng dẫn vận hành; Bảng kê các thiết bị dự phòng và công cụ đặc biệt,... | 5 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | ||
| 64 | Tài liệu cuối cùng: Ngoài tài liệu (bản cứng), phải cung cấp file AutoCAD toàn bộ các bản vẽ cuối cùng cho phần thiết kế nhị thứ. Riêng các tài liệu khác có thể cung cấp file PDF. - Bản vẽ hướng dẫn lắp đặt. - Bản vẽ bố trí thiết bị mặt trước và bên trong của các tủ bảng điện cung cấp như tủ điều khiển bảo vệ, tủ nạp, ...v.v... kèm liệt kê thiết bị và vật liệu. - Sơ đồ đấu nối cáp, liệt kê vật tư thiết bị. - Tài liệu kỹ thuật của toàn bộ VTTB. - Tài liệu hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng,... - Bảng khai báo mã hiệu các thiết bị bảo vệ có chuẩn giao tiếp IEC61850 thực tế lắp trong tủ điều khiển bảo vệ kèm với các chú thích chi tiết (để làm cơ sở nghiệm thu). - Các file cấu hình liên quan đến các thiết bị điều khiển bảo vệ có chuẩn giao tiếp IEC61850 cung cấp cho người mua. - Các phần mềm và cáp kết nối từ rơle để thử ngiệm, cài đặt đến máy tính. - Các phần mềm và cáp kết nối để truy xuất và lập trình từ đồng hồ đo đếm đa chức năng đến máy tính. - Bảng kê định vị tuyến cáp đi. - Bảng kê cáp, sơ đồ nguyên lý đấu nối cáp, chi tiết kết nối tới các hàng kẹp của thiết bị lắp mới, chi tiết kết nối tới các hàng kẹp của các thiết bị hiện hữu có liên quan, … - File mềm định dạng *.xls (EXCEL) và *.dwg (Auto CAD) cho đấu nối, liệt kê cáp, tổng kê cáp và tất cả các bản vẽ được cung cấp. - Tài liệu thiết bị như đặc tính kỹ thuật, mô tả, liệt kê các phần tử, lắp ráp và hướng dẫn vận hành. - Tài liệu hướng dẫn vận hành và bảo trì của tất cả các thiết bị; - Tài liệu hướng dẫn cài đặt và chỉnh định rơle; - Quy trình bảo trì thiết bị theo nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 - Kết quả thí nghiệm; - Đĩa CD chứa toàn bộ các file bản vẽ và tài liệu cuối cùng | 10 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2-phần 2: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi