Gói thầu: Xây dựng công trình và nghiệm thu đóng điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn GPMB thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn-Hoằng Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 10:09:00 đến ngày 2022-02-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,905,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.291859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58371E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công di chuyển/di dời công trình điện trung thế + hạ thế. Ít nhất một hợp đồng thực hiện Nghiệm thu đóng cắt điện trung, hạ áp đảm bảo khả năng thực hiện các công tác đặc thù tương tự gói thầu* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện theo đúng Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng như trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư để xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định hiện hành. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện rõ tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.208.602.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế + hạ thế- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế + hạ thế.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ kỹ thuật điện: xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học.+Đ ã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ kỹ thuật xây dựng: xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.+Đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế + hạ thế.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động cong hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ quản lý an toàn lao động : xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học.+Đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế + hạ thế.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu : xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dụng cụ kiểm tra thí nghiệm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và nghiệm thu đóng điện di chuyển đường điện trung thế và hạ thế phục vụ GPMB thi công dự án: Đường giao thông từ Khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn – Hoằng Hóa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn GPMB thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn-Hoằng Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành như hóa đơn, xác nhận chủ đầu tư … (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã Bỉm Sơn; Địa chỉ: Số 28 Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.205
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28 Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị xã Bỉm Sơn. (Địa chỉ: UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.205) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ Số 28 Trần Phú, phường Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 323 | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột LTMB 18 NPC.11.0 ngọn 190 x gốc 430 | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | cột |
| 3 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 2m | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MT-8 cho cột đơn LT-18m sâu 3,4m | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-8 cho cột đôi 2LT-18m sâu 3,5m | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | móng |
| 6 | Xà néo 1 pha cột tròn đơn XN2-1T(ngọn) | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo 1 pha cột tròn đơn XN2-1T(thân) | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo 3 pha cột tròn đôi dọc tuyến XN4-2TD(ngọn) | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo 3 pha cột tròn đôi dọc tuyến XN4-2TD(thân) | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Sứ hạ thế A30 | Theo phê duyệt tại chương V | 64 | Qủa |
| 11 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 152 | m |
| 12 | Dây dẫn nhôm bọc AV-70mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 80 | m |
| 13 | Dây dẫn nhôm bọc AV-95mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 356 | m |
| 14 | Căng lại dây dẫn nhôm bọc AV70mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 47 | m |
| 15 | Căng lại dây dẫn nhôm bọc AV95mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 272 | m |
| 16 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 42 | m |
| 17 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T(ngọn) | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc tuyến CDVX-2TD(thân) | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 24 | m |
| 21 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 60 | m |
| 22 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 16 | m |
| 23 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 840 | m |
| 24 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 60 | m |
| 25 | Đai thép+ khóa đai | Theo phê duyệt tại chương V | 42 | cái |
| 26 | Kẹp hãm 4x(50-120) | Theo phê duyệt tại chương V | 7 | cái |
| 27 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo phê duyệt tại chương V | 36 | Cái |
| 28 | Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo phê duyệt tại chương V | 26 | cái |
| 29 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo phê duyệt tại chương V | 32 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | cái |
| 31 | Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | hòm |
| 32 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H1 | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | hòm |
| 33 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H2 | 1 | hòm | |
| 34 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | hòm |
| 35 | Vận chuyển đường dài | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H 6,5m | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cột LT 7,5m | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi cột LT-8,5m | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | cột |
| 4 | Thu hồi cột K-8,5m | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cột |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4 | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN2 | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | quả |
| 8 | Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 36 | m |
| 9 | Tháo dỡ dây dẫn AV95mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 260 | m |
| 10 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 125 | m |
| 11 | Tháo hạ thu hồi cổ dề | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi kẹp hãm | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456 | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cột |
| 2 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-20m sâu 3,8m | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | móng |
| 3 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến XNB22-2TD | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Sứ đứng VHĐ 22kV | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | quả |
| 5 | Chuỗi néo đơn 22kV | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép 24kV | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | chuỗi |
| 7 | Gông cột GC-20 | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Căng lại dây AC-70/11 | Theo phê duyệt tại chương V | 593 | m |
| 9 | Kéo mới dây dẫn AsXV95/16-2,5 | Theo phê duyệt tại chương V | 181 | bộ |
| 10 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | cái |
| 11 | Lăp đặt tiếp địa RC-4 | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Vận chuyển đường dài | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột LT-18m | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ vượt XĐV-22 | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng VHĐ-22 | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | quả |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 168 | m |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | Bộ |
| F | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.291859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58371E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công di chuyển/di dời công trình điện trung thế + hạ thế. Ít nhất một hợp đồng thực hiện Nghiệm thu đóng cắt điện trung, hạ áp đảm bảo khả năng thực hiện các công tác đặc thù tương tự gói thầu* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện theo đúng Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng như trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư để xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định hiện hành. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện rõ tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.208.602.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế + hạ thế- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học.+ Đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế + hạ thế.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ kỹ thuật điện: xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học.+Đ ã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ kỹ thuật xây dựng: xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.+Đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế + hạ thế.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động cong hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ quản lý an toàn lao động : xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học.+Đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế + hạ thế.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu : xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Pa lăng ≥5T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Tó dựng cột | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Dụng cụ kiểm tra thí nghiệm điện | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi