Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152422-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220146106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 10:02:00 đến ngày 2022-02-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,560,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Thủy lợi kết hợp giao thông cấp IV trở lên (Kè lát mái hộ bờ gồm: Chân kè bằng ống buy; Mái kè bằng tấm lát bê tông; Đường hành lang bờ kênh; Cống qua đường; Cầu dân sinh) - Tương tự về quy mô công việc: Hạng mục thủy lợi giá trị tối thiểu: 8.092.000.000 VNĐ; Hạng mục cầu giao thông giá trị tối thiểu: giá trị tối thiểu 700.000.000, VNĐGhi chú: Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của Hợp đồng tương tự Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.792.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình Thủy lợi và là chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc cao hơn, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PTNT) cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát có chứng thực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng công trình Thủy lợi có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
4-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Cẩu nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước 10CV
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí + búa căn
- Đặc điểm thiết bị Đục phá kết cấu cũ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nạo vét và kè hai bên bờ kênh Quán Bùi xã Liên Hoa, huyện Đông Hưng (giai đoạn 2)
420 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình); Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đông Hưng (Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam (Địa chỉ: Số 17, ngõ 99/26 phố Định Công Hạ, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; Chi nhánh tại Thái Bình: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam (Địa chỉ: Số 17, ngõ 99/26 phố Định Công Hạ, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; Chi nhánh tại Thái Bình: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng (Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng (Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây lắp kè tuyến chính
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK30,12m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK166,68m3
3Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK20,08m3
4Ván khuôn thép giắngTheo HSTK1,8261100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,45tấn
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK1.314,49m2
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK118,24100m
8Bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK215,34m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,5tấn
10Ván khuôn ống buyTheo HSTK53,8347100m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo HSTK1.4781 cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK47,4410 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo HSTK1.4781 cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK1.4781cấu kiện
15Xếp đá hộc trong ống buyTheo HSTK232,05m3
16Đá 2x4 chèn lòng ống buyTheo HSTK14,5m3
17Bê tông phủ đầu ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK43,51m3
18Bê tông lót chèn giữa các ống buy đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo HSTK7,39m3
19Bê tông chèn giữa các ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK25,87m3
20Bê tông lót móng khung dầm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK78,33m3
21Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK5,2828100m2
22Bê tông khung dầm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK165,1m3
23Ván khuôn giằngTheo HSTK14,1872100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK3,29tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK11,207tấn
26Rải vải địa kỹ thuậtTheo HSTK38,9811100m2
27Rải đá 2x4 lót mái kèTheo HSTK337,18m3
28Bê tông tấm lát, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK343,62m3
29Cốt thép DTheo HSTK7,77tấn
30Ván khuôn nắp tấm látTheo HSTK21,8298100m2
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo HSTK8.4221 cấu kiện
32Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK85,90510 tấn/1km
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo HSTK8.4221 cấu kiện
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK8.4221cấu kiện
35Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mái kèTheo HSTK61m3
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớpTheo HSTK134,47m2
37Bê tông lót móng tường khóa mái kè, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK0,36m3
38Ván khuôn tường khóa mái kèTheo HSTK0,0144100m2
39Bê tông móng tường khóa mái kè, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,06m3
40Ván khuôn tường khóa mái kèTheo HSTK0,0425100m2
41Bê tông tường khóa mái kè, Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,46m3
42Ván khuôn gỗ tường khóa mái kèTheo HSTK0,117100m2
43Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK2,26m3
44Ván khuôn lót móngTheo HSTK0,1603100m2
45Bê tông tường bậc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,33m3
46Ván khuôn tường bậcTheo HSTK0,5577100m2
47Bê tông lót mái bậc, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK5,28m3
48Ván khuôn mái bậcTheo HSTK0,0978100m2
49Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK5,38m3
50Láng mặt bậc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK76,94m2
51Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK5,07m3
52Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK0,9166100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmTheo HSTK1,34tấn
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo HSTK2481 cấu kiện
55Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK1,2710 tấn/1km
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo HSTK2481 cấu kiện
57Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤75kgTheo HSTK2481 cấu kiện
58Sơn cọc tiêu 2 nước phản quangTheo HSTK83,33m2
59Gia công dây xích thép lan can D12Theo HSTK3,01tấn
60Lắp dựng lan can dây xíchTheo HSTK3,01tấn
61Xây cuốn ống bi bằng nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK27,11m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK3531cấu kiện
63Bê tông giằng tường kè ao, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK7,21m3
64Ván khuôn giằng tườngTheo HSTK0,318100m2
65Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,26tấn
66Xây tường kè ao, gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK20,06m3
67Trát tường kè ao dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK133,56m2
68Bê tông lót móng kè đường, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK7,49m3
69Xây tường kè đường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK53,94m3
70Trát tường kè đường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK247,43m2
71Đắp cát bù vênh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK12,8882100m3
72Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK11,9977100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK3,5993100m3
74Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK339,28m3
75Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK1,0406100m2
76Ni lông lótTheo HSTK2.423,46m2
77Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK2.423,46m2
78Đào chân tường đỉnh kè, khuôn đường, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK12,4286100m3
79Đào chân ống buy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK11,8757100m3
80Đào chân ống buy, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK361,271m3
81Đắp đất chân ống buy + mái kè, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK22,5931100m3
82Đắp đất lề đường + chân tường kè đường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK13,1838100m3
83Đất muaTheo HSTK1.438,4331m3
84Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK5,5834100m3
85Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK5,5834100m3/1km
86San đất bãi thảiTheo HSTK2,7917100m3
87Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo HSTK1.000m2
88Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK3100m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK1,6100m3
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK1.000m2
91Đào san đất - Cấp đất IIITheo HSTK4,9100m3
92Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK4,9100m3
93Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK4,9100m3/1km
94San đất bãi thảiTheo HSTK2,45100m3
95Bơm nướcTheo HSTK20ca
96Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK3,06100m
97Phên nứa rộng 0,5mTheo HSTK14m2
98Mua đất đắp đập tạmTheo HSTK705,9346m3
99Đắp đất đập tạm trong nướcTheo HSTK4,7076100m3
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK1,8899100m3
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,064100m3
102Đào san đất - Cấp đất ITheo HSTK6,6615100m3
103Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK6,6615100m3
104Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK6,6615100m3/1km
105San đất bãi thảiTheo HSTK3,3308100m3
106Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK274,23m3
107Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo HSTK6,32m3
108Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK2,8055100m3
109Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK2,8055100m3/1km
110San đất bãi thảiTheo HSTK1,4028100m3
111Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmTheo HSTK7bụi
112Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cmTheo HSTK12bụi
113Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK24cây
114Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK24gốc
115Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK16cây
116Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK16gốc
117Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSTK15cây
118Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSTK15gốc
119Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK16cây
120Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK16gốc
121Vận chuyển cây đến vị trí đổ thải - cự ly 4kmTheo HSTK2,25ca
B Hạng mục 2: Công trình trên kênh tuyến chính
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK1,89m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK0,0189100m3
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK0,0189100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo HSTK0,0095100m3
5Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK0,3138100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2676100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo HSTK2,5811100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK0,41m3
9Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,63m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0509100m2
11Bê tông ống buy, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,87m3
12Ván khuôn ống buyTheo HSTK0,2185100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,03tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo HSTK61 cấu kiện
15Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK0,217510 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo HSTK61 cấu kiện
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK61 đoạn ống
18Vữa chèn mối nối ống buy, vữa XM mác 100 (vận dụng)Theo HSTK0,33m2
19Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, sân tường cánh, loại đá Dmax ≤6Theo HSTK0,41m3
20Bê tông móng tường đầu, sân tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK3,92m3
21Ván khuôn gỗ bê tôngTheo HSTK0,116100m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK1,67m3
23Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo HSTK0,1319100m2
24Bê tông lót đáy mương SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK0,86m3
25Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK0,0149100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,46m3
27Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,26m3
28Ván khuôn giằngTheo HSTK0,0249100m2
29Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,02tấn
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK22,32m2
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK0,983100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK0,59100m3
33Đóng cọc tre nền thân cống, chiều dài cọc 2,5mTheo HSTK11,9100m
34Đóng cọc tre nền sân tường cánh, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo HSTK10,8163100m
35Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK4,49m3
36Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK1,29m3
37Bê tông thân cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK17,83m3
38Ván khuônTheo HSTK0,7526100m2
39Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,01tấn
40Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,59tấn
41Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo HSTK28,5m2
42Thi công lớp đá đệm móng sân cống, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK1,53m3
43Bê tông lót móng sân cống , M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK1,73m3
44Bê tông móng sân cống, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK4,69m3
45Ván khuôn sân cốngTheo HSTK0,1092100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,07tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,14tấn
48Bê tông tường cánh, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3,36m3
49Ván khuôn thép tường cánhTheo HSTK0,2688100m2
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,22tấn
51Thép DTheo HSTK3kg
52Ống thép mạ kẽm D75,6 dày 3mmTheo HSTK66,34kg
53Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo HSTK0,0693tấn
54Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK2,53m3
55Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK0,0253100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK0,0253100m3/1km
57San đất bãi thảiTheo HSTK0,0127100m3
58Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK0,3976100m3
59Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK0,236100m3
60Đóng cọc tre nền thân cống, tường đầu, chiều dài cọc 1,5mTheo HSTK3,8723100m
61Đá dăm đệm móng cốngTheo HSTK0,48m3
62Bê tông móng cống, chèn ống cống, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,9m3
63Ván khuôn gỗTheo HSTK0,0659100m2
64Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,17m3
65Ván khuôn cống buyTheo HSTK0,2914100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,04tấn
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo HSTK81 cấu kiện
68Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK0,2910 tấn/1km
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo HSTK81 cấu kiện
70Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK81 đoạn ống
71Vữa chèn mối nối ống buy, vữa XM mác 100Theo HSTK0,39m2
72Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, sân tường cánh, loại đá Dmax ≤6Theo HSTK0,82m3
73Bê tông móng tường đầu, sân tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK4,37m3
74Ván khuônTheo HSTK0,1725100m2
75Bê tông tường đầu, tường cánh, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK3,34m3
76Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo HSTK0,2636100m2
77Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK13,29m3
78Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK0,1329100m3
79Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK0,1329100m3/1km
80San đất bãi thảiTheo HSTK0,0665100m3
81Đóng cọc tre sân bể hút, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất ITheo HSTK17,72100m
82Bê tông lót móng sân bể hút, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK4,43m3
83Ván khuôn móngTheo HSTK0,032100m2
84Bê tông sân bể hút, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK8,86m3
85Ván khuôn móngTheo HSTK0,064100m2
86Thép hình L50x50x5Theo HSTK50kg
87Thép tròn DTheo HSTK150kg
88Gia công lưới chắn rácTheo HSTK0,2tấn
89Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTK0,2tấn
C Hạng mục 3: Nạo vét kênh tuyến chính
1Đào bóc phong hóa , đất cấp ITheo HSTK10,1126100m3
2Đào bùn, nạo vét sông - Cấp đất ITheo HSTK24,5645100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo HSTK34,6771100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo HSTK34,6771100m3/1km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo HSTK17,3386100m3
D Hạng mục 4: Xây lắp kè tuyến nhánh
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK13,31m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK73,66m3
3Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK8,88m3
4Ván khuôn giắngTheo HSTK0,8073100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,64tấn
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK580,91m2
7Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất ITheo HSTK48,32100m
8Bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK88m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,2tấn
10Ván khuôn ống buyTheo HSTK22,001100m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo HSTK6041 cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK21,7410 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo HSTK6041 cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK6041cấu kiện
15Xếp đá hộc trong ống buyTheo HSTK94,83m3
16Đá 2x4 chèn lòng ống buyTheo HSTK5,93m3
17Bê tông phủ đầu ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK17,78m3
18Bê tông lót chèn giữa các ống buy đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo HSTK3,02m3
19Bê tông chèn giữa các ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK10,57m3
20Bê tông lót móng khung dầm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK38,46m3
21Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK2,0269100m2
22Bê tông khung dầm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK73,05m3
23Ván khuôn giằngTheo HSTK5,5071100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,43tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,021tấn
26Rải vải địa kỹ thuật 1 lớpTheo HSTK14,269100m2
27Rải đá dăm lót mái kè, đá 2x4Theo HSTK119,65m3
28Bê tông tấm lát, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK121,18m3
29Cốt thép DTheo HSTK2,74tấn
30Ván khuôn nắp tấm látTheo HSTK7,6982100m2
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo HSTK2.9701 cấu kiện
32Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK30,2910 tấn/1km
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo HSTK2.9701 cấu kiện
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK2.9701cấu kiện
35Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mái kèTheo HSTK22,4m3
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớpTheo HSTK45,76m2
37Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK0,5m3
38Ván khuôn lót móngTheo HSTK0,036100m2
39Bê tông tường bậc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,32m3
40Ván khuôn tường bậcTheo HSTK0,1142100m2
41Bê tông lót mái bậc, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK4,79m3
42Ván khuôn mái bậcTheo HSTK0,0396100m2
43Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,31m3
44Láng mặt bậc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK65,44m2
45Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,88m3
46Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK0,5211100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmTheo HSTK0,76tấn
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo HSTK1411 cấu kiện
49Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK0,7210 tấn/1km
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo HSTK1411 cấu kiện
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo HSTK1411 cấu kiện
52Sơn cọc tiêu 2 nước phản quangTheo HSTK47,38m2
53Gia công dây xích thép lan can D12Theo HSTK1,85tấn
54Lắp dựng lan can dây xíchTheo HSTK1,85tấn
55Bê tông lót móng kè đường, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK8,55m3
56Xây tường kè đường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK61,54m3
57Trát tường kè đường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK282,31m2
58Đắp cát bù vênh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK6,0831100m3
59Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK8,0335100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK2,7306100m3
61Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK250,58m3
62Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK0,1094100m2
63Ni lông lótTheo HSTK1.766,96m2
64Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK1.766,96m2
65Đào khuôn đường, chân tường đỉnh kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK1,7048100m3
66Đào chân ống buy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK5,2232100m3
67Đào chân ống buy băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK187,41m3
68Đắp đất chân ống buy + mái kè, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK8,3389100m3
69Đắp đất chân tường kè đường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,4496100m3
70Đất muaTheo HSTK186,9183m3
71Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK1,7604100m3
72Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK1,7604100m3/1km
73San đất bãi thảiTheo HSTK0,8802100m3
74Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK21,55m3
75Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK0,2155100m3
76Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK0,2155100m3/1km
77San đất bãi thảiTheo HSTK0,1078100m3
78Bơm nướcTheo HSTK10ca
79Đắp đất đập tạm trong nướcTheo HSTK0,5512100m3
80Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,1482100m3
81Đào san đất - Cấp đất ITheo HSTK0,6994100m3
82Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK0,6994100m3
83Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK0,6994100m3/1km
84San đất bãi thảiTheo HSTK0,3497100m3
85Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmTheo HSTK3bụi
86Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cmTheo HSTK3bụi
87Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK6cây
88Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK6gốc
89Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK4cây
90Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK4gốc
91Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSTK5cây
92Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSTK5gốc
93Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK4cây
94Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK4gốc
95Vận chuyển cây đến vị trí đổ thải - cự ly 4kmTheo HSTK0,625ca
E Hạng mục 5: Công trình trên kênh tuyến nhánh
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK1,26m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,0126100m3
3Vận chuyển phế thải 3km tiếp theoTheo HSTK0,0126100m3/1km
4San đất bãi thải,Theo HSTK0,0063100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m,, đất cấp ITheo HSTK0,1396100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK0,0656100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo HSTK1,9361100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo HSTK0,24m3
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,95m3
10Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK0,0329100m2
11Bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK0,58m3
12Ván khuôn ống buyTheo HSTK0,1457100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,02tấn
14Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo HSTK41 cấu kiện
15Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK0,14510 tấn/1km
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo HSTK41 cấu kiện
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mmTheo HSTK41 đoạn ống
18Vữa chèn mối nối ống buy, vữa XM mác 100Theo HSTK0,195m2
19Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, sân tường cánh, loại đá Dmax ≤6Theo HSTK0,37m3
20Bê tông móng tường đầu, sân tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK2,1m3
21Ván khuôn bê tôngTheo HSTK0,0845100m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK1,2m3
23Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo HSTK0,0804100m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK2,21m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK0,021100m3
26Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK0,021100m3/1km
27San đất bãi thảiTheo HSTK0,0105100m3
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK0,3136100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK0,1757100m3
30Đóng cọc tre xử lý thân cống, tường đầu, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo HSTK3,8711100m
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo HSTK0,76m3
32Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK2,99m3
33Ván khuôn gỗ bê tông móngTheo HSTK0,0869100m2
34Bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK1,46m3
35Ván khuôn ống buyTheo HSTK0,3642100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,05tấn
37Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo HSTK101 cấu kiện
38Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK0,36510 tấn/1km
39Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo HSTK101 cấu kiện
40Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mmTheo HSTK101 đoạn ống
41Vữa chèn mối nối ống buy, vữa XM mác 100Theo HSTK0,585m2
42Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, sân tường cánh, loại đá Dmax ≤6Theo HSTK0,37m3
43Bê tông móng tường đầu, sân tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK2,1m3
44Ván khuôn bê tôngTheo HSTK0,0845100m2
45Bê tông tường đầu, tường cánh, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK1,43m3
46Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo HSTK0,0988100m2
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,0293100m3
48Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,74m3
49Ni lông lótTheo HSTK19,55m2
50Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK19,55m2
51Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK2,21m3
52Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK0,0221100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK0,0221100m3/1km
54San đất bãi thảiTheo HSTK0,0111100m3
55Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK0,3136100m3
56Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK0,1757100m3
57Đóng cọc tre xử lý nền thân cống, tường đầu, hố ga, chiều dài cọc 1,5mTheo HSTK4,2234100m
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo HSTK0,79m3
59Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK3,1m3
60Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK0,0899100m2
61Bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK1,46m3
62Ván khuôn ống buyTheo HSTK0,3642100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,05tấn
64Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo HSTK101 cấu kiện
65Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK0,357510 tấn/1km
66Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo HSTK101 cấu kiện
67Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mmTheo HSTK101 đoạn ống
68Vữa chèn mối nối ống buy, vữa XM mác 100Theo HSTK0,585m2
69Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, sân tường cánh, hố ga loại đá Dmax ≤6Theo HSTK0,38m3
70Bê tông móng tường đầu, sân tường cánh, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK1,27m3
71Ván khuôn bê tôngTheo HSTK0,0551100m2
72Bê tông tường đầu, tường cánh, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,7m3
73Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo HSTK0,0482100m2
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,09m3
75Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,12m3
76Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0147100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,01tấn
78Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,1m3
79Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,004100m2
80Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,008tấn
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK11 cấu kiện
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,296m2
83Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,0253100m3
84Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,37m3
85Ni lông lótTheo HSTK16,9m2
86Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK16,9m2
87Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK6,05m3
88Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK5,28m3
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,1133100m3
90Vận chuyển phế thải 3km tiếp theoTheo HSTK0,1133100m3/1km
91San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo HSTK0,0567100m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m,, đất cấp ITheo HSTK0,8858100m3
93Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0946100m3
94Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK0,8858100m3
95Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo HSTK9,9488100m
96Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo HSTK4,42m3
97Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK16,42m3
98Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK0,161100m2
99Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,22m3
100Ván khuôn ống buyTheo HSTK1,2434100m2
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,61tấn
102Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo HSTK181 cấu kiện
103Vận chuyển ống cống bê tông , trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK1,55510 tấn/1km
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo HSTK181 cấu kiện
105Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mmTheo HSTK181 đoạn ống
106Thi công lớp đá đệm móng đáy hố ga, loại đá Dmax ≤6Theo HSTK0,44m3
107Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,28m3
108Ván khuôn bê tông hố gaTheo HSTK0,1571100m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,55m3
110Ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,0268100m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,07tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK31cấu kiện
113Đóng cọc tre nền móng sân tường cánh, tường đầu phía sông, chiều dài cọc 1,5-2,0m - Cấp đất ITheo HSTK6,5446100m
114Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK1,54m3
115Bê tông móng tường đầu, sân tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK7,3m3
116Ván khuôn bê tôngTheo HSTK0,2217100m2
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,03tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,2tấn
119Bê tông tường đầu, tường cánh, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK5,99m3
120Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo HSTK0,4572100m2
121Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,05tấn
122Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,55tấn
123Thép DTheo HSTK1kg
124Ống thép mạ kẽm D75,6 dày 3mmTheo HSTK19kg
125Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo HSTK0,0002tấn
F Hạng mục 6: Nạo vét kênh tuyến nhánh
1Đào bóc phong hóa , đất cấp ITheo HSTK3,9466100m3
2Đào bùn và nạo vét sông - Cấp đất ITheo HSTK13,9641100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo HSTK17,9107100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp ITheo HSTK17,9107100m3/1km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo HSTK8,9554100m3
G Hạng mục 7: Cầu dân sinh B=3 m
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK6,32m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK78,68m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,85100m3
4Vận chuyển phế thải 3km tiếp theoTheo HSTK0,85100m3/1km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo HSTK0,425100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất ITheo HSTK30,96100m
7Vét bùn khe cọc 20cmTheo HSTK8,26m3
8Đệm cát đen đầu cọcTheo HSTK8,26m3
9Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK4,13m3
10Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo HSTK20,64m3
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,58tấn
12Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK0,4182100m2
13Bê tông tường mố,tường cánh cầu - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30Theo HSTK34,65m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,91tấn
15Ván khuôn tườngTheo HSTK1,9917100m2
16Bê tông dầm cầu M300, đá 2x4, PCB30Theo HSTK6,05m3
17Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK >18mmTheo HSTK1,71tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2tấn
19Ván khuôn dầm cầuTheo HSTK0,5136100m2
20Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Theo HSTK11,64m3
21Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,83tấn
22Ván khuôn bản mặt cầuTheo HSTK0,6004100m2
23Bê tông lan can, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Theo HSTK3,5m3
24Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,32tấn
25Ván khuôn lan canTheo HSTK0,3648100m2
26Thép hình L75x75x6Theo HSTK337,32kg
27Thép tấmTheo HSTK6kg
28Ống thép mạ kẽm D90 dày 4mmTheo HSTK332,4kg
29Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo HSTK0,6757tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK14,688m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK19,631m2
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK5,34m2
H Hạng mục 8: Cầu dân sinh B=5 m
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK4,22m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK52,45m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,5667100m3
4Vận chuyển phế thải 3km tiếp theoTheo HSTK0,5667100m3/1km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo HSTK0,2834100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất ITheo HSTK33,27100m
7Vét bùn khe cọc 20cmTheo HSTK8,87m3
8Đệm cát đen đầu cọcTheo HSTK8,87m3
9Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK4,44m3
10Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo HSTK22,18m3
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,63tấn
12Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK0,3668100m2
13Bê tông tường mố,tường cánh cầu - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30Theo HSTK44,91m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,87tấn
15Ván khuôn tườngTheo HSTK1,894100m2
16Bê tông dầm cầu, M300, đá 2x4, PCB30Theo HSTK5,88m3
17Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK >18mmTheo HSTK1,66tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2tấn
19Ván khuôn dầm cầuTheo HSTK0,4998100m2
20Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Theo HSTK12,65m3
21Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,48tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo HSTK0,82tấn
23Ván khuôn bản mặt cầuTheo HSTK0,6368100m2
24Bê tông lan can, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Theo HSTK2,27m3
25Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,21tấn
26Ván khuôn lan canTheo HSTK0,2366100m2
27Thép hình L75x75x6Theo HSTK224,88kg
28Thép tấmTheo HSTK4kg
29Ống thép mạ kẽm D90 dày 4mmTheo HSTK215,44kg
30Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo HSTK2,786tấn
31Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK12,24m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK12,861m2
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK5,16m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Thủy lợi kết hợp giao thông cấp IV trở lên (Kè lát mái hộ bờ gồm: Chân kè bằng ống buy; Mái kè bằng tấm lát bê tông; Đường hành lang bờ kênh; Cống qua đường; Cầu dân sinh) - Tương tự về quy mô công việc: Hạng mục thủy lợi giá trị tối thiểu: 8.092.000.000 VNĐ; Hạng mục cầu giao thông giá trị tối thiểu: giá trị tối thiểu 700.000.000, VNĐGhi chú: Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của Hợp đồng tương tự Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.792.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình Thủy lợi và là chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc cao hơn, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PTNT) cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát có chứng thực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng công trình Thủy lợi có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất4
2 Máy đầm cóc Đầm chặt5
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông4
4 Cẩu tự hành Cẩu nâng hạ4
5 Máy hàn điện Hàn sắt thép3
6 Máy ủi San gạt3
7 Ô tô tự đổ Chở hàng hóa5
8 Máy đầm bàn Đầm bê tông3
9 Máy đầm dùi Đầm bê tông3
10 Máy bơm nước 10CV Bơm nước2
11 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép2
12 Máy lu 8-10T Đầm chặt2
13 Máy trộn vữa trộn vữa2
14 Máy nén khí + búa căn Đục phá kết cấu cũ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->