Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 10:02:00 đến ngày 2022-02-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,560,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Thủy lợi kết hợp giao thông cấp IV trở lên (Kè lát mái hộ bờ gồm: Chân kè bằng ống buy; Mái kè bằng tấm lát bê tông; Đường hành lang bờ kênh; Cống qua đường; Cầu dân sinh) - Tương tự về quy mô công việc: Hạng mục thủy lợi giá trị tối thiểu: 8.092.000.000 VNĐ; Hạng mục cầu giao thông giá trị tối thiểu: giá trị tối thiểu 700.000.000, VNĐGhi chú: Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của Hợp đồng tương tự Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.792.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình Thủy lợi và là chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc cao hơn, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PTNT) cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát có chứng thực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng công trình Thủy lợi có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước 10CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí + búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá kết cấu cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nạo vét và kè hai bên bờ kênh Quán Bùi xã Liên Hoa, huyện Đông Hưng (giai đoạn 2) 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng (Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng (Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây lắp kè tuyến chính | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 30,12 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 166,68 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 20,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép giắng | Theo HSTK | 1,8261 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,45 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 1.314,49 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 118,24 | 100m |
| 8 | Bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 215,34 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,5 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống buy | Theo HSTK | 53,8347 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 1.478 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 47,44 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 1.478 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 1.478 | 1cấu kiện |
| 15 | Xếp đá hộc trong ống buy | Theo HSTK | 232,05 | m3 |
| 16 | Đá 2x4 chèn lòng ống buy | Theo HSTK | 14,5 | m3 |
| 17 | Bê tông phủ đầu ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 43,51 | m3 |
| 18 | Bê tông lót chèn giữa các ống buy đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 7,39 | m3 |
| 19 | Bê tông chèn giữa các ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 25,87 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng khung dầm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 78,33 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 5,2828 | 100m2 |
| 22 | Bê tông khung dầm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 165,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 14,1872 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 3,29 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 11,207 | tấn |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK | 38,9811 | 100m2 |
| 27 | Rải đá 2x4 lót mái kè | Theo HSTK | 337,18 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm lát, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 343,62 | m3 |
| 29 | Cốt thép D | Theo HSTK | 7,77 | tấn |
| 30 | Ván khuôn nắp tấm lát | Theo HSTK | 21,8298 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 8.422 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 85,905 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 8.422 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 8.422 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mái kè | Theo HSTK | 61 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp | Theo HSTK | 134,47 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng tường khóa mái kè, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,36 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường khóa mái kè | Theo HSTK | 0,0144 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng tường khóa mái kè, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,06 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường khóa mái kè | Theo HSTK | 0,0425 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tường khóa mái kè, Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,46 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường khóa mái kè | Theo HSTK | 0,117 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 2,26 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK | 0,1603 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường bậc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,33 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tường bậc | Theo HSTK | 0,5577 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót mái bậc, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 5,28 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mái bậc | Theo HSTK | 0,0978 | 100m2 |
| 49 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,38 | m3 |
| 50 | Láng mặt bậc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 76,94 | m2 |
| 51 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 5,07 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK | 0,9166 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,34 | tấn |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 248 | 1 cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 1,27 | 10 tấn/1km |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 248 | 1 cấu kiện |
| 57 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤75kg | Theo HSTK | 248 | 1 cấu kiện |
| 58 | Sơn cọc tiêu 2 nước phản quang | Theo HSTK | 83,33 | m2 |
| 59 | Gia công dây xích thép lan can D12 | Theo HSTK | 3,01 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can dây xích | Theo HSTK | 3,01 | tấn |
| 61 | Xây cuốn ống bi bằng nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 27,11 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 353 | 1cấu kiện |
| 63 | Bê tông giằng tường kè ao, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 7,21 | m3 |
| 64 | Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK | 0,318 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,26 | tấn |
| 66 | Xây tường kè ao, gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 20,06 | m3 |
| 67 | Trát tường kè ao dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 133,56 | m2 |
| 68 | Bê tông lót móng kè đường, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 7,49 | m3 |
| 69 | Xây tường kè đường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 53,94 | m3 |
| 70 | Trát tường kè đường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 247,43 | m2 |
| 71 | Đắp cát bù vênh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 12,8882 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 11,9977 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 3,5993 | 100m3 |
| 74 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 339,28 | m3 |
| 75 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK | 1,0406 | 100m2 |
| 76 | Ni lông lót | Theo HSTK | 2.423,46 | m2 |
| 77 | Đánh bóng mặt đường | Theo HSTK | 2.423,46 | m2 |
| 78 | Đào chân tường đỉnh kè, khuôn đường, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK | 12,4286 | 100m3 |
| 79 | Đào chân ống buy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK | 11,8757 | 100m3 |
| 80 | Đào chân ống buy, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK | 361,27 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất chân ống buy + mái kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 22,5931 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất lề đường + chân tường kè đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 13,1838 | 100m3 |
| 83 | Đất mua | Theo HSTK | 1.438,4331 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 5,5834 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 5,5834 | 100m3/1km |
| 86 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 2,7917 | 100m3 |
| 87 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo HSTK | 1.000 | m2 |
| 88 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 3 | 100m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 1,6 | 100m3 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 1.000 | m2 |
| 91 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,9 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,9 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,9 | 100m3/1km |
| 94 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 2,45 | 100m3 |
| 95 | Bơm nước | Theo HSTK | 20 | ca |
| 96 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 3,06 | 100m |
| 97 | Phên nứa rộng 0,5m | Theo HSTK | 14 | m2 |
| 98 | Mua đất đắp đập tạm | Theo HSTK | 705,9346 | m3 |
| 99 | Đắp đất đập tạm trong nước | Theo HSTK | 4,7076 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 1,8899 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 0,064 | 100m3 |
| 102 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo HSTK | 6,6615 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 6,6615 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 6,6615 | 100m3/1km |
| 105 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 3,3308 | 100m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 274,23 | m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 6,32 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 2,8055 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 2,8055 | 100m3/1km |
| 110 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 1,4028 | 100m3 |
| 111 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo HSTK | 7 | bụi |
| 112 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm | Theo HSTK | 12 | bụi |
| 113 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK | 24 | cây |
| 114 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK | 24 | gốc |
| 115 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK | 16 | cây |
| 116 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK | 16 | gốc |
| 117 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTK | 15 | cây |
| 118 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTK | 15 | gốc |
| 119 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK | 16 | cây |
| 120 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK | 16 | gốc |
| 121 | Vận chuyển cây đến vị trí đổ thải - cự ly 4km | Theo HSTK | 2,25 | ca |
| B | Hạng mục 2: Công trình trên kênh tuyến chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 1,89 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,0189 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,0189 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 0,0095 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,3138 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2676 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 2,5811 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 0,41 | m3 |
| 9 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0509 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống buy, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,87 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ống buy | Theo HSTK | 0,2185 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,03 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 0,2175 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK | 6 | 1 đoạn ống |
| 18 | Vữa chèn mối nối ống buy, vữa XM mác 100 (vận dụng) | Theo HSTK | 0,33 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, sân tường cánh, loại đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 0,41 | m3 |
| 20 | Bê tông móng tường đầu, sân tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,92 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ bê tông | Theo HSTK | 0,116 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,67 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK | 0,1319 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót đáy mương SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,86 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,46 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,26 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,0249 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,02 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 22,32 | m2 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,983 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 0,59 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre nền thân cống, chiều dài cọc 2,5m | Theo HSTK | 11,9 | 100m |
| 34 | Đóng cọc tre nền sân tường cánh, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 10,8163 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 4,49 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 1,29 | m3 |
| 37 | Bê tông thân cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 17,83 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,7526 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,59 | tấn |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo HSTK | 28,5 | m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng sân cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 1,53 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng sân cống , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 1,73 | m3 |
| 44 | Bê tông móng sân cống, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,69 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sân cống | Theo HSTK | 0,1092 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,07 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,14 | tấn |
| 48 | Bê tông tường cánh, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,36 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo HSTK | 0,2688 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,22 | tấn |
| 51 | Thép D | Theo HSTK | 3 | kg |
| 52 | Ống thép mạ kẽm D75,6 dày 3mm | Theo HSTK | 66,34 | kg |
| 53 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo HSTK | 0,0693 | tấn |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 2,53 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,0253 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,0253 | 100m3/1km |
| 57 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 0,0127 | 100m3 |
| 58 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,3976 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 0,236 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc tre nền thân cống, tường đầu, chiều dài cọc 1,5m | Theo HSTK | 3,8723 | 100m |
| 61 | Đá dăm đệm móng cống | Theo HSTK | 0,48 | m3 |
| 62 | Bê tông móng cống, chèn ống cống, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,9 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK | 0,0659 | 100m2 |
| 64 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,17 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cống buy | Theo HSTK | 0,2914 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 8 | 1 cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 0,29 | 10 tấn/1km |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 8 | 1 cấu kiện |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK | 8 | 1 đoạn ống |
| 71 | Vữa chèn mối nối ống buy, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 0,39 | m2 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, sân tường cánh, loại đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 0,82 | m3 |
| 73 | Bê tông móng tường đầu, sân tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,37 | m3 |
| 74 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,1725 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tường đầu, tường cánh, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,34 | m3 |
| 76 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK | 0,2636 | 100m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 13,29 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,1329 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,1329 | 100m3/1km |
| 80 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 0,0665 | 100m3 |
| 81 | Đóng cọc tre sân bể hút, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Theo HSTK | 17,72 | 100m |
| 82 | Bê tông lót móng sân bể hút, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 4,43 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 84 | Bê tông sân bể hút, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 8,86 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 86 | Thép hình L50x50x5 | Theo HSTK | 50 | kg |
| 87 | Thép tròn D | Theo HSTK | 150 | kg |
| 88 | Gia công lưới chắn rác | Theo HSTK | 0,2 | tấn |
| 89 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK | 0,2 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Nạo vét kênh tuyến chính | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa , đất cấp I | Theo HSTK | 10,1126 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn, nạo vét sông - Cấp đất I | Theo HSTK | 24,5645 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK | 34,6771 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo HSTK | 34,6771 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo HSTK | 17,3386 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Xây lắp kè tuyến nhánh | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 13,31 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 73,66 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 8,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giắng | Theo HSTK | 0,8073 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,64 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 580,91 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Theo HSTK | 48,32 | 100m |
| 8 | Bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 88 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,2 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống buy | Theo HSTK | 22,001 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 604 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 21,74 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 604 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 604 | 1cấu kiện |
| 15 | Xếp đá hộc trong ống buy | Theo HSTK | 94,83 | m3 |
| 16 | Đá 2x4 chèn lòng ống buy | Theo HSTK | 5,93 | m3 |
| 17 | Bê tông phủ đầu ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 17,78 | m3 |
| 18 | Bê tông lót chèn giữa các ống buy đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 3,02 | m3 |
| 19 | Bê tông chèn giữa các ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 10,57 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng khung dầm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 38,46 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 2,0269 | 100m2 |
| 22 | Bê tông khung dầm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 73,05 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 5,5071 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,43 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,021 | tấn |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật 1 lớp | Theo HSTK | 14,269 | 100m2 |
| 27 | Rải đá dăm lót mái kè, đá 2x4 | Theo HSTK | 119,65 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm lát, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 121,18 | m3 |
| 29 | Cốt thép D | Theo HSTK | 2,74 | tấn |
| 30 | Ván khuôn nắp tấm lát | Theo HSTK | 7,6982 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 2.970 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 30,29 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 2.970 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 2.970 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mái kè | Theo HSTK | 22,4 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp | Theo HSTK | 45,76 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tường bậc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,32 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường bậc | Theo HSTK | 0,1142 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót mái bậc, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 4,79 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mái bậc | Theo HSTK | 0,0396 | 100m2 |
| 43 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,31 | m3 |
| 44 | Láng mặt bậc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 65,44 | m2 |
| 45 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,88 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK | 0,5211 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,76 | tấn |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 141 | 1 cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 0,72 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 141 | 1 cấu kiện |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo HSTK | 141 | 1 cấu kiện |
| 52 | Sơn cọc tiêu 2 nước phản quang | Theo HSTK | 47,38 | m2 |
| 53 | Gia công dây xích thép lan can D12 | Theo HSTK | 1,85 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can dây xích | Theo HSTK | 1,85 | tấn |
| 55 | Bê tông lót móng kè đường, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 8,55 | m3 |
| 56 | Xây tường kè đường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 61,54 | m3 |
| 57 | Trát tường kè đường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 282,31 | m2 |
| 58 | Đắp cát bù vênh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 6,0831 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 8,0335 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 2,7306 | 100m3 |
| 61 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 250,58 | m3 |
| 62 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK | 0,1094 | 100m2 |
| 63 | Ni lông lót | Theo HSTK | 1.766,96 | m2 |
| 64 | Đánh bóng mặt đường | Theo HSTK | 1.766,96 | m2 |
| 65 | Đào khuôn đường, chân tường đỉnh kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,7048 | 100m3 |
| 66 | Đào chân ống buy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK | 5,2232 | 100m3 |
| 67 | Đào chân ống buy băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK | 187,4 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất chân ống buy + mái kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 8,3389 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất chân tường kè đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,4496 | 100m3 |
| 70 | Đất mua | Theo HSTK | 186,9183 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,7604 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,7604 | 100m3/1km |
| 73 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 0,8802 | 100m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 21,55 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,2155 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,2155 | 100m3/1km |
| 77 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 0,1078 | 100m3 |
| 78 | Bơm nước | Theo HSTK | 10 | ca |
| 79 | Đắp đất đập tạm trong nước | Theo HSTK | 0,5512 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,1482 | 100m3 |
| 81 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,6994 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,6994 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,6994 | 100m3/1km |
| 84 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 0,3497 | 100m3 |
| 85 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo HSTK | 3 | bụi |
| 86 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm | Theo HSTK | 3 | bụi |
| 87 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK | 6 | cây |
| 88 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK | 6 | gốc |
| 89 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK | 4 | cây |
| 90 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK | 4 | gốc |
| 91 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTK | 5 | cây |
| 92 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTK | 5 | gốc |
| 93 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK | 4 | cây |
| 94 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK | 4 | gốc |
| 95 | Vận chuyển cây đến vị trí đổ thải - cự ly 4km | Theo HSTK | 0,625 | ca |
| E | Hạng mục 5: Công trình trên kênh tuyến nhánh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 1,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTK | 0,0126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo | Theo HSTK | 0,0126 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải, | Theo HSTK | 0,0063 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m,, đất cấp I | Theo HSTK | 0,1396 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 0,0656 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,9361 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 0,24 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,95 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK | 0,0329 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 0,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ống buy | Theo HSTK | 0,1457 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,02 | tấn |
| 14 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 0,145 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm | Theo HSTK | 4 | 1 đoạn ống |
| 18 | Vữa chèn mối nối ống buy, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 0,195 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, sân tường cánh, loại đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 0,37 | m3 |
| 20 | Bê tông móng tường đầu, sân tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 2,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông | Theo HSTK | 0,0845 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK | 0,0804 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 2,21 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,021 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,021 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 0,0105 | 100m3 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,3136 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 0,1757 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre xử lý thân cống, tường đầu, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 3,8711 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 0,76 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 2,99 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Theo HSTK | 0,0869 | 100m2 |
| 34 | Bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 1,46 | m3 |
| 35 | Ván khuôn ống buy | Theo HSTK | 0,3642 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,05 | tấn |
| 37 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo HSTK | 10 | 1 cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 0,365 | 10 tấn/1km |
| 39 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo HSTK | 10 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm | Theo HSTK | 10 | 1 đoạn ống |
| 41 | Vữa chèn mối nối ống buy, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 0,585 | m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, sân tường cánh, loại đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 0,37 | m3 |
| 43 | Bê tông móng tường đầu, sân tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 2,1 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông | Theo HSTK | 0,0845 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường đầu, tường cánh, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,43 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK | 0,0988 | 100m2 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 0,0293 | 100m3 |
| 48 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,74 | m3 |
| 49 | Ni lông lót | Theo HSTK | 19,55 | m2 |
| 50 | Đánh bóng mặt đường | Theo HSTK | 19,55 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 2,21 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,0221 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,0221 | 100m3/1km |
| 54 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 0,0111 | 100m3 |
| 55 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,3136 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 0,1757 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre xử lý nền thân cống, tường đầu, hố ga, chiều dài cọc 1,5m | Theo HSTK | 4,2234 | 100m |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 0,79 | m3 |
| 59 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,1 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK | 0,0899 | 100m2 |
| 61 | Bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 1,46 | m3 |
| 62 | Ván khuôn ống buy | Theo HSTK | 0,3642 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,05 | tấn |
| 64 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo HSTK | 10 | 1 cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 0,3575 | 10 tấn/1km |
| 66 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo HSTK | 10 | 1 cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm | Theo HSTK | 10 | 1 đoạn ống |
| 68 | Vữa chèn mối nối ống buy, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 0,585 | m2 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, sân tường cánh, hố ga loại đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 0,38 | m3 |
| 70 | Bê tông móng tường đầu, sân tường cánh, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,27 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bê tông | Theo HSTK | 0,0551 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tường đầu, tường cánh, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,7 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK | 0,0482 | 100m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,09 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,12 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0147 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,1 | m3 |
| 79 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,004 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 1 | 1 cấu kiện |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,296 | m2 |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 0,0253 | 100m3 |
| 84 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,37 | m3 |
| 85 | Ni lông lót | Theo HSTK | 16,9 | m2 |
| 86 | Đánh bóng mặt đường | Theo HSTK | 16,9 | m2 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 6,05 | m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 5,28 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTK | 0,1133 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo | Theo HSTK | 0,1133 | 100m3/1km |
| 91 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo HSTK | 0,0567 | 100m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m,, đất cấp I | Theo HSTK | 0,8858 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0946 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 0,8858 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 9,9488 | 100m |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 4,42 | m3 |
| 97 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 16,42 | m3 |
| 98 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK | 0,161 | 100m2 |
| 99 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,22 | m3 |
| 100 | Ván khuôn ống buy | Theo HSTK | 1,2434 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,61 | tấn |
| 102 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 18 | 1 cấu kiện |
| 103 | Vận chuyển ống cống bê tông , trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 1,555 | 10 tấn/1km |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 18 | 1 cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm | Theo HSTK | 18 | 1 đoạn ống |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng đáy hố ga, loại đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 0,44 | m3 |
| 107 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,28 | m3 |
| 108 | Ván khuôn bê tông hố ga | Theo HSTK | 0,1571 | 100m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,55 | m3 |
| 110 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,0268 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,07 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 3 | 1cấu kiện |
| 113 | Đóng cọc tre nền móng sân tường cánh, tường đầu phía sông, chiều dài cọc 1,5-2,0m - Cấp đất I | Theo HSTK | 6,5446 | 100m |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 1,54 | m3 |
| 115 | Bê tông móng tường đầu, sân tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 7,3 | m3 |
| 116 | Ván khuôn bê tông | Theo HSTK | 0,2217 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,03 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2 | tấn |
| 119 | Bê tông tường đầu, tường cánh, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 5,99 | m3 |
| 120 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK | 0,4572 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,05 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,55 | tấn |
| 123 | Thép D | Theo HSTK | 1 | kg |
| 124 | Ống thép mạ kẽm D75,6 dày 3mm | Theo HSTK | 19 | kg |
| 125 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo HSTK | 0,0002 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Nạo vét kênh tuyến nhánh | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa , đất cấp I | Theo HSTK | 3,9466 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn và nạo vét sông - Cấp đất I | Theo HSTK | 13,9641 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK | 17,9107 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Theo HSTK | 17,9107 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo HSTK | 8,9554 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Cầu dân sinh B=3 m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 6,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 78,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTK | 0,85 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo | Theo HSTK | 0,85 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo HSTK | 0,425 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Theo HSTK | 30,96 | 100m |
| 7 | Vét bùn khe cọc 20cm | Theo HSTK | 8,26 | m3 |
| 8 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK | 8,26 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 4,13 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 20,64 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,58 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK | 0,4182 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường mố,tường cánh cầu - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 34,65 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,91 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tường | Theo HSTK | 1,9917 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm cầu M300, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 6,05 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,71 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2 | tấn |
| 19 | Ván khuôn dầm cầu | Theo HSTK | 0,5136 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 11,64 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,83 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo HSTK | 0,6004 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lan can, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 3,5 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,32 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lan can | Theo HSTK | 0,3648 | 100m2 |
| 26 | Thép hình L75x75x6 | Theo HSTK | 337,32 | kg |
| 27 | Thép tấm | Theo HSTK | 6 | kg |
| 28 | Ống thép mạ kẽm D90 dày 4mm | Theo HSTK | 332,4 | kg |
| 29 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo HSTK | 0,6757 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 14,688 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 19,63 | 1m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 5,34 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Cầu dân sinh B=5 m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 4,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 52,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTK | 0,5667 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo | Theo HSTK | 0,5667 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo HSTK | 0,2834 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Theo HSTK | 33,27 | 100m |
| 7 | Vét bùn khe cọc 20cm | Theo HSTK | 8,87 | m3 |
| 8 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK | 8,87 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 4,44 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 22,18 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,63 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK | 0,3668 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường mố,tường cánh cầu - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 44,91 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,87 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tường | Theo HSTK | 1,894 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm cầu, M300, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 5,88 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,66 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2 | tấn |
| 19 | Ván khuôn dầm cầu | Theo HSTK | 0,4998 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 12,65 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,48 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,82 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo HSTK | 0,6368 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lan can, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 2,27 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,21 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lan can | Theo HSTK | 0,2366 | 100m2 |
| 27 | Thép hình L75x75x6 | Theo HSTK | 224,88 | kg |
| 28 | Thép tấm | Theo HSTK | 4 | kg |
| 29 | Ống thép mạ kẽm D90 dày 4mm | Theo HSTK | 215,44 | kg |
| 30 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo HSTK | 2,786 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 12,24 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 12,86 | 1m2 |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 5,16 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Thủy lợi kết hợp giao thông cấp IV trở lên (Kè lát mái hộ bờ gồm: Chân kè bằng ống buy; Mái kè bằng tấm lát bê tông; Đường hành lang bờ kênh; Cống qua đường; Cầu dân sinh) - Tương tự về quy mô công việc: Hạng mục thủy lợi giá trị tối thiểu: 8.092.000.000 VNĐ; Hạng mục cầu giao thông giá trị tối thiểu: giá trị tối thiểu 700.000.000, VNĐGhi chú: Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của Hợp đồng tương tự Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.792.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình Thủy lợi và là chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc cao hơn, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PTNT) cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát có chứng thực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Xây dựng công trình Thủy lợi có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất | 4 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 5 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 4 |
| 4 | Cẩu tự hành | Cẩu nâng hạ | 4 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 3 |
| 6 | Máy ủi | San gạt | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Chở hàng hóa | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 10 | Máy bơm nước 10CV | Bơm nước | 2 |
| 11 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 2 |
| 12 | Máy lu 8-10T | Đầm chặt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 14 | Máy nén khí + búa căn | Đục phá kết cấu cũ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi