Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CẢNG VÀ CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban Quản lý cảng và Cảng vụ đường thủy nội địa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 10:00:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,429,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28857E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 14kW – 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bắn cos laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CẢNG VÀ CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng Bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở làm việc của Ban Quản lý cảng và Cảng vụ đường thủy nội địa 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban Quản lý cảng và Cảng vụ đường thủy nội địa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III năm 2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý cảng và Cảng vụ đường thủy nội địa, địa chỉ: Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 02553626431. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý cảng và Cảng vụ đường thủy nội địa, địa chỉ: Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 02553626431. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: số 39, đường Hai Bà Trưng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255 3822709 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 193,588 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,499 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,662 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,662 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7041 | 1m2 |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Liên kết tắc kê nở D12x150mm vào dầm khung BTCT hiện trạng (bao gồm tắc kê, nhân công máy móc lắp đặt, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 8 | Lắp đặt thép neo xà gồ (bao gồm vật liệu + nhân công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,16 | kg |
| 9 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9359 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,0625 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,0625 | m2 |
| 12 | Quét lớp chống thấm CT11A hoàn thiện, định mức 1kg/2m2/2 lớp, quét 2 lớp chống thấm (đơn giá đã bao gồm xi măng, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,0625 | m2 |
| 13 | Thay mới cầu chắn rác D100 bằng Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | vị trí |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,492 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cùm Omega ống bằng inox D60-D90, khoảng cách a=1,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,0843 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0549 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8461 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6321 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,114 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 25 | Quét lớp chống thấm CT11A hoàn thiện, định mức 1kg/2m2/2 lớp, quét 2 lớp chống thấm (đơn giá đã bao gồm xi măng, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,72 | m2 |
| 26 | Lót bao ni lông chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,72 | m2 |
| 27 | Dán lưới thủy tinh Polyester tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,95 | m2 |
| 28 | Đục sàn tạo lỗ để đi ống thoát nước, thoát phân phòng vệ sinh tầng 2 (nhân công 3,0/7 khu vực 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 29 | Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | vị trí |
| 30 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,44 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Granite KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 248,0367 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch gốm KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,045 | m2 |
| 33 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,254 | m2 |
| 34 | Đục lớp trát Granito hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,689 | m2 |
| 35 | Lát đá Granite tự nhiên màu đỏ Ruby, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,38 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, đá Granite tự nhiên màu đỏ Ruby, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 37 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,903 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ lan can inox cầu thang và song inox lan can hành lang hiện trạng (nhân công 3,0/7 khu vực 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 39 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện lan can inox 304 cầu thang, thanh kẹp Inox 304 bọc gỗ, thanh luồn bằng Inox 304 đường kính D16 dày 1.2mm (chưa tính tay viịn gỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,81 | m |
| 40 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện tay vịn gỗ cầu thang, kích thước D65, gỗ nhóm III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,81 | m |
| 41 | Vệ sinh, chà đánh bóng giằng lan can trát granito hiện trạng (phần không ốp đá) (nhân công 3,0/7 khu vực 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 42 | Lắp đặt song inox 304 lan can hành lang (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,9981 | kg |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2628 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,164 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,87 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,39 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 337,0286 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 194,465 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 735,125 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127,9265 | m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0007 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0057 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4498 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3675 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,206 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,245 | m3 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT 100x600mm, cùng loại gạch nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,3 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,48 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Gạch viền trang trí KT 100x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,86 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,3703 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,9903 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,1817 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 313,1303 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,786 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,1706 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 543,8639 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 882,1318 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa lớp trát chân tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,96 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá tự nhiên KT: 100x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,96 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136,39 | m2 |
| 73 | Đóng mới trần thạch cao khung nổi KT: 605x605x16mm chống ẩm, hệ khung xương nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,75 | m2 |
| 74 | Đóng mới trần nhựa giả gỗ, khung xương thép hộp mạ kẽm (bao gồm phụ kiện nẹp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,89 | m2 |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5448 | 100m2 |
| 76 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,94 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (nhân công 3,0/7 khu vực 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 78 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (loại tốt nhất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,94 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (loại tốt nhất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,6 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (loại tốt nhất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,84 | m2 |
| 81 | Dán decal mờ cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,14 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt khung thép hộp bảo vệ cửa sổ (hộp 13x26x1.2mm, khoảng cách a120mm), sơn tỉnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,6 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng vách ngăn composite dày 18mm, Phụ kiện: Chân, khóa cửa bằng Inox SUS 304; Khung viền bằng nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,06 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm chữ C che nắng, bao gồm khung xương, phụ kiện kèm theo (thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,63 | m2 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5952 | 100m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,744 | 100m3/1km |
| 88 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180, có khóa, sơn tỉnh điện, dày 1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150, có khóa, sơn tỉnh điện, dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt bộ phụ kiện tủ điện (thanh ray, đầu cos, máng nhựa luồn dây,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A (18kA) loại 4 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 32A (10kA) loại 4 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 32A (10kA) loại tép 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A (10kA) loại tép 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB10A (10kA) loại tép 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A (6kA) loại tép 1 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA) loại tép 1 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha chống giật RCBO 10A, 30mA (4,5kA) loại 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thang (10A) bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 0,6m, 10W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led ốp trần 14W-220V, D220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W-220V, D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có Remote điều khiển) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (35W-220V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4*16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1*10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 960 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.060 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm dày 1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 560 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm dày 1.7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm dày 2.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm dày 2.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat 1 ngã D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat 2 ngã D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat 3 ngã D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 129 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm (50mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 131 | Lắp đặt tủ điện (SiNo Vanlock EM6PL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,94 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,94 | m3 |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 136 | Đóng lưới mắt cáo vị trí cắt tường đi âm dây dẫn điện chống ren nứt tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 137 | Lắp đặt Switch 24 Port (Switch TP-Link TL-SG1024D 24 port Gigabit) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt bộ định tuyến Router (ROUTER TP-LINK ARCHER C60) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang (TP-Link MC210CS) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bộ phát Wifi (TP-Link TL-WR845N 300mbps) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt hộp âm tường lắp mặt, nhựa chống cháy - Sino - S2150H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt mặt cắm mạng mặt đơn - Sino - S118 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 143 | Hạt Jack lắp mặt (loại RJ45, CAT 6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 144 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6 UTP (COMMSCOPE) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340 | m |
| 145 | Lắp đặt tủ mạng KT: 400x250x200 (DxRxC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm dày 1.7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm dày 2.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 148 | Hút hầm cầu hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hầm |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm dày 2.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 1.9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 2.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 2.9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm (45 độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (45 độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 164 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (45 độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (45 độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (chữ Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (chữ Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 176 | Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L288VC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi Lavabo bằng Inox Sus 304 (INAX LFV-17) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng Inox, hãng Inax (mã A-675P) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt dây mềm, dây cấp nước cho Lavabo, xí bệt, hãng Inax (mã A701-8) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt xí bệt một khối hãng Inax (mã AC-969VN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt bằng Inox, hãng Inax (mã CFV-105MP) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), hãng Inax, chất liệu đồng thau mạ Cr | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt phễu thu Inox, KT 120x120mm, hãng Inax (mã PBFV-120) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), hãng Inax KF-4560VA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt kệ kính (Inax H-442V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 186 | Móc treo quần áo có 4 móc, chất liệu bằng Inox SUS 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 187 | Giá treo hộp giấy bằng Inox, hãng Inax (mã KF-846V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (mã sản phẩm AU-411V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt van xả chậu tiểu cảm biến tự động (mã sản phẩm OKUV-30SM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| B | Nhà chờ tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 154,734 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8476 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,9844 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6677 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4524 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6989 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7956 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4945 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,241 | m3 |
| 12 | Rải lớp bao ni lông tránh mất nước xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,82 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,723 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,227 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,784 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8235 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0048 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1127 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,744 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0146 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0934 | tấn |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,936 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,7 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,584 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0245 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0985 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,744 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0212 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1059 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8528 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,349 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2039 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1518 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0021 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0167 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1251 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,767 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,5139 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,5443 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,894 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,644 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,27 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,8 | m |
| 50 | Gia công xà gồ bằng thép C mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0712 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0712 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cùm chống bão bằng lõi thép bọc nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm dày 2.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304, D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống tràn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,3616 | m2 |
| 60 | Quét lớp chống thấm CT11A hoàn thiện, định mức 1kg/2m2/2 lớp, quét 2 lớp chống thấm (đơn giá đã bao gồm xi măng, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,3616 | m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,504 | 100m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,99 | m2 |
| 64 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,135 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (loại tốt nhất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,43 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (loại tốt nhất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5 | m2 |
| 67 | Dán decal mờ cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,61 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt khung thép hộp bảo vệ cửa sổ (hộp 13x26x1.2mm, khoảng cách a120mm), sơn tỉnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,1748 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,5443 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,1808 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,1748 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,7251 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá tự nhiên KT: 100x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 |
| 75 | Di dời các thiết bị mạng, tủ báo cháy hiện trạng đến lắp đặt tại vị trí mới (nhân công 3,0/7 khu vực 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A (10kA) loại tép 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A (6kA) loại tép 1 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6kA) loại tép 1 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA) loại tép 1 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 0,6m, 10W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2*2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm dày 1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện (SiNo Vanlock EM6PL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2*1.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 94 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 1.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6 UTP (COMMSCOPE) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100 m |
| 97 | Lắp đặt kệ gắn tường để các thiết bị mạng KT: 500x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28857E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình | 1 | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: | 1 | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường: | 1 | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 4 | Máy mài | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 7 | Máy hàn 14kW – 23kw | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 8 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 10 | Máy bắn cos laze | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi