Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151463-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CẢNG VÀ CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211288959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban Quản lý cảng và Cảng vụ đường thủy nội địa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 10:00:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,429,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28857E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 14kW – 23kw
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bắn cos laze
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CẢNG VÀ CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở làm việc của Ban Quản lý cảng và Cảng vụ đường thủy nội địa
40 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban Quản lý cảng và Cảng vụ đường thủy nội địa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý cảng và Cảng vụ đường thủy nội địa, địa chỉ: Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 02553626431.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng, bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết kế Thiên An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết của lựa chọn nhà thầu. + Tư vấn Quản lý dự án.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CẢNG VÀ CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA , địa chỉ: Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý cảng và Cảng vụ đường thủy nội địa, địa chỉ: Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 02553626431.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III năm 2021 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý cảng và Cảng vụ đường thủy nội địa, địa chỉ: Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 02553626431.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý cảng và Cảng vụ đường thủy nội địa, địa chỉ: Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 02553626431.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: số 39, đường Hai Bà Trưng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255 3822709
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V193,588m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,499m3
3Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,662tấn
4Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,662tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,70411m2
6Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V761 lỗ khoan
7Liên kết tắc kê nở D12x150mm vào dầm khung BTCT hiện trạng (bao gồm tắc kê, nhân công máy móc lắp đặt, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76cái
8Lắp đặt thép neo xà gồ (bao gồm vật liệu + nhân công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,16kg
9Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9359100m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,0625m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,0625m2
12Quét lớp chống thấm CT11A hoàn thiện, định mức 1kg/2m2/2 lớp, quét 2 lớp chống thấm (đơn giá đã bao gồm xi măng, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,0625m2
13Thay mới cầu chắn rác D100 bằng Inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
14Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6vị trí
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,492100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
17Lắp đặt cùm Omega ống bằng inox D60-D90, khoảng cách a=1,0mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,0843m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0549m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8461m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6321m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0324100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,114tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V161cấu kiện
25Quét lớp chống thấm CT11A hoàn thiện, định mức 1kg/2m2/2 lớp, quét 2 lớp chống thấm (đơn giá đã bao gồm xi măng, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,72m2
26Lót bao ni lông chống thấm sàn vệ sinh tầng 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,72m2
27Dán lưới thủy tinh Polyester tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,95m2
28Đục sàn tạo lỗ để đi ống thoát nước, thoát phân phòng vệ sinh tầng 2 (nhân công 3,0/7 khu vực 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
29Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7vị trí
30Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,44m2
31Lát nền, sàn gạch Granite KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V248,0367m2
32Lát nền, sàn gạch gốm KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,045m2
33Lát đá Granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,254m2
34Đục lớp trát Granito hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,689m2
35Lát đá Granite tự nhiên màu đỏ Ruby, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,38m2
36Lát đá mặt bệ các loại, đá Granite tự nhiên màu đỏ Ruby, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4m2
37Lát đá Granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,903m2
38Tháo dỡ lan can inox cầu thang và song inox lan can hành lang hiện trạng (nhân công 3,0/7 khu vực 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3công
39Gia công, lắp đặt hoàn thiện lan can inox 304 cầu thang, thanh kẹp Inox 304 bọc gỗ, thanh luồn bằng Inox 304 đường kính D16 dày 1.2mm (chưa tính tay viịn gỗ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,81m
40Gia công, lắp đặt hoàn thiện tay vịn gỗ cầu thang, kích thước D65, gỗ nhóm IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,81m
41Vệ sinh, chà đánh bóng giằng lan can trát granito hiện trạng (phần không ốp đá) (nhân công 3,0/7 khu vực 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4công
42Lắp đặt song inox 304 lan can hành lang (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,9981kg
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2628m3
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,164m3
45Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,87m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,39m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V337,0286m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V194,465m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V735,125m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V127,9265m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,045m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0007tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0057tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4498m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3675m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,206m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,245m3
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT 100x600mm, cùng loại gạch nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,3m2
60Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,48m2
61Ốp tường trụ, cột - Gạch viền trang trí KT 100x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,86m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,3703m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,9903m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V147,1817m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V313,1303m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V77,786m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,1706m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V543,8639m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V882,1318m2
70Phá lớp vữa lớp trát chân tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,96m2
71Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá tự nhiên KT: 100x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,96m2
72Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V136,39m2
73Đóng mới trần thạch cao khung nổi KT: 605x605x16mm chống ẩm, hệ khung xương nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100,75m2
74Đóng mới trần nhựa giả gỗ, khung xương thép hộp mạ kẽm (bao gồm phụ kiện nẹp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,89m2
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5448100m2
76Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V99,94m2
77Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (nhân công 3,0/7 khu vực 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
78Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (loại tốt nhất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,94m2
79Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (loại tốt nhất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,6m2
80Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (loại tốt nhất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,84m2
81Dán decal mờ cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,14m2
82Sản xuất, lắp đặt khung thép hộp bảo vệ cửa sổ (hộp 13x26x1.2mm, khoảng cách a120mm), sơn tỉnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,6m2
83Gia công, lắp dựng vách ngăn composite dày 18mm, Phụ kiện: Chân, khóa cửa bằng Inox SUS 304; Khung viền bằng nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,06m2
84Sản xuất, lắp dựng lam nhôm chữ C che nắng, bao gồm khung xương, phụ kiện kèm theo (thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,63m2
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1488100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5952100m3/1km
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,744100m3/1km
88Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180, có khóa, sơn tỉnh điện, dày 1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
89Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150, có khóa, sơn tỉnh điện, dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
90Lắp đặt đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
91Lắp đặt cầu chì 2ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
92Lắp đặt bộ phụ kiện tủ điện (thanh ray, đầu cos, máng nhựa luồn dây,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
93Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A (18kA) loại 4 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
94Lắp đặt các automat 3 pha MCB 32A (10kA) loại 4 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
95Lắp đặt các automat 1 pha MCB 32A (10kA) loại tép 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A (10kA) loại tép 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
97Lắp đặt các automat 1 pha MCB10A (10kA) loại tép 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A (6kA) loại tép 1 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
99Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA) loại tép 1 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
100Lắp đặt các automat 1 pha chống giật RCBO 10A, 30mA (4,5kA) loại 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
102Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thang (10A) bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cái
105Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
106Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20bộ
107Lắp đặt bộ đèn led tuyp 0,6m, 10W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
108Lắp đặt đèn led ốp trần 14W-220V, D220Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
109Lắp đặt đèn led ốp trần 24W-220V, D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
110Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có Remote điều khiển)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
111Lắp đặt quạt thông gió trên tường (35W-220V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4*16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16m
114Lắp đặt dây đơn 1*10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
115Lắp đặt dây đơn 1*6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45m
116Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V340m
117Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V960m
118Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.060m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm dày 1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V560m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm dày 1.7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V115m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm dày 2.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm dày 2.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16m
123Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12hộp
124Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10hộp
125Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat 1 ngã D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12hộp
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat 2 ngã D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat 3 ngã D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
129Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
130Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm (50mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
131Lắp đặt tủ điện (SiNo Vanlock EM6PL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
132Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1m3
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,941m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,94m3
135Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1m3
136Đóng lưới mắt cáo vị trí cắt tường đi âm dây dẫn điện chống ren nứt tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m2
137Lắp đặt Switch 24 Port (Switch TP-Link TL-SG1024D 24 port Gigabit)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
138Lắp đặt bộ định tuyến Router (ROUTER TP-LINK ARCHER C60)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
139Lắp đặt bộ chuyển đổi quang (TP-Link MC210CS)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
140Lắp đặt bộ phát Wifi (TP-Link TL-WR845N 300mbps)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
141Lắp đặt hộp âm tường lắp mặt, nhựa chống cháy - Sino - S2150HTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
142Lắp đặt mặt cắm mạng mặt đơn - Sino - S118Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
143Hạt Jack lắp mặt (loại RJ45, CAT 6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
144Lắp đặt cáp mạng Cat 6 UTP (COMMSCOPE)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V340m
145Lắp đặt tủ mạng KT: 400x250x200 (DxRxC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm dày 1.7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm dày 2.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
148Hút hầm cầu hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hầm
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,34100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm dày 2.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 1.9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 2.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 2.9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
156Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
162Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm (45 độ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
163Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (45 độ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
164Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (45 độ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
165Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (45 độ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
169Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (chữ Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
171Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (chữ Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
172Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
173Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
174Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
175Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
176Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L288VC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
177Lắp đặt vòi Lavabo bằng Inox Sus 304 (INAX LFV-17)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
178Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng Inox, hãng Inax (mã A-675P)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
179Lắp đặt dây mềm, dây cấp nước cho Lavabo, xí bệt, hãng Inax (mã A701-8)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
180Lắp đặt xí bệt một khối hãng Inax (mã AC-969VN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt bằng Inox, hãng Inax (mã CFV-105MP)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
182Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), hãng Inax, chất liệu đồng thau mạ CrTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
183Lắp đặt phễu thu Inox, KT 120x120mm, hãng Inax (mã PBFV-120)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
184Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), hãng Inax KF-4560VATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
185Lắp đặt kệ kính (Inax H-442V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
186Móc treo quần áo có 4 móc, chất liệu bằng Inox SUS 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
187Giá treo hộp giấy bằng Inox, hãng Inax (mã KF-846V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
188Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (mã sản phẩm AU-411V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
189Lắp đặt van xả chậu tiểu cảm biến tự động (mã sản phẩm OKUV-30SM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
B Nhà chờ tạm
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V154,734m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8476tấn
3Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,46m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,16m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,9844m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6677m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4524100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6989100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7956100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4945100m3/1km
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,241m3
12Rải lớp bao ni lông tránh mất nước xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,82m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,723m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,227100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,784m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8235m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0824100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0048tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1127tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,744m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0744100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0146tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0934tấn
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,936m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,7m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,584m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1168100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0245tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0985tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,744m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0768100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0212tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1059tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8528m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,349100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2039tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,029tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1518m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0365100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0021tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0167tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1251m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,767m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,5139m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,5443m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,894m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,644m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,27m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,8m
50Gia công xà gồ bằng thép C mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0712tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0712tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1792100m2
53Lắp đặt cùm chống bão bằng lõi thép bọc nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm dày 2.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,156100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
56Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
57Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304, D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
58Lắp đặt ống trànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3616m2
60Quét lớp chống thấm CT11A hoàn thiện, định mức 1kg/2m2/2 lớp, quét 2 lớp chống thấm (đơn giá đã bao gồm xi măng, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3616m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,504100m2
63Lát nền, sàn - gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,99m2
64Lát đá Granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,135m2
65Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (loại tốt nhất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,43m2
66Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (loại tốt nhất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,5m2
67Dán decal mờ cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,61m2
68Sản xuất, lắp đặt khung thép hộp bảo vệ cửa sổ (hộp 13x26x1.2mm, khoảng cách a120mm), sơn tỉnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,5m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,1748m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,5443m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,1808m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,1748m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,7251m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá tự nhiên KT: 100x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1m2
75Di dời các thiết bị mạng, tủ báo cháy hiện trạng đến lắp đặt tại vị trí mới (nhân công 3,0/7 khu vực 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
76Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A (10kA) loại tép 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A (6kA) loại tép 1 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
78Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6kA) loại tép 1 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA) loại tép 1 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
82Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
83Lắp đặt bộ đèn led tuyp 0,6m, 10W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
84Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
85Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
86Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
87Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
88Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V85m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2*2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm dày 1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54m
91Lắp đặt tủ điện (SiNo Vanlock EM6PL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
92Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2*1.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
94Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 1.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
95Lắp đặt cáp mạng Cat 6 UTP (COMMSCOPE)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
96Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100 m
97Lắp đặt kệ gắn tường để các thiết bị mạng KT: 500x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m3
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m3
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28857E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)75
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).53
5 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).53
6 Kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường: 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
2 Máy cắt gạch đá Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
4 Máy mài Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
5 Máy đầm bàn 1kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
7 Máy hàn 14kW – 23kw Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
8 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
10 Máy bắn cos laze Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->