Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và kéo rải các tuyến cáp quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129486-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 2: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và kéo rải các tuyến cáp quang
Số hiệu KHLCNT 20211271541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 10:33:00 đến ngày 2022-02-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,326,194,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình viễn thông, có hạng mục kéo rải cáp quang.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện/ Viễn thông/xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ghi kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và kéo rải các tuyến cáp quang
Xây dựng hạ tầng cung cấp kênh truyền cho hệ thống Tổng đài vô tuyến của EVNHANOI
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng
- Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội - Tầng 13 tháp B, Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội - ĐT: 024.73099955
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội - Tầng 13 tháp B, Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội - ĐT: 024.73099955


- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng
- Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội - Tầng 13 tháp B, Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội - ĐT: 024.73099955


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng tương tự + BB nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng. - Bằng đại học/cao đẳng cán bộ kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên; lĩnh vực liên quan: công trình viễn thông
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội - Tầng 13 tháp B, Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội - ĐT: 024.73099955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hồng Dương - Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội; ĐT: 024.73099955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội - Tầng 13 tháp B, Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội - ĐT: 024.73099955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đoàn Phan Sơn - Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội; ĐT: 024.73099955
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà thầu cung cấp vật tư thiết bị
1Thiết bị Switch Layer 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
2Modul quang 155Mb STM1Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Modul quang 1,25 GbsMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/48VDCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tổ ACCU 48VDC/150AhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tủ rack 27UMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
7Cáp quang ngầm 24 FoMô tả kỹ thuật theo chương V1.150mét
8Cáp quang ADSS 24Fo KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V7.200mét
9ODF 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Măng xông 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bộ néo KV 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
12Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
13Dây nhảy quang SC-LCMô tả kỹ thuật theo chương V32sợi
B Nhà thầu thi công lắp đặt, cài đặt vật tư, thiết bị
1Lắp đặt thiết bị mạng Metro quangMô tả kỹ thuật theo chương V2Thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng Metro quangMô tả kỹ thuật theo chương V7Thiết bị
3Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại trạm xen rẽMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều loại<5kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Lắp đặt ắc quy kín loại 110-200AhMô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
6Lắp đặt ODF vào khung giá 19inchMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,151km
8Ra kéo căng hãm cáp quang treo loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V7,21km
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ ODF
10Hàn nối măng xông cáp sợi quang loại cáp quang 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MS
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, lắp đặt bộ néo cáp quang(cột néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cột
12Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18bể
13đấu nối dây nhẩy quangMô tả kỹ thuật theo chương V16đôi đấu dây
14Lắp đặt tủ thiết bị mạng từ 18U-33UMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình viễn thông, có hạng mục kéo rải cáp quang.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện/ Viễn thông/xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 5 - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Công nhân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR Máy1
2 Máy hàn cáp quang Máy1
3 Ghi kéo cáp Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->