Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây lắp (phần bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152805-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây lắp (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20220104789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách Thành phố, và ngân sách Quận Ba Đình hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 10:26:00 đến ngày 2022-02-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,173,824,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.252E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây lắp (phần bổ sung)
Trường mầm non Hồng Thái
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, Ngân sách Thành phố, và ngân sách Quận Ba Đình hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG + HỘI TRƯỜNG - KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V260,915m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V9,628tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V26,284tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,415tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V21,63100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,563tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,563tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V41,963100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V1,368100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V519mối nối
11Sản xuất đoạn thép ép âmChương V1đoạn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V4,388m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V4,388m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIChương V3,051100m3
15Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V5,378m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,323100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính hao phí nhân công và máy)Chương V2,057100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính hao phí vật liệu)Chương V0,275100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V34,129m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,304m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V57,278m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V126,693m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13,62m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V17,783m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,8100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,819100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,8m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,224tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,14100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V28cấu kiện
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,586tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,265tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V8,45tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V11,288m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V82,08m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V82,08m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,421m2
38Ngâm nước xi măng chống thấmChương V24,869m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,686m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V11,674m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V31,237m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V42,134m2
43Khía rãnh chống trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V9,48910m
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V3,497m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,748m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,748m2
47Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400Chương V13,49m2
48Đất mầu trồng câyChương V1,358m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V48,29m3
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V91,961m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V249,25m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V15,686m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V15,254m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,064tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,559tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V11,679tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,425tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,15tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V19,898tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V22,331tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,24tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,739tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,631tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,677tấn
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,158100m2
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,616100m2
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,788100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,562100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,241100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V8,345100m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,334100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,401100m2
B NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG + HỘI TRƯỜNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,992m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V140,564m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V74,855m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,186m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,624m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V77,401m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,263m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,361m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,123m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V16,639m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V10,151m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,874m3
13Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Chương V8,078m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V606,045m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,762m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V911,39m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V63,691m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V526,604m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V260,924m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V540,903m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V298,546m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V133,4m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V649,843m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V320,471m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.084,528m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V522,745m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V398,867m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75Chương V288,416m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75Chương V149,834m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75Chương V542,675m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75Chương V88,849m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V89,996m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V39,687m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V1.120,788m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V515,061m2
36Màng khò nhiệt chống thấm chuyên dụngChương V863,792m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V721,174m2
38Lát Gạch siêu nhẹ chống nóng (Gạch AAC 5x20x60cm)Chương V721,174m2
39Lát gạch đất nung kích thước gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Chương V1.334,894m2
40Tấm INOX sus 304 dày 0.4 che khe lúnChương V15,173m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V121,005m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V10,5m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V4,069m2
44Bộ giá đỡ chậu âm INOXChương V26bộ
45SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiên inox 304)Chương V47,334m2
46SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiên inox 304)Chương V24,043m2
47Sản xuất, lắp dựng trụ thang inoxChương V2Trụ
48Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX304Chương V0,556tấn
49Lắp dựng lan can inoxChương V64,79m2
50Sản xuất lan can lan can hành lang bằng INOX304Chương V1,656tấn
51Lắp dựng lan can inoxChương V149,914m2
52Sản xuất lan can lan can hành lang bằng INOX304Chương V0,675tấn
53Lắp dựng lan can inoxChương V58,79m2
54Thi công trần nhôm 600x600 khung xương chìmChương V89,996m2
55Thi công trần nhôm 600x600 khung xương chìmChương V39,687m2
56Thanh nhôm trang trí 44x100x1.3, sơn tĩnh điệnChương V385,98md
57Tấm nhôm tròn trang trí, sơn tĩnh điệnChương V40cái
58Căng lưới thép gia cố tường gạch gạch bê tôngChương V792,944m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.186,664m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.200,673m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V644,807m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V323,437m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,128100m2
64Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V108,45m2
65Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V35,95m2
66Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V120,561m2
67Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V31,527m2
68Lam nhôm chữ ZChương V8,64m2
69Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V168,46m2
70Cửa thăm mái inox 304 dày 0.8mm dập huỳnh 1 mặtChương V1,44m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,133tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V201,42m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V201,42m2
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V48,468tấn
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V154,34m3
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V287,79910m2
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,425tấn
C NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG + HỘI TRƯỜNG - LẮP ĐẶT
1Đào rãnh tiếp địaChương V9,6m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương V9,6m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V8cái
4Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V150m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V40m
7Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V20m
8Chân bật fi10Chương V115cái
9Kẹp kiểm traChương V4bộ
10Bu lông đai ốcChương V10bộ
11Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
12Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MMChương V1hộp
13Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MMChương V2hộp
14Hộp Aptomat loại âm tường 14-18 MODULChương V1hộp
15Hộp Aptomat loại âm tường 12 MODULChương V9hộp
16Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODULChương V1hộp
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V18cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V9cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V24cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V17cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V25cái
26Bộ đèn LED TUBE TT01 CSLH/18x2Chương V100bộ
27Đèn led ốp trần 12WChương V50bộ
28Đèn led ốp trần 9WChương V40bộ
29Bộ đèn led máng đơn gắn tường 1x18WChương V21bộ
30Bộ đèn LED máng đôi phản quang 2x18W lắp nổiChương V3bộ
31Bộ đèn LED máng đôi phản quang 3x18W lắp nổiChương V21bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnChương V16cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V56cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V55cái
35Mặt 2 lỗChương V55cái
36Lắp đặt ổ cắm đơnChương V4cái
37Mặt 1 lỗChương V4cái
38Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10AChương V25cái
39Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10AChương V6cái
40Lắp đặt công tắc - Công tắc ba 220V-10AChương V7cái
41Lắp đặt công tắc - Công tắc bốn 220V-10AChương V10cái
42Công tắc đảo chiều 1 cựcChương V8cái
43Công tắc đảo chiều đơn 2 cực-20A cho bình nóng lạnhChương V9cái
44Đế nhựa chìm chống cháyChương V124cái
45Ống upvc D60 chờ điều hòaChương V10m
46Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V15m
47Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2Chương V25m
48Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V360m
49Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V15m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2Chương V40m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V360m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V865m
53Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V650m
54Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V1.700m
55Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V2.400m
56Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V3.500m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V15m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V360m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V865m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.200m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.750m
63Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmChương V50hộp
64Cầu chì 5AChương V3bộ
65Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
66Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
67Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
68Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
69Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V3cọc
70Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V6m
71Cáp đồng bện M50Chương V10m
72Lắp đặt chậu xí bệt (Người lớn)Chương V10bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Người lớn)Chương V10cái
74Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em)Chương V22bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Trẻ em)Chương V22cái
76Dây cấp nước xí bệtChương V32cái
77Lắp đặt lô giấyChương V32cái
78Lắp đặt chậu tiểu nam (Người lớn)Chương V2bộ
79Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em)Chương V22bộ
80Dây cấp nước chậu tiểuChương V24cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trẻ em)Chương V22bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Trẻ em)Chương V22bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Người lớn)Chương V5bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Người lớn)Chương V5bộ
85Dây cấp nước lavaboChương V27cái
86Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V16bộ
87Vòi rửa D20Chương V5cái
88Xiphong thoát sànChương V20cái
89Xiphong chậu rửaChương V27cái
90Lắp đặt gương soi + kệChương V27cái
91Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V20cái
92Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V10bộ
93Lắp đặt van phao chống trànChương V2cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V2bể
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10Chương V1,05100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm PN10Chương V0,95100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN10Chương V1,05100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN20Chương V0,4100m
99Cút 90o PPR D32Chương V25cái
100Cút 90o PPR D25Chương V4cái
101Cút 90o PPR D20Chương V70cái
102Tê PPR D32x25mmChương V6cái
103Tê PPR D32x20mmChương V10cái
104Tê PPR D25x20mmChương V14cái
105Tê PPR D20x20Chương V14cái
106Côn thu PPR D32x25Chương V12cái
107Côn thu PPR D32x20Chương V10cái
108Côn thu PPR D25x20Chương V8cái
109Lắp đặt van khoá, đường kính van 48mmChương V4cái
110Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mmChương V5cái
111Lắp đặt van khoá, đường kính van Chương V10cái
112Cút ren trong PPR D32Chương V15cái
113Cút ren trong PPR D20Chương V50cái
114Cút ren ngoài PPR D32Chương V10cái
115Cút ren ngoài PPR D20Chương V10cái
116Rắc co PPR D32Chương V6cái
117Rắc co PPR D20Chương V6cái
118Chếch PPR D32Chương V3cái
119Chếch PPR D20Chương V5cái
120Đai kẹp ống các loạiChương V40bộ
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V1,2100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V0,85100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mmChương V0,25100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V0,2100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,1100m
126Chếch UPVC, đường kính D110Chương V25cái
127Chếch UPVC, đường kính D90Chương V20cái
128Chếch UPVC, đường kính D75Chương V13cái
129Chếch UPVC, đường kính D42Chương V32cái
130Cút UPVC, đường kính D60Chương V11cái
131Cút UPVC, đường kính D42Chương V6cái
132Nắp thông tắc PVC, đường kính D110Chương V5cái
133Nắp thông tắc PVC, đường kính D90Chương V8cái
134Tê thông tắc + Nắp bịt D110x110Chương V7cái
135Tê thông tắc + Nắp bịt D90x90Chương V7cái
136Côn nhựa miệng bát d=76/42mmChương V6cái
137Côn nhựa miệng bát d=76/42mmChương V10cái
138Nắp bịt D110Chương V12cái
139Nắp bịt D75Chương V8cái
140Nắp bịt D42Chương V12cái
141Tê UPVC, đường kính d=60x60mmChương V10cái
142Tê UPVC, đường kính d=76x76mmChương V6cái
143Tê UPVC, đường kính d=90x90mmChương V6cái
144Tê UPVC, đường kính d=110x110mmChương V6cái
145Y UPVC, đường kính d=110x110mmChương V16cái
146Y UPVC, đường kính d=110x75mmChương V10cái
147Y UPVC, đường kính d=110x60mmChương V4cái
148Y UPVC, đường kính d=90x90mmChương V10cái
149Y UPVC, đường kính d=90x75mmChương V13cái
150Y UPVC, đường kính d=75x75mmChương V9cái
151Y UPVC, đường kính d=90x60mmChương V5cái
152Đai kẹp ống các loạiChương V30bộ
153Ống nhựa class2 d=90mm, L=6mChương V2,3100m
154Chếch UPVC, đường kính D90Chương V24cái
155Cút nhựa miệng bát D90mmChương V24cái
156Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90Chương V12cái
157Cầu chắn rác inoxChương V12cái
158Đai kẹp ống các loạiChương V48bộ
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChương V2,215m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,085m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đ, đất cấp IIChương V0,011100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,392m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,738m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V8,03m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,064100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,155tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,155tấn
11Bu lông liên kết M16x435Chương V32bộ
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,292tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,292tấn
14Gia công xà gồ thépChương V0,439tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,439tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,813m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,933100m2
18Máng thu nước, diềm mái bằng tônChương V22md
19Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V4cái
20Cầu chắn rắc D60Chương V4cái
21Chếch nhựa PVC, đường kính D60Chương V8cái
22Cút nhựa PVC, đường kính D60Chương V8cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,16100m
24Đai kep neo ống các loạiChương V8bộ
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀO TRƯỜNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,854100m3
2Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChương V5,23m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V22,598100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V9,833m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,871m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V53,196m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V68,765m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,545100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,78100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,199100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,707100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V9,674m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V6,212m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,475m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,099100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,043tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,117tấn
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,132100m
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,004100m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,019100m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,211100m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,178m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,06m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,06m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V16,58m3
27Bitum làm khe co giãn (Vận dụng)Chương V16,58m3
28Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách 1500x1500mmChương V8,333đoạn cống
29Cống tải trọng HL93, cống 1500x1500 mác 300Chương V10m
F CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,051100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,103m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,051100m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,42100m
6Cút nhựa PP-R, đường kính D40Chương V4cái
7Cút nhựa PP-R, đường kính D32Chương V3cái
8Măng xông PP-R, đường kính D40Chương V1cái
9Măng xông PP-R, đường kính D32Chương V4cái
10Rọ hút D40Chương V1cái
11Rắc co D40Chương V1cái
12Rắc co D32Chương V1cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V1cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V1cái
15Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V1cái
16Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V1cái
17Máy bơm nước Q=5m3/h, H=15mChương V1cái
18Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,403100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,096100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,307100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V6,004m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,006m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,219m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V10,032m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,296m2
26Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V20,255m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V4,734m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,221100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,286tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V631 cấu kiện
31Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,446100m3
32Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChương V1,536m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V22,964m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,216100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,245100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,192m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,756m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,05100m2
39Khung móng cột đèn trang tríChương V3bộ
40Cột đèn trang trí sân vườnChương V3cái
41Cáp 0,6/1kv-CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V1,2100m
42Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D40/30Chương V1,2100m
43Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
44Cáp 0,6/1kv-CU/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V0,51100m
45Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D65/50Chương V0,51100m
G CHUNG CHUYỂN VẬT (GIAI ĐOẠN 2)
1Xúc cát bằng máy đào Chương V10,742100m3
2Vận chuyển cát từ bãi tập kết về công trình bằng ô tô - 2,5 tấnChương V1.074,2m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V4,121100m3
4Vận chuyển đá từ bãi tập kết về công trìnhbằng ô tô - 2,5 tấnChương V412,1m3
5Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V254,4181000v
6Vận chuyển gạch từ bãi tập kết về công trình bằng ô tô - 2,5 tấnChương V382,009m3
7Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V336,768tấn
8Vận chuyển xi măng từ nơi tập kết về công trình bằng ô tô - 2,5 tấnChương V224,512m3
9Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V336,768tấn
10Bốc xếp sắt thép các loạiChương V138,611tấn
11Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi Chương V13,86110tấn/km
12Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V138,611tấn
13Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V92,1671000v
14Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V92,1671000v
15Vận chuyển gạch lát trong phạm vi 650m bằng ô tô - 2,5 tấnChương V92,167m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.252E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
2 Máy đào ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4 Máy lu rung ≥ 18T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 120L, Sử dụng tốt2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy khoan Sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->