Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây lắp (phần bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây lắp (phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, Ngân sách Thành phố, và ngân sách Quận Ba Đình hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 10:26:00 đến ngày 2022-02-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,173,824,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.252E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây lắp (phần bổ sung) Trường mầm non Hồng Thái 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, Ngân sách Thành phố, và ngân sách Quận Ba Đình hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên
Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG + HỘI TRƯỜNG - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 260,915 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 9,628 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 26,284 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,415 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 21,63 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,563 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,563 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 41,963 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 1,368 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 519 | mối nối |
| 11 | Sản xuất đoạn thép ép âm | Chương V | 1 | đoạn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,388 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 4,388 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 3,051 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 5,378 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,323 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính hao phí nhân công và máy) | Chương V | 2,057 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính hao phí vật liệu) | Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 34,129 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,304 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 57,278 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 126,693 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,62 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 17,783 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,8 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,819 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,8 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,224 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 28 | cấu kiện |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,586 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,265 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 8,45 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,288 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,08 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,08 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,421 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 24,869 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,686 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,674 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 31,237 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,134 | m2 |
| 43 | Khía rãnh chống trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V | 9,489 | 10m |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 3,497 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,748 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,748 | m2 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Chương V | 13,49 | m2 |
| 48 | Đất mầu trồng cây | Chương V | 1,358 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 48,29 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 91,961 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 249,25 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,686 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,254 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,064 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,559 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 11,679 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,425 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,15 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 19,898 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 22,331 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,24 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,739 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,631 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,677 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,158 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,616 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,788 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,562 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,241 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,345 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,334 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,401 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG + HỘI TRƯỜNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,992 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 140,564 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 74,855 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,186 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,624 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 77,401 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,263 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,361 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,123 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 16,639 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 10,151 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,874 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao | Chương V | 8,078 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 606,045 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,762 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 911,39 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,691 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 526,604 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 260,924 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 540,903 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 298,546 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,4 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 649,843 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 320,471 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.084,528 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 522,745 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 398,867 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75 | Chương V | 288,416 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75 | Chương V | 149,834 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75 | Chương V | 542,675 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75 | Chương V | 88,849 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,996 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,687 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.120,788 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 515,061 | m2 |
| 36 | Màng khò nhiệt chống thấm chuyên dụng | Chương V | 863,792 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 721,174 | m2 |
| 38 | Lát Gạch siêu nhẹ chống nóng (Gạch AAC 5x20x60cm) | Chương V | 721,174 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.334,894 | m2 |
| 40 | Tấm INOX sus 304 dày 0.4 che khe lún | Chương V | 15,173 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,005 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,5 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,069 | m2 |
| 44 | Bộ giá đỡ chậu âm INOX | Chương V | 26 | bộ |
| 45 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiên inox 304) | Chương V | 47,334 | m2 |
| 46 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiên inox 304) | Chương V | 24,043 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox | Chương V | 2 | Trụ |
| 48 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX304 | Chương V | 0,556 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 64,79 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can lan can hành lang bằng INOX304 | Chương V | 1,656 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 149,914 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can lan can hành lang bằng INOX304 | Chương V | 0,675 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 58,79 | m2 |
| 54 | Thi công trần nhôm 600x600 khung xương chìm | Chương V | 89,996 | m2 |
| 55 | Thi công trần nhôm 600x600 khung xương chìm | Chương V | 39,687 | m2 |
| 56 | Thanh nhôm trang trí 44x100x1.3, sơn tĩnh điện | Chương V | 385,98 | md |
| 57 | Tấm nhôm tròn trang trí, sơn tĩnh điện | Chương V | 40 | cái |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch gạch bê tông | Chương V | 792,944 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.186,664 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.200,673 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 644,807 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 323,437 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 16,128 | 100m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 108,45 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 35,95 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 120,561 | m2 |
| 67 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 31,527 | m2 |
| 68 | Lam nhôm chữ Z | Chương V | 8,64 | m2 |
| 69 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 168,46 | m2 |
| 70 | Cửa thăm mái inox 304 dày 0.8mm dập huỳnh 1 mặt | Chương V | 1,44 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,133 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 201,42 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 201,42 | m2 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 48,468 | tấn |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 154,34 | m3 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 287,799 | 10m2 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,425 | tấn |
| C | NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG + HỘI TRƯỜNG - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 150 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 40 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 20 | m |
| 8 | Chân bật fi10 | Chương V | 115 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bu lông đai ốc | Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Hộp Aptomat loại âm tường 14-18 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Hộp Aptomat loại âm tường 12 MODUL | Chương V | 9 | hộp |
| 16 | Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 25 | cái |
| 26 | Bộ đèn LED TUBE TT01 CSLH/18x2 | Chương V | 100 | bộ |
| 27 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V | 50 | bộ |
| 28 | Đèn led ốp trần 9W | Chương V | 40 | bộ |
| 29 | Bộ đèn led máng đơn gắn tường 1x18W | Chương V | 21 | bộ |
| 30 | Bộ đèn LED máng đôi phản quang 2x18W lắp nổi | Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Bộ đèn LED máng đôi phản quang 3x18W lắp nổi | Chương V | 21 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 56 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V | 55 | cái |
| 35 | Mặt 2 lỗ | Chương V | 55 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Mặt 1 lỗ | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A | Chương V | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - Công tắc ba 220V-10A | Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - Công tắc bốn 220V-10A | Chương V | 10 | cái |
| 42 | Công tắc đảo chiều 1 cực | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Công tắc đảo chiều đơn 2 cực-20A cho bình nóng lạnh | Chương V | 9 | cái |
| 44 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 124 | cái |
| 45 | Ống upvc D60 chờ điều hòa | Chương V | 10 | m |
| 46 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 15 | m |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V | 25 | m |
| 48 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 360 | m |
| 49 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 40 | m |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 360 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 865 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V | 650 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.700 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.400 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.500 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 360 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 865 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.200 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.750 | m |
| 63 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Chương V | 50 | hộp |
| 64 | Cầu chì 5A | Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V | 3 | cọc |
| 70 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V | 6 | m |
| 71 | Cáp đồng bện M50 | Chương V | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt (Người lớn) | Chương V | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Người lớn) | Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em) | Chương V | 22 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Trẻ em) | Chương V | 22 | cái |
| 76 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 32 | cái |
| 77 | Lắp đặt lô giấy | Chương V | 32 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Người lớn) | Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em) | Chương V | 22 | bộ |
| 80 | Dây cấp nước chậu tiểu | Chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trẻ em) | Chương V | 22 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Trẻ em) | Chương V | 22 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Người lớn) | Chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Người lớn) | Chương V | 5 | bộ |
| 85 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 27 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 16 | bộ |
| 87 | Vòi rửa D20 | Chương V | 5 | cái |
| 88 | Xiphong thoát sàn | Chương V | 20 | cái |
| 89 | Xiphong chậu rửa | Chương V | 27 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi + kệ | Chương V | 27 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van phao chống tràn | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 2 | bể |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10 | Chương V | 1,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm PN10 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN10 | Chương V | 1,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN20 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 99 | Cút 90o PPR D32 | Chương V | 25 | cái |
| 100 | Cút 90o PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Cút 90o PPR D20 | Chương V | 70 | cái |
| 102 | Tê PPR D32x25mm | Chương V | 6 | cái |
| 103 | Tê PPR D32x20mm | Chương V | 10 | cái |
| 104 | Tê PPR D25x20mm | Chương V | 14 | cái |
| 105 | Tê PPR D20x20 | Chương V | 14 | cái |
| 106 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V | 12 | cái |
| 107 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 10 | cái |
| 108 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 48mm | Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khoá, đường kính van | Chương V | 10 | cái |
| 112 | Cút ren trong PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 113 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 50 | cái |
| 114 | Cút ren ngoài PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 115 | Cút ren ngoài PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 116 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 118 | Chếch PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 119 | Chếch PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 120 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 40 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 126 | Chếch UPVC, đường kính D110 | Chương V | 25 | cái |
| 127 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Chương V | 20 | cái |
| 128 | Chếch UPVC, đường kính D75 | Chương V | 13 | cái |
| 129 | Chếch UPVC, đường kính D42 | Chương V | 32 | cái |
| 130 | Cút UPVC, đường kính D60 | Chương V | 11 | cái |
| 131 | Cút UPVC, đường kính D42 | Chương V | 6 | cái |
| 132 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V | 5 | cái |
| 133 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V | 8 | cái |
| 134 | Tê thông tắc + Nắp bịt D110x110 | Chương V | 7 | cái |
| 135 | Tê thông tắc + Nắp bịt D90x90 | Chương V | 7 | cái |
| 136 | Côn nhựa miệng bát d=76/42mm | Chương V | 6 | cái |
| 137 | Côn nhựa miệng bát d=76/42mm | Chương V | 10 | cái |
| 138 | Nắp bịt D110 | Chương V | 12 | cái |
| 139 | Nắp bịt D75 | Chương V | 8 | cái |
| 140 | Nắp bịt D42 | Chương V | 12 | cái |
| 141 | Tê UPVC, đường kính d=60x60mm | Chương V | 10 | cái |
| 142 | Tê UPVC, đường kính d=76x76mm | Chương V | 6 | cái |
| 143 | Tê UPVC, đường kính d=90x90mm | Chương V | 6 | cái |
| 144 | Tê UPVC, đường kính d=110x110mm | Chương V | 6 | cái |
| 145 | Y UPVC, đường kính d=110x110mm | Chương V | 16 | cái |
| 146 | Y UPVC, đường kính d=110x75mm | Chương V | 10 | cái |
| 147 | Y UPVC, đường kính d=110x60mm | Chương V | 4 | cái |
| 148 | Y UPVC, đường kính d=90x90mm | Chương V | 10 | cái |
| 149 | Y UPVC, đường kính d=90x75mm | Chương V | 13 | cái |
| 150 | Y UPVC, đường kính d=75x75mm | Chương V | 9 | cái |
| 151 | Y UPVC, đường kính d=90x60mm | Chương V | 5 | cái |
| 152 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 30 | bộ |
| 153 | Ống nhựa class2 d=90mm, L=6m | Chương V | 2,3 | 100m |
| 154 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Chương V | 24 | cái |
| 155 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 | Chương V | 12 | cái |
| 157 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 48 | bộ |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chương V | 2,215 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,085 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đ, đất cấp II | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,738 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,155 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,155 | tấn |
| 11 | Bu lông liên kết M16x435 | Chương V | 32 | bộ |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,292 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,292 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,439 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,439 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,813 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,933 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | Chương V | 22 | md |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cầu chắn rắc D60 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Chếch nhựa PVC, đường kính D60 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa PVC, đường kính D60 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Đai kep neo ống các loại | Chương V | 8 | bộ |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,854 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chương V | 5,23 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 22,598 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 9,833 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,871 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 53,196 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 68,765 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,78 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,707 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 9,674 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 6,212 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,475 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,043 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,117 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,132 | 100m |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,178 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,06 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,06 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 16,58 | m3 |
| 27 | Bitum làm khe co giãn (Vận dụng) | Chương V | 16,58 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách 1500x1500mm | Chương V | 8,333 | đoạn cống |
| 29 | Cống tải trọng HL93, cống 1500x1500 mác 300 | Chương V | 10 | m |
| F | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,103 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PP-R, đường kính D40 | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa PP-R, đường kính D32 | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Măng xông PP-R, đường kính D40 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Măng xông PP-R, đường kính D32 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Rọ hút D40 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Rắc co D40 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Rắc co D32 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=15m | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,307 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 6,004 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,006 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,219 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,032 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,296 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,255 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,734 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,286 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,446 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chương V | 1,536 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 22,964 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,192 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,756 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 39 | Khung móng cột đèn trang trí | Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Cột đèn trang trí sân vườn | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Cáp 0,6/1kv-CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 42 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D40/30 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Cáp 0,6/1kv-CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V | 0,51 | 100m |
| 45 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D65/50 | Chương V | 0,51 | 100m |
| G | CHUNG CHUYỂN VẬT (GIAI ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Xúc cát bằng máy đào | Chương V | 10,742 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát từ bãi tập kết về công trình bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V | 1.074,2 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 4,121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá từ bãi tập kết về công trìnhbằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V | 412,1 | m3 |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 254,418 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển gạch từ bãi tập kết về công trình bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V | 382,009 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 336,768 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng từ nơi tập kết về công trình bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V | 224,512 | m3 |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 336,768 | tấn |
| 10 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V | 138,611 | tấn |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi | Chương V | 13,861 | 10tấn/km |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 138,611 | tấn |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 92,167 | 1000v |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 92,167 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển gạch lát trong phạm vi 650m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V | 92,167 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.252E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Ô tô có cần cẩu | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | ≥ 18T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 120L, Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi