Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200974446-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên dụng
Số hiệu KHLCNT 20200962079
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp khoa học
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 15:59:00 đến ngày 2020-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,419,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ chia công suất 14 Cái Tần số: 2000 – 4200 MHz; - Tổn hao: 0.4 dB Max; - Công suất đầu vào: 10W Max; - Độ cân bằng theo biện độ: 0.1 dB Max; - Độ cân bằng pha: 0.5 độ Max; - Đầu giắc: SMA cái; - Nhiệt độ làm việc: -55ºC đến +100 ºC
2 Chuyển mạch 16 Cái Tần số: 2.5 – 4.0 GHz - Hệ số trung bình: + 32dB @ 3.6GHz (Chế độ KĐ lớn) + 16dB @ 3.6GHz (Chế độ KĐ nhỏ); - Hệ số tạp trung bình: + 1.45 dB @ 3.6GHz (Chế độ KĐ lớn) + 1.45 dB @ 3.6GHz (Chế độ KĐ nhỏ); - Tổn hao trung bình theo đường phát: 0.65 dB; - Độ cách ly trung bình giữa đường thu – phát: + Khi máy thu hoạt động: 47 dB + Khi máy phát hoạt động: 52 dB; - Điện áp làm việc: 4.75 đến 5.25 VDC
3 IC khuếch đại công suất 400W 24 Cái Tần số: 2.9-3.5 GHz; - Công suất: 480 – 535W; - Hệ só KĐ: 31dB; - Trở kháng đầu vào, đầu ra: 50 Ohm; - Điện áp nguồn: 50 VDC; - Điện áp cực GATE: từ -10VDC đến +2VDC; - Nhiệt độ làm việc: -40 ºC đến +125 ºC
4 IC KĐ điều chỉnh RDA1005LTR13 hoặc tương đương 20 Cái Tần số: 0.3 đến 6.0 GHz; - Số bít điều khiển suy giảm: 6 bít; - Kiểu giao tiếp: Nối tiếp; - Hệ số KĐ: -13.5dB đến +18dB ( Bước 0.5 dB); - Điện áp nguồn: +5VDC; - Trở kháng đầu vào/đầu ra: 50Ohm; - Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85 ºC
5 DROP-IN Circulator ADC310CE hoặc tương đương 6 Cái Tần số: 2900 đến 3300 MHz; - Tổn hao: 0.4 dB Max; - Độ cách ly: 18 dB Min; - Hệ số sóng đứng: 1.33 Max; - Trở kháng đầu vào, đầu ra: 50 Ohm; - Nhiệt độ hoạt động: -30 ºC đến +85 ºC
6 KĐ tạp thấp 20 Cái Tần số làm việc: 0.45 đến 3.8Ghz; - Hệ số tạp: 0.5dB @ 1.95GHz; - Mức bão hòa OP1: 20.8 dBm; - Số trạng thái KĐ: 02; - Hệ số KĐ: + 37.5 dB @ 1.95Ghz (chế độ KĐ lớn) + 37.5 dB @ 1.95Ghz (chế độ KĐ nhỏ); - Điện áp nguồn: 3.3 đến 5V; - Nhiệt độ hoạt động: -40 ºC đến +85 ºC
7 Hạn chế công suất RFLM-252352QX-290 hoặc tương đương 6 Cái Tần số làm việc: 2.5 đến 3.5Ghz; - Tổn hao: 0.7 dB Max; - Công suất đầu vào: + 62 dBm Max (Trung bình) + 47 dBm Max ( Đỉnh); - Thời gian phục hồi: 2.0uS; - Nhiệt độ hoạt động: -40 ºC đến +85 ºC
8 Lọc dải thông 4FV40-3100/T400-O/O hoặc tương đương 4 Cái Tần số trung tâm: 3100 MHz; - Dải thông (3dB): 440MHz; - Tổn hao: 0.3dB; - Dải chắn: + 62 dBc @ 920 MHz + 61 dBc @ 1080 MHz; - Hệ số sóng đứng: 1.5 Max; - Nhiệt độ hoạt động: -40 ºC đến +85 ºC
9 Lọc dải thông 6ED30-3100/T400-O/O hoặc tương đương 4 Cái Tần số trung tâm: 3100 MHz; - Dải thông (3dB): 42MHz; - Tổn hao: 0.dB; - Dải chắn: + 140 dBc @ 920 MHz + 132 dBc @ 1080 MHz; - Hệ số sóng đứng: 1.7 Max; - Nhiệt độ hoạt động: -40 ºC đến +85 ºC
10 IC suy giảm điều khiển số 20 Cái Dải tần: DC đến 3.8GHz; - Dải suy giảm: 0 đến 31.5 dB; - Tổn hao: 1.8 dB Max; - Bước suy giảm: 05 dB; - Số bít điều khiển suy giảm: 5; - Mức tín hiệu điều khiển: TTL; - Nhiệt độ hoạt động: -40 ºC đến +85 ºC
11 KĐ tạp thấp TQL9092 hoặc tương đương 30 Cái Tần số làm việc: 0.6 đến 4.2Ghz; - Hệ số tạp: 0.6dB @ 2.6GHz; - Mức bão hòa OP1: 19 dBm; - Hệ số KĐ: 22.6dB; - Điện áp nguồn: 5±0.5V; - Nhiệt độ hoạt động: -40 ºC đến +85 ºC
12 IC KĐ tạp thấp HMC594LC3B hoặc tương đương 20 Cái Tần số làm việc: 2 đến 4.2Ghz; - Hệ số tạp: 3dB Max; - Mức bão hòa OP1: 21 dBm; - Hệ số KĐ: 7 đến 10 dB; - Điện áp nguồn: 5±0.5V; - Điện áp cực G: Từ -1.5 đến -0.5V; - Nhiệt độ hoạt động: -40 ºC đến +85 ºC
13 IC chuyển mạch tín hiệu 20 Cái Tần số làm việc: 2 đến 4 GHz; - Độ cách ly: 62 dB; - Tổn hao: 1.4 dB; - Trở kháng các cổng RF: 50 Ohm; - Điện áp nguồn: 5±0.5V; - Nhiệt độ hoạt động: -40 ºC đến +85 ºC
14 IC tách sóng LTC5582 SMD DFN-10 hoặc tương đương 50 Cái Tần số làm việc: 0.4 đến 10 GHz; - Công suất đầu vào: Từ -55 đến +1 dBMm @ 2.7GHz; - Dải tuyến tính: 56 dB @ 2.7GHz; - Mức đầu ra: 29.8mV/dB; - Điện áp nguồn: 3.3V±0.3V; - Nhiệt độ hoạt động: -40 ºC đến +85 ºC
15 IC ghép tín hiệu 20 Cái Tần số làm việc: 0.05 đến 6.0 GHz; - Hệ số ghép: 9.0 đến 11.0 dB; - Công suất đầu vào: 1W Max; - Hệ số cách ly: 22.5 đến 24.0 dB; - Nhiệt độ hoạt động: -40 ºC đến +85 ºC
16 IC suy giảm theo nhiệt độ 20 Cái Dải tần làm việc: DC đến 18GHz; - Độ chính xác suy giảm: ±0.5dB; - Hệ số suy giảm: 3 dB; - Suy giảm theo nhiệt độ: 0.09dB/dB/0C; - Trở kháng đầu vào, đầu ra: 50 Ohm; - Nhiệt độ hoạt động: -40 ºC đến +85 ºC
17 Bộ lọc nguồn 40 Cái Tần số làm việc: 50KHz đến 1GHz; - Dòng điện: 15A Max; - Điện áp: 25V Max; - Nhiệt độ hoạt động: -55 ºC đến +125 ºC
18 Tải 50 ôm 20 Cái Dải tần: DC-12GHz; - Hệ số phản hồi: 28dB Min; - Đầu giắc: SMA đực; - Nhiệt độ làm việc: -55 ºC đến +100 ºC
19 Đệm chống nhiễu CHO-SEAL 1285 hoặc tương đương 4 Cái Kích thước: (304.8 x 304.8 x 1.57)mm; - Lớp mạ: Bạc; - Nhiệt độ hoạt động: -29 ºC đến +66 ºC
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->