Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Võ Cường, Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ, Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ 2, Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê 2, Đường dây 110kV Phả Lại - Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118075-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Võ Cường, Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ, Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ 2, Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê 2, Đường dây 110kV Phả Lại - Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 10:57:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,141,919,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu >=5 tấn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Sửa chữa TBA 110kV Võ Cường, Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ, Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ 2, Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê 2, Đường dây 110kV Phả Lại - Bắc Ninh Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tập trung các danh mục SCL lưới điện 110kV năm 2022 (giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn - Trưởng phòng, Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa TBA 110kV Võ Cường | |||
| B | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Cọc nối đất thép mạ đồng, dài 2,4m | 126 | Cọc | |
| 2 | Cút nối đồng D16 | 68 | cái | |
| 3 | Dây nối đất đồng trần M120mm2 | 610 | m | |
| 4 | Kim thu sét 6m | 8 | Bộ | |
| 5 | Dây nối đất thép tròn ɸ14 | 700 | m | |
| 6 | Bảng đồng tiếp địa 300x50x5 kèm phụ kiện lắp đặt | 5 | bộ | |
| 7 | Cờ tiếp địa bằng sắt dẹt mạ kép 40x4, dài 100mm | 180 | Cái | |
| 8 | Dây nối đất đồng trần M95 mm2 | 200 | m | |
| 9 | Dây đồng M50mm2 | 150 | m | |
| 10 | Dây chống sét TK50 | 41 | m | |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét + kèm phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 12 | Mối hàn Cadwell kết lưới - cọc và lưới - lưới | 80 | mối | |
| 13 | Mối hàn điện | 360 | mối | |
| 14 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12x40 | 208 | bộ | |
| 15 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M10x30 | 132 | bộ | |
| 16 | Đầu cốt M95 | 30 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt M50 | 90 | Cái | |
| 18 | Hóa chất GEM (11,34kg/bao) | 445 | Bao | |
| 19 | Vật tư phụ | 1 | Lô | |
| C | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét | 0,037 | km | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây chống sét | 2 | Cái | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cờ tia tiếp địa từ trụ thiết bị đến hệ thống nối đất chung | 180 | Cái | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây thoát sét cột chống sét | 90 | m | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư thiết bị thu hồi | 1 | ca | |
| D | Phần nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Cọc nối đất thép mạ đồng, dài 2,4m | 126 | Cọc | |
| 2 | Cút nối đồng D16 | 68 | cái | |
| 3 | Dây nối đất đồng trần M120mm2 | 0,61 | km | |
| 4 | Kim thu sét 6m | 8 | Bộ | |
| 5 | Dây nối đất thép tròn ɸ14 | 700 | m | |
| 6 | Bảng đồng tiếp địa 300x50x5 kèm phụ kiện lắp đặt | 5 | bộ | |
| 7 | Cờ tiếp địa bằng sắt dẹt mạ kép 40x4, dài 100mm | 180 | Cái | |
| 8 | Dây nối đất đồng trần M95 mm2 | 0,2 | km | |
| 9 | Dây đồng M50mm2 | 0,15 | km | |
| 10 | Dây chống sét TK50 | 0,041 | km | |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét + kèm phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt M95 | 30 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt M50 | 90 | Cái | |
| E | Phần xây dựng giếng, rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Khoan giếng đường kính 100m sâu 7,2m | 244,8 | m | |
| 2 | Khoan giếng đường kính 100m sâu 2,4m | 57,6 | m | |
| 3 | Cắt nền bê tông, chiều dày nền ≤20cm | 11 | m | |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 100 | m3 | |
| 5 | Bê tông hoàn trả Mác 200 | 1,32 | m3 | |
| 6 | Khoan tường mương cáp luồn dây tiếp địa | 57 | Lỗ | |
| F | Phần xây dựng bể dầu sự cố | |||
| 1 | Mua đất đắp | 81,65 | m3 | |
| 2 | Lấp bỏ bể dầu sự cố hiện trạng | 0,8165 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ đường bê tông M250 dày 15cm | 1,5 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả lại đường bê tông M250 dày 15cm | 1,5 | m3 | |
| 5 | Ép cọc cừ larsen | 3,36 | 100m | |
| 6 | Nhổ cọc cư larsen | 3,36 | 100m | |
| 7 | Thép văng chống | 0,7181 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển cừ, thanh chống ra, vào công trường | 188 | thanh | |
| 9 | Đào móng bể | 106,488 | m3 | |
| 10 | Đắp đất móng bể | 0,2829 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,782 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | 2,396 | m3 | |
| 13 | Đổ Bê tông bể M250 đá 2x4 | 24,19 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bể | 1,8466 | 100m2 | |
| 15 | Đánh màu xi măng nguyên chất chống thấm | 111,78 | m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | 1,1613 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | 1,3895 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >=18 mm | 0,0208 | tấn | |
| 19 | Ống thép đen D200 dẫn dầu | 0,2 | 100m | |
| 20 | Ống thép đen D200 thoát nước | 0,03 | 100m | |
| 21 | Ống nhựa PVC D200 | 0,05 | 100m | |
| 22 | Tê thép D200xD200 | 1 | cái | |
| 23 | Giá đỡ ống D200 | 2 | cái | |
| 24 | Khung thép hộp 12x12x1 | 21,6 | m | |
| 25 | Khung thép hộp 15x35x1.5 | 21,6 | m | |
| 26 | Vải lọc dầu | 7,8 | m2 | |
| 27 | Lưới thép inox | 7,8 | m2 | |
| G | Phần xây dựng hố ga | |||
| 1 | Đào xúc đất hố ga | 1,5125 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố ga | 0,0046 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0105 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót đáy hố M150, đá 2x4 | 0,121 | m3 | |
| 5 | Bê tông hố ga M150 đá 2x4 | 4,48 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn hố ga | 0,0896 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 0,0245 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | 0,0021 | 100m2 | |
| 9 | Sắt thép tấm đan F | 0,076 | tấn | |
| H | Phần xây dựng đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền BT M250 | 1,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | 1,5 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | 0,0037 | 100m2 | |
| 4 | Thu hồi giá đỡ cáp lực phòng phần phối 22-35 | 41,65 | 10kg | |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại tấm đan thép sần | 100 | Tấm | |
| 6 | Mua sắm giá đỡ | 416,5 | kg | |
| 7 | Chế tạo giá đỡ cáp lực phòng phần phối 22-35 | 41,65 | 10kg | |
| I | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm điện trở hệ thống tiếp địa | 1 | hệ thống | |
| J | Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ | |||
| K | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Dây mạng LAN (CAT6) | 100 | m | |
| 3 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| 4 | Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm2 | 1 | Túi | |
| 5 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | 1 | Túi | |
| 6 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | 1 | Túi | |
| 7 | Dây thít bó dây L=300 | 15 | Bó | |
| 8 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | 15 | bình | |
| 9 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | 15 | bình | |
| 10 | Tấm Aluminium | 4 | m2 | |
| 11 | Đầu cos đồng M95 | 2 | Cái | |
| 12 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2 | 100 | m | |
| 13 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 14 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 15 | Gen chỉ danh cáp | 50 | m | |
| 16 | Hạt mạng RJ45 | 1 | Túi | |
| L | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi rơ le bảo vệ quá dòng | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo, dỡ thu hồi rơ le ngăn biến điện áp | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo, dỡ thu hồi máy cắt 22kV 3 pha | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 35kV 1 pha cũ | 6 | Đầu | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư thiết bị thu hồi | 1 | ca | |
| M | Phần nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Rơ le quá dòng (50/51, 50/51N, 50BF, 74, FR) cho ngăn lộ tổng trung thế | Vật tư A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Rơ le điện áp (27/59, 81, BCU) cho ngăn biến điện áp đo lường | Vật tư A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 24kV-630A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơ | Vật tư A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Dây mạng LAN (CAT6) | 1 | 100 m | |
| 6 | Đầu cos đồng M95 | 2 | Cái | |
| 7 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2 | 1 | 100 m | |
| 8 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x2,5mm2 | 0,2 | 100 m | |
| 9 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 2 | 100 m | |
| N | Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ mạch nhị thứ cho rơ le cũ | 100 | Đầu | |
| 2 | Đấu nối mạch nhị thứ cho rơ le mới | 100 | Đầu | |
| 3 | Tháo dỡ mạch nhị thứ cho máy cắt 22kV cũ | 50 | Đầu | |
| 4 | Đấu nối mạch nhị thứ cho máy cắt mới | 50 | Đầu | |
| 5 | Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía | 6 | Sợi | |
| 6 | Cải tạo mặt tủ lắp đặt rơ le mới | 2 | Tủ | |
| O | Phần xây dựng tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan mương | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 10 | Tấm | |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | 10 | Tấm | |
| P | Phần xây dựng trần, tường nhà | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ | 1.185,5 | m2 | |
| 2 | Sơn trong nhà | 853,7 | m2 | |
| 3 | Sơn ngoài nhà | 331,8 | m2 | |
| Q | Phần xây dựng nhà điều khiển | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 21,3 | m2 | |
| 2 | Ốp tường 300x450 vữa XM M75 | 21,3 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ bồn cầu cũ | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bồn cầu và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa cũ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa và phụ kiện | 1 | cái | |
| 7 | Tháo dỡ kệ kính | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 9 | Phễu thu nước | 1 | bộ | |
| 10 | Van phao | 1 | bộ | |
| 11 | Ống nhựa PVC D32 | 5,7 | m | |
| 12 | Cút nhựa D32 | 1 | cái | |
| 13 | Tê nhựa D32x20 | 1 | cái | |
| 14 | Ống nhựa PVC D100 | 3 | m | |
| 15 | Cút nhựa D100 | 2 | cái | |
| 16 | Tê nhựa PVC D100x32 | 1 | cái | |
| 17 | Cút nhựa PVC 135° | 1 | cái | |
| 18 | Ống nhựa PVC D26 | 10,7 | m | |
| 19 | Cút nhựa PVC D26 | 6 | cái | |
| 20 | Ống nhựa PVC D21 | 0,4 | m | |
| 21 | Cút nhựa PVC D21 | 1 | cái | |
| 22 | Vận chuyển các thiết bị cũ bị tháo dỡ | 1 | ca | |
| R | Phần xây dựng nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch phòng điều khiển | 120 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông nền M200 đá 1x2 | 1,2 | m3 | |
| 3 | Sơn nền Epoxy 1 lớp lót và 2 nước phủ | 120 | m2 | |
| S | Phần xây dựng hệ thống cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | 26 | bộ | |
| 2 | Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1400x2730 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 7,644 | m2 |
| 3 | Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 3,5 | m2 |
| 4 | Cửa đi khung nhựa, lõi thép 860x2730 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 11,739 | m2 |
| 5 | Cửa đi khung nhựa, lõi thép 640x1910 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 1,2224 | m2 |
| 6 | Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1200x2170 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 2,604 | m2 |
| 7 | Cửa sổ khung nhựa, lõi thép 1780x1860 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 43,0404 | m2 |
| 8 | Cửa sổ khung nhựa, lõi thép 1210x1860 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 6,7518 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi chống cháy | 1 | bộ | |
| 10 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | 9 | bộ | |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | 16 | bộ | |
| 12 | Vận chuyển cửa cũ bị tháo dỡ | 1 | ca | |
| T | Phần xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Rải bổ sung đá 1x2 nền trạm dày 20cm | 0,2112 | 100m3 | |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 2,02 | 100m2 | |
| 3 | Làm mặt đường bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm | 4,04 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | 0,202 | 100m2 | |
| 5 | Rải lớp bạt dứa lên bề mặt móng | 2,02 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 2,02 | 100m2 | |
| U | Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt 3 pha 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp lực 35kV 3 lõi (3x240mm2) | 2 | sợi | |
| V | Phần thí nghiệm nhị thứ ngăn 331 | |||
| 1 | . Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | 1 | Chức năng | |
| 2 | . Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | 2 | Chức năng | |
| 3 | . Chống hư hỏng máy cắt (50BF) | 1 | Chức năng | |
| 4 | . Giám sát mạch cắt (74) | 1 | Chức năng | |
| 5 | . Ghi sự cố (FR) | 1 | Chức năng | |
| 6 | . Chức năng điều khiển (BCU) | 1 | Chức năng | |
| 7 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | 1 | HT | |
| 8 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | 1 | HT | |
| 9 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | HT | |
| 10 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | HT | |
| 11 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | 1 | HT | |
| 12 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | 1 | HT | |
| W | Phần thí nghiệm nhị thứ ngăn lộ biến điện áp 22kV | |||
| 1 | Bảo vệ thấp và quá áp (27/59) | 1 | Chức năng | |
| 2 | Sa thải phụ tải theo tần số (81) | 1 | Chức năng | |
| 3 | Ghi sự cố (FR) | 1 | Chức năng | |
| 4 | Đo lường | 1 | Chức năng | |
| 5 | Chức năng điều khiển (BCU) | 1 | Chức năng | |
| 6 | Hệ thống mạch điện áp | 1 | HT | |
| 7 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | HT | |
| 8 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | HT | |
| 9 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | 1 | HT | |
| X | Phần thí nghiệm nhị thứ máy cắt 22kV | |||
| 1 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | 1 | HT | |
| 2 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | 1 | HT | |
| 3 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | 1 | HT | |
| 4 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | 1 | HT | |
| Y | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 19 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 35 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 7 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| Z | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 19 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 33 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 7 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 3 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 3 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AB | Sửa chữa TBA 110kV Quế Võ 2 | |||
| AC | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 24.000BTU | 50 | m | |
| 3 | Ống thoát nước mềm | 30 | m | |
| 4 | Vật tư phụ (ốc vít, giá đỡ…) lắp đặt điều hoà | 1 | lô | |
| 5 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 6 | Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm2 | 1 | Túi | |
| 7 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | 1 | Túi | |
| 8 | Dây thít bó dây L=300 | 5 | Bó | |
| 9 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | 5 | bình | |
| 10 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | 5 | bình | |
| 11 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2 | 20 | m | |
| 12 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 120 | m | |
| 13 | Gen chỉ danh cáp | 10 | m | |
| AD | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt 35kV 3 pha | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi điều hoà 24.000 BTU cũ | 8 | Bộ | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư thiết bị thu hồi | 1 | ca | |
| AE | Phần nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 40,5kV-1250A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơ | Vật tư A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | 8 | Bộ | |
| 3 | Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 24.000BTU | 0,5 | 100m | |
| 4 | Ống thoát nước mềm | 30 | m | |
| 5 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2 | 0,2 | 100 m | |
| 6 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 1,2 | 100 m | |
| AF | Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ mạch nhị thứ cho máy cắt 35kV cũ | 50 | Đầu | |
| 2 | Đấu nối mạch nhị thứ cho máy cắt mới | 50 | Đầu | |
| 3 | Tháo và lắp đặt lại dây nguồn cho điều hoà lắp mới | 16 | Sợi | |
| AG | Phần xây dựng trần, tường nhà | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ | 1.499,8 | m2 | |
| 2 | Sơn trong nhà | 1.087,6 | m2 | |
| 3 | Sơn ngoài nhà | 412,2 | m2 | |
| AH | Phần xây dựng nhà điều khiển | |||
| 1 | Phá dỡ phần lát gạch hiện trạng | 110 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 110 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 1 | ca | |
| AI | Phần xây dựng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo tiểu nam cũ | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ bồn cầu cũ | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bồn cầu và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa cũ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa và phụ kiện | 1 | cái | |
| 7 | Tháo dỡ kệ kính | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 9 | Phễu thu nước | 1 | bộ | |
| 10 | Van phao | 1 | bộ | |
| 11 | Ống nhựa PVC D32 | 6,1 | m | |
| 12 | Cút nhựa D32 | 1 | cái | |
| 13 | Tê nhựa D32x20 | 1 | cái | |
| 14 | Ống nhựa PVC D100 | 3 | m | |
| 15 | Cút nhựa D100 | 2 | cái | |
| 16 | Tê nhựa PVC D100x32 | 1 | cái | |
| 17 | Cút nhựa PVC 135° | 1 | cái | |
| 18 | Ống nhựa PVC D26 | 11,7 | m | |
| 19 | Cút nhựa PVC D26 | 6 | cái | |
| 20 | Ống nhựa PVC D21 | 0,4 | m | |
| 21 | Cút nhựa PVC D21 | 1 | cái | |
| 22 | Vận chuyển các thiết bị cũ bị tháo dỡ | 1 | ca | |
| AJ | Phần xây dựng hệ thống cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | 4 | bộ | |
| 2 | Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1700x2700 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 9,18 | m2 |
| 3 | Cửa đi khung nhựa, lõi thép 1400x2700 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 3,78 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | 3 | bộ | |
| 5 | Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay | 3,5 | m2 | |
| 6 | Phụ kiện cửa chống cháy | 1 | bộ | |
| 7 | Vận chuyển cửa cũ bị tháo dỡ | 1 | ca | |
| AK | Phần xây dựng mương cáp phòng điều khiển | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | 269 | tấm | |
| 2 | Công tác gia công lắp đặt tấm đan bằng thép sần chống trượt mạ kẽm nhúng nóng | 13,5361 | tấn | |
| AL | Phần xây dựng mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | 120 | Tấm | |
| 2 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | 3,75 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | 0,21 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan | 0,78 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp đặt thép viền tấm đan | 1,584 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | 120 | tấm | |
| 7 | Vận chuyển các tấm đan đã bị nứt vỡ | 1 | ca | |
| AM | Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt 3 pha 35kV | 1 | bộ | |
| AN | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ | |||
| 1 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | HT | |
| 2 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | 1 | HT | |
| 3 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | 1 | HT | |
| 4 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | 1 | h.thống | |
| AO | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 5 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 12 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AP | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 5 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 12 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 3 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 3 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AR | Sửa chữa TBA 110kV Châu Khê 2 | |||
| AS | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Điều hoà cục bộ 12.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 24 | Cái |
| 4 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x300mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x240mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu chương V - HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Ống thoát nước mềm | 50 | m | |
| 10 | Tấm Aluminium | 22 | m2 | |
| 11 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| 12 | Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm2 | 1 | Túi | |
| 13 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | 1 | Túi | |
| 14 | Dây thít bó dây L=300 | 15 | Bó | |
| 15 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | 45 | bình | |
| 16 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | 45 | bình | |
| 17 | Dây mạng LAN (CAT6) | 30 | m | |
| 18 | Đầu cos đồng M95 | 15 | Cái | |
| 19 | Đầu cos đồng M50 | 80 | Cái | |
| 20 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2 | 100 | m | |
| 21 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 350 | m | |
| 22 | Hạt mạng RJ45 | 4 | Đầu | |
| 23 | Gen chỉ danh cáp | 10 | m | |
| AT | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt 35kV 3 pha | 2 | 1 máy 3 pha | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi điều hoà 24.000 BTU cũ | 8 | Bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi điều hoà 12.000 BTU cũ | 4 | Bộ | |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi rơ le bảo vệ so lệch cũ | 1 | 1 cái | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp co nguội 35kV 1 pha cũ | 66 | 1 đầu cáp | |
| AU | Phần nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 38,5kV-1250A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơ | Vật tư A cấp | 1 | 1 máy 3 pha |
| 2 | Lắp đặt Máy cắt 3 pha: 38,5kV-630A-25kA/1s, loại chân không, căng lò xo bằng động cơ | Vật tư A cấp | 1 | 1 máy 3 pha |
| 3 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái F87B | Vật tư A cấp | 1 | 1 cái |
| 4 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x400mm2 | 24 | 1 đầu cáp | |
| 5 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x300mm2 | 12 | 1 đầu cáp | |
| 6 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x240mm2 | 6 | 1 đầu cáp | |
| 7 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x50mm2 | 2 | 1 đầu cáp | |
| 8 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x400mm2 | 12 | 1 đầu cáp | |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x50mm2 | 2 | 1 đầu cáp | |
| 10 | Điều hoà cục bộ 24.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | 8 | Bộ | |
| 11 | Điều hoà cục bộ 12.000 BTU/h - Bao gồm phụ kiện lắp đặt | 4 | Bộ | |
| 12 | Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 12.000BTU | 0,3 | 100m | |
| 13 | Ống đồng dẫn ga + bảo ôn cho điều hoà 24.000BTU | 0,6 | 100m | |
| 14 | Ống thoát nước mềm | 50 | m | |
| 15 | Dây mạng LAN (CAT6) | 0,3 | 100m | |
| 16 | Đầu cos đồng M95 | 15 | bộ | |
| 17 | Đầu cos đồng M50 | 80 | bộ | |
| 18 | Dây đấu nối mạch nội bộ CV-1x4mm2 | 1 | 100m | |
| 19 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | 3,5 | 100m | |
| 20 | Tháo dỡ mạch nhị thứ cho máy cắt 35kV cũ, đấu nối mạch nhị thứ cho máy cắt 35kV mới | 100 | đầu cáp | |
| 21 | Tháo dỡ mạch nhị thứ cho rơ le cũ, đấu nối mạch nhị thứ cho rơ le mới | 50 | đầu cáp | |
| 22 | Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV 1 pha kèm đầu cáp 1 phía | 66 | 1 đầu cáp | |
| 23 | Tháo và lắp đặt lại thanh cái mềm C11, C12 | 6 | bộ | |
| 24 | Tháo và lắp đặt lại chuỗi sứ néo 110kV + kèm phụ kiện | 12 | chuỗi | |
| 25 | Tháo và lắp đặt lại chuỗi sứ đỡ 110kV + kèm phụ kiện | 6 | chuỗi | |
| 26 | Tháo và lắp đặt lại kẹp rẽ nhánh T + dây lèo từ thanh cái xuống thiết bị | 18 | bộ | |
| 27 | Tháo và lắp đặt lại táp lèo phụ | 18 | bộ | |
| 28 | Tháo hạ lắp dựng lại xà thép hiện trạng | 1,03 | tấn | |
| AV | Phần xây dựng nhà điều khiển | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 50 | tấm | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 50 | tấm | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 1.230 | m2 | |
| 4 | Sơn trong nhà | 907 | m2 | |
| 5 | Sơn ngoài nhà | 323 | m2 | |
| AW | Phần xây dựng nhà bơm cứu hỏa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 118 | m2 | |
| 2 | Sơn trong nhà | 58 | m2 | |
| 3 | Sơn ngoài nhà | 60 | m2 | |
| AX | Phần xây dựng hệ thống mương cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | 340 | tấm | |
| 2 | Công tác gia công lắp đặt tấm đan bằng thép sần chống trượt mạ kẽm nhúng nóng | 15,8218 | tấn | |
| AY | Phần xây dựng hệ thống cửa nhà điều khiển | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | 1 | bộ | |
| 2 | Cửa đi chống cháy 2 cánh mở xoay | 3,5 | m2 | |
| 3 | Phụ kiện cửa đi chống cháy | 1 | bộ | |
| AZ | Phần xây dựng đường nội bộ trạm | |||
| 1 | Bổ bê tông bổ sung mặt đường bê tông M250 đá 2x4 dày 15cm | 114,75 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | 0,2869 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa | 1,2098 | m3 | |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | 263 | m | |
| BA | Phần xây dựng mương cáp qua đường | |||
| 1 | Xây thành mương cáp | 0,99 | m3 | |
| 2 | Trát vữa bên ngoài thành | 4,95 | m2 | |
| 3 | Trát vữa bên trong thành | 4,95 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các tấm đan qua đường | 1 | toàn bộ | |
| BB | Phần xây dựng mương cáp qua đường | |||
| 1 | Phá bỏ tường rào hiện trạng | 21,78 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình | 0,513 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng | 3,6 | m3 | |
| 4 | Xây móng tường rào | 16,5375 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình | 0,2968 | 100m3 | |
| 6 | Xây tường rào | 31,68 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài VXM M75 dày 1.5cm | 288 | m2 | |
| BC | Phần xây dựng giằng tường GT1 | |||
| 1 | Bê tông giằng tường GT1 M200 đá 1x2 | 3 | m3 | |
| 2 | Cốt thép giằng tường GT1 | 0,2025 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn giằng tường GT1 | 0,27 | 100m2 | |
| BD | Phần xây dựng giằng tường GT2 | |||
| 1 | Bê tông giằng tường GT2 M200 đá 1x2 | 1,485 | m3 | |
| 2 | Cốt thép giằng tường GT2 | 0,054 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn giằng tường GT2 | 0,135 | 100m2 | |
| 4 | Sơn tường rào | 274,5 | m2 | |
| BE | Phần xây dựng tường rào cao 1m | |||
| 1 | Xây tường bổ sung 1m chiều cao | 6,6 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài VXM M75 dày 1.5cm | 60 | m3 | |
| 3 | Bê tông giằng tường GT3 bổ sung M200 đá 1x2 | 0,66 | m3 | |
| 4 | Cốt thép giằng tường GT3 | 0,036 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn giằng tường GT3 | 0,06 | 100m2 | |
| 6 | Sơn tường sau khi xây bổ sung 1m | 180 | m2 | |
| BF | Phần xây dựng cổng trạm | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng 0.45 tấn | 18 | m2 | |
| 2 | Cánh cổng và bản lề, bánh xe | 0,4493 | tấn | |
| 3 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo … | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cổng | 10,5 | m2 | |
| 5 | Sơn tĩnh điện cổng trạm | 21 | m2 | |
| BG | Phần xây dựng móng MT-5 | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột BTLT hiện trạng | 9,38 | m2 | |
| 2 | Đào móng | 0,4368 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | 1,408 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 7,934 | m3 | |
| 5 | Bê tông chèn móng M200 đá 1x2 | 0,038 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,232 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng | 0,0424 | tấn | |
| 8 | Thu hồi cột BTLT 12m hiện trạng | 4 | cột | |
| 9 | Mua sắm cột BTLT 12m thay thế | 4 | cột | |
| 10 | Lắp dựng Cột BTLT 12m mới thay thế | 4 | cột | |
| 11 | Vận chuyển cột | 1 | phần | |
| BH | Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt 3 pha 35kV | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp lực 35kV 1 lõi (1x400mm2) | 18 | sợi | |
| 3 | Cáp lực 35kV 1 lõi (1x240mm2) | 6 | sợi | |
| 4 | Cáp lực 24kV 1 lõi (1x300mm2) | 12 | sợi | |
| 5 | Cáp lực 35kV 3 lõi (3x50mm2) | 2 | sợi | |
| BI | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ ngăn máy cắt 35kV | |||
| 1 | Hệ thống mạch tín hiệu | 2 | hệ thống | |
| 2 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | 2 | hệ thống | |
| 3 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | 2 | hệ thống | |
| 4 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | 2 | hệ thống | |
| BJ | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái | |||
| 1 | .Bảo vệ so lệch thanh cái (87B) | 1 | bộ | |
| 2 | . Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 1 | bộ | |
| 3 | . Đo lường | 1 | bộ | |
| 4 | .Ghi sự cố (FR) | 1 | bộ | |
| 5 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | 1 | hệ thống | |
| 6 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | 1 | hệ thống | |
| 7 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | hệ thống | |
| 8 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | |
| BK | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 11 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 15 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 5 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| BL | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 11 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 15 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 5 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| BM | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| BN | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTGSDL | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| BO | Đường dây 110kV Phả Lại – Bắc Ninh | |||
| BP | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Dây néo TK70-30 | theo HSMT | 240 | m |
| 2 | Thay thanh giằng cột Đ122-27 | theo HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Phụ kiện dây néo | theo HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Dây néo TK70-30 tạm thi công | theo HSMT | 240 | m |
| 5 | Cột BTLT PC.I-20-190-13 | theo HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Dây néo TK70-20 | theo HSMT | 100 | m |
| 7 | Phụ kiện dây néo | theo HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Cổ dể dây néo, dây dẫn CDN | theo HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ lèo XĐL-1 | theo HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ lèo XĐL-2 | theo HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ lèo XĐL-3 | theo HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ lèo 8 bát/01 chuỗi U70BS | theo HSMT | 3 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo đơn 9 bát/01 chuỗi U120B | theo HSMT | 6 | Chuỗi |
| 14 | Thay thế thép tấm sàn chiếu nghỉ cột Đ122-105 | theo HSMT | 2 | Cột |
| 15 | Tiếp địa RS-3 | theo HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa cải tạo | theo HSMT | 2 | Bộ |
| BQ | Phần nhân công, vật tư phụ sửa chữa, thay thế, lắp đặt | |||
| 1 | Sơn cột thép N122-24 | theo HSMT | 3 | cột |
| 2 | Sơn cột thép Đ122-27 | theo HSMT | 1 | cột |
| 3 | Thay thanh giằng cột Đ122-27 | theo HSMT | 1 | cột |
| 4 | Sơn cột thép N122-27 | theo HSMT | 2 | cột |
| 5 | Dây néo TK70-30 | theo HSMT | 240 | m |
| 6 | Phụ kiện dây néo | theo HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Dây néo TK70-30 tạm thi công | theo HSMT | 240 | m |
| 8 | Tiếp địa cải tạo | theo HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Sơn cột thép Đ122-105 | theo HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Lắp đặt Cột BTLT PC.I-20-190-13 | theo HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Dây néo TK70-20 | theo HSMT | 100 | m |
| 12 | Phụ kiện dây néo | theo HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Cổ dể dây néo, dây dẫn CDN | theo HSMT | 7 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ lèo XĐL-1 | theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ lèo XĐL-2 | theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ lèo XĐL-3 | theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Chuỗi cách điện đỡ lèo 8 bát/01 chuỗi U70BS | theo HSMT | 3 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi cách điện néo đơn 9 bát/01 chuỗi U120B | theo HSMT | 6 | Chuỗi |
| 19 | Tháo hạ căng lại dây dẫn ACCC223 | theo HSMT | 420 | m |
| 20 | Tháo hạ căng lại dây chống sét TK-50 | theo HSMT | 140 | m |
| 21 | Tiếp địa RS-3 | theo HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Vận chuyển đường dài | theo HSMT | 1 | Toàn bộ |
| BR | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cải tạo móng N122-27 | theo HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng néo | theo HSMT | 8 | Móng |
| 3 | Hố thế | theo HSMT | 8 | Hố |
| 4 | Tiếp địa cải tạo | theo HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thay thế thép tấm sàn chiếu nghỉ cột Đ122-105 | theo HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Móng cột M35-28 | theo HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng néo | theo HSMT | 5 | Móng |
| 8 | Tiếp địa RS-3 | theo HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Phá dỡ móng néo cột N122-27 | theo HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Phá dỡ móng cột BTLT-20 | theo HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Phá dỡ móng néo cột BTLT-20 | theo HSMT | 5 | Móng |
| 12 | Thép sàn chiếu nghỉ Đ122-105 | theo HSMT | 2 | Cột |
| 13 | Hoàn trả mặt bằng hố thế | theo HSMT | 8 | Hố |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu >=5 tấn, | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi