Gói thầu: Đường kênh Cà Dăm (đoạn từ ĐT.867 đến cầu kênh Năm Mây)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152844-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Đường kênh Cà Dăm (đoạn từ ĐT.867 đến cầu kênh Năm Mây)
Số hiệu KHLCNT 20220144998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 11:10:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,964,603,431 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.290851362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.935.730.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.807.190.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 2.935.730.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 2.935.730.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 2.935.730.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Thổi, vệ sinh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Rải đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi, công suất > 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Ủi vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Đường kênh Cà Dăm (đoạn từ ĐT.867 đến cầu kênh Năm Mây)
Đường kênh Cà Dăm (đoạn từ ĐT.867 đến cầu kênh Năm Mây)
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa + ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Khôi Nguyên. Địa chỉ: số 234/3 Đống Đa, Phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Xây dựng – Nội thất – Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: 160/9/7 Đường trục, P.13, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tân Phước; Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang. ĐT: 02733 848016
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngMục II Chương V61,53100m2
2Vét bùn ao mươngMục II Chương V0,809100m3
3Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMục II Chương V114,438100m
4Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMục II Chương V16.116,69m
5Cung cấp thép buộc Þ6Mục II Chương V339,62kg
6Đắp đất dính vô bao tảiMục II Chương V98,84m3
7Đắp đất dính ao mươngMục II Chương V3,202100m3
8Đắp cát ao mương, K=0,90Mục II Chương V0,604100m3
9Đào nền đườngMục II Chương V0,515100m3
10Đắp đất dính lề đường, K=0,90Mục II Chương V48,071100m3
11Đào khai thác đất dính (kể cả phần cống)Mục II Chương V57,626100m3
12Đắp cát nền đường + hoàn trả khoan đào, K=0,95Mục II Chương V76,007100m3
13Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMục II Chương V10,084100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V40,335100m2
15Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mục II Chương V40,335100m2
16Đào móng chân biển báoMục II Chương V0,561m3
17Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại trònMục II Chương V1cái
18Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMục II Chương V1cái
19Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácMục II Chương V6cái
20Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5mMục II Chương V1cột
21Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0mMục II Chương V6cột
22Làm cọc tiêu BTCTMục II Chương V44cái
23Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo + cọc tiêuMục II Chương V3,19m3
24Đào đất bốc dỡ đường ống cấp nước hiện hữu (tạm tính đào rộng 0,5m, sâu 0,5m)Mục II Chương V3,076100m3
25Bốc dỡ ống cấp nước hiện hữu (có thu hồi ống, tạm tính 60% định mức)Mục II Chương V12,306100m
26Đào đất lắp đặt lại đường ống cấp nước hiện hữu (tạm tính đào rộng 0,5m, sâu 0,5m)Mục II Chương V3,076100m3
27Lắp đặt lại ống cấp nước hiện hữu (tận dụng lại)Mục II Chương V12,306100m
28Đắp đất hoàn trả đường ống cấp nước hiện hữuMục II Chương V6,153100m3
B PHẦN CỐNG
1Đào đất hố móngMục II Chương V0,073100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMục II Chương V12,535100m
3Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,398m3
4Ván khuôn PNTMục II Chương V0,255100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - PNTMục II Chương V0,25tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - PNTMục II Chương V0,107tấn
7Bê tông đá 1x2 M250 - bản đáyMục II Chương V1,769m3
8Bê tông đá 1x2 M250 - tường PNTMục II Chương V3,614m3
9Bê tông đá 1x2 M300 - hộp nốiMục II Chương V1,445m3
10Lắp đặt gối cống D1500Mục II Chương V4cái
11Bê tông đá 1x2 Mác 200 - chèn giữa các gối cốngMục II Chương V0,76m3
12Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 2,5m, D1500 - loại H10-X60Mục II Chương V21 đoạn ống
13Lắp đặt joint cao su D1500Mục II Chương V2mối nối
14Trám kẽ vữa mối nối cống M100Mục II Chương V0,332m2
15Đắp đất hoàn trả thân cốngMục II Chương V0,499100m3
16Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng)Mục II Chương V0,576100m
17Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên)Mục II Chương V0,318100m
18Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMục II Chương V127,8m
19Cung cấp thép buộc Þ6Mục II Chương V2,1kg
20Đắp đất dính vô bao tảiMục II Chương V4,3m3
21Đào phá đê quaiMục II Chương V0,043100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.290851362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.935.730.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.807.190.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 2.935.730.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ tham gia toàn bộ thời gian thi công52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 2.935.730.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ tham gia toàn bộ thời gian thi công31
3 Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 2.935.730.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ tham gia toàn bộ thời gian thi công31
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Đầm dùi bê tông1
2 Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Đào xúc1
3 Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Đầm nén1
4 Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Đầm nén1
5 Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Đầm nén1
6 Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Đầm nén1
7 Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Thổi, vệ sinh1
8 Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Tưới nhựa đường1
9 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Rải đá1
10 Máy ủi, công suất > 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Ủi vật liệu1
11 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) trắc đạc1
12 Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->