Gói thầu: Nâng cấp láng nhựa và lát đan vỉa hè các đường trong cụm dân cư, khu phố chợ Tân Phước (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Nâng cấp láng nhựa và lát đan vỉa hè các đường trong cụm dân cư, khu phố chợ Tân Phước (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 11:06:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,000,987,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1094253821E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.218E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.531.954.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu >= 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh bánh lốp >= 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh thép >= 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh thép >= 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất >= 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi, vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san tự hành, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ban gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu, sức nâng >= 6 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ, trọng lượng hàng chuyên chở >= 7 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp láng nhựa và lát đan vỉa hè các đường trong cụm dân cư, khu phố chợ Tân Phước (giai đoạn 2) Nâng cấp láng nhựa và lát đan vỉa hè các đường trong cụm dân cư, khu phố chợ Tân Phước (giai đoạn 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tân Phước; Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang. ĐT: 02733 848016 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường số 2 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 1,193 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất vỉa hè, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mục II Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót dày 10cm | Mục II Chương V | 0,763 | 100m3 |
| 4 | Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mục II Chương V | 0,614 | 100m3 |
| 5 | Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu | Mục II Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,95 | Mục II Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 7 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mục II Chương V | 0,497 | 100m3 |
| 8 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mục II Chương V | 0,388 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V | 2,659 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mục II Chương V | 2,659 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2 | Mục II Chương V | 25,941 | 10m2 |
| 12 | Sơn vạch kẻ đường màu vàng, dày sơn 2mm | Mục II Chương V | 4,87 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 06mm | Mục II Chương V | 2,528 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 2,97 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 49,51 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí | Mục II Chương V | 1.414 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vữa XM M75 chèn khe | Mục II Chương V | 42,429 | m2 |
| 18 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 11,59 | m3 |
| 20 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mục II Chương V | 0,859 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 23,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 2,2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn BT bó nền | Mục II Chương V | 0,553 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 7,7 | m3 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Mục II Chương V | 3,84 | m2 |
| 27 | Ván khuôn nâng giếng thăm | Mục II Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nâng giếng thăm đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 0,24 | m3 |
| 29 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 0,38 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính 10mm | Mục II Chương V | 0,217 | tấn |
| 32 | Ván khuôn hố thu | Mục II Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 33 | Bê tông hố thu đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 2,1 | m3 |
| 34 | Cung cấp + lắp đặt nắp hố thu gang cầu 500x700 loại tải trọng cấp C : 25T | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Mục II Chương V | 0,038 | 100m |
| 36 | Cung cấp co lơi uPVC D315 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 37 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 0,86 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn bồn trồng cây, đường kính 06mm | Mục II Chương V | 0,028 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn bồn trồng cây, đường kính 08mm | Mục II Chương V | 0,064 | tấn |
| 41 | Ván khuôn khuôn bồn trồng cây | Mục II Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 42 | Bê tông khuôn bồn trồng cây đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 0,79 | m3 |
| 43 | Lắp đặt khuôn bồn trồng cây vào vị trí | Mục II Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 44 | Lát gạch trồng cỏ hoa mai kích thước 193x193x80mm | Mục II Chương V | 5,61 | m2 |
| 45 | Trồng cây Chuông Vàng | Mục II Chương V | 9 | cây |
| 46 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly vận chuyển 1km đầu (tạm tính 5km) | Mục II Chương V | 74,972 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tạm tính 5km) | Mục II Chương V | 74,972 | 10m³/1km |
| B | Đường số 6 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 0,649 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính vỉa hè, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mục II Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót | Mục II Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mục II Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 5 | Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu | Mục II Chương V | 2,064 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,95 | Mục II Chương V | 2,064 | 100m2 |
| 7 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mục II Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 8 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mục II Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V | 2,984 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mục II Chương V | 2,984 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2 | Mục II Chương V | 11,704 | 10m2 |
| 12 | Sơn vạch kẻ đường màu vàng, dày sơn 2mm | Mục II Chương V | 4,04 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 06mm | Mục II Chương V | 0,876 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 1,03 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 17,16 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí | Mục II Chương V | 490 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vữa XM M75 chèn khe | Mục II Chương V | 14,714 | m2 |
| 18 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 9,53 | m3 |
| 20 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mục II Chương V | 0,708 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 19,58 | m3 |
| 22 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 1,96 | m3 |
| 24 | Ván khuôn BT bó nền | Mục II Chương V | 0,493 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 6,87 | m3 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Mục II Chương V | 3,84 | m2 |
| 27 | Ván khuôn nâng giếng thăm | Mục II Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nâng giếng thăm đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 1,36 | m3 |
| 29 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 0,38 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính 10mm | Mục II Chương V | 0,217 | tấn |
| 32 | Ván khuôn hố thu | Mục II Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 33 | Bê tông hố thu đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 2,1 | m3 |
| 34 | Cung cấp + lắp đặt nắp hố thu gang cầu 500x700 loại tải trọng cấp C : 25T | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Mục II Chương V | 0,034 | 100m |
| 36 | Cung cấp co lơi uPVC D315 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| C | Đường số 8 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 3,811 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính vỉa hè, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mục II Chương V | 3,726 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót | Mục II Chương V | 1,672 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất dính taluy, K=0,90 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mục II Chương V | 2,399 | 100m3 |
| 5 | Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mục II Chương V | 1,701 | 100m3 |
| 6 | Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu | Mục II Chương V | 1,365 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,95 | Mục II Chương V | 1,365 | 100m2 |
| 8 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mục II Chương V | 1,317 | 100m3 |
| 9 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mục II Chương V | 1,101 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V | 7,251 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mục II Chương V | 7,251 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2 | Mục II Chương V | 67,382 | 10m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường màu vàng, dày sơn 2mm | Mục II Chương V | 11,26 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 06mm | Mục II Chương V | 5,546 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 6,52 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 108,63 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí | Mục II Chương V | 3.104 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vữa XM M75 chèn khe | Mục II Chương V | 93,143 | m2 |
| 19 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,897 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 26,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mục II Chương V | 1,977 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 54,71 | m3 |
| 23 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,823 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 16,44 | m3 |
| 25 | Ván khuôn BT bó nền | Mục II Chương V | 4,113 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 57,54 | m3 |
| 27 | Di dời biển báo hiện hữu | Mục II Chương V | 4 | 1 cột |
| 28 | Đục hạ tường giếng thăm hiện hữu | Mục II Chương V | 0,29 | m3 |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông | Mục II Chương V | 5,76 | m2 |
| 30 | Ván khuôn nâng giếng thăm | Mục II Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nâng giếng thăm đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 0,49 | m3 |
| 32 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 1,26 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính 10mm | Mục II Chương V | 0,579 | tấn |
| 35 | Ván khuôn hố thu | Mục II Chương V | 1,069 | 100m2 |
| 36 | Bê tông hố thu đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 7 | m3 |
| 37 | Cung cấp + lắp đặt nắp hố thu gang cầu 500x700 loại tải trọng cấp C : 25T | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Mục II Chương V | 0,14 | 100m |
| 39 | Cung cấp co lơi uPVC D315 | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 40 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 1,73 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn bồn trồng cây, đường kính 06mm | Mục II Chương V | 0,056 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn bồn trồng cây, đường kính 08mm | Mục II Chương V | 0,127 | tấn |
| 44 | Ván khuôn khuôn bồn trồng cây | Mục II Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 45 | Bê tông khuôn bồn trồng cây đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 1,58 | m3 |
| 46 | Lắp đặt khuôn bồn trồng cây vào vị trí | Mục II Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 47 | Lát gạch trồng cỏ hoa mai kích thước 193x193x80mm | Mục II Chương V | 11,21 | m2 |
| 48 | Trồng cây Chuông Vàng | Mục II Chương V | 18 | cây |
| D | Đường số 11 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 2,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính vỉa hè, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mục II Chương V | 1,111 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót | Mục II Chương V | 1,162 | 100m3 |
| 4 | Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mục II Chương V | 1,247 | 100m3 |
| 5 | Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu | Mục II Chương V | 2,131 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,95 | Mục II Chương V | 2,131 | 100m2 |
| 7 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mục II Chương V | 1,001 | 100m3 |
| 8 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mục II Chương V | 0,861 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V | 6,467 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mục II Chương V | 6,467 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2 | Mục II Chương V | 42,473 | 10m2 |
| 12 | Sơn vạch kẻ đường màu vàng, dày sơn 2mm | Mục II Chương V | 9,03 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 06mm | Mục II Chương V | 3,847 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 4,521 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 75,35 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí | Mục II Chương V | 2.153 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vữa XM M75 chèn khe | Mục II Chương V | 64,571 | m2 |
| 18 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 22,72 | m3 |
| 20 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mục II Chương V | 1,685 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 46,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 5,14 | m3 |
| 24 | Ván khuôn BT bó nền | Mục II Chương V | 1,288 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 17,99 | m3 |
| 26 | Di dời trụ biển báo hiện hữu | Mục II Chương V | 4 | 1 cột |
| 27 | Đục nhám mặt bê tông | Mục II Chương V | 8,96 | m2 |
| 28 | Đục hạ tường giếng thăm hiện hữu | Mục II Chương V | 0,09 | m3 |
| 29 | Ván khuôn nâng giếng thăm | Mục II Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nâng giếng thăm đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 1,24 | m3 |
| 31 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 1,01 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính 10mm | Mục II Chương V | 0,579 | tấn |
| 34 | Ván khuôn hố thu | Mục II Chương V | 0,856 | 100m2 |
| 35 | Bê tông hố thu đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 5,6 | m3 |
| 36 | Cung cấp + lắp đặt nắp hố thu gang cầu 500x700 loại tải trọng cấp C : 25T | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Mục II Chương V | 0,143 | 100m |
| 38 | Cung cấp co lơi uPVC D315 | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 39 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 1,34 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn bồn trồng cây, đường kính 06mm | Mục II Chương V | 0,044 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn bồn trồng cây, đường kính 08mm | Mục II Chương V | 0,099 | tấn |
| 43 | Ván khuôn khuôn bồn trồng cây | Mục II Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 44 | Bê tông khuôn bồn trồng cây đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 1,23 | m3 |
| 45 | Lắp đặt khuôn bồn trồng cây vào vị trí | Mục II Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 46 | Lát gạch trồng cỏ hoa mai kích thước 193x193x80mm | Mục II Chương V | 8,72 | m2 |
| 47 | Trồng cây Chuông Vàng | Mục II Chương V | 14 | cây |
| E | Đường hẻm số 1 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 0,816 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót | Mục II Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 3,675 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 0,482 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 47,89 | m3 |
| 6 | Cắt khe nhiệt | Mục II Chương V | 15,356 | 10m |
| 7 | Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữu | Mục II Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 1,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mục II Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 3,53 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng | Mục II Chương V | 1,028 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 2 | cấu kiện |
| 14 | Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m) | Mục II Chương V | 1,37 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 11,01 | m3 |
| 16 | Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 2 | cấu kiện |
| 17 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 10,35 | m3 |
| 19 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,279 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,494 | tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,557 | tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 2,448 | tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 2,589 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 9,9 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 29,85 | m3 |
| 27 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 150 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 150 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350 | Mục II Chương V | 0,08 | 100 m |
| 30 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Mục II Chương V | 0,295 | 100m3 |
| F | Đường hẻm số 2 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 0,747 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót | Mục II Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 2,872 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 47,9 | m3 |
| 6 | Cắt khe nhiệt | Mục II Chương V | 15,361 | 10m |
| 7 | Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữu | Mục II Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 1,79 | m3 |
| 10 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mục II Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 3,66 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng | Mục II Chương V | 0,943 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 2 | cấu kiện |
| 14 | Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m) | Mục II Chương V | 1,41 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 7,64 | m3 |
| 16 | Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 2 | cấu kiện |
| 17 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 10,35 | m3 |
| 19 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,279 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,494 | tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,557 | tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 2,448 | tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 2,589 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 9,9 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 29,85 | m3 |
| 27 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 150 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 150 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350 | Mục II Chương V | 0,08 | 100 m |
| 30 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Mục II Chương V | 0,265 | 100m3 |
| G | Đường hẻm số 3 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 0,379 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mục II Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót | Mục II Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 3,416 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 0,482 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 47,77 | m3 |
| 7 | Cắt khe nhiệt | Mục II Chương V | 15,328 | 10m |
| 8 | Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữu | Mục II Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 1,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mục II Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 3,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 2,63 | m3 |
| 15 | Ván khuôn BT bó nền | Mục II Chương V | 1,003 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 12,53 | m3 |
| 17 | Đào đất hố móng | Mục II Chương V | 0,737 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 2 | cấu kiện |
| 19 | Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m) | Mục II Chương V | 1,42 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 7,22 | m3 |
| 21 | Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 2 | cấu kiện |
| 22 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 10,35 | m3 |
| 24 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,279 | tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,494 | tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,557 | tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 2,448 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 2,589 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 9,9 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 29,85 | m3 |
| 32 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 150 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 150 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350 | Mục II Chương V | 0,08 | 100 m |
| 35 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Mục II Chương V | 0,256 | 100m3 |
| H | Đường hẻm số 4 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 0,703 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót | Mục II Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 3,693 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 0,487 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 48,1 | m3 |
| 6 | Cắt khe nhiệt | Mục II Chương V | 15,5 | 10m |
| 7 | Đào đất hố móng | Mục II Chương V | 0,962 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 1 | cấu kiện |
| 9 | Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m) | Mục II Chương V | 1,45 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 7,86 | m3 |
| 11 | Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 1 | cấu kiện |
| 12 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 1,063 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 10,63 | m3 |
| 14 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,286 | tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,507 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,572 | tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 2,513 | tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 2,658 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 10,16 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 30,65 | m3 |
| 22 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 154 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 154 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350 | Mục II Chương V | 0,045 | 100 m |
| 25 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Mục II Chương V | 0,273 | 100m3 |
| I | Đường hẻm số 5 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 1,003 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mục II Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót | Mục II Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 3,573 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 48,72 | m3 |
| 7 | Cắt khe nhiệt | Mục II Chương V | 15,213 | 10m |
| 8 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 1,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn BT bó nền | Mục II Chương V | 0,611 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 7,64 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng | Mục II Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m) | Mục II Chương V | 1,37 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 6,35 | m3 |
| 16 | Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 4 | cấu kiện |
| 17 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 0,994 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 9,94 | m3 |
| 19 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,268 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,474 | tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,535 | tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 2,35 | tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 0,535 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 2,485 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 9,5 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 28,66 | m3 |
| 27 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 144 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 144 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350 | Mục II Chương V | 0,055 | 100 m |
| 30 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Mục II Chương V | 0,247 | 100m3 |
| J | Đường hẻm số 6 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mục II Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót | Mục II Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 2,503 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 33,63 | m3 |
| 7 | Cắt khe nhiệt | Mục II Chương V | 10,495 | 10m |
| 8 | Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữu | Mục II Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 2,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mục II Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 4,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Ván khuôn BT bó nền | Mục II Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 3,44 | m3 |
| 17 | Đào đất hố móng | Mục II Chương V | 0,484 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 1 | cấu kiện |
| 19 | Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m) | Mục II Chương V | 0,89 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 6,74 | m3 |
| 21 | Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 1 | cấu kiện |
| 22 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 0,669 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 6,69 | m3 |
| 24 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,18 | tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,319 | tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,36 | tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 1,583 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 0,361 | 100m2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 1,674 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 6,4 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 19,34 | m3 |
| 32 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 97 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 97 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350 | Mục II Chương V | 0,035 | 100 m |
| 35 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Mục II Chương V | 0,185 | 100m3 |
| K | Đường hẻm số 7 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 0,335 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mục II Chương V | 0,424 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót | Mục II Chương V | 0,303 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 3,529 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 49,84 | m3 |
| 7 | Cắt khe nhiệt | Mục II Chương V | 16,033 | 10m |
| 8 | Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữu | Mục II Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 1,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mục II Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 3,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 3,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn BT bó nền | Mục II Chương V | 1,187 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 14,84 | m3 |
| 17 | Đào đất hố móng | Mục II Chương V | 0,587 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 2 | cấu kiện |
| 19 | Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m) | Mục II Chương V | 1,49 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 7,7 | m3 |
| 21 | Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 2 | cấu kiện |
| 22 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 1,09 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 10,9 | m3 |
| 24 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,294 | tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,52 | tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,587 | tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 2,579 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 2,831 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 10,43 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 31,44 | m3 |
| 32 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 158 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 158 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350 | Mục II Chương V | 0,065 | 100 m |
| 35 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Mục II Chương V | 0,245 | 100m3 |
| L | Đường hẻm số 8 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mục II Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót | Mục II Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 1,829 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 23,83 | m3 |
| 7 | Cắt khe nhiệt | Mục II Chương V | 7,65 | 10m |
| 8 | Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữu | Mục II Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 0,81 | m3 |
| 11 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mục II Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 1,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 1,19 | m3 |
| 15 | Ván khuôn BT bó nền | Mục II Chương V | 0,452 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 5,65 | m3 |
| 17 | Đào đất hố móng | Mục II Chương V | 0,338 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 1 | cấu kiện |
| 19 | Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m) | Mục II Chương V | 0,71 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 3,43 | m3 |
| 21 | Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 1 | cấu kiện |
| 22 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 5,18 | m3 |
| 24 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,14 | tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,247 | tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,278 | tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 1,224 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 1,295 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 4,95 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 14,93 | m3 |
| 32 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 75 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 75 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350 | Mục II Chương V | 0,04 | 100 m |
| 35 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Mục II Chương V | 0,125 | 100m3 |
| M | Đường hẻm số 9 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 0,629 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót | Mục II Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 1,482 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 26,5 | m3 |
| 6 | Cắt khe nhiệt | Mục II Chương V | 8,507 | 10m |
| 7 | Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữu | Mục II Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 0,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mục II Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 1,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn BT bó nền | Mục II Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 0,95 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng | Mục II Chương V | 0,496 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 2 | cấu kiện |
| 18 | Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m) | Mục II Chương V | 0,77 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 4,69 | m3 |
| 20 | Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 2 | cấu kiện |
| 21 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 0,566 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 5,66 | m3 |
| 23 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,153 | tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,27 | tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,304 | tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 1,338 | tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 1,415 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 5,41 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 16,32 | m3 |
| 31 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 82 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 82 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350 | Mục II Chương V | 0,04 | 100 m |
| 34 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Mục II Chương V | 0,148 | 100m3 |
| N | Đường hẻm số 10 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mục II Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót | Mục II Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 3,357 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 0,458 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 45,71 | m3 |
| 7 | Cắt khe nhiệt | Mục II Chương V | 14,592 | 10m |
| 8 | Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữu | Mục II Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 1,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mục II Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 3,77 | m3 |
| 13 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 1,56 | m3 |
| 15 | Ván khuôn BT bó nền | Mục II Chương V | 0,593 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 7,41 | m3 |
| 17 | Đào đất hố móng | Mục II Chương V | 0,715 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 2 | cấu kiện |
| 19 | Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m) | Mục II Chương V | 1,33 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 6,52 | m3 |
| 21 | Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 2 | cấu kiện |
| 22 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 0,973 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 9,73 | m3 |
| 24 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,262 | tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,464 | tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,524 | tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 2,301 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 2,434 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 9,31 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 28,06 | m3 |
| 32 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 141 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 141 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350 | Mục II Chương V | 0,1 | 100 m |
| 35 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Mục II Chương V | 0,238 | 100m3 |
| O | Đường hẻm số 11 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót | Mục II Chương V | 0,337 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 3,926 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 54,85 | m3 |
| 6 | Cắt khe nhiệt | Mục II Chương V | 17,648 | 10m |
| 7 | Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữu | Mục II Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 1,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mục II Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mục II Chương V | 2,07 | m3 |
| 12 | Ván khuôn BT lót | Mục II Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn BT bó nền | Mục II Chương V | 1,141 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 14,27 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng | Mục II Chương V | 0,935 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 1 | cấu kiện |
| 18 | Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m) | Mục II Chương V | 1,63 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 9,8 | m3 |
| 20 | Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữu | Mục II Chương V | 1 | cấu kiện |
| 21 | Trải tấm nilon lót | Mục II Chương V | 1,194 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 11,94 | m3 |
| 23 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,322 | tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,569 | tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 0,642 | tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mục II Chương V | 2,824 | tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 0,643 | 100m2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 2,986 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 11,42 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 34,43 | m3 |
| 31 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 173 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 173 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350 | Mục II Chương V | 0,06 | 100 m |
| 34 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Mục II Chương V | 0,316 | 100m3 |
| P | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Làm tiếp địa cho đường dây | Mục II Chương V | 6 | 1 bộ |
| 3 | Tiếp địa tủ điều khiển | Mục II Chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mục II Chương V | 26 | bộ |
| 5 | Lắp cần đèn đơn đk49, NK vươn xa 1,5m | Mục II Chương V | 13 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp cần đèn đơn đk49, NK vươn xa 2,0m | Mục II Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp cần đèn đơn đk49, NK vươn xa 2,5m | Mục II Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp cần đèn đơn đk49, NK vươn xa 4,0m | Mục II Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp cần đèn đơn đk49, NK vươn xa 5,5m | Mục II Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 10 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mục II Chương V | 5,94 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 2x1,5mm | Mục II Chương V | 1,11 | 100m |
| 12 | Bộ kẹp đỡ ABC 2x25-16 | Mục II Chương V | 20 | Bộ |
| 13 | Bộ kẹp dừng ABC 2x25-16 | Mục II Chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 40 | Mục II Chương V | 45 | m |
| 15 | Băng keo cách điện | Mục II Chương V | 2 | Cuồn |
| 16 | Kẹp IPC 1 bulon 25-95/16-35 | Mục II Chương V | 56 | Cái |
| 17 | Ống nối ép A-25mm2 | Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 18 | Boulon móc M16x250-NK | Mục II Chương V | 26 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1094253821E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.531.954.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý môi trường | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | đầm dùi bê tông | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu >= 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Đào, xúc | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh bánh lốp >= 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Đầm nén | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh thép >= 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Đầm nén | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh thép >= 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Đầm nén | 1 |
| 6 | Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất >= 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Đầm nén | 1 |
| 7 | Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Thổi, vệ sinh | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Tưới nhựa đường | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Rải đá | 1 |
| 10 | Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Ủi vật liệu | 1 |
| 11 | Máy san tự hành, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Ban gạt | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | trắc đạc | 1 |
| 13 | Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | trắc đạc | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | cắt uốn thép | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | trộn bê tông | 2 |
| 16 | Máy hàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | hàn thép | 2 |
| 17 | Cần cẩu, sức nâng >= 6 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | nâng cẩu | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ, trọng lượng hàng chuyên chở >= 7 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | chở vật liệu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi