Gói thầu: Nâng cấp láng nhựa và lát đan vỉa hè các đường trong cụm dân cư, khu phố chợ Tân Phước (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152541-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Nâng cấp láng nhựa và lát đan vỉa hè các đường trong cụm dân cư, khu phố chợ Tân Phước (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220148185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 11:06:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,000,987,398 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1094253821E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.531.954.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu >= 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh lốp >= 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh thép >= 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép >= 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất >= 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Thổi, vệ sinh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Rải đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Ủi vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san tự hành, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Ban gạt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần cẩu, sức nâng >= 6 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị nâng cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ, trọng lượng hàng chuyên chở >= 7 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Nâng cấp láng nhựa và lát đan vỉa hè các đường trong cụm dân cư, khu phố chợ Tân Phước (giai đoạn 2)
Nâng cấp láng nhựa và lát đan vỉa hè các đường trong cụm dân cư, khu phố chợ Tân Phước (giai đoạn 2)
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Khôi Nguyên. Địa chỉ: số 234/3, Đống Đa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Xây dựng – Nội thất – Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: 160/9/7 Đường trục, P.13, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tân Phước; Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang. ĐT: 02733 848016
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường số 2
1Đào nền đườngMục II Chương V1,193100m3
2Đắp đất vỉa hè, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mục II Chương V0,346100m3
3Đắp cát lót dày 10cmMục II Chương V0,763100m3
4Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,95 (30cm trên cùng)Mục II Chương V0,614100m3
5Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữuMục II Chương V0,516100m2
6Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,95Mục II Chương V0,516100m2
7Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mmMục II Chương V0,497100m3
8Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMục II Chương V0,388100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V2,659100m2
10Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mục II Chương V2,659100m2
11Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2Mục II Chương V25,94110m2
12Sơn vạch kẻ đường màu vàng, dày sơn 2mmMục II Chương V4,87m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 06mmMục II Chương V2,528tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMục II Chương V2,97100m2
15Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200Mục II Chương V49,51m3
16Lắp đặt tấm đan vào vị tríMục II Chương V1.4141 cấu kiện
17Vữa XM M75 chèn kheMục II Chương V42,429m2
18Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,389100m2
19Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V11,59m3
20Ván khuôn BT bó vỉaMục II Chương V0,859100m2
21Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V23,8m3
22Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,111100m2
23Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V2,2m3
24Ván khuôn BT bó nềnMục II Chương V0,553100m2
25Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V7,7m3
26Đục nhám mặt bê tôngMục II Chương V3,84m2
27Ván khuôn nâng giếng thămMục II Chương V0,024100m2
28Bê tông nâng giếng thăm đá 1x2 M250Mục II Chương V0,24m3
29Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,019100m2
30Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V0,38m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính 10mmMục II Chương V0,217tấn
32Ván khuôn hố thuMục II Chương V0,321100m2
33Bê tông hố thu đá 1x2 M250Mục II Chương V2,1m3
34Cung cấp + lắp đặt nắp hố thu gang cầu 500x700 loại tải trọng cấp C : 25TMục II Chương V6cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D315Mục II Chương V0,038100m
36Cung cấp co lơi uPVC D315Mục II Chương V6cái
37Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,086100m2
38Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V0,86m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn bồn trồng cây, đường kính 06mmMục II Chương V0,028tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn bồn trồng cây, đường kính 08mmMục II Chương V0,064tấn
41Ván khuôn khuôn bồn trồng câyMục II Chương V0,158100m2
42Bê tông khuôn bồn trồng cây đá 1x2 M200Mục II Chương V0,79m3
43Lắp đặt khuôn bồn trồng cây vào vị tríMục II Chương V91cấu kiện
44Lát gạch trồng cỏ hoa mai kích thước 193x193x80mmMục II Chương V5,61m2
45Trồng cây Chuông VàngMục II Chương V9cây
46Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly vận chuyển 1km đầu (tạm tính 5km)Mục II Chương V74,97210m³/1km
47Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tạm tính 5km)Mục II Chương V74,97210m³/1km
B Đường số 6
1Đào nền đườngMục II Chương V0,649100m3
2Đắp đất dính vỉa hè, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mục II Chương V0,133100m3
3Đắp cát lótMục II Chương V0,26100m3
4Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,95 (30cm trên cùng)Mục II Chương V0,253100m3
5Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữuMục II Chương V2,064100m2
6Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,95Mục II Chương V2,064100m2
7Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mmMục II Chương V0,257100m3
8Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMục II Chương V0,243100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V2,984100m2
10Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mục II Chương V2,984100m2
11Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2Mục II Chương V11,70410m2
12Sơn vạch kẻ đường màu vàng, dày sơn 2mmMục II Chương V4,04m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 06mmMục II Chương V0,876tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMục II Chương V1,03100m2
15Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200Mục II Chương V17,16m3
16Lắp đặt tấm đan vào vị tríMục II Chương V4901 cấu kiện
17Vữa XM M75 chèn kheMục II Chương V14,714m2
18Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,321100m2
19Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V9,53m3
20Ván khuôn BT bó vỉaMục II Chương V0,708100m2
21Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V19,58m3
22Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,099100m2
23Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,96m3
24Ván khuôn BT bó nềnMục II Chương V0,493100m2
25Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V6,87m3
26Đục nhám mặt bê tôngMục II Chương V3,84m2
27Ván khuôn nâng giếng thămMục II Chương V0,136100m2
28Bê tông nâng giếng thăm đá 1x2 M250Mục II Chương V1,36m3
29Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,019100m2
30Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V0,38m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính 10mmMục II Chương V0,217tấn
32Ván khuôn hố thuMục II Chương V0,321100m2
33Bê tông hố thu đá 1x2 M250Mục II Chương V2,1m3
34Cung cấp + lắp đặt nắp hố thu gang cầu 500x700 loại tải trọng cấp C : 25TMục II Chương V6cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D315Mục II Chương V0,034100m
36Cung cấp co lơi uPVC D315Mục II Chương V6cái
C Đường số 8
1Đào nền đườngMục II Chương V3,811100m3
2Đắp đất dính vỉa hè, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mục II Chương V3,726100m3
3Đắp cát lótMục II Chương V1,672100m3
4Đắp đất dính taluy, K=0,90 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mục II Chương V2,399100m3
5Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,95 (30cm trên cùng)Mục II Chương V1,701100m3
6Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữuMục II Chương V1,365100m2
7Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,95Mục II Chương V1,365100m2
8Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mmMục II Chương V1,317100m3
9Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMục II Chương V1,101100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V7,251100m2
11Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mục II Chương V7,251100m2
12Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2Mục II Chương V67,38210m2
13Sơn vạch kẻ đường màu vàng, dày sơn 2mmMục II Chương V11,26m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 06mmMục II Chương V5,546tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMục II Chương V6,52100m2
16Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200Mục II Chương V108,63m3
17Lắp đặt tấm đan vào vị tríMục II Chương V3.1041 cấu kiện
18Vữa XM M75 chèn kheMục II Chương V93,143m2
19Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,897100m2
20Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V26,6m3
21Ván khuôn BT bó vỉaMục II Chương V1,977100m2
22Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V54,71m3
23Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,823100m2
24Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V16,44m3
25Ván khuôn BT bó nềnMục II Chương V4,113100m2
26Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V57,54m3
27Di dời biển báo hiện hữuMục II Chương V41 cột
28Đục hạ tường giếng thăm hiện hữuMục II Chương V0,29m3
29Đục nhám mặt bê tôngMục II Chương V5,76m2
30Ván khuôn nâng giếng thămMục II Chương V0,049100m2
31Bê tông nâng giếng thăm đá 1x2 M250Mục II Chương V0,49m3
32Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,064100m2
33Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,26m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính 10mmMục II Chương V0,579tấn
35Ván khuôn hố thuMục II Chương V1,069100m2
36Bê tông hố thu đá 1x2 M250Mục II Chương V7m3
37Cung cấp + lắp đặt nắp hố thu gang cầu 500x700 loại tải trọng cấp C : 25TMục II Chương V20cái
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D315Mục II Chương V0,14100m
39Cung cấp co lơi uPVC D315Mục II Chương V20cái
40Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,173100m2
41Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,73m3
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn bồn trồng cây, đường kính 06mmMục II Chương V0,056tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn bồn trồng cây, đường kính 08mmMục II Chương V0,127tấn
44Ván khuôn khuôn bồn trồng câyMục II Chương V0,317100m2
45Bê tông khuôn bồn trồng cây đá 1x2 M200Mục II Chương V1,58m3
46Lắp đặt khuôn bồn trồng cây vào vị tríMục II Chương V181cấu kiện
47Lát gạch trồng cỏ hoa mai kích thước 193x193x80mmMục II Chương V11,21m2
48Trồng cây Chuông VàngMục II Chương V18cây
D Đường số 11
1Đào nền đườngMục II Chương V2,23100m3
2Đắp đất dính vỉa hè, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mục II Chương V1,111100m3
3Đắp cát lótMục II Chương V1,162100m3
4Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,95 (30cm trên cùng)Mục II Chương V1,247100m3
5Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữuMục II Chương V2,131100m2
6Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,95Mục II Chương V2,131100m2
7Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mmMục II Chương V1,001100m3
8Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMục II Chương V0,861100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V6,467100m2
10Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mục II Chương V6,467100m2
11Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2Mục II Chương V42,47310m2
12Sơn vạch kẻ đường màu vàng, dày sơn 2mmMục II Chương V9,03m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 06mmMục II Chương V3,847tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMục II Chương V4,521100m2
15Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200Mục II Chương V75,35m3
16Lắp đặt tấm đan vào vị tríMục II Chương V2.1531 cấu kiện
17Vữa XM M75 chèn kheMục II Chương V64,571m2
18Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,765100m2
19Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V22,72m3
20Ván khuôn BT bó vỉaMục II Chương V1,685100m2
21Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V46,7m3
22Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,258100m2
23Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V5,14m3
24Ván khuôn BT bó nềnMục II Chương V1,288100m2
25Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V17,99m3
26Di dời trụ biển báo hiện hữuMục II Chương V41 cột
27Đục nhám mặt bê tôngMục II Chương V8,96m2
28Đục hạ tường giếng thăm hiện hữuMục II Chương V0,09m3
29Ván khuôn nâng giếng thămMục II Chương V0,129100m2
30Bê tông nâng giếng thăm đá 1x2 M250Mục II Chương V1,24m3
31Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,051100m2
32Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,01m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính 10mmMục II Chương V0,579tấn
34Ván khuôn hố thuMục II Chương V0,856100m2
35Bê tông hố thu đá 1x2 M250Mục II Chương V5,6m3
36Cung cấp + lắp đặt nắp hố thu gang cầu 500x700 loại tải trọng cấp C : 25TMục II Chương V16cái
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D315Mục II Chương V0,143100m
38Cung cấp co lơi uPVC D315Mục II Chương V16cái
39Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,134100m2
40Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,34m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn bồn trồng cây, đường kính 06mmMục II Chương V0,044tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn bồn trồng cây, đường kính 08mmMục II Chương V0,099tấn
43Ván khuôn khuôn bồn trồng câyMục II Chương V0,246100m2
44Bê tông khuôn bồn trồng cây đá 1x2 M200Mục II Chương V1,23m3
45Lắp đặt khuôn bồn trồng cây vào vị tríMục II Chương V141cấu kiện
46Lát gạch trồng cỏ hoa mai kích thước 193x193x80mmMục II Chương V8,72m2
47Trồng cây Chuông VàngMục II Chương V14cây
E Đường hẻm số 1
1Đào nền đườngMục II Chương V0,816100m3
2Đắp cát lótMục II Chương V0,319100m3
3Trải tấm nilon lótMục II Chương V3,675100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V0,482100m2
5Bê tông xi măng đá 1x2 M250Mục II Chương V47,89m3
6Cắt khe nhiệtMục II Chương V15,35610m
7Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữuMục II Chương V0,049100m3
8Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,057100m2
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,72m3
10Ván khuôn BT bó vỉaMục II Chương V0,129100m2
11Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V3,53m3
12Đào đất hố móngMục II Chương V1,028100m3
13Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V2cấu kiện
14Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m)Mục II Chương V1,37100m
15Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữuMục II Chương V11,01m3
16Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V2cấu kiện
17Trải tấm nilon lótMục II Chương V1,035100m2
18Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V10,35m3
19SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,279tấn
20SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,494tấn
21SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,557tấn
22SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V2,448tấn
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V0,557100m2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nướcMục II Chương V2,589100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V9,9m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nướcMục II Chương V29,85m3
27Lắp đặt rãnh thoát nướcMục II Chương V150cấu kiện
28Lắp đặt nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V150cấu kiện
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350Mục II Chương V0,08100 m
30Đắp đất hoàn trả, K=0,95Mục II Chương V0,295100m3
F Đường hẻm số 2
1Đào nền đườngMục II Chương V0,747100m3
2Đắp cát lótMục II Chương V0,319100m3
3Trải tấm nilon lótMục II Chương V2,872100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V0,483100m2
5Bê tông xi măng đá 1x2 M250Mục II Chương V47,9m3
6Cắt khe nhiệtMục II Chương V15,36110m
7Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữuMục II Chương V0,049100m3
8Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,06100m2
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,79m3
10Ván khuôn BT bó vỉaMục II Chương V0,134100m2
11Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V3,66m3
12Đào đất hố móngMục II Chương V0,943100m3
13Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V2cấu kiện
14Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m)Mục II Chương V1,41100m
15Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữuMục II Chương V7,64m3
16Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V2cấu kiện
17Trải tấm nilon lótMục II Chương V1,035100m2
18Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V10,35m3
19SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,279tấn
20SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,494tấn
21SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,557tấn
22SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V2,448tấn
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V0,557100m2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nướcMục II Chương V2,589100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V9,9m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nướcMục II Chương V29,85m3
27Lắp đặt rãnh thoát nướcMục II Chương V150cấu kiện
28Lắp đặt nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V150cấu kiện
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350Mục II Chương V0,08100 m
30Đắp đất hoàn trả, K=0,95Mục II Chương V0,265100m3
G Đường hẻm số 3
1Đào nền đườngMục II Chương V0,379100m3
2Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mục II Chương V0,03100m3
3Đắp cát lótMục II Chương V0,293100m3
4Trải tấm nilon lótMục II Chương V3,416100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V0,482100m2
6Bê tông xi măng đá 1x2 M250Mục II Chương V47,77m3
7Cắt khe nhiệtMục II Chương V15,32810m
8Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữuMục II Chương V0,024100m3
9Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,057100m2
10Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,72m3
11Ván khuôn BT bó vỉaMục II Chương V0,128100m2
12Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V3,52m3
13Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,15100m2
14Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V2,63m3
15Ván khuôn BT bó nềnMục II Chương V1,003100m2
16Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V12,53m3
17Đào đất hố móngMục II Chương V0,737100m3
18Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V2cấu kiện
19Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m)Mục II Chương V1,42100m
20Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữuMục II Chương V7,22m3
21Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V2cấu kiện
22Trải tấm nilon lótMục II Chương V1,035100m2
23Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V10,35m3
24SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,279tấn
25SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,494tấn
26SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,557tấn
27SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V2,448tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V0,557100m2
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nướcMục II Chương V2,589100m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V9,9m3
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nướcMục II Chương V29,85m3
32Lắp đặt rãnh thoát nướcMục II Chương V150cấu kiện
33Lắp đặt nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V150cấu kiện
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350Mục II Chương V0,08100 m
35Đắp đất hoàn trả, K=0,95Mục II Chương V0,256100m3
H Đường hẻm số 4
1Đào nền đườngMục II Chương V0,703100m3
2Đắp cát lótMục II Chương V0,321100m3
3Trải tấm nilon lótMục II Chương V3,693100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V0,487100m2
5Bê tông xi măng đá 1x2 M250Mục II Chương V48,1m3
6Cắt khe nhiệtMục II Chương V15,510m
7Đào đất hố móngMục II Chương V0,962100m3
8Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V1cấu kiện
9Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m)Mục II Chương V1,45100m
10Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữuMục II Chương V7,86m3
11Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V1cấu kiện
12Trải tấm nilon lótMục II Chương V1,063100m2
13Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V10,63m3
14SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,286tấn
15SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,507tấn
16SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,572tấn
17SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V2,513tấn
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V0,572100m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nướcMục II Chương V2,658100m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V10,16m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nướcMục II Chương V30,65m3
22Lắp đặt rãnh thoát nướcMục II Chương V154cấu kiện
23Lắp đặt nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V154cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350Mục II Chương V0,045100 m
25Đắp đất hoàn trả, K=0,95Mục II Chương V0,273100m3
I Đường hẻm số 5
1Đào nền đườngMục II Chương V1,003100m3
2Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mục II Chương V0,004100m3
3Đắp cát lótMục II Chương V0,31100m3
4Trải tấm nilon lótMục II Chương V3,573100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V0,478100m2
6Bê tông xi măng đá 1x2 M250Mục II Chương V48,72m3
7Cắt khe nhiệtMục II Chương V15,21310m
8Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,092100m2
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,6m3
10Ván khuôn BT bó nềnMục II Chương V0,611100m2
11Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V7,64m3
12Đào đất hố móngMục II Chương V0,826100m3
13Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V4cấu kiện
14Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m)Mục II Chương V1,37100m
15Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữuMục II Chương V6,35m3
16Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V4cấu kiện
17Trải tấm nilon lótMục II Chương V0,994100m2
18Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V9,94m3
19SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,268tấn
20SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,474tấn
21SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,535tấn
22SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V2,35tấn
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V0,535100m2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nướcMục II Chương V2,485100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V9,5m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nướcMục II Chương V28,66m3
27Lắp đặt rãnh thoát nướcMục II Chương V144cấu kiện
28Lắp đặt nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V144cấu kiện
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350Mục II Chương V0,055100 m
30Đắp đất hoàn trả, K=0,95Mục II Chương V0,247100m3
J Đường hẻm số 6
1Đào nền đườngMục II Chương V0,326100m3
2Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mục II Chương V0,037100m3
3Đắp cát lótMục II Chương V0,217100m3
4Trải tấm nilon lótMục II Chương V2,503100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V0,33100m2
6Bê tông xi măng đá 1x2 M250Mục II Chương V33,63m3
7Cắt khe nhiệtMục II Chương V10,49510m
8Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữuMục II Chương V0,055100m3
9Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,067100m2
10Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V2,02m3
11Ván khuôn BT bó vỉaMục II Chương V0,151100m2
12Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V4,14m3
13Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,041100m2
14Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V0,72m3
15Ván khuôn BT bó nềnMục II Chương V0,275100m2
16Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V3,44m3
17Đào đất hố móngMục II Chương V0,484100m3
18Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V1cấu kiện
19Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m)Mục II Chương V0,89100m
20Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữuMục II Chương V6,74m3
21Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V1cấu kiện
22Trải tấm nilon lótMục II Chương V0,669100m2
23Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V6,69m3
24SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,18tấn
25SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,319tấn
26SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,36tấn
27SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V1,583tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V0,361100m2
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nướcMục II Chương V1,674100m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V6,4m3
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nướcMục II Chương V19,34m3
32Lắp đặt rãnh thoát nướcMục II Chương V97cấu kiện
33Lắp đặt nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V97cấu kiện
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350Mục II Chương V0,035100 m
35Đắp đất hoàn trả, K=0,95Mục II Chương V0,185100m3
K Đường hẻm số 7
1Đào nền đườngMục II Chương V0,335100m3
2Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mục II Chương V0,424100m3
3Đắp cát lótMục II Chương V0,303100m3
4Trải tấm nilon lótMục II Chương V3,529100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V0,504100m2
6Bê tông xi măng đá 1x2 M250Mục II Chương V49,84m3
7Cắt khe nhiệtMục II Chương V16,03310m
8Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữuMục II Chương V0,045100m3
9Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,049100m2
10Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,48m3
11Ván khuôn BT bó vỉaMục II Chương V0,111100m2
12Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V3,03m3
13Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,178100m2
14Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V3,12m3
15Ván khuôn BT bó nềnMục II Chương V1,187100m2
16Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V14,84m3
17Đào đất hố móngMục II Chương V0,587100m3
18Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V2cấu kiện
19Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m)Mục II Chương V1,49100m
20Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữuMục II Chương V7,7m3
21Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V2cấu kiện
22Trải tấm nilon lótMục II Chương V1,09100m2
23Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V10,9m3
24SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,294tấn
25SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,52tấn
26SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,587tấn
27SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V2,579tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V0,609100m2
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nướcMục II Chương V2,831100m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V10,43m3
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nướcMục II Chương V31,44m3
32Lắp đặt rãnh thoát nướcMục II Chương V158cấu kiện
33Lắp đặt nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V158cấu kiện
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350Mục II Chương V0,065100 m
35Đắp đất hoàn trả, K=0,95Mục II Chương V0,245100m3
L Đường hẻm số 8
1Đào nền đườngMục II Chương V0,149100m3
2Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mục II Chương V0,09100m3
3Đắp cát lótMục II Chương V0,148100m3
4Trải tấm nilon lótMục II Chương V1,829100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V0,24100m2
6Bê tông xi măng đá 1x2 M250Mục II Chương V23,83m3
7Cắt khe nhiệtMục II Chương V7,6510m
8Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữuMục II Chương V0,023100m3
9Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,027100m2
10Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V0,81m3
11Ván khuôn BT bó vỉaMục II Chương V0,062100m2
12Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V1,66m3
13Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,068100m2
14Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,19m3
15Ván khuôn BT bó nềnMục II Chương V0,452100m2
16Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V5,65m3
17Đào đất hố móngMục II Chương V0,338100m3
18Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V1cấu kiện
19Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m)Mục II Chương V0,71100m
20Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữuMục II Chương V3,43m3
21Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V1cấu kiện
22Trải tấm nilon lótMục II Chương V0,518100m2
23Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V5,18m3
24SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,14tấn
25SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,247tấn
26SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,278tấn
27SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V1,224tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V0,279100m2
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nướcMục II Chương V1,295100m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V4,95m3
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nướcMục II Chương V14,93m3
32Lắp đặt rãnh thoát nướcMục II Chương V75cấu kiện
33Lắp đặt nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V75cấu kiện
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350Mục II Chương V0,04100 m
35Đắp đất hoàn trả, K=0,95Mục II Chương V0,125100m3
M Đường hẻm số 9
1Đào nền đườngMục II Chương V0,629100m3
2Đắp cát lótMục II Chương V0,175100m3
3Trải tấm nilon lótMục II Chương V1,482100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V0,267100m2
5Bê tông xi măng đá 1x2 M250Mục II Chương V26,5m3
6Cắt khe nhiệtMục II Chương V8,50710m
7Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữuMục II Chương V0,027100m3
8Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,022100m2
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V0,66m3
10Ván khuôn BT bó vỉaMục II Chương V0,051100m2
11Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V1,36m3
12Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,011100m2
13Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V0,2m3
14Ván khuôn BT bó nềnMục II Chương V0,076100m2
15Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V0,95m3
16Đào đất hố móngMục II Chương V0,496100m3
17Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V2cấu kiện
18Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m)Mục II Chương V0,77100m
19Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữuMục II Chương V4,69m3
20Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V2cấu kiện
21Trải tấm nilon lótMục II Chương V0,566100m2
22Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V5,66m3
23SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,153tấn
24SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,27tấn
25SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,304tấn
26SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V1,338tấn
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V0,305100m2
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nướcMục II Chương V1,415100m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V5,41m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nướcMục II Chương V16,32m3
31Lắp đặt rãnh thoát nướcMục II Chương V82cấu kiện
32Lắp đặt nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V82cấu kiện
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350Mục II Chương V0,04100 m
34Đắp đất hoàn trả, K=0,95Mục II Chương V0,148100m3
N Đường hẻm số 10
1Đào nền đườngMục II Chương V0,418100m3
2Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mục II Chương V0,075100m3
3Đắp cát lótMục II Chương V0,29100m3
4Trải tấm nilon lótMục II Chương V3,357100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V0,458100m2
6Bê tông xi măng đá 1x2 M250Mục II Chương V45,71m3
7Cắt khe nhiệtMục II Chương V14,59210m
8Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữuMục II Chương V0,052100m3
9Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,061100m2
10Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,84m3
11Ván khuôn BT bó vỉaMục II Chương V0,138100m2
12Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V3,77m3
13Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,089100m2
14Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,56m3
15Ván khuôn BT bó nềnMục II Chương V0,593100m2
16Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V7,41m3
17Đào đất hố móngMục II Chương V0,715100m3
18Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V2cấu kiện
19Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m)Mục II Chương V1,33100m
20Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữuMục II Chương V6,52m3
21Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V2cấu kiện
22Trải tấm nilon lótMục II Chương V0,973100m2
23Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V9,73m3
24SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,262tấn
25SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,464tấn
26SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,524tấn
27SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V2,301tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V0,524100m2
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nướcMục II Chương V2,434100m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V9,31m3
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nướcMục II Chương V28,06m3
32Lắp đặt rãnh thoát nướcMục II Chương V141cấu kiện
33Lắp đặt nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V141cấu kiện
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350Mục II Chương V0,1100 m
35Đắp đất hoàn trả, K=0,95Mục II Chương V0,238100m3
O Đường hẻm số 11
1Đào nền đườngMục II Chương V0,583100m3
2Đắp cát lótMục II Chương V0,337100m3
3Trải tấm nilon lótMục II Chương V3,926100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V0,554100m2
5Bê tông xi măng đá 1x2 M250Mục II Chương V54,85m3
6Cắt khe nhiệtMục II Chương V17,64810m
7Đào phá dỡ bó vỉa hiện hữu + vỉa hè hiện hữuMục II Chương V0,038100m3
8Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,034100m2
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,01m3
10Ván khuôn BT bó vỉaMục II Chương V0,077100m2
11Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V2,07m3
12Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,171100m2
13Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V3m3
14Ván khuôn BT bó nềnMục II Chương V1,141100m2
15Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V14,27m3
16Đào đất hố móngMục II Chương V0,935100m3
17Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V1cấu kiện
18Bốc dỡ ống uPVC hiện hữu D315 (tạm tính đoạn ống dài 3m)Mục II Chương V1,63100m
19Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữuMục II Chương V9,8m3
20Lắp đặt lại nắp hố ga hiện hữuMục II Chương V1cấu kiện
21Trải tấm nilon lótMục II Chương V1,194100m2
22Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V11,94m3
23SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,322tấn
24SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,569tấn
25SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V0,642tấn
26SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mục II Chương V2,824tấn
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V0,643100m2
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nướcMục II Chương V2,986100m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V11,42m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 - rãnh thoát nướcMục II Chương V34,43m3
31Lắp đặt rãnh thoát nướcMục II Chương V173cấu kiện
32Lắp đặt nắp rãnh thoát nướcMục II Chương V173cấu kiện
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350Mục II Chương V0,06100 m
34Đắp đất hoàn trả, K=0,95Mục II Chương V0,316100m3
P Điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V21 tủ
2Làm tiếp địa cho đường dâyMục II Chương V61 bộ
3Tiếp địa tủ điều khiểnMục II Chương V21 bộ
4Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMục II Chương V26bộ
5Lắp cần đèn đơn đk49, NK vươn xa 1,5mMục II Chương V131 cần đèn
6Lắp cần đèn đơn đk49, NK vươn xa 2,0mMục II Chương V81 cần đèn
7Lắp cần đèn đơn đk49, NK vươn xa 2,5mMục II Chương V11 cần đèn
8Lắp cần đèn đơn đk49, NK vươn xa 4,0mMục II Chương V11 cần đèn
9Lắp cần đèn đơn đk49, NK vươn xa 5,5mMục II Chương V31 cần đèn
10Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mục II Chương V5,94100m
11Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 2x1,5mmMục II Chương V1,11100m
12Bộ kẹp đỡ ABC 2x25-16Mục II Chương V20Bộ
13Bộ kẹp dừng ABC 2x25-16Mục II Chương V6Bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE 40Mục II Chương V45m
15Băng keo cách điệnMục II Chương V2Cuồn
16Kẹp IPC 1 bulon 25-95/16-35Mục II Chương V56Cái
17Ống nối ép A-25mm2Mục II Chương V6Cái
18Boulon móc M16x250-NKMục II Chương V26Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1094253821E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.531.954.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công31
3 Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công31
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công31
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng31
6 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa + vỉa hè + hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5.177.318.000 VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công31
7 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý môi trường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm dùi bê tông2
2 Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu >= 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Đào, xúc1
3 Xe lu tĩnh bánh lốp >= 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Đầm nén1
4 Xe lu tĩnh bánh thép >= 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Đầm nén1
5 Xe lu tĩnh bánh thép >= 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Đầm nén1
6 Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất >= 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Đầm nén1
7 Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Thổi, vệ sinh1
8 Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Tưới nhựa đường1
9 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Rải đá1
10 Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Ủi vật liệu1
11 Máy san tự hành, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Ban gạt1
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) trắc đạc1
13 Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) trắc đạc1
14 Máy cắt uốn cốt thép(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) cắt uốn thép2
15 Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) trộn bê tông2
16 Máy hàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) hàn thép2
17 Cần cẩu, sức nâng >= 6 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) nâng cẩu1
18 Ô tô tự đổ, trọng lượng hàng chuyên chở >= 7 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) chở vật liệu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->