Gói thầu: Xây dựng, cải tạo Trường Tiểu học Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cải tạo Trường Tiểu học Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất các khu đô thị, khu tái định cư trên địa bàn thành phố do UBND TP làm CĐT; NS tỉnh từ nguồn hỗ trợ xây dựng thành phố trung tâm vùng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 11:02:00 đến ngày 2022-02-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,351,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 02 hợp đồng;V ≥ 22,0 tỷ đồng;X ≥ 44,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ thi công phần điện. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng)Đã quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên)Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào từ 0,45 m3 đến 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 0,45 m3 đến 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc bê tông 50 đến 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 đến 120 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan phá bê tông 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa thủy lực áp lực ≥ 160 bar | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 160 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tải tự đổ >7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Cần trục ô tô 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, cải tạo Trường Tiểu học Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định Xây dựng, cải tạo Trường tiểu học Phạm Hồng Thái, Thành phố Nam Định 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất các khu đô thị, khu tái định cư trên địa bàn thành phố do UBND TP làm CĐT; NS tỉnh từ nguồn hỗ trợ xây dựng thành phố trung tâm vùng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên trước thời điểm đóng thầu. - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Giấy chứng nhận ĐKKD. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 630.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Duy Hưng - Chủ tịch UBND thành phố Nam Định - số 10 đường Trần Đăng Ninh – thành phố Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên – thành phố Nam Định. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 03 TẦNG 18 PHÒNG HỌC THÀNH NHÀ 04 TẦNG | |||
| 1 | (PHẦN THÁO DỠ): Tháo dỡ cửa | 280,14 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 52,56 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | 36 | cấu kiện | |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 36 | cấu kiện | |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 37,818 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát nền | 1.138,786 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông lan can có cốt thép | 3,743 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ lan can xây gạch | 15,87 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch tường chắn mái cốt + 10.95m, tường khe lún | 9,986 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch thành bể nước | 3,168 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 79,911 | m3 | |
| 12 | Đục tẩy bê tông đầu cột giữ lại thép liên kết với thép dầm làm mới cốt +10.95m | 1,455 | m3 | |
| 13 | Đục tường ngăn để đặt dầm mới cốt +10.95m | 5,517 | m3 | |
| 14 | Đục tường ngăn khu cầu thang | 1,093 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - mái trên panel | 30,162 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện panel), bốc xếp cấu kiện panel - Bốc xếp lên, xuống, Vận chuyển panel ra khỏi công trình, đổ đúng nơi quy định | 120 | cấu kiện | |
| 17 | Tháo dỡ lam bê tông cầu thang | 58 | cấu kiện | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong, ngoài nhà, vữa trát dầm trát trần, vữa trát cột | 3.815,816 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ lanh tô cửa | 1,497 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định. | 297,673 | m3 | |
| 21 | Cắt sàn bê tông bằng máy | 94,86 | m | |
| 22 | Phá dỡ lớp vữa trát granito bậc tam cấp | 65,959 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 25,84 | m | |
| 24 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh cốt +10.95m | 24,541 | m2 | |
| 25 | (PHẦN CẢI TẠO):Đào móng nhà | 101,292 | m3 | |
| 26 | Đóng cọc tre, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2 | 5.320 | m | |
| 27 | Lấp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90(đất tận dụng) | 38,8 | m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng, Bê tông Mác 100, đá 4x6 | 8,512 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng, Mác 250, đá 1x2 | 34,811 | m3 | |
| 30 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng, giằng móng | 37,1 | m2 | |
| 31 | Khoan móng, tường cổ móng cũ để liên kết thép cột mới | 1.120 | lỗ khoan | |
| 32 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 435 | kg | |
| 33 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 922 | kg | |
| 34 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK >18mm | 1.602 | kg | |
| 35 | Bê tông chân cột, Mác 250, đá 1x2 | 18,594 | m3 | |
| 36 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn chân cột | 84,3 | m2 | |
| 37 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm | 590 | kg | |
| 38 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép chân cột, ĐK ≤18mm | 162 | kg | |
| 39 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép chân cột, ĐK >18mm | 740 | kg | |
| 40 | Bê tông cột, Mác 250, đá 1x2 | 52,219 | m3 | |
| 41 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột | 778,1 | m2 | |
| 42 | Khoan cột, dầm cũ để liên kết thép cột mới | 1.812 | lỗ khoan | |
| 43 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 1.677 | kg | |
| 44 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 4.596 | kg | |
| 45 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 8.908 | kg | |
| 46 | Bê tông dầm các tầng, dầm thang, Mác 250, đá 1x2 | 53,5 | m3 | |
| 47 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm, dầm thang các tầng | 643,7 | m2 | |
| 48 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK ≤10mm | 1.181 | kg | |
| 49 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK ≤18mm | 1.188 | kg | |
| 50 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK >18mm | 16.552 | kg | |
| 51 | Khoan cột, dầm cũ để liên kết thép dầm mới | 348 | lỗ khoan | |
| 52 | Bơm Keo Ramset vào lỗ khoan đường kính lỗ khoan 14 | 2.932 | lỗ khoan | |
| 53 | Bơm Keo Ramset vào lỗ khoan đường kính lỗ khoan 22 | 348 | lỗ khoan | |
| 54 | Bê tông sàn mái các tầng, Mác 250, đá 1x2 | 144,555 | m3 | |
| 55 | Xốp cứng đệm bê tông sàn | 3,61 | m2 | |
| 56 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái các tầng | 1.339,8 | m2 | |
| 57 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 21.708 | kg | |
| 58 | Bê tông dầm giằng mái, Mác 250, đá 1x2 | 5,861 | m3 | |
| 59 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm giằng mái | 60 | m2 | |
| 60 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép dầm giằng mái, ĐK ≤10mm | 113 | kg | |
| 61 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm giằng mái, ĐK ≤18mm | 720 | kg | |
| 62 | Bê tông lanh tô, Mác 250, đá 1x2 | 12,32 | m3 | |
| 63 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô | 170 | m2 | |
| 64 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 364 | kg | |
| 65 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 1.414 | kg | |
| 66 | Bê tông cầu thang, Mác 250, đá 1x2 | 5,713 | m3 | |
| 67 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cầu thang | 38,8 | m2 | |
| 68 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 849 | kg | |
| 69 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 277 | kg | |
| 70 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1.713 | kg | |
| 71 | Gia công Thép bản 200x160x6 | 307,43 | kg | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 2.020,43 | kg | |
| 73 | (PHẦN KIẾN TRÚC):Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV Mác 75 | 61,764 | m3 | |
| 74 | Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV Mác 75 | 22,764 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | 164,914 | m3 | |
| 76 | Xây lan can bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV Mác75 | 7,27 | m3 | |
| 77 | Bê tông giằng lan can, Mác 200, đá 1x2 | 6,15 | m3 | |
| 78 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng lan can | 63,9 | m2 | |
| 79 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép dầm, giằng, lan can ĐK ≤10mm | 49 | kg | |
| 80 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 220 | kg | |
| 81 | Xây gờ cột, trụ trang trí bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XMCV Mác 75 | 1,675 | m3 | |
| 82 | Đào móng bậc tam cấp, tường chắn bậc, tường chắn bậc sân khấu, bồn hoa | 7,778 | m3 | |
| 83 | Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x6 | 2,593 | m3 | |
| 84 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm , vữa XM Mác 75 | 10,733 | m3 | |
| 85 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75 | 1,735 | m3 | |
| 86 | (PHẦN HOÀN THIỆN):Lát gạch ghế chống nóng sàn mái ngoài trời | 135,471 | m2 | |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM Mác75, sàn mái, sê nô sàn mái code +14,65m | 208,839 | m2 | |
| 88 | Quét chống thấm mái, tum thang , sênô | 251,997 | m2 | |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 494,35 | m2 | |
| 90 | Tôn úp nóc, khe lún rộng 600 dày 0.45mm | 96,08 | md | |
| 91 | Mua + lắp Ke chống bão | 2.965,8 | cái | |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.564,048 | m2 | |
| 93 | Trát trần đan thang, vữa XM M75 | 87,003 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 484,439 | m2 | |
| 95 | Phào thạch cao cổ trần | 1.975,74 | m | |
| 96 | Trát gờ chỉ trụ trang trí, vữa XM M75 | 752,47 | m | |
| 97 | Trát trụ cột trong phòng, ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 439,609 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trừ ốp chân tường cao 120mm) | 1.739,23 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong tum mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | 292,088 | m2 | |
| 100 | Căng lưới thép ô trám 6x12mm (sợi dày 0.4mm) gia cố tường gạch trong nhà (vị trí cột tường & dầm tường) | 272,316 | m2 | |
| 101 | Trát lót tường móng dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 46,732 | m2 | |
| 102 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường móng bằng dán keo | 46,732 | m2 | |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2.139,713 | m2 | |
| 104 | Trát trụ trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.072,956 | m2 | |
| 105 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM Mác 75 | 296,927 | m2 | |
| 106 | Trát ô văng, thanh ngang, cuốn vòm vữa XM M75 | 56,532 | m2 | |
| 107 | Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 66,727 | m2 | |
| 108 | Bê tông nền, Mác 150, đá 1x2, nền phòng học, hành lang, gian thang tầng 1 | 66,632 | m3 | |
| 109 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90, nền sân khấu, đường dốc | 29,3 | m3 | |
| 110 | Bê tông nền, Mác 150, đá 1x2, bê tông nền sân khấu, đường dốc | 8,769 | m3 | |
| 111 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn nền sân khấu - Tiết diện gạch 600x600mm | 84,842 | m2 | |
| 112 | Lát đá mặt sần đường dốc vữa XM M75 | 17,939 | m2 | |
| 113 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm | 1.654,257 | m2 | |
| 114 | Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600mm | 94,853 | m2 | |
| 115 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | 24,541 | m2 | |
| 116 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm | 80,62 | m2 | |
| 117 | Trát lót bậc thang dày 1cm, vữa XM M75 | 124,789 | m2 | |
| 118 | Láng granitô cầu thang | 124,789 | m2 | |
| 119 | Trát lót tường chắn bậc tam cấp, thành sân khấu dày 1,0cm, Vữa XM Mác75 | 22,668 | m2 | |
| 120 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường chắn bậc, thành sân khấu bằng phương pháp dán keo | 22,668 | m2 | |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM Mác 75 | 24,952 | m2 | |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang gỗ lim KT 200*200*1150 | 2 | trụ | |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ lim gỗ tròn D70 | 54,6 | m | |
| 124 | Mua, gia công lắp INOX tròn làm tay vịn lan can cầu thang | 305,5 | kg | |
| 125 | Mua, gia công lắp INOX tròn làm tay vịn lan can dốc trượt | 159,62 | kg | |
| 126 | Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh, phòng phó hiệu trưởng, phòng hiệu trưởng, phòng khách, phòng hội đồng giáo viên + khung xương, Tấm trang trí trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi. | 205,459 | m2 | |
| 127 | Mua, gia công lắp đặt Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh chung dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộ | 19,237 | m2 | |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt vách cố định kính an toàn 6.38mm (cửa nhựa lõi thép) | 135,804 | m2 | |
| 129 | Mua + lắp đặt cửa sổ cánh mở hất ra (cửa nhựa lõi thép) | 8,85 | m2 | |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt INOX hộp 30x60x2 làm thanh gia cường vách kính | 51,85 | kg | |
| 131 | Đắp phào trên trụ trang trí | 15 | cái | |
| 132 | Mua gia công, lắp đặt INOX hộp làm lan can hành lang | 1.669,62 | kg | |
| 133 | Mua, lắp đặt cửa sổ cánh lùa, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | 203,472 | m2 | |
| 134 | Mua, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | 134,352 | m2 | |
| 135 | Mua, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | 3,2 | m2 | |
| 136 | Mua gia công, lắp đặt INOX hộp làm sen hoa cửa sổ | 1.152 | kg | |
| 137 | Mua gia công, lắp đặt Thép hộp làm thang lên mái | 29,44 | kg | |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.748,565 | m2 | |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.198,925 | m2 | |
| 140 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường tum mái | 292,088 | m2 | |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 1.138,5 | m2 | |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong | 1.251 | m2 | |
| 143 | (ĐIỆN CHIẾU SÁNG):Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện | 10 | công | |
| 144 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha 250A | 1 | cái | |
| 145 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha 60A | 4 | cái | |
| 146 | Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A | 2 | cái | |
| 147 | Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | 23 | cái | |
| 148 | Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A | 45 | cái | |
| 149 | Mua + Lắp Vỏ tủ điện 600x400x200 - Tủ tổng | 1 | hộp | |
| 150 | Mua + lắp Vỏ tủ điện 400x300x150 - Tủ tầng | 3 | hộp | |
| 151 | Mua + lắp Tủ chứa áp (6 module) | 23 | hộp | |
| 152 | Mua + lắp Tủ chứa áp (8 module) | 1 | hộp | |
| 153 | Mua + Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 154 | Mua + Lắp đặt bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 108 | bộ | |
| 155 | Mua + Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 156 | Mua + Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W | 58 | bộ | |
| 157 | Mua + Lắp đặt quạt trần | 48 | cái | |
| 158 | Mua + Lắp đặt quạt treo tường | 72 | cái | |
| 159 | Mua + Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100W | 5 | bộ | |
| 160 | Mua + Lắp đặt hộp nối | 35 | hộp | |
| 161 | Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 4 | 42 | cái | |
| 162 | Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 | 13 | cái | |
| 163 | Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 | 7 | cái | |
| 164 | Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 chiều | 12 | cái | |
| 165 | Mua + Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | 97 | cái | |
| 166 | Mua + Lắp đặt ổ cắm kết hợp ổ mạng âm sàn | 1 | cái | |
| 167 | Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng CXV/DSTA (3x35+1x16)mm2 | 50 | m | |
| 168 | Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | 25 | m | |
| 169 | Mua + Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x6mm2 | 6 | m | |
| 170 | Mua + Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x4mm2 | 99 | m | |
| 171 | Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | 1.232 | m | |
| 172 | Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | 2.616 | m | |
| 173 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính 25mm | 2.000 | m | |
| 174 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính 32mm | 105 | m | |
| 175 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | 40 | m | |
| 176 | Tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp đặt điều hòa hiện trạng | 36 | cái | |
| 177 | Đào đất rãnh cáp điện, vận chuyển đất ra ngoài công trình đổ đúng nơi quy định | 14,5 | m3 | |
| 178 | Lát gạch chỉ báo cáp, vữa lót M75 | 22 | m2 | |
| 179 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | 13,014 | m3 | |
| 180 | (THIẾT BỊ VỆ SINH):Mua + Lắp Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắng + phụ kiện dây cấp (đồng bộ) | 3 | bộ | |
| 181 | Mua + Lắp Vòi xịt xí bệt | 3 | cái | |
| 182 | Mua + Lắp Móc treo giấy vệ sinh INOX | 3 | cái | |
| 183 | Mua + Lắp LAVABO màu trắng + chân chậu | 3 | bộ | |
| 184 | Mua + Lắp ống thải theo chậu (đồng bộ) | 3 | bộ | |
| 185 | Mua + Lắp Dây cấp + van vặn khóa cho chậu (đồng bộ) | 6 | bộ | |
| 186 | Mua + Lắp Vòi LAVABO (đồng bộ) | 3 | bộ | |
| 187 | Mua + Lắp đặt Gương soi + phụ kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn, móc áo, kệ đựng cốc - đồng bộ) | 3 | cái | |
| 188 | Mua+ Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen 1 vòi nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 189 | Mua + Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | 3 | bộ | |
| 190 | Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 191 | Mua + Lắp đặt ga thu nước sàn + nắp | 4 | cái | |
| 192 | Mua + Lắp đặt bình nóng lạnh 30L + chống giật + dây cấp (đồng bộ) | 1 | bộ | |
| 193 | (CẤP NƯỚC KHU VỆ SINH):Mua + Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 10 | m | |
| 194 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 25 | m | |
| 195 | Mua + Lắp đặt van ren, Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 196 | Mua + Lắp đặt van ren, Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 197 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 198 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 199 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 200 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 201 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | 15 | cái | |
| 202 | Mua + Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63/40mm | 1 | cái | |
| 203 | Mua + Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | 1 | cái | |
| 204 | Mua + Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | 1 | cái | |
| 205 | (THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH): Mua + Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | 17 | m | |
| 206 | Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 30 | m | |
| 207 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 9 | m | |
| 208 | Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | 4 | m | |
| 209 | Mua + Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 12 | cái | |
| 210 | Mua + Lắp chếch chữ Y nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 4 | cái | |
| 211 | Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 212 | Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 213 | Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 16 | cái | |
| 214 | Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90/34mm | 8 | cái | |
| 215 | Mua + Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo,ĐK 110/90mm | 1 | cái | |
| 216 | Mua + Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 217 | Mua + lắp Móc giữ ống | 20 | cái | |
| 218 | (THOÁT NƯỚC MÁI + SẢNH):Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 182 | m | |
| 219 | Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 24 | cái | |
| 220 | Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90/60mm | 11 | cái | |
| 221 | Mua + lắp đặt Ống thép D60x150x2.5 | 11 | cái | |
| 222 | Mua + lắp đặt Móc giữ ống | 20 | cái | |
| 223 | Mua + lắp đặt Rọ chắn rác INOX | 11 | cái | |
| 224 | (CẤP NƯỚC LÊN MÁI):Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mm | 250 | m | |
| 225 | Mua + Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 226 | Mua + Lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 227 | Mua + Lắp đặt van phao cơ | 3 | cái | |
| 228 | Mua + Lắp đặt van phao điện tử | 1 | cái | |
| 229 | Mua + Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, Đường kính 32mm | 18 | cái | |
| 230 | Mua + Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 231 | Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 232 | Mua + Lắp đặt van xả cặn, Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 233 | Mua + Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá đỡ | 2 | cái | |
| 234 | Mua+ lắp Máy bơm nước Panasonic GP-20HCN1SVN, hoặc loại tương đương | 1 | máy | |
| 235 | (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT):Lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 236 | Bộ ghép nối INOX 1,5m x D42 x 3mm - kèm phụ kiện | 1 | cái | |
| 237 | Chân trụ đỡ kim thu sét INOX | 1 | cái | |
| 238 | Mua + Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | 70 | m | |
| 239 | Mua+ Lắp đặt cáp đồng bện 95mm2 tiếp địa | 13 | m | |
| 240 | Mua + đóng, lắp đặt cọc chống sét mạ đồng tiếp đất dài 2,4m | 5 | cọc | |
| 241 | Thuốc hàn hóa nhiệt 115Gr/lọ | 10 | lọ | |
| 242 | Bộ đếm sét trực tiếp CDI -250 Cirprotec | 1 | bộ | |
| 243 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa INOX | 1 | cái | |
| 244 | (HỆ THỐNG AN TOÀN THIẾT BỊ):Mua + Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 1x70mm2 | 12 | m | |
| 245 | Mua + Lắp đặt cáp đồng bện 95mm2 tiếp địa | 9 | m | |
| 246 | Mua + Đóng lắp đặt cọc chống sét mạ đồng tiếp đất dài 2,4m | 3 | cọc | |
| 247 | Thuốc hàn hóa nhiệt 115Gr/lọ | 8 | lọ | |
| 248 | Chất làm giảm điện trở GEM 25A | 5 | bao | |
| 249 | Bảng đồng tiếp địa 300x100x5mm | 1 | bộ | |
| 250 | Bộ khuôn hàn hóa nhiệt | 3 | bộ | |
| 251 | (THIẾT BỊ MẠNG):Mua + Lắp đặt dây mạng internet CAT5E | 450 | m | |
| 252 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 400 | m | |
| 253 | Mua + Lắp đặt đế + mặt âm tường ổ cắm mạng | 15 | cái | |
| 254 | Nhân ổ cắm đơn âm tường mạng RJ45 | 15 | cái | |
| 255 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng | 8 | thiết bị | |
| 256 | Switch 16-Port Gigabit Desktop Easy Smart Switch | 4 | cái | |
| 257 | Switch 16-Port Desktop PoE | 4 | cái | |
| 258 | Dây nhảy UTP Cat5e | 15 | Sợi | |
| 259 | Mua + Lắp đặt Wifi (loại 3 râu) | 4 | thiết bị | |
| 260 | Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | 109 | m | |
| 261 | Mua + Lắp đặt hộp nối dây KT 185x185x80 | 21 | hộp | |
| 262 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đơn | 50 | cái | |
| 263 | (BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN BÀN GHẾ):Công tác Tháo dỡ, vận chuyển bốc xếp bản ghế các thiết bị phục vụ học tập để chuẩn bị mặt bằng thi công ( tính 4 lượt bốc xếp (bốc xếp lên + xuống xe từ trường đến địa điểm thuê; Bốc xếp lên + xuống xe từ địa điểm thuê về trường) - 2 công cho 1 lượt bốc xếp | 92 | công | |
| 264 | Vận chuyển bàn ghế, các thiết bị phục vụ học tập của các lớp đến nơi học mới trong thời gian thi công và vận chuyển về | 23 | chuyến | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ HỌC, THƯ VIỆN 03 TẦNG | |||
| 1 | (CỌC THÍ NGHIỆM: 2C): Bê tông cọc, Mác 250, đá 1x2 | 1,455 | m3 | |
| 2 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 12,156 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 38 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 160 | kg | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 2,6 | kg | |
| 6 | Mua + gia công thép bản đầu cọc | 31,06 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 21,9 | kg | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 2 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc Bê Tông Cốt Thép , KT 25x25cm | 24 | m | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông, vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định. | 0,175 | m3 | |
| 11 | (CỌC ĐẠI TRÀ: 91C):Bê tông cọc, Mác 250, đá 1x2 | 60,508 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | 518,2 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 1.647 | kg | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 6.716 | kg | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | 118 | kg | |
| 16 | Mua + gia công thép bản đầu cọc | 1.413,23 | kg | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 951 | kg | |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 91 | mối nối | |
| 19 | Ép cọc Bê tông cốt thép , Kích thước cọc 25x25cm | 1.001 | m | |
| 20 | Ép đoạn cọc dẫn | 72,8 | m | |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông, vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định. | 2,275 | m3 | |
| 22 | (PHẦN MÓNG):Đào đất đài móng, dầm móng, giằng móng, bể phốt | 270,991 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng , Mác 100, đá 4x6 | 10,801 | m3 | |
| 24 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng bê tông lót dầm móng, đài móng | 34,564 | m2 | |
| 25 | Bê tông móng, Mác 250, đá 1x2 | 65,959 | m3 | |
| 26 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đài móng, dầm móng | 207,76 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1.368 | kg | |
| 28 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 797 | kg | |
| 29 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK >18mm | 3.569 | kg | |
| 30 | Bê tông cổ cột, Mác 250, đá 1x2 | 3,146 | m3 | |
| 31 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cổ cột | 32,197 | m2 | |
| 32 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | 25,333 | m3 | |
| 33 | Xây bể phốt bằng gạch Bê Tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | 3,001 | m3 | |
| 34 | Bê tông giằng móng, Mác 250, đá 1x2 | 7,039 | m3 | |
| 35 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng móng | 43,488 | m2 | |
| 36 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 153 | kg | |
| 37 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 628 | kg | |
| 38 | Bê tông tấm đan bể phốt, Mác 250, đá 1x2 | 0,605 | m3 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 3,552 | m2 | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 103 | kg | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | cấu kiện | |
| 42 | Trát tường trong bể phốt (lần 1), dày 1,5cm; (lần 2), dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 16,136 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 14,536 | m2 | |
| 44 | Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | 160,567 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 270,991 | m3 | |
| 46 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | 51,147 | m3 | |
| 47 | Bê tông nền, Mác 100, đá 1x2 | 19,743 | m3 | |
| 48 | (PHẦN THÂN):Bê tông cột, Mác 250, đá 1x2 | 18,755 | m3 | |
| 49 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột | 273,888 | m2 | |
| 50 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 393 | kg | |
| 51 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 1.734 | kg | |
| 52 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 1.453 | kg | |
| 53 | Bê tông dầm giằng các tầng, Mác 250, đá 1x2 | 26,466 | m3 | |
| 54 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm sàn các tầng | 328,12 | m2 | |
| 55 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK ≤10mm | 1.063 | kg | |
| 56 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK ≤18mm | 2.771 | kg | |
| 57 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK >18mm | 4.089 | kg | |
| 58 | Bê tông sàn mái các tầng, Mác 250, đá 1x2 | 89,864 | m3 | |
| 59 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái các tầng | 749,632 | m2 | |
| 60 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép sàn mái các tầng, ĐK ≤10mm | 11.852 | kg | |
| 61 | Bê tông dầm giằng mái, Mác 250, đá 1x2 | 5,178 | m3 | |
| 62 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm giằng mái | 59,924 | m2 | |
| 63 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép dầm giằng mái, ĐK ≤10mm | 87 | kg | |
| 64 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm giằng mái, ĐK ≤18mm | 641 | kg | |
| 65 | Bê tông lanh tô, Mác 250, đá 1x2 | 4,932 | m3 | |
| 66 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô | 72,696 | m2 | |
| 67 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 129 | kg | |
| 68 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 585 | kg | |
| 69 | Bê tông cầu thang, Mác 250, đá 1x2 | 6,146 | m3 | |
| 70 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cầu thang | 52,948 | m2 | |
| 71 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 749 | kg | |
| 72 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 221 | kg | |
| 73 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1.054 | kg | |
| 74 | (PHẦN KIẾN TRÚC):Xây cột, trụ bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | 53,819 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | 163,421 | m3 | |
| 76 | Bê tông giằng lan can, Mác 200, đá 1x2 | 0,731 | m3 | |
| 77 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng lan can | 8,168 | m2 | |
| 78 | Đào móng bậc tam cấp | 2,836 | m3 | |
| 79 | Bê tông lót móng, Mác 150, đá 4x6 | 1,29 | m3 | |
| 80 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | 4,978 | m3 | |
| 81 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | 1,617 | m3 | |
| 82 | (PHẦN HOÀN THIỆN):Lát gạch ghế chống nóng mái ngoài trời tầng mái | 45,102 | m2 | |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 93,553 | m2 | |
| 84 | Quét chống thấm mái, tum thang, sênô | 122,461 | m2 | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 336,077 | m2 | |
| 86 | Tôn úp nóc, khe lún | 55,02 | md | |
| 87 | Mua + lắp Ke chống bão | 1.765 | cái | |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | 608,025 | m2 | |
| 89 | Trát trần đan thang, vữa XM M75 | 41,137 | m2 | |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 94,728 | m2 | |
| 91 | Phào thạch cao cổ trần | 351,36 | m | |
| 92 | Trát gờ chỉ trụ trang trí, vữa XM M75 | 563,52 | m | |
| 93 | Trát trụ cột (trong phòng), dày 1,5cm, vữa XM M75 | 8,26 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (trừ ốp chân tường cao 120mm) | 674,294 | m2 | |
| 95 | Trát tường trong tum mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | 154,472 | m2 | |
| 96 | Căng lưới thép ô trám 6x12mm (sợi dày 0.4mm) gia cố tường gạch không nung | 99,936 | m2 | |
| 97 | Trát lót tường móng dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 33,879 | m2 | |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường chắn bậc, thành sân khấu | 33,879 | m2 | |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 833,511 | m2 | |
| 100 | Trát trụ trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 350,911 | m2 | |
| 101 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 78,892 | m2 | |
| 102 | Trát ô văng, thanh ngang, cuốn vòm vữa XM M75 | 87,812 | m2 | |
| 103 | Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 12,341 | m2 | |
| 104 | Đắp cát nền bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,987 | m3 | |
| 105 | Bê tông nền, Mác 150, đá 1x2 | 2,987 | m3 | |
| 106 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm | 586,892 | m2 | |
| 107 | Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600mm | 31,45 | m2 | |
| 108 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | 5,8 | m2 | |
| 109 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm | 17,704 | m2 | |
| 110 | Trát lót bậc cầu thang, Vữa XM M75 | 50,317 | m2 | |
| 111 | Láng granitô cầu thang | 50,317 | m2 | |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 20,533 | m2 | |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang gỗ lim KT 200*200*1150 | 1 | trụ | |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ lim gỗ tròn D70 | 19,2 | m | |
| 115 | Mua, gia công lắp đặt INOX tròn làm tay vịn lan can cầu thang | 109,34 | kg | |
| 116 | Mua, gia công lắp đặt vách cố định kính an toàn 6.38mm (cửa nhựa lõi thép) | 59,85 | m2 | |
| 117 | Mua + lắp đặt cửa sổ cánh mở hất ra (cửa nhựa lõi thép) | 17,55 | m2 | |
| 118 | Mua + lắp cửa sổ cánh trượt lùa, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | 27 | m2 | |
| 119 | Mua + lắp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | 49,68 | m2 | |
| 120 | Mua + lắp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | 1,44 | m2 | |
| 121 | Mua, gia công lắp đặt INOX hộp làm lan can hành lang | 411,9 | kg | |
| 122 | Mua, gia công lắp đặt INOX hộp làm sen hoa cửa sổ | 405 | kg | |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.363,468 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.420,301 | m2 | |
| 125 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường tum mái | 154,472 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 608,76 | m2 | |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong | 394,892 | m2 | |
| 128 | (ĐIỆN CHIẾU SÁNG):Mua + Lắp đặt automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 129 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha 40A | 3 | cái | |
| 130 | Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | 9 | cái | |
| 131 | Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A | 18 | cái | |
| 132 | Mua + Lắp đặt Vỏ tủ điện 600x450x200 - Tủ tổng | 1 | cái | |
| 133 | Mua + Lắp đặt Vỏ tủ điện 400x300x150 - Tủ tầng | 2 | cái | |
| 134 | Mua + Lắp đặt Tủ chứa áp (5-8 module) | 8 | cái | |
| 135 | Mua + Lắp đặt Tủ chứa áp (9-12 module) | 1 | cái | |
| 136 | Mua + Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 137 | Mua + Lắp đặt bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 138 | Mua + Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 139 | Mua + Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W | 15 | bộ | |
| 140 | Mua + Lắp đặt quạt trần | 18 | cái | |
| 141 | Mua + Lắp đặt quạt treo tường | 28 | cái | |
| 142 | Mua + Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100W | 3 | bộ | |
| 143 | Mua + Lắp đặt hộp nối | 9 | hộp | |
| 144 | Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 4 | 15 | cái | |
| 145 | Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 3 | 2 | cái | |
| 146 | Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 | 1 | cái | |
| 147 | Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 | 6 | cái | |
| 148 | Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 chiều | 4 | cái | |
| 149 | Mua + Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | 37 | cái | |
| 150 | Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 | 5 | m | |
| 151 | Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm2 | 93 | m | |
| 152 | Mua + Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x4mm2 | 43 | m | |
| 153 | Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | 517 | m | |
| 154 | Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | 1.046 | m | |
| 155 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính 25mm | 600 | m | |
| 156 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính 32mm | 43 | m | |
| 157 | Mua + Lắp đặt các automat 3 pha 630A | 1 | cái | |
| 158 | Mua +lắp Vỏ tủ điện 600x450x200 - Tủ tổng | 1 | cái | |
| 159 | Mua + lắp đặt Cáp ngầm điện ruột đồng CXV/DSTA: (3x150+1x95)mm | 50 | m | |
| 160 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D110/90mm | 40 | m | |
| 161 | Đào đất rãnh cáp điện, Vận chuyển đất ra ngoài phạm vi công trình đổ đúng nơi quy định | 14,5 | m3 | |
| 162 | Lát gạch chỉ báo cáp, vữa lót M75 | 22 | m2 | |
| 163 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,862 | m3 | |
| 164 | (THIẾT BỊ VỆ SINH):Mua + lắp Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắng + phụ kiện dây cấp (đồng bộ) | 1 | bộ | |
| 165 | Mua + lắp Vòi xịt xí bệt (đồng bộ) | 1 | cái | |
| 166 | Mua + lắp Móc treo giấy vệ sinh INOX | 1 | cái | |
| 167 | Mua + lắp LAVABO màu trắng + chân chậu | 1 | bộ | |
| 168 | Mua + lắp ống thải theo chậu (đồng bộ) | 1 | bộ | |
| 169 | Mua + lắp Dây cấp + van vặn khóa cho chậu (đồng bộ) | 2 | bộ | |
| 170 | Mua + lắp Vòi LAVABO nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt Gương soi + phụ kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn, móc áo, kệ đựng cốc - đồng bộ) | 1 | cái | |
| 172 | Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 173 | Mua + Lắp đặt ga thu nước sàn + nắp | 1 | cái | |
| 174 | (CẤP NƯỚC KHU VỆ SINH):Mua + Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 40 | m | |
| 175 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 6 | m | |
| 176 | Mua + Lắp đặt van ren, Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 177 | Mua + Lắp đặt van ren, Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 178 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 179 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 180 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 181 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 182 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 183 | Mua + Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | 1 | cái | |
| 184 | (THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH):Mua + Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | 15 | m | |
| 185 | Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 6 | m | |
| 186 | Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | 1 | m | |
| 187 | Mua + Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 4 | cái | |
| 188 | Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 189 | Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 190 | Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90/34mm | 1 | cái | |
| 191 | Mua + Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 192 | Mua + lắp Móc giữ ống | 10 | cái | |
| 193 | (THOÁT NƯỚC MÁI + SẢNH):Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 84 | m | |
| 194 | Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 18 | cái | |
| 195 | Mua + Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 196 | Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90/60mm | 6 | cái | |
| 197 | Mua+ lắp Móc giữ ống | 20 | cái | |
| 198 | Mua + lắp Rọ chắn rác INOX D60 | 6 | cái | |
| 199 | (LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG + CAMERA)Mua + Lắp đặt dây mạng internet CAT5E | 400 | m | |
| 200 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 400 | m | |
| 201 | Mua + Lắp đặt đế + mặt âm tường ổ cắm mạng | 11 | cái | |
| 202 | Nhân ổ cắm đơn âm tường mạng RJ45 | 11 | cái | |
| 203 | Hạt mạng 3 mảnh AMP | 11 | cái | |
| 204 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng | 2 | thiết bị | |
| 205 | Switch 16-Port Gigabit Desktop Easy Smart Switch | 1 | cái | |
| 206 | Switch 16-Port Desktop PoE | 1 | cái | |
| 207 | Dây nhảy UTP Cat5e (1m) | 11 | Sợi | |
| 208 | Mua + Lắp đặt Wifi (loại 3 râu) | 3 | thiết bị | |
| 209 | Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | 80 | m | |
| 210 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đơn | 20 | cái | |
| 211 | Mua + Lắp đặt hộp nối dây KT 185x185x80 | 9 | hộp | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ PHÒNG HỌC, HIỆU BỘ, NHÀ BẾP, NHÀ ĂN, NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | (CỌC THÍ NGHIỆM - ĐƠN NGUYÊN 1, 2: 2C+1C): Bê tông cọc, Mác 250, đá 1x2 | 2,182 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | 18,396 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 57 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 240 | kg | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 4 | kg | |
| 6 | Mua + gia công thép bản đầu cọc | 46,59 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 31 | kg | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 3 | mối nối | |
| 9 | Ép cọc Bê Tông Cốt thép, KT 25x25cm | 36 | m | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình đổ đúng nơi quy định | 0,263 | m3 | |
| 11 | (CỌC ĐẠI TRÀ - ĐƠN NGUYÊN 1, 2 : 72C + 91C):Bê tông cọc, Mác 250, đá 1x2 | 108,383 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | 928,204 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 2.950 | kg | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | 12.029 | kg | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 212 | kg | |
| 16 | Mua + gia công thép bản đầu cọc | 2.531,39 | kg | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1.703 | kg | |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 163 | mối nối | |
| 19 | Ép cọc Bê Tông Cốt thép, KT 25x25cm | 1.793 | m | |
| 20 | Ép đoạn cọc dẫn | 130,4 | m | |
| 21 | Cọc dẫn kích thước 250x250x1500 | 1 | cọc | |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình đổ đúng nơi quy định | 4,075 | m3 | |
| 23 | Thuê bãi đúc cọc trọn gói - tính cho cả phần đúc cọc đơn nguyên 2 + nhà 3 tầng 7 phòng học | 1 | trọn gói | |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển cọc từ bãi đúc đến vị trí thi công (tính cả công trình) | 1 | trọn gói | |
| 25 | (PHẦN MÓNG):Đào đất đài móng, dầm móng, giằng móng, bể phốt | 295,652 | m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x6 | 20,453 | m3 | |
| 27 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông lót | 69,862 | m2 | |
| 28 | Bê tông móng, Mác 250, đá 1x2 | 121,098 | m3 | |
| 29 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm móng, đài móng | 402,824 | m2 | |
| 30 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2.510 | kg | |
| 31 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1.399 | kg | |
| 32 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK >18mm | 7.457 | kg | |
| 33 | Bê tông cổ cột, Mác 250, đá 1x2 | 7,49 | m3 | |
| 34 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | 69,882 | m2 | |
| 35 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 3,581 | m2 | |
| 36 | Xây móng bằng gạch Bê Tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV Mác 75 | 56,102 | m3 | |
| 37 | Bê tông giằng móng, Mác 250, đá 1x2 | 13,957 | m3 | |
| 38 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng móng | 87,236 | m2 | |
| 39 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 246 | kg | |
| 40 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 1.273 | kg | |
| 41 | Bê tông tấm đan bể phốt, Mác 250, đá 1x2 | 0,96 | m3 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 6,336 | m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 130 | kg | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 16 | cấu kiện | |
| 45 | Trát tường trong bể phốt (lần 1), dày 1,5cm; (lần 2), dày 1,0cm Vữa XM M75 | 27,579 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 25,912 | m2 | |
| 47 | Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | 104,274 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định. | 295,604 | m3 | |
| 49 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | 116,996 | m3 | |
| 50 | Bê tông nền, Mác 100, đá 1x2 | 41,899 | m3 | |
| 51 | (PHẦN THÂN):Bê tông cột, Mác 250, đá 1x2 | 46,499 | m3 | |
| 52 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột | 640,806 | m2 | |
| 53 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 900 | kg | |
| 54 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 3.770 | kg | |
| 55 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 3.468 | kg | |
| 56 | Bê tông dầm các tầng, Mác 250, đá 1x2 | 54,969 | m3 | |
| 57 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm các tầng | 657,537 | m2 | |
| 58 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK ≤10mm | 1.331 | kg | |
| 59 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK ≤18mm | 6.137 | kg | |
| 60 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK >18mm | 7.260 | kg | |
| 61 | Bê tông sàn mái các tầng, Mác 250, đá 1x2 | 153,542 | m3 | |
| 62 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái các tầng | 1.245,724 | m2 | |
| 63 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 22.300 | kg | |
| 64 | Bê tông dầm giằng mái, Mác 250, đá 1x2 | 2,005 | m3 | |
| 65 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm giằng mái | 21,938 | m2 | |
| 66 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép dầm giằng mái, ĐK ≤10mm | 39 | kg | |
| 67 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm giằng mái, ĐK ≤18mm | 267 | kg | |
| 68 | Bê tông lanh tô, Mác 250, đá 1x2 | 10,509 | m3 | |
| 69 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô | 175,712 | m2 | |
| 70 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 307 | kg | |
| 71 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 1.209 | kg | |
| 72 | Bê tông cầu thang, Mác 250, đá 1x2 | 5,982 | m3 | |
| 73 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cầu thang | 51,643 | m2 | |
| 74 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 730 | kg | |
| 75 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 221 | kg | |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp | 1.487,12 | kg | |
| 77 | Gia công Thép bản | 174,82 | kg | |
| 78 | Gia công Thép tròn fi 18 | 37,18 | kg | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 1.699,12 | kg | |
| 80 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 4.925,46 | kg | |
| 81 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | 107,45 | kg | |
| 82 | Mua + Lắp đặt Bulong neo M22x450 | 40 | cái | |
| 83 | Mua + Lắp đặt Bulong M22 | 40 | cái | |
| 84 | Mua + Lắp đặt Bulong M12 | 437 | cái | |
| 85 | (PHẦN KIẾN TRÚC):Xây cột, trụ bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | 70,255 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | 281,772 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XMCV M75 | 11,332 | m3 | |
| 88 | Bê tông giằng lan can, Mác 200, đá 1x2 | 1,127 | m3 | |
| 89 | Gia công dắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng lan can | 8,728 | m2 | |
| 90 | Xây gờ cột, trụ trang trí bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XMCV M75 | 3,303 | m3 | |
| 91 | Đào móng bậc tam cấp | 4,449 | m3 | |
| 92 | Bê tông lót móng, Mác 150, đá 4x6 | 1,483 | m3 | |
| 93 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | 6,734 | m3 | |
| 94 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | 1,572 | m3 | |
| 95 | Bê tông tấm đan bệ bếp, Mác 200, đá 1x2 | 0,641 | m3 | |
| 96 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đan bệ bếp | 6,427 | m2 | |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan bệ bếp | 95,75 | kg | |
| 98 | (PHẦN HOÀN THIỆN):Lát gạch ghế chống nóng | 120,673 | m2 | |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 204,143 | m2 | |
| 100 | Quét chống thấm mái, tum thang, sênô | 252,76 | m2 | |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 434 | m2 | |
| 102 | Tôn úp nóc, khe lún khổ rộng 600 dày 0.45mm | 122,26 | md | |
| 103 | Mua + lắp Ke chống bão | 2.604 | cái | |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.005,096 | m2 | |
| 105 | Trát trần đan thang, vữa XM M75 | 39,882 | m2 | |
| 106 | Trát xà dầm các tầng, vữa XM M75 | 220,522 | m2 | |
| 107 | Phào thạch cao cổ trần | 919,36 | m | |
| 108 | Trát gờ chỉ trụ trang trí, vữa XM M75 | 652,31 | m | |
| 109 | Trát trụ cột (trong phòng), dày 1,5cm, vữa XM M75 | 37,871 | m2 | |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (trừ ốp chân tường cao 120mm) | 1.315,251 | m2 | |
| 111 | Trát tường trong tum mái (quét vôi) dày 1,5cm, vữa XM M75 | 79,315 | m2 | |
| 112 | Căng lưới thép ô trám 6x12mm (sợi dày 0.4mm) gia cố tường gạch không nung (cột tường và dầm tường) | 357,56 | m2 | |
| 113 | Trát lót tường móng dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 40,549 | m2 | |
| 114 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường móng | 40,549 | m2 | |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.568,812 | m2 | |
| 116 | Trát trụ trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 367,731 | m2 | |
| 117 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 166,219 | m2 | |
| 118 | Trát ô văng, thanh ngang, cuốn vòm vữa XM M75 | 71,469 | m2 | |
| 119 | Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 22,447 | m2 | |
| 120 | Sơn nền nhà đa năng sơn Epoxy | 216,782 | m2 | |
| 121 | Đóng trần nhôm phòng đa năng | 215,55 | m2 | |
| 122 | Bê tông nền nhà đa năng, Mác 250, đá 1x2 | 17,343 | m3 | |
| 123 | Nilong lót chống mất nước bê tông | 216,782 | m2 | |
| 124 | Tấm tiêu âm XPS dày 50mm + lớp mút đen dày 10mm | 216,782 | m2 | |
| 125 | Đắp cát bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,853 | m3 | |
| 126 | Bê tông nền Bục giảng, Mác 150, đá 1x2 | 0,853 | m3 | |
| 127 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm | 947,111 | m2 | |
| 128 | Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600mm | 154,045 | m2 | |
| 129 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | 54,821 | m2 | |
| 130 | Ốp tường nhà ăn + nhà bếp kích thước gạch 300x600mm | 225,296 | m2 | |
| 131 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm | 250,11 | m2 | |
| 132 | Trát lót bậc cầu thang, Vữa XM M75 | 47,286 | m2 | |
| 133 | Láng granitô cầu thang | 47,286 | m2 | |
| 134 | Trát lót tường chắn bậc, tam cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 19,179 | m2 | |
| 135 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 19,179 | m2 | |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang gỗ lim KT 200*200*1150 | 1 | trụ | |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ lim gỗ tròn D70 | 19,2 | m | |
| 138 | Mua gia công, lắp dựng INOX tròn làm tay vịn lan can cầu thang | 109,34 | kg | |
| 139 | Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh + khung xương Tấm trang trí trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi | 53,589 | m2 | |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh chung dày 12mm + phụ kiện INOX 304 (đồng bộ) | 45,32 | m2 | |
| 141 | Sản xuất, lắp vách cố định kính an toàn 6.38mm (cửa nhựa lõi thép) | 151,759 | m2 | |
| 142 | Mua + lắp cửa sổ cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép) | 42,12 | m2 | |
| 143 | Mua + lắp cửa sổ cánh mở hất ra (cửa nhựa lõi thép) | 5,22 | m2 | |
| 144 | Mua + lắp cửa xếp INOX có lá gió | 17,658 | m2 | |
| 145 | Mua, gia công lắp dựng INOX hộp làm lan can hành lang | 639,97 | kg | |
| 146 | Mua + lắp cửa sổ cánh trượt lùa, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | 36 | m2 | |
| 147 | Mua + lắp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | 64,86 | m2 | |
| 148 | Mua + lắp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | 23,92 | m2 | |
| 149 | Mua gia công, lắp dựng INOX hộp sen hoa cửa sổ | 923,24 | kg | |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.196,678 | m2 | |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.628,642 | m2 | |
| 152 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường tum mái | 79,315 | m2 | |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 1.313,79 | m2 | |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo trong | 1.001,538 | m2 | |
| 155 | (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)Mua + Lắp đặt automat 3 pha 250A | 1 | cái | |
| 156 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 157 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha 60A | 2 | cái | |
| 158 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 159 | Mua + Lắp đặt Aptomat 3 cực 32A | 1 | cái | |
| 160 | Mua + Lắp đặt Aptomat 3 cực 20A | 5 | cái | |
| 161 | Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 40A | 8 | cái | |
| 162 | Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | 11 | cái | |
| 163 | Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A | 15 | cái | |
| 164 | Mua + Lắp đặt Vỏ tủ điện 600x450x200 - Tủ tổng | 1 | hộp | |
| 165 | Mua + Lắp đặt Vỏ tủ điện 400x300x150 - Tủ tầng | 3 | hộp | |
| 166 | Mua + Lắp đặt Tủ chứa áp (5-8 module) | 6 | hộp | |
| 167 | Mua + Lắp đặt Tủ chứa áp (9-12 module) | 7 | hộp | |
| 168 | Mua + Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 35 | bộ | |
| 169 | Mua + Lắp đặt bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 170 | Mua + Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 171 | Mua + Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W | 30 | bộ | |
| 172 | Mua + Lắp đặt bóng đèn gắn tường 150W | 24 | bộ | |
| 173 | Mua + Lắp đặt quạt trần | 31 | cái | |
| 174 | Mua + Lắp đặt quạt treo tường | 20 | cái | |
| 175 | Mua + Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100W | 4 | bộ | |
| 176 | Mua + Lắp đặt hộp nối | 15 | hộp | |
| 177 | Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5 | 3 | cái | |
| 178 | Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 4 | 15 | cái | |
| 179 | Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 | 14 | cái | |
| 180 | Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 | 12 | cái | |
| 181 | Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 chiều | 6 | cái | |
| 182 | Mua + Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | 106 | cái | |
| 183 | Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng CXV/DSTA (3x50+1x25)mm2 | 100 | m | |
| 184 | Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | 86 | m | |
| 185 | Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | 82 | m | |
| 186 | Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm2 | 6 | m | |
| 187 | Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x2.5+1x1.5)mm2 | 91 | m | |
| 188 | Mua + Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x10mm2 | 15 | m | |
| 189 | Mua + Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x6mm2 | 110 | m | |
| 190 | Mua + Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x4mm2 | 24 | m | |
| 191 | Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | 565 | m | |
| 192 | Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | 1.834 | m | |
| 193 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 1.100 | m | |
| 194 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính 32mm | 24 | m | |
| 195 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | 90 | m | |
| 196 | Đào đất rãnh cáp điện, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 35 | m3 | |
| 197 | Lát gạch chỉ báo cáp, vữa lót M75, XM PCB40 | 44 | m2 | |
| 198 | Đắp cát hố đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | 32,028 | m3 | |
| 199 | (THIẾT BỊ VỆ SINH):Mua + lắp đặt Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắng + phụ kiện dây cấp (đồng bộ) | 13 | bộ | |
| 200 | Mua + lắp Vòi xịt xí bệt (đồng bộ) | 13 | cái | |
| 201 | Mua + lắp Móc treo giấy vệ sinh | 13 | cái | |
| 202 | Mua + lắp LAVABO màu trắng + chân chậu | 12 | bộ | |
| 203 | Mua + lắp ống thải theo chậu (đồng bộ) | 12 | bộ | |
| 204 | Mua + lắp Dây cấp + van vặn khóa cho chậu (đồng bộ) | 24 | bộ | |
| 205 | Mua + Lắp Vòi LAVABO (đồng bộ) | 12 | bộ | |
| 206 | Mua + Lắp đặt Gương soi + phụ kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng , thanh treo khăn, móc áo, kệ đựng cốc - đồng bộ ) | 12 | cái | |
| 207 | Mua + Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen 1 vòi nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 208 | Mua + Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | 8 | bộ | |
| 209 | Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 13 | bộ | |
| 210 | Mua + Lắp đặt ga thu nước sàn + nắp | 12 | cái | |
| 211 | Mua + Lắp đặt bình nóng lạnh 30L chống giật + phụ kiện dây cấp (đồng bộ) | 1 | bộ | |
| 212 | Mua + Lắp đặt chậu rửa INOX đôi | 1 | bộ | |
| 213 | Mua + lắp Vòi rửa chậu INOX | 1 | đôi | |
| 214 | (CẤP NƯỚC KHU VỆ SINH):Mua + Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 65 | m | |
| 215 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 111 | m | |
| 216 | Mua + Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 217 | Mua + Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 218 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | 12 | cái | |
| 219 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 65 | cái | |
| 220 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | 8 | cái | |
| 221 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 58 | cái | |
| 222 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | 51 | cái | |
| 223 | Mua + Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63/40mm | 2 | cái | |
| 224 | Mua + Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | 6 | cái | |
| 225 | (THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH): Mua + Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | 60 | m | |
| 226 | Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 80 | m | |
| 227 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 18 | m | |
| 228 | Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | 6 | m | |
| 229 | Mua + Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 44 | cái | |
| 230 | Mua + Lắp chếch chữ Y nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 14 | cái | |
| 231 | Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 30 | cái | |
| 232 | Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 233 | Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 24 | cái | |
| 234 | Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 14 | cái | |
| 235 | Mua + Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | 4 | cái | |
| 236 | Mua + Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 22 | cái | |
| 237 | Mua + Lắp Móc giữ ống | 20 | cái | |
| 238 | (THOÁT NƯỚC MÁI + SẢNH):Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 90 | m | |
| 239 | Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 30 | cái | |
| 240 | Mua + lắp Ống thép D60x2.5 (L=150) | 10 | cái | |
| 241 | Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 10 | cái | |
| 242 | Mua + Lắp Móc giữ ống | 20 | cái | |
| 243 | Mua + lắp Rọ chắn rác INOX | 10 | cái | |
| 244 | (CẤP NƯỚC LÊN MÁI):Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mm | 25 | m | |
| 245 | Mua + Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 246 | Mua + Lắp đặt van phao cơ | 2 | cái | |
| 247 | Mua + Lắp đặt van phao điện tử | 1 | cái | |
| 248 | Mua + Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, Đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 249 | Mua + Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 250 | Mua + Lắp đặt van xả cặn, Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 251 | Mua + Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá đỡ | 2 | cái | |
| 252 | (THIẾT BỊ MẠNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ, TIN HỌC):Mua + Lắp đặt dây mạng internet AMP CAT6 | 500 | m | |
| 253 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 40 | m | |
| 254 | Mua + Lắp đặt máng nhựa bán nguyệt âm sàn 50x12mm | 70 | m | |
| 255 | Mua + Lắp đặt đế + mặt âm tường ổ cắm mạng | 60 | cái | |
| 256 | Nhân ổ cắm đơn âm tường mạng RJ45 | 60 | cái | |
| 257 | Hạt mạng 3 mảnh AMP | 60 | cái | |
| 258 | Mua + Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 48 cổng, Switch 48-Port Gigabit L2 Managed Switch with 4 SFP Slots | 2 | thiết bị | |
| 259 | Dây nhảy UTP Cat5e (1m) | 60 | Sợi | |
| 260 | Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 261 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 262 | (THIẾT BỊ MẠNG KHỐI LƯỢNG TOÀN NHÀ):Mua + Lắp đặt dây mạng internet CAT5E | 305 | m | |
| 263 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 250 | m | |
| 264 | Mua + Lắp đặt đế + mặt âm tường ổ cắm mạng | 8 | cái | |
| 265 | Nhân ổ cắm đơn âm tường mạng RJ45 | 8 | cái | |
| 266 | Hạt mạng 3 mảnh AMP | 8 | cái | |
| 267 | Mua + Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng, Switch 24-Port 10/100Mbps + 4-Port Gigabit Smart Switch | 1 | thiết bị | |
| 268 | Mua + Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng, Switch 16port POE | 1 | thiết bị | |
| 269 | Dây nhảy UTP Cat5e (1m) | 8 | Sợi | |
| 270 | Mua + Lắp đặt Wifi (loại 3 râu) | 4 | thiết bị | |
| 271 | Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 272 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đơn | 14 | cái | |
| 273 | Mua + lắp Tủ rack 15U sâu 800 màu đen lưới | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng nhà thường trực, Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đổ đúng nơi quy định | 8,664 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, mật độ 25 cọc/m2 | 351 | m | |
| 3 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông lót móng | 2,4 | m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x6 | 0,986 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XMCV Mác75 | 3,032 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch Bê Tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV Mác75 | 1,901 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 15 | kg | |
| 8 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 70 | kg | |
| 9 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông giằng móng | 4,8 | m2 | |
| 10 | Bê tông giằng móng, Mác 200, đá 1x2 | 0,792 | m3 | |
| 11 | Đắp cát đen tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,5 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền, Mác 100, đá 1x2 | 0,713 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 58 | kg | |
| 14 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 126 | kg | |
| 15 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | 9,864 | m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Mác 200, đá 1x2 | 1,085 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 216 | kg | |
| 18 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái | 27,8 | m2 | |
| 19 | Bê tông sàn mái, Mác 200, đá 1x2 | 2,714 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp xà gồ thép hộp mạ kẽm | 61,44 | kg | |
| 21 | Bản mã 200x160x6 liên kết giằng TH với xà gồ | 30,14 | kg | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 91,58 | kg | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | 18,03 | m2 | |
| 24 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | 9,44 | m | |
| 25 | Mua + lắp Ke chống bão | 108 | cái | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV Mác75 | 5,746 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XMCV Mác75 | 0,076 | m3 | |
| 28 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV Mác75 | 0,1 | m3 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM Mác75 | 5,792 | m2 | |
| 30 | Quét chống thấm mái, tum thang, sênô | 5,792 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM Mác75 | 15,168 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM Mác75 | 45,66 | m | |
| 33 | Đắp phào kép cổ trần, vữa XM Mác75 | 11,12 | m | |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM Mác75 | 21,748 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM Mác75 | 49,801 | m2 | |
| 36 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM Mác75 | 5,94 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm | 7,904 | m2 | |
| 38 | Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600mm | 1,238 | m2 | |
| 39 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM Mác75 | 0,689 | m2 | |
| 40 | Láng granitô bậc tam cấp | 0,689 | m2 | |
| 41 | Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly | 1,84 | m2 | |
| 42 | Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa kính an toàn 6.38 ly | 7,2 | m2 | |
| 43 | Mua + Gia công cửa sắt, hoa sắt | 102 | kg | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,7 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,2 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,856 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,801 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 42,504 | m2 | |
| 49 | Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 10 | m | |
| 50 | Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 51 | Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90/60mm | 4 | cái | |
| 52 | Mua+ lắp Móc giữ ống | 10 | cái | |
| 53 | Mua + lắp Rọ chắn rác INOX | 2 | cái | |
| 54 | (ĐIỆN CHIÊU SÁNG NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ):Mua +Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | 1 | cái | |
| 55 | Mua + lắp Tủ chứa áp (4 module) | 1 | hộp | |
| 56 | Mua + Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 57 | Mua + Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 50W | 1 | bộ | |
| 58 | Mua + Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 59 | Mua + Lắp đặt hộp nối | 1 | hộp | |
| 60 | Mua +Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 | 1 | cái | |
| 61 | Mua + Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 62 | Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | 45 | m | |
| 63 | Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | 21 | m | |
| 64 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính 20mm | 50 | m | |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | (CỔNG CHÍNH): Đào móng cổng chính, Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đổ đúng nơi quy định | 56,223 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 2m, mật độ 20 cọc/m2 | 784,6 | m | |
| 3 | Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm | 1,962 | m3 | |
| 4 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông lót móng | 4,5 | m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x6 | 1,962 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 86 | kg | |
| 7 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 610 | kg | |
| 8 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng | 12,4 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng, Mác 200, đá 1x2 | 6,96 | m3 | |
| 10 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cổ cột | 10,8 | m2 | |
| 11 | Bê tông cột, Mác 200, đá 1x2 | 1,35 | m3 | |
| 12 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | 46,151 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 119 | kg | |
| 14 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 446 | kg | |
| 15 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột | 43,68 | m2 | |
| 16 | Bê tông cột, Mác 200, đá 1x2 | 4,464 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 243 | kg | |
| 18 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 512 | kg | |
| 19 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 462 | kg | |
| 20 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | 62,442 | m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Mác 200, đá 1x2 | 5,052 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 675 | kg | |
| 23 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái | 72,038 | m2 | |
| 24 | Bê tông sàn mái, Mác 200, đá 1x2 | 7,348 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | 2,932 | m3 | |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | 10,079 | m3 | |
| 27 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 7,872 | m2 | |
| 28 | Quét chống thấm mái, tum thang, sênô | 10,172 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | 36,21 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 46,24 | m | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 44,063 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 32,178 | m2 | |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 92,474 | m2 | |
| 34 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | 31,87 | m2 | |
| 35 | Mua + lắp Chữ INOX mạ đồng | 1 | bộ | |
| 36 | Mua + lắp đặt bảng điện tử 3 màu | 3,012 | m2 | |
| 37 | Gia công cổng sắt | 715,65 | kg | |
| 38 | Mua gia công lắp Bản lề cổng | 16 | bộ | |
| 39 | Mua gia công lắp Tôn huỳnh dập nổi | 3,44 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cổng chính | 31,38 | m2 | |
| 41 | Mua khóa cửa (khóa chống cắt), then cổng | 3 | bộ | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,508 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,451 | m2 | |
| 44 | Mua + lắp Ống tràn D34 | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 8 | m | |
| 46 | (CỔNG PHỤ (02 CỔNG)):Đào móng cổng phụ, Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đổ đúng nơi quy định | 5,332 | m3 | |
| 47 | Đóng cọc tre, dài 1,5m, mật độ 25 cọc/m2 | 181,5 | m | |
| 48 | Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm | 0,484 | m3 | |
| 49 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông lót móng | 1,76 | m2 | |
| 50 | Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x6 | 0,484 | m3 | |
| 51 | Sản xuất, lắp cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 39 | kg | |
| 52 | Sản xuất, lắp cốt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 108 | kg | |
| 53 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng cột | 4,8 | m2 | |
| 54 | Bê tông móng, Mác 200, đá 1x2 | 1,2 | m3 | |
| 55 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột | 13,376 | m2 | |
| 56 | Bê tông cột, Mác 200, đá 1x2 | 0,736 | m3 | |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | 2,802 | m3 | |
| 58 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,904 | m3 | |
| 59 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 26,65 | m2 | |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 26,65 | m2 | |
| 61 | Gờ đá tự nhiên ốp trụ cổng | 28,8 | md | |
| 62 | Gia công cổng sắt thép hộp | 268,09 | kg | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,568 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cổng sắt | 12 | m2 | |
| 65 | Mua gia công + lắp Tôn huỳnh dập nổi | 2,05 | m2 | |
| 66 | Mua + lắp Bản lề cổng | 9 | bộ | |
| 67 | Mua khóa cửa (khóa chống cắt), then cổng | 2 | bộ | |
| 68 | Mua+ lắp Bánh xe cánh cổng | 3 | bộ | |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO THOÁNG, TƯỜNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | (TƯỜNG RÀO THOÁNG): Đào móng tường rào thoáng, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định. | 73,005 | m3 | |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | 22,708 | m3 | |
| 3 | Gia cố nền móng tường rào bằng cọc tre dài 1,5m, mật độ 25 cọc/m2 | 2.654 | m | |
| 4 | Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 7,605 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x6 | 7,605 | m3 | |
| 6 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lót móng | 21,124 | m2 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XMCV M75 | 29,795 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | 7,668 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 106 | kg | |
| 10 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 1.000 | kg | |
| 11 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng móng | 31,686 | m2 | |
| 12 | Bê tông giằng, Mác 200, đá 1x2 | 5,228 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | 19,001 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | 10,565 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | 79 | kg | |
| 16 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | 466 | kg | |
| 17 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng tường | 22,758 | m2 | |
| 18 | Bê tông giằng tường, Mác 200, đá 1x2 | 5,973 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 168,066 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 119,468 | m2 | |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 132,108 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 287,534 | m2 | |
| 23 | Gia công hoa sắt tường rào | 2.917 | kg | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | 144,724 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 187,385 | m2 | |
| 26 | (TƯỜNG RÀO GẠCH):Đào móng tường rào gạch, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định. | 95,221 | m3 | |
| 27 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | 29,616 | m3 | |
| 28 | Gia cố nền móng tường rào bằng cọc tre dài 1,5m, mật độ 25 cọc/m2 | 3.461 | m | |
| 29 | Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 9,918 | m3 | |
| 30 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lót móng | 27,6 | m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x6 | 9,918 | m3 | |
| 32 | Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XMCV M75 | 38,859 | m3 | |
| 33 | Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | 10,001 | m3 | |
| 34 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 138 | kg | |
| 35 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 1.304 | kg | |
| 36 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng móng | 41,325 | m2 | |
| 37 | Bê tông giằng móng, Mác 200, đá 1x2 | 6,819 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV Mác 75 | 64,817 | m3 | |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV Mác 75 | 13,079 | m3 | |
| 40 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | 50 | kg | |
| 41 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | 243 | kg | |
| 42 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng tường | 27,6 | m2 | |
| 43 | Bê tông giằng tường, Mác 200, đá 1x2 | 3,719 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 577,816 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 111,551 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 369 | m | |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 88,062 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 689,367 | m2 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | 5,16 | m2 | |
| 50 | Gia công hoa sắt tường rào thép hình | 2.823 | kg | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | 192,85 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 123,986 | 1m2 | |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định. | 7,445 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x6 | 0,931 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, Mác 200, đá 1x2 | 2,772 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | 4,554 | m3 | |
| 5 | Sản xuất Bản mã 150x150x10 | 19,42 | kg | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 19,42 | kg | |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,262 | m3 | |
| 8 | Gia công vì kèo thép ống D60 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 236 | kg | |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 124,73 | kg | |
| 10 | Gia công, Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | 345,18 | kg | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép ống D108 | 362 | kg | |
| 12 | Lợp mái Tôn | 196,659 | m2 | |
| 13 | Mua + lắp Ke chống bão | 1.180,2 | cái | |
| 14 | Mua gia công + lắp Máng thu nước INOX | 60,8 | m | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | 58,254 | m2 | |
| 16 | (THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ XE):Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 90 | m | |
| 17 | Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 18 | Mua + Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 19 | Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90/60mm | 12 | cái | |
| 20 | Mua + lắp Móc giữ ống | 36 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH KẾT HỢP CỨU HỎA 81M3 | |||
| 1 | Đào đất thi công bể nước, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định. | 170,368 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 2m, mật độ 25cọc/m2 | 2.816 | m | |
| 3 | Đệm đá mạt đầu cọc | 5,632 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x6 | 5,632 | m3 | |
| 5 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng | 3,44 | m2 | |
| 6 | Bê tông móng, Mác 250, đá 1x2 | 13,232 | m3 | |
| 7 | Gia công dắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng đáy bể | 39,301 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 378 | kg | |
| 9 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1.414 | kg | |
| 10 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK >18mm | 460 | kg | |
| 11 | Bê tông thành bể, Mác250, đá 1x2 | 11,674 | m3 | |
| 12 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thành bể | 117,52 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thành bể nước, ĐK | 9,7 | kg | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thành bể nước, ĐK | 1.402 | kg | |
| 15 | Bê tông dầm mặt bể, M250, đá 1x2 | 2,27 | m3 | |
| 16 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm mặt bể nước | 23,448 | m2 | |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm bể nước, ĐK | 109 | kg | |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm bể nước, ĐK | 304 | kg | |
| 19 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK >18mm | 111 | kg | |
| 20 | Bê tông mặt bể nước, Mác 250, đá 1x2 | 9,072 | m3 | |
| 21 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn mặt bể nước | 43,52 | m2 | |
| 22 | Sản xuất, Lắp đặt cốt thép mặt bể, ĐK | 838 | kg | |
| 23 | Băng cản nước | 31,2 | m | |
| 24 | Sikament R4 kết hợp với đổ bê tông (Liều lượng 1,0 lít/100 kg xi măng) - M250 | 770,078 | lít | |
| 25 | Xây gờ cửa bể bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | 0,107 | m3 | |
| 26 | Trát, láng thành bể nước dày 2cm, vữa XM M100 | 140,147 | m2 | |
| 27 | Nắp bể bằng inox dày 1,5mm | 1 | cái | |
| 28 | Mua + lắp Khóa bể nước | 1 | cái | |
| 29 | Mua, gia công lắp đặt INOX làm thang | 8,47 | kg | |
| 30 | Lấp cát hố đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | 39,575 | m3 | |
| 31 | (BIỆN PHÁP THI CÔNG): Biện pháp thi công chống sạt lở bể nước sạch kết hợp cứu hỏa | 1 | trọn gói | |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | (PHẦN CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG): Lắp đặt máy bơm nước PCCC | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt bình tích áp 100L 10 Bar | 1 | bể | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 3 máy bơm PCCC | 1 | tủ | |
| 4 | Mua + lắp Công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 6 | Mua + Lắp đặt rọ hút DN100 | 2 | cái | |
| 7 | Mua + Lắp đặt rọ hút DN50 | 1 | cái | |
| 8 | Mua + Lắp đặt van chặn mặt bích - DN100 | 2 | cái | |
| 9 | Mua + Lắp đặt van chặn mặt bích - DN50 | 1 | cái | |
| 10 | Mua + Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - DN100 | 2 | cái | |
| 11 | Mua + Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - DN50 | 1 | cái | |
| 12 | Mua + Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích - DN100 | 4 | cái | |
| 13 | Mua + Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích - DN50 | 2 | cái | |
| 14 | Mua + Lắp đặt van ren - DN32 | 3 | cái | |
| 15 | Mua + Lắp đặt van ren - DN25 | 5 | cái | |
| 16 | Mua + Lắp đặt rắc co -DN32 | 2 | cái | |
| 17 | Mua + Lắp đặt rắc co -DN25 | 2 | cái | |
| 18 | Mua + Lắp bích thép - DN100 | 8 | cặp bích | |
| 19 | Mua + Lắp bích thép - DN50 | 4 | cặp bích | |
| 20 | Mua + Lắp đặt côn thép - DN100/65/50 | 11 | cái | |
| 21 | Mua + Lắp đặt côn thép - DN65/50/25 | 2 | cái | |
| 22 | Mua + Lắp đặt tê thép - DN100/65/50 | 10 | cái | |
| 23 | Mua + Lắp đặt tê thép - DN65/50 | 10 | cái | |
| 24 | Mua + Lắp đặt tê thép - DN50 | 2 | cái | |
| 25 | Mua + Lắp đặt cút thép - DN 100 | 24 | cái | |
| 26 | Mua + Lắp đặt cút thép - DN65 | 20 | cái | |
| 27 | Mua + Lắp đặt cút thép - DN50 | 10 | cái | |
| 28 | Mua + Lắp đặt cút ren - DN32 | 4 | cái | |
| 29 | Mua + Lắp đặt cút ren - DN25 | 8 | cái | |
| 30 | Mua + Lắp đặt ống thép mạ kẽm p/p hàn - DN100 | 234 | m | |
| 31 | Mua + Lắp đặt ống thép mạ kẽm p/p hàn - DN65 | 66 | m | |
| 32 | Mua + Lắp đặt ống thép mạ kẽm p/p hàn - DN50 | 18 | m | |
| 33 | Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm p/p măng sông - DN32 | 12 | m | |
| 34 | Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm p/p măng sông - DN25 | 12 | m | |
| 35 | Mua + lắp Gioăng cao su DN100 | 24 | cái | |
| 36 | Mua + Gioăng cao su DN50 | 8 | cái | |
| 37 | Vòi chữa cháy D65 -20m + đầu nối | 8 | cuộn | |
| 38 | Lăng chữa cháy D65 | 4 | cái | |
| 39 | Mua + Lắp đặt trụ cứu hoả 1xDN100 + 2xDN65 | 2 | cái | |
| 40 | Mua + Lắp đặt họng tiếp nước 1xDN100 + 2xDN65 | 1 | cái | |
| 41 | Mua + Lắp đặt van xả khí | 3 | cái | |
| 42 | Mua + Lắp đặt bể nước nhựa 200L | 1 | bể | |
| 43 | Mua + Lắp đặt đầu ren DN65/50 | 14 | cái | |
| 44 | Mua + Lắp đặt tủ cứu hỏa trong nhà 1200x600x200 | 14 | tủ | |
| 45 | Mua + Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài nhà 700x600x200 | 2 | tủ | |
| 46 | Vòi chữa cháy D50 -20m + đầu nối | 14 | cuộn | |
| 47 | Lăng chữa cháy D50 | 14 | cái | |
| 48 | Mua + lắp Van góc chữa cháy D50 | 14 | cái | |
| 49 | Bình cứu hỏa MFZ4 | 28 | cái | |
| 50 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | 14 | cái | |
| 51 | Mua + lắp Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 14 | bộ | |
| 52 | Mua + lắp Biển báo cấm lửa, cấm hút thuốc kho ga | 1 | cái | |
| 53 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 54 | Vỏ tủ điện 400x300x150 - Tủ tầng | 1 | hộp | |
| 55 | Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng CXV/FRN (3x25+1x16)mm2 | 110 | m | |
| 56 | Mua +Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | 15 | m | |
| 57 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 36 | m | |
| 58 | Dây tiếp địa cho máy bơm 1x16mm2 | 15 | m | |
| 59 | Thử áp lực đường ống - DN100 | 234 | m | |
| 60 | Thử áp lực đường ống - DN65+50+32+25 | 108 | m | |
| 61 | (HỆ THỐNG BÁO CHÁY):Mua +Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 62 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm - D20 | 1.500 | m | |
| 63 | Mua +Lắp đặt phụ kiện côn, cút nhựa hàn D20 | 835 | cái | |
| 64 | Mua +Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngã | 113 | hộp | |
| 65 | Mua +Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 14 | đèn | |
| 66 | Mua + Lắp đặt đèn thoát hiểm | 14 | đèn | |
| 67 | Mua +Lắp đặt dây đèn sự cố, chỉ dẫn 2x1.5mm2 | 300 | m | |
| 68 | Mua +Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | 1 | cái | |
| 69 | Mua +Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 70 | Mua +Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo cháy khói | 49 | đầu | |
| 71 | Mua +Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo cháy nhiệt | 64 | đầu | |
| 72 | Mua +Lắp đặt đèn báo cháy | 18 | đèn | |
| 73 | Mua +Lắp đặt chuông báo cháy | 18 | chuông | |
| 74 | Mua +Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 18 | nút | |
| 75 | Mua +Lắp đặt trở kháng cuối dây | 17 | bộ | |
| 76 | Mua +Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm | 2.075 | m | |
| 77 | Mua +Lắp đặt hộp đựng chuông, đèn, nút ấn | 18 | hộp | |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | (NHÀ BẾP, ĂN + LỚP HỌC 3 TẦNG): Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 29,783 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 145,48 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa + rào lưới B40 + cửa tôn + lan can sắt hành lang | 5 | công | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 89,752 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn - kết cấu panel, bốc xếp lên xuống, Vận chuyển panel đổ đúng nơi quy định | 40 | cấu kiện | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 88,782 | m3 | |
| 7 | Đào bỏ nền, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 71,574 | m3 | |
| 8 | (NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG):Tháo dỡ cửa | 71,08 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa + lan can cầu thang + hành lang | 3 | công | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 131,189 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn - kết cấu panel, bốc xếp lên xuống, Vận chuyển panel đổ đúng nơi quy định | 50 | cấu kiện | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 57,31 | m3 | |
| 13 | Đào bỏ nền, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 65,871 | m3 | |
| 14 | (NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG SỞ LAO ĐỘNG TBXH):Tháo dỡ cửa | 93,67 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | 30 | công | |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn | 188,708 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 155,262 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 56,486 | m3 | |
| 19 | Đào bỏ nền, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 46,425 | m3 | |
| 20 | (NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỞ LAO ĐỘNG TBXH):Tháo dỡ cửa | 354,27 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | 45 | công | |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn | 360,127 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 351,241 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 223,734 | m3 | |
| 25 | Đào bỏ nền, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 74,44 | m3 | |
| 26 | (CỔNG + TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM HỒNG THÁI):Tháo dỡ cổng | 1 | công | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 62,697 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 3,811 | m3 | |
| 29 | (CỔNG + TƯỜNG RÀO SỞ LĐ TBXH):Tháo dỡ cổng + tường rào | 3 | công | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 2,879 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 0,623 | m3 | |
| 32 | (NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM HỒNG THÁI):Tháo dỡ cửa | 4 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 6,329 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 2,201 | m3 | |
| 35 | Đào bỏ nền, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 1,487 | m3 | |
| 36 | (NHÀ ĐỂ XE TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM HỒNG THÁI):Tháo dỡ mái tôn | 107,677 | m2 | |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống kèo + cột nhà xe | 8 | công | |
| K | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + HOÀN TRẢ HÈ + BỒN CÂY | |||
| 1 | (DỌN MẶT BẰNG): Dọn mặt bằng trước khi thi công | 5 | công | |
| 2 | Vận chuyển cây trồng, phế thải đổ đúng nơi quy định | 1 | ca | |
| 3 | (ĐÀO NỀN):Đào nền, Vận chuyển đất ra khỏi ngoài vi công trình, đổ đúng nơi quy định. | 651,752 | m3 | |
| 4 | (SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO):Đắp cát nền sân dày Trung bình 15cm, độ chặt Y/C K = 0,90 | 202,989 | m3 | |
| 5 | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông nền | 1.538,259 | m2 | |
| 6 | Bê tông nền, Mác 150, đá 2x4, dày 10cm | 155,103 | m3 | |
| 7 | Cắt khe co giãn mặt nền bê tông, KT(5x5)m | 575,304 | m | |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 400x400x50, vữa XM M75 | 1.551,031 | m2 | |
| 9 | (SÂN ĐỔ BÊ TÔNG):Bê tông nền sân dày 10cm, Mác 200, đá 1x2, | 7,626 | m3 | |
| 10 | (MẶT HÈ LÁT GẠCH BLOCK (mở rộng)):Đắp cát nền sân dày trung Bình 15cm, độ chặt Y/C K = 0,90 | 13,1 | m3 | |
| 11 | Lót nilon đổ bê tông nền lát gạch block | 87 | m2 | |
| 12 | Bê tông nền, Mác 150, đá 2x4, dày 10cm | 8,7 | m3 | |
| 13 | Lát gạch Block, vữa XM M75 | 87 | m2 | |
| 14 | (BÓ VỈA (phạm vi cổng)):Bê tông móng bó vỉa, Mác 150, đá 2x4, dày 10cm | 0,3 | m3 | |
| 15 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | 2 | m2 | |
| 16 | Mua + lắp đặt bó vỉa vát cạnh Bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200, KT: (1000x300x220)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm | 10 | m | |
| 17 | (BỒN CÂY VIỀN ĐÁ):Bê tông móng bồn cây, Mác 150, đá 2x4,dày 10cm | 4,512 | m3 | |
| 18 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông móng bồn cây | 25,88 | m2 | |
| 19 | Mua + lắp đặt viền bồn cây bằng đá, KT: (1600x200x200)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm | 134,4 | m | |
| 20 | Mua + lắp đặt thành bồn cây bằng đá, KT: (1000x200x300)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm | 16 | m | |
| 21 | (ĐỔ ĐẤT MẦU, TRỒNG CỎ, CÂY):Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây | 45,08 | m3 | |
| 22 | Mua + trồng cây bóng mát; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cm (cây ưu tiên trong đô thị) | 13 | cây | |
| 23 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 13 | cây/năm | |
| 24 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc | 64,24 | m2/lần | |
| L | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định. | 121,9 | m3 | |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | 59 | m3 | |
| 3 | Đá mạt đệm đáy dày 10cm | 15,5 | m3 | |
| 4 | Bê tông đáy cống, Mác 150, đá 2x4, dày 10cm | 15,5 | m3 | |
| 5 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông đáy cống | 50 | m2 | |
| 6 | Xây tường cống bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 24,2 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 220 | m2 | |
| 8 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75 | 75 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan cống, bê tông M200, đá 1x2, dày 10cm | 12,5 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống | 75 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 250 | cấu kiện | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | 1.035 | kg | |
| 13 | (ỐNG NHỰA D200):Đào đất thi công đường ống, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định. | 7,77 | m3 | |
| 14 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,926 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm, nối bằng p/p dán keo | 74 | m | |
| 16 | (GA THU NƯỚC):Đào đất thi công hố ga, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định. | 25,168 | m3 | |
| 17 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | 17,85 | m3 | |
| 18 | Đá mạt đệm đáy dày 10cm | 1,448 | m3 | |
| 19 | Bê tông đáy hố ga, Mác 150, đá 2x4, dày 10cm | 1,448 | m3 | |
| 20 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông đáy hố ga | 8,64 | m2 | |
| 21 | Xây tường hố ga bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,034 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 30,797 | m2 | |
| 23 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | 3,936 | m2 | |
| 24 | Bê tông giằng đầu tường, Mác 200, đá 1x2 | 0,176 | m3 | |
| 25 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đầu tường | 12,8 | m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 465,92 | kg | |
| 27 | Mua + lắp đặt nắp ghi ga bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 49,0kg | 1.568 | kg | |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 32 | cấu kiện | |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định. | 1,8 | m3 | |
| 2 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông lót móng cột đèn | 0,8 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng cột đèn, Mác 150, đá 4x6 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn | 5,12 | m2 | |
| 5 | Bê tông móng cột đèn, M200, đá 1x2 | 1,001 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp Khung móng cột đèn chùm M16*260*260*500 | 2 | bộ | |
| 7 | Mua + lắp ống nhựa PVC D150 lỗ chân cột | 1 | m | |
| 8 | Mua + lắp ống nhựa PVC D60 luồn cáp vào ra | 2 | m | |
| 9 | Mua + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 nhúng kẽm (cả dây tiếp địa D12) | 2 | bộ | |
| 10 | Mua, lắp dựng cột đèn chùm 5 bóng bằng thép (bao gồm cả bóng), Mua + lắp đặt đèn cầu đồng bộ theo cột | 2 | cột | |
| 11 | Mua + luồn dây lên đèn, dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 16 | m | |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 4 | đầu cáp | |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | 2 | bảng | |
| 14 | Lắp cửa cột | 2 | cửa | |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 66 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 66 | m | |
| N | THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT+ THU LÔI CHỐNG SÉT+ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Camera thân trục gắn tường, hồng ngoại 30m, Độ phân giải 2 Megapixel, ghi hình 25/30fps 1920x1080p, Độ nhạy sáng tối thiểu: 0,[email protected], Điện áp DC12V hoặc PoE | 36 | cái | |
| 2 | Camera bán cầu gắn trần, hồng ngoại 20mm, Độ phân giải 2 Megapixel, ghi hình 25/30fps 1920x1080p, Độ nhạy sáng tối thiểu: 0,[email protected], Điện áp DC12V hoặc PoE | 12 | cái | |
| 3 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính Rp=55m | 1 | bộ | |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Lưu lượng= 36-90m3/h; Cột Áp: 58-35,5m. | 1 | chiếc | |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel; Lưu lượng= 36-90m3/h; Cột Áp: 58-35,5m. | 1 | chiếc | |
| 6 | Máy bơm chữa cháy bù áp; Lưu lượng = 1,2-7,2m3/h; Cột Áp: 70 - 30m. | 1 | chiếc | |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | 1 | cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 02 hợp đồng;V ≥ 22,0 tỷ đồng;X ≥ 44,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ thi công phần điện. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng)Đã quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên)Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào từ 0,45 m3 đến 0,8 m3 | từ 0,45 m3 đến 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy ép cọc bê tông 50 đến 120 tấn | 50 đến 120 tấn | 2 |
| 4 | Máy khoan phá bê tông 1,5 KW | 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | cắt BT | 1 |
| 6 | Búa căn nén khí 3m3/ph | nén khí 3m3/ph | 1 |
| 7 | Búa thủy lực áp lực ≥ 160 bar | ≥ 160 bar | 1 |
| 8 | Máy vận thăng lồng 3T | 3T | 1 |
| 9 | Máy vận thăng 0,8T | 0,8T | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn 1KW | 1KW | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 150l | ≥ 150l | 2 |
| 14 | Ô tô tải tự đổ >7 tấn | >7 tấn | 3 |
| 15 | Cần trục ô tô 10 tấn | 10 tấn | 1 |
| 16 | Máy hàn điện ≥ 23kW | ≥ 23kW | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | ≥ 7,5kW | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | ≥ 3kW | 2 |
| 19 | Máy thuỷ bình | máy thủy bình | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ | Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi