Gói thầu: Xây dựng, cải tạo Trường Tiểu học Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149662-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng, cải tạo Trường Tiểu học Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220125729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất các khu đô thị, khu tái định cư trên địa bàn thành phố do UBND TP làm CĐT; NS tỉnh từ nguồn hỗ trợ xây dựng thành phố trung tâm vùng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 11:02:00 đến ngày 2022-02-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,351,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N ≥ 02 hợp đồng;V ≥ 22,0 tỷ đồng;X ≥ 44,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ thi công phần điện. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng)Đã quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên)Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào từ 0,45 m3 đến 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị từ 0,45 m3 đến 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc bê tông 50 đến 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị 50 đến 120 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan phá bê tông 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt BT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn nén khí 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị nén khí 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa thủy lực áp lực ≥ 160 bar
- Đặc điểm thiết bị ≥ 160 bar
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tải tự đổ >7 tấn
- Đặc điểm thiết bị >7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Cần trục ô tô 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng, cải tạo Trường Tiểu học Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định
Xây dựng, cải tạo Trường tiểu học Phạm Hồng Thái, Thành phố Nam Định
20 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất các khu đô thị, khu tái định cư trên địa bàn thành phố do UBND TP làm CĐT; NS tỉnh từ nguồn hỗ trợ xây dựng thành phố trung tâm vùng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Định. (Địa chỉ: 124 Hàn Thuyên, phường Vị Hoàng, thành phố Nam Định). + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định – Số 114 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Nam Định – số 112 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định – Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu được Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định thành lập – Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Nam Định - số 43 Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Du, thành phố Nam Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thành phố Nam Định và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định – Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy ủy quyền (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên trước thời điểm đóng thầu. - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Giấy chứng nhận ĐKKD.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 630.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Duy Hưng - Chủ tịch UBND thành phố Nam Định - số 10 đường Trần Đăng Ninh – thành phố Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên – thành phố Nam Định.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 03 TẦNG 18 PHÒNG HỌC THÀNH NHÀ 04 TẦNG
1(PHẦN THÁO DỠ):
Tháo dỡ cửa
280,14m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa52,56m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg36cấu kiện
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg36cấu kiện
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm37,818m2
6Tháo dỡ gạch lát nền1.138,786m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông lan can có cốt thép3,743m3
8Phá dỡ lan can xây gạch15,87m3
9Phá dỡ kết cấu gạch tường chắn mái cốt + 10.95m, tường khe lún9,986m3
10Phá dỡ kết cấu gạch thành bể nước3,168m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép79,911m3
12Đục tẩy bê tông đầu cột giữ lại thép liên kết với thép dầm làm mới cốt +10.95m1,455m3
13Đục tường ngăn để đặt dầm mới cốt +10.95m5,517m3
14Đục tường ngăn khu cầu thang1,093m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - mái trên panel30,162m3
16Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện panel), bốc xếp cấu kiện panel - Bốc xếp lên, xuống, Vận chuyển panel ra khỏi công trình, đổ đúng nơi quy định120cấu kiện
17Tháo dỡ lam bê tông cầu thang58cấu kiện
18Phá lớp vữa trát tường trong, ngoài nhà, vữa trát dầm trát trần, vữa trát cột3.815,816m2
19Phá dỡ lanh tô cửa1,497m3
20Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định.297,673m3
21Cắt sàn bê tông bằng máy94,86m
22Phá dỡ lớp vữa trát granito bậc tam cấp65,959m2
23Tháo dỡ lan can cầu thang25,84m
24Tháo dỡ trần khu vệ sinh cốt +10.95m24,541m2
25(PHẦN CẢI TẠO):Đào móng nhà101,292m3
26Đóng cọc tre, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m25.320m
27Lấp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90(đất tận dụng)38,8m3
28Bê tông lót móng, Bê tông Mác 100, đá 4x68,512m3
29Bê tông móng, Mác 250, đá 1x234,811m3
30Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng, giằng móng37,1m2
31Khoan móng, tường cổ móng cũ để liên kết thép cột mới1.120lỗ khoan
32Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm435kg
33Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm922kg
34Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK >18mm1.602kg
35Bê tông chân cột, Mác 250, đá 1x218,594m3
36Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn chân cột84,3m2
37Sản xuất, Lắp đặt cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm590kg
38Sản xuất, Lắp đặt cốt thép chân cột, ĐK ≤18mm162kg
39Sản xuất, Lắp đặt cốt thép chân cột, ĐK >18mm740kg
40Bê tông cột, Mác 250, đá 1x252,219m3
41Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột778,1m2
42Khoan cột, dầm cũ để liên kết thép cột mới1.812lỗ khoan
43Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm1.677kg
44Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm4.596kg
45Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm8.908kg
46Bê tông dầm các tầng, dầm thang, Mác 250, đá 1x253,5m3
47Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm, dầm thang các tầng643,7m2
48Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK ≤10mm1.181kg
49Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK ≤18mm1.188kg
50Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK >18mm16.552kg
51Khoan cột, dầm cũ để liên kết thép dầm mới348lỗ khoan
52Bơm Keo Ramset vào lỗ khoan đường kính lỗ khoan 142.932lỗ khoan
53Bơm Keo Ramset vào lỗ khoan đường kính lỗ khoan 22348lỗ khoan
54Bê tông sàn mái các tầng, Mác 250, đá 1x2144,555m3
55Xốp cứng đệm bê tông sàn3,61m2
56Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái các tầng1.339,8m2
57Sản xuất, Lắp đặt cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm21.708kg
58Bê tông dầm giằng mái, Mác 250, đá 1x25,861m3
59Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm giằng mái60m2
60Sản xuất, Lắp đặt cốt thép dầm giằng mái, ĐK ≤10mm113kg
61Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm giằng mái, ĐK ≤18mm720kg
62Bê tông lanh tô, Mác 250, đá 1x212,32m3
63Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô170m2
64Sản xuất, Lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm364kg
65Sản xuất, Lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm1.414kg
66Bê tông cầu thang, Mác 250, đá 1x25,713m3
67Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cầu thang38,8m2
68Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm849kg
69Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK >10mm277kg
70Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm1.713kg
71Gia công Thép bản 200x160x6307,43kg
72Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm2.020,43kg
73(PHẦN KIẾN TRÚC):Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV Mác 7561,764m3
74Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV Mác 7522,764m3
75Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75164,914m3
76Xây lan can bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV Mác757,27m3
77Bê tông giằng lan can, Mác 200, đá 1x26,15m3
78Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng lan can63,9m2
79Sản xuất, Lắp đặt cốt thép dầm, giằng, lan can ĐK ≤10mm49kg
80Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm220kg
81Xây gờ cột, trụ trang trí bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XMCV Mác 751,675m3
82Đào móng bậc tam cấp, tường chắn bậc, tường chắn bậc sân khấu, bồn hoa7,778m3
83Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x62,593m3
84Xây bậc tam cấp bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm , vữa XM Mác 7510,733m3
85Xây bậc cầu thang bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 751,735m3
86(PHẦN HOÀN THIỆN):Lát gạch ghế chống nóng sàn mái ngoài trời135,471m2
87Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM Mác75, sàn mái, sê nô sàn mái code +14,65m208,839m2
88Quét chống thấm mái, tum thang , sênô251,997m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ494,35m2
90Tôn úp nóc, khe lún rộng 600 dày 0.45mm96,08md
91Mua + lắp Ke chống bão2.965,8cái
92Trát trần, vữa XM M751.564,048m2
93Trát trần đan thang, vữa XM M7587,003m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75484,439m2
95Phào thạch cao cổ trần1.975,74m
96Trát gờ chỉ trụ trang trí, vữa XM M75752,47m
97Trát trụ cột trong phòng, ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75439,609m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trừ ốp chân tường cao 120mm)1.739,23m2
99Trát tường trong tum mái dày 1,5cm, vữa XM M75292,088m2
100Căng lưới thép ô trám 6x12mm (sợi dày 0.4mm) gia cố tường gạch trong nhà (vị trí cột tường & dầm tường)272,316m2
101Trát lót tường móng dày 1,0cm, Vữa XM M7546,732m2
102Ốp đá granit tự nhiên vào tường móng bằng dán keo46,732m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M752.139,713m2
104Trát trụ trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M751.072,956m2
105Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM Mác 75296,927m2
106Trát ô văng, thanh ngang, cuốn vòm vữa XM M7556,532m2
107Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M7566,727m2
108Bê tông nền, Mác 150, đá 1x2, nền phòng học, hành lang, gian thang tầng 166,632m3
109Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90, nền sân khấu, đường dốc29,3m3
110Bê tông nền, Mác 150, đá 1x2, bê tông nền sân khấu, đường dốc8,769m3
111Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn nền sân khấu - Tiết diện gạch 600x600mm84,842m2
112Lát đá mặt sần đường dốc vữa XM M7517,939m2
113Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm1.654,257m2
114Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600mm94,853m2
115Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm24,541m2
116Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm80,62m2
117Trát lót bậc thang dày 1cm, vữa XM M75124,789m2
118Láng granitô cầu thang124,789m2
119Trát lót tường chắn bậc tam cấp, thành sân khấu dày 1,0cm, Vữa XM Mác7522,668m2
120Ốp đá granit tự nhiên vào tường chắn bậc, thành sân khấu bằng phương pháp dán keo22,668m2
121Lát đá bậc tam cấp, vữa XM Mác 7524,952m2
122Sản xuất, lắp dựng trụ thang gỗ lim KT 200*200*11502trụ
123Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ lim gỗ tròn D7054,6m
124Mua, gia công lắp INOX tròn làm tay vịn lan can cầu thang305,5kg
125Mua, gia công lắp INOX tròn làm tay vịn lan can dốc trượt159,62kg
126Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh, phòng phó hiệu trưởng, phòng hiệu trưởng, phòng khách, phòng hội đồng giáo viên + khung xương, Tấm trang trí trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi.205,459m2
127Mua, gia công lắp đặt Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh chung dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộ19,237m2
128Sản xuất, lắp đặt vách cố định kính an toàn 6.38mm (cửa nhựa lõi thép)135,804m2
129Mua + lắp đặt cửa sổ cánh mở hất ra (cửa nhựa lõi thép)8,85m2
130Sản xuất, lắp đặt INOX hộp 30x60x2 làm thanh gia cường vách kính51,85kg
131Đắp phào trên trụ trang trí15cái
132Mua gia công, lắp đặt INOX hộp làm lan can hành lang1.669,62kg
133Mua, lắp đặt cửa sổ cánh lùa, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly203,472m2
134Mua, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly134,352m2
135Mua, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly3,2m2
136Mua gia công, lắp đặt INOX hộp làm sen hoa cửa sổ1.152kg
137Mua gia công, lắp đặt Thép hộp làm thang lên mái29,44kg
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ3.748,565m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ4.198,925m2
140Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường tum mái292,088m2
141Lắp dựng dàn giáo ngoài1.138,5m2
142Lắp dựng dàn giáo trong1.251m2
143(ĐIỆN CHIẾU SÁNG):Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện10công
144Mua + Lắp đặt automat 3 pha 250A1cái
145Mua + Lắp đặt automat 3 pha 60A4cái
146Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A2cái
147Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A23cái
148Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A45cái
149Mua + Lắp Vỏ tủ điện 600x400x200 - Tủ tổng1hộp
150Mua + lắp Vỏ tủ điện 400x300x150 - Tủ tầng3hộp
151Mua + lắp Tủ chứa áp (6 module)23hộp
152Mua + lắp Tủ chứa áp (8 module)1hộp
153Mua + Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24bộ
154Mua + Lắp đặt bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng108bộ
155Mua + Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng18bộ
156Mua + Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W58bộ
157Mua + Lắp đặt quạt trần48cái
158Mua + Lắp đặt quạt treo tường72cái
159Mua + Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100W5bộ
160Mua + Lắp đặt hộp nối35hộp
161Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 442cái
162Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 213cái
163Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 17cái
164Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 chiều12cái
165Mua + Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi97cái
166Mua + Lắp đặt ổ cắm kết hợp ổ mạng âm sàn1cái
167Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng CXV/DSTA (3x35+1x16)mm250m
168Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm225m
169Mua + Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x6mm26m
170Mua + Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x4mm299m
171Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm21.232m
172Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm22.616m
173Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính 25mm2.000m
174Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính 32mm105m
175Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE 65/5040m
176Tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp đặt điều hòa hiện trạng36cái
177Đào đất rãnh cáp điện, vận chuyển đất ra ngoài công trình đổ đúng nơi quy định14,5m3
178Lát gạch chỉ báo cáp, vữa lót M7522m2
179Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,9513,014m3
180(THIẾT BỊ VỆ SINH):Mua + Lắp Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắng + phụ kiện dây cấp (đồng bộ)3bộ
181Mua + Lắp Vòi xịt xí bệt3cái
182Mua + Lắp Móc treo giấy vệ sinh INOX3cái
183Mua + Lắp LAVABO màu trắng + chân chậu3bộ
184Mua + Lắp ống thải theo chậu (đồng bộ)3bộ
185Mua + Lắp Dây cấp + van vặn khóa cho chậu (đồng bộ)6bộ
186Mua + Lắp Vòi LAVABO (đồng bộ)3bộ
187Mua + Lắp đặt Gương soi + phụ kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn, móc áo, kệ đựng cốc - đồng bộ)3cái
188Mua+ Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen 1 vòi nóng lạnh1bộ
189Mua + Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường3bộ
190Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
191Mua + Lắp đặt ga thu nước sàn + nắp4cái
192Mua + Lắp đặt bình nóng lạnh 30L + chống giật + dây cấp (đồng bộ)1bộ
193(CẤP NƯỚC KHU VỆ SINH):Mua + Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm10m
194Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn25m
195Mua + Lắp đặt van ren, Đường kính 40mm2cái
196Mua + Lắp đặt van ren, Đường kính 25mm1cái
197Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm6cái
198Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm16cái
199Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm2cái
200Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm16cái
201Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm15cái
202Mua + Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63/40mm1cái
203Mua + Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm1cái
204Mua + Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm1cái
205(THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH): Mua + Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm17m
206Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm30m
207Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm9m
208Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm4m
209Mua + Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm12cái
210Mua + Lắp chếch chữ Y nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm4cái
211Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm10cái
212Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm2cái
213Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm16cái
214Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90/34mm8cái
215Mua + Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo,ĐK 110/90mm1cái
216Mua + Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm10cái
217Mua + lắp Móc giữ ống20cái
218(THOÁT NƯỚC MÁI + SẢNH):Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm182m
219Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm24cái
220Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90/60mm11cái
221Mua + lắp đặt Ống thép D60x150x2.511cái
222Mua + lắp đặt Móc giữ ống20cái
223Mua + lắp đặt Rọ chắn rác INOX11cái
224(CẤP NƯỚC LÊN MÁI):Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mm250m
225Mua + Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm4cái
226Mua + Lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính 32mm1cái
227Mua + Lắp đặt van phao cơ3cái
228Mua + Lắp đặt van phao điện tử1cái
229Mua + Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, Đường kính 32mm18cái
230Mua + Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, Đường kính 32mm6cái
231Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
232Mua + Lắp đặt van xả cặn, Đường kính 32mm2cái
233Mua + Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá đỡ2cái
234Mua+ lắp Máy bơm nước Panasonic GP-20HCN1SVN, hoặc loại tương đương1máy
235(HỆ THỐNG CHỐNG SÉT):Lắp đặt kim thu sét1cái
236Bộ ghép nối INOX 1,5m x D42 x 3mm - kèm phụ kiện1cái
237Chân trụ đỡ kim thu sét INOX1cái
238Mua + Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2 thoát sét70m
239Mua+ Lắp đặt cáp đồng bện 95mm2 tiếp địa13m
240Mua + đóng, lắp đặt cọc chống sét mạ đồng tiếp đất dài 2,4m5cọc
241Thuốc hàn hóa nhiệt 115Gr/lọ10lọ
242Bộ đếm sét trực tiếp CDI -250 Cirprotec1bộ
243Hộp đo kiểm tra tiếp địa INOX1cái
244(HỆ THỐNG AN TOÀN THIẾT BỊ):Mua + Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 1x70mm212m
245Mua + Lắp đặt cáp đồng bện 95mm2 tiếp địa9m
246Mua + Đóng lắp đặt cọc chống sét mạ đồng tiếp đất dài 2,4m3cọc
247Thuốc hàn hóa nhiệt 115Gr/lọ8lọ
248Chất làm giảm điện trở GEM 25A5bao
249Bảng đồng tiếp địa 300x100x5mm1bộ
250Bộ khuôn hàn hóa nhiệt3bộ
251(THIẾT BỊ MẠNG):Mua + Lắp đặt dây mạng internet CAT5E450m
252Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm400m
253Mua + Lắp đặt đế + mặt âm tường ổ cắm mạng15cái
254Nhân ổ cắm đơn âm tường mạng RJ4515cái
255Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng8thiết bị
256Switch 16-Port Gigabit Desktop Easy Smart Switch4cái
257Switch 16-Port Desktop PoE4cái
258Dây nhảy UTP Cat5e15Sợi
259Mua + Lắp đặt Wifi (loại 3 râu)4thiết bị
260Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2109m
261Mua + Lắp đặt hộp nối dây KT 185x185x8021hộp
262Mua + Lắp đặt ổ cắm đơn50cái
263(BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN BÀN GHẾ):Công tác Tháo dỡ, vận chuyển bốc xếp bản ghế các thiết bị phục vụ học tập để chuẩn bị mặt bằng thi công ( tính 4 lượt bốc xếp (bốc xếp lên + xuống xe từ trường đến địa điểm thuê; Bốc xếp lên + xuống xe từ địa điểm thuê về trường) - 2 công cho 1 lượt bốc xếp92công
264Vận chuyển bàn ghế, các thiết bị phục vụ học tập của các lớp đến nơi học mới trong thời gian thi công và vận chuyển về23chuyến
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ HỌC, THƯ VIỆN 03 TẦNG
1(CỌC THÍ NGHIỆM: 2C):
Bê tông cọc, Mác 250, đá 1x2
1,455m3
2Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc12,156m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm38kg
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm160kg
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm2,6kg
6Mua + gia công thép bản đầu cọc31,06kg
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông21,9kg
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm2mối nối
9Ép trước cọc Bê Tông Cốt Thép , KT 25x25cm24m
10Đập đầu cọc bê tông, vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định.0,175m3
11(CỌC ĐẠI TRÀ: 91C):Bê tông cọc, Mác 250, đá 1x260,508m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc518,2m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm1.647kg
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm6.716kg
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm118kg
16Mua + gia công thép bản đầu cọc1.413,23kg
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông951kg
18Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm91mối nối
19Ép cọc Bê tông cốt thép , Kích thước cọc 25x25cm1.001m
20Ép đoạn cọc dẫn72,8m
21Đập đầu cọc bê tông, vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định.2,275m3
22(PHẦN MÓNG):Đào đất đài móng, dầm móng, giằng móng, bể phốt270,991m3
23Bê tông lót móng , Mác 100, đá 4x610,801m3
24Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng bê tông lót dầm móng, đài móng34,564m2
25Bê tông móng, Mác 250, đá 1x265,959m3
26Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đài móng, dầm móng207,76m2
27Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm1.368kg
28Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm797kg
29Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK >18mm3.569kg
30Bê tông cổ cột, Mác 250, đá 1x23,146m3
31Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cổ cột32,197m2
32Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M7525,333m3
33Xây bể phốt bằng gạch Bê Tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M753,001m3
34Bê tông giằng móng, Mác 250, đá 1x27,039m3
35Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng móng43,488m2
36Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm153kg
37Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm628kg
38Bê tông tấm đan bể phốt, Mác 250, đá 1x20,605m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan3,552m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan103kg
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg8cấu kiện
42Trát tường trong bể phốt (lần 1), dày 1,5cm; (lần 2), dày 1,0cm, Vữa XM M7516,136m2
43Trát tường ngoài bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M7514,536m2
44Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)160,567m3
45Vận chuyển đất ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định270,991m3
46Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,9551,147m3
47Bê tông nền, Mác 100, đá 1x219,743m3
48(PHẦN THÂN):Bê tông cột, Mác 250, đá 1x218,755m3
49Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột273,888m2
50Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm393kg
51Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm1.734kg
52Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm1.453kg
53Bê tông dầm giằng các tầng, Mác 250, đá 1x226,466m3
54Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm sàn các tầng328,12m2
55Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK ≤10mm1.063kg
56Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK ≤18mm2.771kg
57Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK >18mm4.089kg
58Bê tông sàn mái các tầng, Mác 250, đá 1x289,864m3
59Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái các tầng749,632m2
60Sản xuất, Lắp đặt cốt thép sàn mái các tầng, ĐK ≤10mm11.852kg
61Bê tông dầm giằng mái, Mác 250, đá 1x25,178m3
62Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm giằng mái59,924m2
63Sản xuất, Lắp đặt cốt thép dầm giằng mái, ĐK ≤10mm87kg
64Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm giằng mái, ĐK ≤18mm641kg
65Bê tông lanh tô, Mác 250, đá 1x24,932m3
66Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô72,696m2
67Sản xuất, Lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm129kg
68Sản xuất, Lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm585kg
69Bê tông cầu thang, Mác 250, đá 1x26,146m3
70Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cầu thang52,948m2
71Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm749kg
72Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK >10mm221kg
73Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm1.054kg
74(PHẦN KIẾN TRÚC):Xây cột, trụ bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M7553,819m3
75Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75163,421m3
76Bê tông giằng lan can, Mác 200, đá 1x20,731m3
77Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng lan can8,168m2
78Đào móng bậc tam cấp2,836m3
79Bê tông lót móng, Mác 150, đá 4x61,29m3
80Xây bậc tam cấp bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M754,978m3
81Xây bậc cầu thang bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M751,617m3
82(PHẦN HOÀN THIỆN):Lát gạch ghế chống nóng mái ngoài trời tầng mái45,102m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7593,553m2
84Quét chống thấm mái, tum thang, sênô122,461m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ336,077m2
86Tôn úp nóc, khe lún55,02md
87Mua + lắp Ke chống bão1.765cái
88Trát trần, vữa XM M75608,025m2
89Trát trần đan thang, vữa XM M7541,137m2
90Trát xà dầm, vữa XM M7594,728m2
91Phào thạch cao cổ trần351,36m
92Trát gờ chỉ trụ trang trí, vữa XM M75563,52m
93Trát trụ cột (trong phòng), dày 1,5cm, vữa XM M758,26m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (trừ ốp chân tường cao 120mm)674,294m2
95Trát tường trong tum mái dày 1,5cm, vữa XM M75154,472m2
96Căng lưới thép ô trám 6x12mm (sợi dày 0.4mm) gia cố tường gạch không nung99,936m2
97Trát lót tường móng dày 1,0cm, Vữa XM M7533,879m2
98Ốp đá granit tự nhiên vào tường chắn bậc, thành sân khấu33,879m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75833,511m2
100Trát trụ trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M75350,911m2
101Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M7578,892m2
102Trát ô văng, thanh ngang, cuốn vòm vữa XM M7587,812m2
103Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M7512,341m2
104Đắp cát nền bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,902,987m3
105Bê tông nền, Mác 150, đá 1x22,987m3
106Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm586,892m2
107Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600mm31,45m2
108Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm5,8m2
109Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm17,704m2
110Trát lót bậc cầu thang, Vữa XM M7550,317m2
111Láng granitô cầu thang50,317m2
112Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7520,533m2
113Sản xuất, lắp dựng trụ thang gỗ lim KT 200*200*11501trụ
114Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ lim gỗ tròn D7019,2m
115Mua, gia công lắp đặt INOX tròn làm tay vịn lan can cầu thang109,34kg
116Mua, gia công lắp đặt vách cố định kính an toàn 6.38mm (cửa nhựa lõi thép)59,85m2
117Mua + lắp đặt cửa sổ cánh mở hất ra (cửa nhựa lõi thép)17,55m2
118Mua + lắp cửa sổ cánh trượt lùa, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly27m2
119Mua + lắp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly49,68m2
120Mua + lắp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly1,44m2
121Mua, gia công lắp đặt INOX hộp làm lan can hành lang411,9kg
122Mua, gia công lắp đặt INOX hộp làm sen hoa cửa sổ405kg
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ1.363,468m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ1.420,301m2
125Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường tum mái154,472m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài608,76m2
127Lắp dựng dàn giáo trong394,892m2
128(ĐIỆN CHIẾU SÁNG):Mua + Lắp đặt automat 3 pha 100A1cái
129Mua + Lắp đặt automat 3 pha 40A3cái
130Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A9cái
131Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A18cái
132Mua + Lắp đặt Vỏ tủ điện 600x450x200 - Tủ tổng1cái
133Mua + Lắp đặt Vỏ tủ điện 400x300x150 - Tủ tầng2cái
134Mua + Lắp đặt Tủ chứa áp (5-8 module)8cái
135Mua + Lắp đặt Tủ chứa áp (9-12 module)1cái
136Mua + Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng2bộ
137Mua + Lắp đặt bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng48bộ
138Mua + Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng7bộ
139Mua + Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W15bộ
140Mua + Lắp đặt quạt trần18cái
141Mua + Lắp đặt quạt treo tường28cái
142Mua + Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100W3bộ
143Mua + Lắp đặt hộp nối9hộp
144Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 415cái
145Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 32cái
146Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 21cái
147Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 16cái
148Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 chiều4cái
149Mua + Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi37cái
150Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng CXV/DSTA (3x16+1x10)mm25m
151Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm293m
152Mua + Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x4mm243m
153Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2517m
154Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm21.046m
155Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính 25mm600m
156Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính 32mm43m
157Mua + Lắp đặt các automat 3 pha 630A1cái
158Mua +lắp Vỏ tủ điện 600x450x200 - Tủ tổng1cái
159Mua + lắp đặt Cáp ngầm điện ruột đồng CXV/DSTA: (3x150+1x95)mm50m
160Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D110/90mm40m
161Đào đất rãnh cáp điện, Vận chuyển đất ra ngoài phạm vi công trình đổ đúng nơi quy định14,5m3
162Lát gạch chỉ báo cáp, vữa lót M7522m2
163Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,9512,862m3
164(THIẾT BỊ VỆ SINH):Mua + lắp Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắng + phụ kiện dây cấp (đồng bộ)1bộ
165Mua + lắp Vòi xịt xí bệt (đồng bộ)1cái
166Mua + lắp Móc treo giấy vệ sinh INOX1cái
167Mua + lắp LAVABO màu trắng + chân chậu1bộ
168Mua + lắp ống thải theo chậu (đồng bộ)1bộ
169Mua + lắp Dây cấp + van vặn khóa cho chậu (đồng bộ)2bộ
170Mua + lắp Vòi LAVABO nóng lạnh1bộ
171Lắp đặt Gương soi + phụ kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn, móc áo, kệ đựng cốc - đồng bộ)1cái
172Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
173Mua + Lắp đặt ga thu nước sàn + nắp1cái
174(CẤP NƯỚC KHU VỆ SINH):Mua + Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm40m
175Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn6m
176Mua + Lắp đặt van ren, Đường kính 40mm1cái
177Mua + Lắp đặt van ren, Đường kính 25mm1cái
178Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm6cái
179Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm6cái
180Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm1cái
181Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm4cái
182Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm3cái
183Mua + Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm1cái
184(THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH):Mua + Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm15m
185Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm6m
186Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm1m
187Mua + Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm4cái
188Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm4cái
189Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
190Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90/34mm1cái
191Mua + Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm2cái
192Mua + lắp Móc giữ ống10cái
193(THOÁT NƯỚC MÁI + SẢNH):Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm84m
194Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm18cái
195Mua + Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm6cái
196Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90/60mm6cái
197Mua+ lắp Móc giữ ống20cái
198Mua + lắp Rọ chắn rác INOX D606cái
199(LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG + CAMERA)Mua + Lắp đặt dây mạng internet CAT5E400m
200Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm400m
201Mua + Lắp đặt đế + mặt âm tường ổ cắm mạng11cái
202Nhân ổ cắm đơn âm tường mạng RJ4511cái
203Hạt mạng 3 mảnh AMP11cái
204Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng2thiết bị
205Switch 16-Port Gigabit Desktop Easy Smart Switch1cái
206Switch 16-Port Desktop PoE1cái
207Dây nhảy UTP Cat5e (1m)11Sợi
208Mua + Lắp đặt Wifi (loại 3 râu)3thiết bị
209Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm280m
210Mua + Lắp đặt ổ cắm đơn20cái
211Mua + Lắp đặt hộp nối dây KT 185x185x809hộp
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ PHÒNG HỌC, HIỆU BỘ, NHÀ BẾP, NHÀ ĂN, NHÀ ĐA NĂNG
1(CỌC THÍ NGHIỆM - ĐƠN NGUYÊN 1, 2: 2C+1C):
Bê tông cọc, Mác 250, đá 1x2
2,182m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc18,396m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm57kg
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm240kg
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm4kg
6Mua + gia công thép bản đầu cọc46,59kg
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện31kg
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm3mối nối
9Ép cọc Bê Tông Cốt thép, KT 25x25cm36m
10Đập đầu cọc bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình đổ đúng nơi quy định0,263m3
11(CỌC ĐẠI TRÀ - ĐƠN NGUYÊN 1, 2 : 72C + 91C):Bê tông cọc, Mác 250, đá 1x2108,383m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc928,204m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm2.950kg
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm12.029kg
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm212kg
16Mua + gia công thép bản đầu cọc2.531,39kg
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện1.703kg
18Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm163mối nối
19Ép cọc Bê Tông Cốt thép, KT 25x25cm1.793m
20Ép đoạn cọc dẫn130,4m
21Cọc dẫn kích thước 250x250x15001cọc
22Đập đầu cọc bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình đổ đúng nơi quy định4,075m3
23Thuê bãi đúc cọc trọn gói - tính cho cả phần đúc cọc đơn nguyên 2 + nhà 3 tầng 7 phòng học1trọn gói
24Bốc xếp, vận chuyển cọc từ bãi đúc đến vị trí thi công (tính cả công trình)1trọn gói
25(PHẦN MÓNG):Đào đất đài móng, dầm móng, giằng móng, bể phốt295,652m3
26Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x620,453m3
27Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông lót69,862m2
28Bê tông móng, Mác 250, đá 1x2121,098m3
29Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm móng, đài móng402,824m2
30Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm2.510kg
31Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm1.399kg
32Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK >18mm7.457kg
33Bê tông cổ cột, Mác 250, đá 1x27,49m3
34Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật69,882m2
35Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác3,581m2
36Xây móng bằng gạch Bê Tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV Mác 7556,102m3
37Bê tông giằng móng, Mác 250, đá 1x213,957m3
38Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng móng87,236m2
39Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm246kg
40Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm1.273kg
41Bê tông tấm đan bể phốt, Mác 250, đá 1x20,96m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan6,336m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan130kg
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg16cấu kiện
45Trát tường trong bể phốt (lần 1), dày 1,5cm; (lần 2), dày 1,0cm Vữa XM M7527,579m2
46Trát tường ngoài bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M7525,912m2
47Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)104,274m3
48Vận chuyển đất ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định.295,604m3
49Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95116,996m3
50Bê tông nền, Mác 100, đá 1x241,899m3
51(PHẦN THÂN):Bê tông cột, Mác 250, đá 1x246,499m3
52Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột640,806m2
53Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm900kg
54Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm3.770kg
55Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm3.468kg
56Bê tông dầm các tầng, Mác 250, đá 1x254,969m3
57Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm các tầng657,537m2
58Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK ≤10mm1.331kg
59Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK ≤18mm6.137kg
60Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng các tầng, ĐK >18mm7.260kg
61Bê tông sàn mái các tầng, Mác 250, đá 1x2153,542m3
62Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái các tầng1.245,724m2
63Sản xuất, Lắp đặt cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm22.300kg
64Bê tông dầm giằng mái, Mác 250, đá 1x22,005m3
65Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm giằng mái21,938m2
66Sản xuất, Lắp đặt cốt thép dầm giằng mái, ĐK ≤10mm39kg
67Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm giằng mái, ĐK ≤18mm267kg
68Bê tông lanh tô, Mác 250, đá 1x210,509m3
69Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô175,712m2
70Sản xuất, Lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm307kg
71Sản xuất, Lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm1.209kg
72Bê tông cầu thang, Mác 250, đá 1x25,982m3
73Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cầu thang51,643m2
74Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm730kg
75Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK >10mm221kg
76Gia công xà gồ thép hộp1.487,12kg
77Gia công Thép bản174,82kg
78Gia công Thép tròn fi 1837,18kg
79Lắp dựng xà gồ thép1.699,12kg
80Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ4.925,46kg
81Gia công, lắp dựng giằng mái thép107,45kg
82Mua + Lắp đặt Bulong neo M22x45040cái
83Mua + Lắp đặt Bulong M2240cái
84Mua + Lắp đặt Bulong M12437cái
85(PHẦN KIẾN TRÚC):Xây cột, trụ bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M7570,255m3
86Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75281,772m3
87Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XMCV M7511,332m3
88Bê tông giằng lan can, Mác 200, đá 1x21,127m3
89Gia công dắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng lan can8,728m2
90Xây gờ cột, trụ trang trí bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XMCV M753,303m3
91Đào móng bậc tam cấp4,449m3
92Bê tông lót móng, Mác 150, đá 4x61,483m3
93Xây bậc tam cấp bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M756,734m3
94Xây bậc cầu thang bằng gạch Bê Tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M751,572m3
95Bê tông tấm đan bệ bếp, Mác 200, đá 1x20,641m3
96Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đan bệ bếp6,427m2
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan bệ bếp95,75kg
98(PHẦN HOÀN THIỆN):Lát gạch ghế chống nóng120,673m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75204,143m2
100Quét chống thấm mái, tum thang, sênô252,76m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ434m2
102Tôn úp nóc, khe lún khổ rộng 600 dày 0.45mm122,26md
103Mua + lắp Ke chống bão2.604cái
104Trát trần, vữa XM M751.005,096m2
105Trát trần đan thang, vữa XM M7539,882m2
106Trát xà dầm các tầng, vữa XM M75220,522m2
107Phào thạch cao cổ trần919,36m
108Trát gờ chỉ trụ trang trí, vữa XM M75652,31m
109Trát trụ cột (trong phòng), dày 1,5cm, vữa XM M7537,871m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (trừ ốp chân tường cao 120mm)1.315,251m2
111Trát tường trong tum mái (quét vôi) dày 1,5cm, vữa XM M7579,315m2
112Căng lưới thép ô trám 6x12mm (sợi dày 0.4mm) gia cố tường gạch không nung (cột tường và dầm tường)357,56m2
113Trát lót tường móng dày 1,0cm, Vữa XM M7540,549m2
114Ốp đá granit tự nhiên vào tường móng40,549m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M751.568,812m2
116Trát trụ trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M75367,731m2
117Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75166,219m2
118Trát ô văng, thanh ngang, cuốn vòm vữa XM M7571,469m2
119Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M7522,447m2
120Sơn nền nhà đa năng sơn Epoxy216,782m2
121Đóng trần nhôm phòng đa năng215,55m2
122Bê tông nền nhà đa năng, Mác 250, đá 1x217,343m3
123Nilong lót chống mất nước bê tông216,782m2
124Tấm tiêu âm XPS dày 50mm + lớp mút đen dày 10mm216,782m2
125Đắp cát bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,900,853m3
126Bê tông nền Bục giảng, Mác 150, đá 1x20,853m3
127Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm947,111m2
128Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600mm154,045m2
129Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm54,821m2
130Ốp tường nhà ăn + nhà bếp kích thước gạch 300x600mm225,296m2
131Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm250,11m2
132Trát lót bậc cầu thang, Vữa XM M7547,286m2
133Láng granitô cầu thang47,286m2
134Trát lót tường chắn bậc, tam cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M7519,179m2
135Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7519,179m2
136Sản xuất, lắp dựng trụ thang gỗ lim KT 200*200*11501trụ
137Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ lim gỗ tròn D7019,2m
138Mua gia công, lắp dựng INOX tròn làm tay vịn lan can cầu thang109,34kg
139Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh + khung xương Tấm trang trí trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi53,589m2
140Sản xuất, lắp đặt Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh chung dày 12mm + phụ kiện INOX 304 (đồng bộ)45,32m2
141Sản xuất, lắp vách cố định kính an toàn 6.38mm (cửa nhựa lõi thép)151,759m2
142Mua + lắp cửa sổ cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép)42,12m2
143Mua + lắp cửa sổ cánh mở hất ra (cửa nhựa lõi thép)5,22m2
144Mua + lắp cửa xếp INOX có lá gió17,658m2
145Mua, gia công lắp dựng INOX hộp làm lan can hành lang639,97kg
146Mua + lắp cửa sổ cánh trượt lùa, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly36m2
147Mua + lắp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly64,86m2
148Mua + lắp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly23,92m2
149Mua gia công, lắp dựng INOX hộp sen hoa cửa sổ923,24kg
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ2.196,678m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ2.628,642m2
152Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường tum mái79,315m2
153Lắp dựng dàn giáo ngoài1.313,79m2
154Lắp dựng dàn giáo trong1.001,538m2
155(ĐIỆN CHIẾU SÁNG)Mua + Lắp đặt automat 3 pha 250A1cái
156Mua + Lắp đặt automat 3 pha 100A1cái
157Mua + Lắp đặt automat 3 pha 60A2cái
158Mua + Lắp đặt automat 3 pha 50A1cái
159Mua + Lắp đặt Aptomat 3 cực 32A1cái
160Mua + Lắp đặt Aptomat 3 cực 20A5cái
161Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 40A8cái
162Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A11cái
163Mua + Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A15cái
164Mua + Lắp đặt Vỏ tủ điện 600x450x200 - Tủ tổng1hộp
165Mua + Lắp đặt Vỏ tủ điện 400x300x150 - Tủ tầng3hộp
166Mua + Lắp đặt Tủ chứa áp (5-8 module)6hộp
167Mua + Lắp đặt Tủ chứa áp (9-12 module)7hộp
168Mua + Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng35bộ
169Mua + Lắp đặt bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24bộ
170Mua + Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
171Mua + Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W30bộ
172Mua + Lắp đặt bóng đèn gắn tường 150W24bộ
173Mua + Lắp đặt quạt trần31cái
174Mua + Lắp đặt quạt treo tường20cái
175Mua + Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100W4bộ
176Mua + Lắp đặt hộp nối15hộp
177Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 53cái
178Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 415cái
179Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 214cái
180Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 112cái
181Mua + Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 chiều6cái
182Mua + Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi106cái
183Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng CXV/DSTA (3x50+1x25)mm2100m
184Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm286m
185Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm282m
186Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm26m
187Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x2.5+1x1.5)mm291m
188Mua + Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x10mm215m
189Mua + Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x6mm2110m
190Mua + Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x4mm224m
191Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2565m
192Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm21.834m
193Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm1.100m
194Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính 32mm24m
195Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE65/5090m
196Đào đất rãnh cáp điện, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định35m3
197Lát gạch chỉ báo cáp, vữa lót M75, XM PCB4044m2
198Đắp cát hố đào, độ chặt Y/C K = 0,9532,028m3
199(THIẾT BỊ VỆ SINH):Mua + lắp đặt Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắng + phụ kiện dây cấp (đồng bộ)13bộ
200Mua + lắp Vòi xịt xí bệt (đồng bộ)13cái
201Mua + lắp Móc treo giấy vệ sinh13cái
202Mua + lắp LAVABO màu trắng + chân chậu12bộ
203Mua + lắp ống thải theo chậu (đồng bộ)12bộ
204Mua + lắp Dây cấp + van vặn khóa cho chậu (đồng bộ)24bộ
205Mua + Lắp Vòi LAVABO (đồng bộ)12bộ
206Mua + Lắp đặt Gương soi + phụ kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng , thanh treo khăn, móc áo, kệ đựng cốc - đồng bộ )12cái
207Mua + Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen 1 vòi nóng lạnh1bộ
208Mua + Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường8bộ
209Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi13bộ
210Mua + Lắp đặt ga thu nước sàn + nắp12cái
211Mua + Lắp đặt bình nóng lạnh 30L chống giật + phụ kiện dây cấp (đồng bộ)1bộ
212Mua + Lắp đặt chậu rửa INOX đôi1bộ
213Mua + lắp Vòi rửa chậu INOX1đôi
214(CẤP NƯỚC KHU VỆ SINH):Mua + Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm65m
215Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn111m
216Mua + Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm4cái
217Mua + Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm6cái
218Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm12cái
219Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm65cái
220Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm8cái
221Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm58cái
222Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm51cái
223Mua + Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63/40mm2cái
224Mua + Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm6cái
225(THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH): Mua + Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm60m
226Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm80m
227Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm18m
228Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm6m
229Mua + Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm44cái
230Mua + Lắp chếch chữ Y nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm14cái
231Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm30cái
232Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm4cái
233Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm24cái
234Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm14cái
235Mua + Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm4cái
236Mua + Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm22cái
237Mua + Lắp Móc giữ ống20cái
238(THOÁT NƯỚC MÁI + SẢNH):Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm90m
239Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm30cái
240Mua + lắp Ống thép D60x2.5 (L=150)10cái
241Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm10cái
242Mua + Lắp Móc giữ ống20cái
243Mua + lắp Rọ chắn rác INOX10cái
244(CẤP NƯỚC LÊN MÁI):Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mm25m
245Mua + Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm1cái
246Mua + Lắp đặt van phao cơ2cái
247Mua + Lắp đặt van phao điện tử1cái
248Mua + Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, Đường kính 32mm10cái
249Mua + Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, Đường kính 32mm2cái
250Mua + Lắp đặt van xả cặn, Đường kính 32mm2cái
251Mua + Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá đỡ2cái
252(THIẾT BỊ MẠNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ, TIN HỌC):Mua + Lắp đặt dây mạng internet AMP CAT6500m
253Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm40m
254Mua + Lắp đặt máng nhựa bán nguyệt âm sàn 50x12mm70m
255Mua + Lắp đặt đế + mặt âm tường ổ cắm mạng60cái
256Nhân ổ cắm đơn âm tường mạng RJ4560cái
257Hạt mạng 3 mảnh AMP60cái
258Mua + Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 48 cổng, Switch 48-Port Gigabit L2 Managed Switch with 4 SFP Slots2thiết bị
259Dây nhảy UTP Cat5e (1m)60Sợi
260Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm220m
261Mua + Lắp đặt ổ cắm đơn6cái
262(THIẾT BỊ MẠNG KHỐI LƯỢNG TOÀN NHÀ):Mua + Lắp đặt dây mạng internet CAT5E305m
263Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm250m
264Mua + Lắp đặt đế + mặt âm tường ổ cắm mạng8cái
265Nhân ổ cắm đơn âm tường mạng RJ458cái
266Hạt mạng 3 mảnh AMP8cái
267Mua + Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng, Switch 24-Port 10/100Mbps + 4-Port Gigabit Smart Switch1thiết bị
268Mua + Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng, Switch 16port POE1thiết bị
269Dây nhảy UTP Cat5e (1m)8Sợi
270Mua + Lắp đặt Wifi (loại 3 râu)4thiết bị
271Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm230m
272Mua + Lắp đặt ổ cắm đơn14cái
273Mua + lắp Tủ rack 15U sâu 800 màu đen lưới1cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng nhà thường trực, Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đổ đúng nơi quy định8,664m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, mật độ 25 cọc/m2351m
3Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông lót móng2,4m2
4Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x60,986m3
5Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XMCV Mác753,032m3
6Xây móng bằng gạch Bê Tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV Mác751,901m3
7Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm15kg
8Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm70kg
9Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông giằng móng4,8m2
10Bê tông giằng móng, Mác 200, đá 1x20,792m3
11Đắp cát đen tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,954,5m3
12Bê tông nền, Mác 100, đá 1x20,713m3
13Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm58kg
14Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm126kg
15Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng9,864m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, Mác 200, đá 1x21,085m3
17Sản xuất, Lắp đặt cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm216kg
18Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái27,8m2
19Bê tông sàn mái, Mác 200, đá 1x22,714m3
20Gia công, lắp xà gồ thép hộp mạ kẽm61,44kg
21Bản mã 200x160x6 liên kết giằng TH với xà gồ30,14kg
22Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm91,58kg
23Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm18,03m2
24Tôn úp nóc dày 0,45mm9,44m
25Mua + lắp Ke chống bão108cái
26Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV Mác755,746m3
27Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XMCV Mác750,076m3
28Xây bậc tam cấp bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV Mác750,1m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM Mác755,792m2
30Quét chống thấm mái, tum thang, sênô5,792m2
31Trát trần, vữa XM Mác7515,168m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM Mác7545,66m
33Đắp phào kép cổ trần, vữa XM Mác7511,12m
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM Mác7521,748m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM Mác7549,801m2
36Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM Mác755,94m2
37Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm7,904m2
38Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600mm1,238m2
39Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM Mác750,689m2
40Láng granitô bậc tam cấp0,689m2
41Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly1,84m2
42Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa kính an toàn 6.38 ly7,2m2
43Mua + Gia công cửa sắt, hoa sắt102kg
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,7m2
45Lắp dựng hoa sắt cửa7,2m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ42,856m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ49,801m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài42,504m2
49Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm10m
50Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm6cái
51Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90/60mm4cái
52Mua+ lắp Móc giữ ống10cái
53Mua + lắp Rọ chắn rác INOX2cái
54(ĐIỆN CHIÊU SÁNG NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ):Mua +Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A1cái
55Mua + lắp Tủ chứa áp (4 module)1hộp
56Mua + Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng1bộ
57Mua + Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 50W1bộ
58Mua + Lắp đặt quạt trần1cái
59Mua + Lắp đặt hộp nối1hộp
60Mua +Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 21cái
61Mua + Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi2cái
62Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm245m
63Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm221m
64Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính 20mm50m
E HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ
1(CỔNG CHÍNH):
Đào móng cổng chính, Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đổ đúng nơi quy định
56,223m3
2Đóng cọc tre, dài 2m, mật độ 20 cọc/m2784,6m
3Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm1,962m3
4Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông lót móng4,5m2
5Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x61,962m3
6Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm86kg
7Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm610kg
8Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng12,4m2
9Bê tông móng, Mác 200, đá 1x26,96m3
10Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cổ cột10,8m2
11Bê tông cột, Mác 200, đá 1x21,35m3
12Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,9546,151m3
13Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm119kg
14Sản xuất, Lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm446kg
15Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột43,68m2
16Bê tông cột, Mác 200, đá 1x24,464m3
17Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm243kg
18Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm512kg
19Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm462kg
20Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng62,442m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, Mác 200, đá 1x25,052m3
22Sản xuất, Lắp đặt cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm675kg
23Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái72,038m2
24Bê tông sàn mái, Mác 200, đá 1x27,348m3
25Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M752,932m3
26Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M7510,079m3
27Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M757,872m2
28Quét chống thấm mái, tum thang, sênô10,172m2
29Trát trần, vữa XM M7536,21m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M7546,24m
31Trát xà dầm, vữa XM M7544,063m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7532,178m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox92,474m2
34Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m231,87m2
35Mua + lắp Chữ INOX mạ đồng1bộ
36Mua + lắp đặt bảng điện tử 3 màu3,012m2
37Gia công cổng sắt715,65kg
38Mua gia công lắp Bản lề cổng16bộ
39Mua gia công lắp Tôn huỳnh dập nổi3,44m2
40Lắp dựng cổng chính31,38m2
41Mua khóa cửa (khóa chống cắt), then cổng3bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,508m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ112,451m2
44Mua + lắp Ống tràn D344cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm8m
46(CỔNG PHỤ (02 CỔNG)):Đào móng cổng phụ, Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đổ đúng nơi quy định5,332m3
47Đóng cọc tre, dài 1,5m, mật độ 25 cọc/m2181,5m
48Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm0,484m3
49Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông lót móng1,76m2
50Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x60,484m3
51Sản xuất, lắp cốt thép móng, ĐK ≤10mm39kg
52Sản xuất, lắp cốt cốt thép móng, ĐK ≤18mm108kg
53Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng cột4,8m2
54Bê tông móng, Mác 200, đá 1x21,2m3
55Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột13,376m2
56Bê tông cột, Mác 200, đá 1x20,736m3
57Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M752,802m3
58Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,952,904m3
59Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7526,65m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox26,65m2
61Gờ đá tự nhiên ốp trụ cổng28,8md
62Gia công cổng sắt thép hộp268,09kg
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,568m2
64Lắp dựng cổng sắt12m2
65Mua gia công + lắp Tôn huỳnh dập nổi2,05m2
66Mua + lắp Bản lề cổng9bộ
67Mua khóa cửa (khóa chống cắt), then cổng2bộ
68Mua+ lắp Bánh xe cánh cổng3bộ
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO THOÁNG, TƯỜNG RÀO GẠCH
1(TƯỜNG RÀO THOÁNG):
Đào móng tường rào thoáng, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định.
73,005m3
2Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,9522,708m3
3Gia cố nền móng tường rào bằng cọc tre dài 1,5m, mật độ 25 cọc/m22.654m
4Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm7,605m3
5Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x67,605m3
6Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lót móng21,124m2
7Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XMCV M7529,795m3
8Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M757,668m3
9Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm106kg
10Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm1.000kg
11Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng móng31,686m2
12Bê tông giằng, Mác 200, đá 1x25,228m3
13Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M7519,001m3
14Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M7510,565m3
15Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm79kg
16Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm466kg
17Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng tường22,758m2
18Bê tông giằng tường, Mác 200, đá 1x25,973m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75168,066m2
20Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75119,468m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox132,108m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ287,534m2
23Gia công hoa sắt tường rào2.917kg
24Lắp dựng hoa sắt tường rào144,724m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ187,385m2
26(TƯỜNG RÀO GẠCH):Đào móng tường rào gạch, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định.95,221m3
27Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,9529,616m3
28Gia cố nền móng tường rào bằng cọc tre dài 1,5m, mật độ 25 cọc/m23.461m
29Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm9,918m3
30Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lót móng27,6m2
31Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x69,918m3
32Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XMCV M7538,859m3
33Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M7510,001m3
34Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm138kg
35Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm1.304kg
36Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng móng41,325m2
37Bê tông giằng móng, Mác 200, đá 1x26,819m3
38Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV Mác 7564,817m3
39Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV Mác 7513,079m3
40Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm50kg
41Sản xuất, Lắp đặt cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm243kg
42Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng tường27,6m2
43Bê tông giằng tường, Mác 200, đá 1x23,719m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75577,816m2
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75111,551m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75369m
47Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox88,062m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ689,367m2
49Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M755,16m2
50Gia công hoa sắt tường rào thép hình2.823kg
51Lắp dựng hoa sắt tường rào192,85m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ123,9861m2
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định.7,445m3
2Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x60,931m3
3Bê tông móng, Mác 200, đá 1x22,772m3
4Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M754,554m3
5Sản xuất Bản mã 150x150x1019,42kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện19,42kg
7Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,904,262m3
8Gia công vì kèo thép ống D60 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m236kg
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m124,73kg
10Gia công, Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4345,18kg
11Gia công, lắp dựng cột bằng thép ống D108362kg
12Lợp mái Tôn196,659m2
13Mua + lắp Ke chống bão1.180,2cái
14Mua gia công + lắp Máng thu nước INOX60,8m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện58,254m2
16(THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ XE):Mua + Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm90m
17Mua + Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm7cái
18Mua + Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm1cái
19Mua + Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90/60mm12cái
20Mua + lắp Móc giữ ống36cái
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH KẾT HỢP CỨU HỎA 81M3
1Đào đất thi công bể nước, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định.170,368m3
2Đóng cọc tre, dài 2m, mật độ 25cọc/m22.816m
3Đệm đá mạt đầu cọc5,632m3
4Bê tông lót móng, Mác 100, đá 4x65,632m3
5Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng3,44m2
6Bê tông móng, Mác 250, đá 1x213,232m3
7Gia công dắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng đáy bể39,301m2
8Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm378kg
9Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm1.414kg
10Sản xuất, Lắp đặt cốt thép móng, ĐK >18mm460kg
11Bê tông thành bể, Mác250, đá 1x211,674m3
12Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thành bể117,52m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép thành bể nước, ĐK 9,7kg
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép thành bể nước, ĐK 1.402kg
15Bê tông dầm mặt bể, M250, đá 1x22,27m3
16Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm mặt bể nước23,448m2
17Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm bể nước, ĐK 109kg
18Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm bể nước, ĐK 304kg
19Sản xuất, Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK >18mm111kg
20Bê tông mặt bể nước, Mác 250, đá 1x29,072m3
21Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn mặt bể nước43,52m2
22Sản xuất, Lắp đặt cốt thép mặt bể, ĐK 838kg
23Băng cản nước31,2m
24Sikament R4 kết hợp với đổ bê tông (Liều lượng 1,0 lít/100 kg xi măng) - M250770,078lít
25Xây gờ cửa bể bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M750,107m3
26Trát, láng thành bể nước dày 2cm, vữa XM M100140,147m2
27Nắp bể bằng inox dày 1,5mm1cái
28Mua + lắp Khóa bể nước1cái
29Mua, gia công lắp đặt INOX làm thang8,47kg
30Lấp cát hố đào, độ chặt Y/C K = 0,9539,575m3
31(BIỆN PHÁP THI CÔNG): Biện pháp thi công chống sạt lở bể nước sạch kết hợp cứu hỏa1trọn gói
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1(PHẦN CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG):
Lắp đặt máy bơm nước PCCC
3máy
2Lắp đặt bình tích áp 100L 10 Bar1bể
3Lắp đặt tủ điều khiển tự động 3 máy bơm PCCC1tủ
4Mua + lắp Công tắc áp lực3cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
6Mua + Lắp đặt rọ hút DN1002cái
7Mua + Lắp đặt rọ hút DN501cái
8Mua + Lắp đặt van chặn mặt bích - DN1002cái
9Mua + Lắp đặt van chặn mặt bích - DN501cái
10Mua + Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - DN1002cái
11Mua + Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - DN501cái
12Mua + Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích - DN1004cái
13Mua + Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích - DN502cái
14Mua + Lắp đặt van ren - DN323cái
15Mua + Lắp đặt van ren - DN255cái
16Mua + Lắp đặt rắc co -DN322cái
17Mua + Lắp đặt rắc co -DN252cái
18Mua + Lắp bích thép - DN1008cặp bích
19Mua + Lắp bích thép - DN504cặp bích
20Mua + Lắp đặt côn thép - DN100/65/5011cái
21Mua + Lắp đặt côn thép - DN65/50/252cái
22Mua + Lắp đặt tê thép - DN100/65/5010cái
23Mua + Lắp đặt tê thép - DN65/5010cái
24Mua + Lắp đặt tê thép - DN502cái
25Mua + Lắp đặt cút thép - DN 10024cái
26Mua + Lắp đặt cút thép - DN6520cái
27Mua + Lắp đặt cút thép - DN5010cái
28Mua + Lắp đặt cút ren - DN324cái
29Mua + Lắp đặt cút ren - DN258cái
30Mua + Lắp đặt ống thép mạ kẽm p/p hàn - DN100234m
31Mua + Lắp đặt ống thép mạ kẽm p/p hàn - DN6566m
32Mua + Lắp đặt ống thép mạ kẽm p/p hàn - DN5018m
33Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm p/p măng sông - DN3212m
34Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm p/p măng sông - DN2512m
35Mua + lắp Gioăng cao su DN10024cái
36Mua + Gioăng cao su DN508cái
37Vòi chữa cháy D65 -20m + đầu nối8cuộn
38Lăng chữa cháy D654cái
39Mua + Lắp đặt trụ cứu hoả 1xDN100 + 2xDN652cái
40Mua + Lắp đặt họng tiếp nước 1xDN100 + 2xDN651cái
41Mua + Lắp đặt van xả khí3cái
42Mua + Lắp đặt bể nước nhựa 200L1bể
43Mua + Lắp đặt đầu ren DN65/5014cái
44Mua + Lắp đặt tủ cứu hỏa trong nhà 1200x600x20014tủ
45Mua + Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài nhà 700x600x2002tủ
46Vòi chữa cháy D50 -20m + đầu nối14cuộn
47Lăng chữa cháy D5014cái
48Mua + lắp Van góc chữa cháy D5014cái
49Bình cứu hỏa MFZ428cái
50Bình cứu hỏa CO2 - MT314cái
51Mua + lắp Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy14bộ
52Mua + lắp Biển báo cấm lửa, cấm hút thuốc kho ga1cái
53Mua + Lắp đặt automat 3 pha 100A1cái
54Vỏ tủ điện 400x300x150 - Tủ tầng1hộp
55Mua + Lắp đặt cáp điện ruột đồng CXV/FRN (3x25+1x16)mm2110m
56Mua +Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm215m
57Mua + Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm236m
58Dây tiếp địa cho máy bơm 1x16mm215m
59Thử áp lực đường ống - DN100234m
60Thử áp lực đường ống - DN65+50+32+25108m
61(HỆ THỐNG BÁO CHÁY):Mua +Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
62Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm - D201.500m
63Mua +Lắp đặt phụ kiện côn, cút nhựa hàn D20835cái
64Mua +Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngã113hộp
65Mua +Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố14đèn
66Mua + Lắp đặt đèn thoát hiểm14đèn
67Mua +Lắp đặt dây đèn sự cố, chỉ dẫn 2x1.5mm2300m
68Mua +Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A1cái
69Mua +Lắp đặt ổ cắm đôi28cái
70Mua +Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo cháy khói49đầu
71Mua +Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo cháy nhiệt64đầu
72Mua +Lắp đặt đèn báo cháy18đèn
73Mua +Lắp đặt chuông báo cháy18chuông
74Mua +Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp18nút
75Mua +Lắp đặt trở kháng cuối dây17bộ
76Mua +Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2.075m
77Mua +Lắp đặt hộp đựng chuông, đèn, nút ấn18hộp
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1(NHÀ BẾP, ĂN + LỚP HỌC 3 TẦNG):
Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính
29,783m2
2Tháo dỡ cửa145,48m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa + rào lưới B40 + cửa tôn + lan can sắt hành lang5công
4Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định89,752m3
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn - kết cấu panel, bốc xếp lên xuống, Vận chuyển panel đổ đúng nơi quy định40cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định88,782m3
7Đào bỏ nền, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định71,574m3
8(NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG):Tháo dỡ cửa71,08m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửa + lan can cầu thang + hành lang3công
10Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định131,189m3
11Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn - kết cấu panel, bốc xếp lên xuống, Vận chuyển panel đổ đúng nơi quy định50cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định57,31m3
13Đào bỏ nền, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định65,871m3
14(NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG SỞ LAO ĐỘNG TBXH):Tháo dỡ cửa93,67m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửa, Tháo dỡ xà gồ, vì kèo30công
16Tháo dỡ mái tôn188,708m2
17Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định155,262m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định56,486m3
19Đào bỏ nền, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định46,425m3
20(NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỞ LAO ĐỘNG TBXH):Tháo dỡ cửa354,27m2
21Tháo dỡ hoa sắt cửa, Tháo dỡ xà gồ, vì kèo45công
22Tháo dỡ mái tôn360,127m2
23Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định351,241m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định223,734m3
25Đào bỏ nền, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định74,44m3
26(CỔNG + TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM HỒNG THÁI):Tháo dỡ cổng1công
27Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định62,697m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định3,811m3
29(CỔNG + TƯỜNG RÀO SỞ LĐ TBXH):Tháo dỡ cổng + tường rào3công
30Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định2,879m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định0,623m3
32(NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM HỒNG THÁI):Tháo dỡ cửa4m2
33Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định6,329m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định2,201m3
35Đào bỏ nền, vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định1,487m3
36(NHÀ ĐỂ XE TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM HỒNG THÁI):Tháo dỡ mái tôn107,677m2
37Tháo dỡ hệ thống kèo + cột nhà xe8công
K HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + HOÀN TRẢ HÈ + BỒN CÂY
1(DỌN MẶT BẰNG):
Dọn mặt bằng trước khi thi công
5công
2Vận chuyển cây trồng, phế thải đổ đúng nơi quy định1ca
3(ĐÀO NỀN):Đào nền, Vận chuyển đất ra khỏi ngoài vi công trình, đổ đúng nơi quy định.651,752m3
4(SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO):Đắp cát nền sân dày Trung bình 15cm, độ chặt Y/C K = 0,90202,989m3
5Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông nền1.538,259m2
6Bê tông nền, Mác 150, đá 2x4, dày 10cm155,103m3
7Cắt khe co giãn mặt nền bê tông, KT(5x5)m575,304m
8Lát gạch Terrazzo 400x400x50, vữa XM M751.551,031m2
9(SÂN ĐỔ BÊ TÔNG):Bê tông nền sân dày 10cm, Mác 200, đá 1x2,7,626m3
10(MẶT HÈ LÁT GẠCH BLOCK (mở rộng)):Đắp cát nền sân dày trung Bình 15cm, độ chặt Y/C K = 0,9013,1m3
11Lót nilon đổ bê tông nền lát gạch block87m2
12Bê tông nền, Mác 150, đá 2x4, dày 10cm8,7m3
13Lát gạch Block, vữa XM M7587m2
14(BÓ VỈA (phạm vi cổng)):Bê tông móng bó vỉa, Mác 150, đá 2x4, dày 10cm0,3m3
15Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông móng bó vỉa2m2
16Mua + lắp đặt bó vỉa vát cạnh Bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200, KT: (1000x300x220)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm10m
17(BỒN CÂY VIỀN ĐÁ):Bê tông móng bồn cây, Mác 150, đá 2x4,dày 10cm4,512m3
18Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông móng bồn cây25,88m2
19Mua + lắp đặt viền bồn cây bằng đá, KT: (1600x200x200)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm134,4m
20Mua + lắp đặt thành bồn cây bằng đá, KT: (1000x200x300)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm16m
21(ĐỔ ĐẤT MẦU, TRỒNG CỎ, CÂY):Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây45,08m3
22Mua + trồng cây bóng mát; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cm (cây ưu tiên trong đô thị)13cây
23Duy trì cây bóng mát mới trồng13cây/năm
24Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc64,24m2/lần
L HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất thi công cống, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định.121,9m3
2Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,9059m3
3Đá mạt đệm đáy dày 10cm15,5m3
4Bê tông đáy cống, Mác 150, đá 2x4, dày 10cm15,5m3
5Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông đáy cống50m2
6Xây tường cống bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7524,2m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75220m2
8Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M7575m2
9Bê tông tấm đan cống, bê tông M200, đá 1x2, dày 10cm12,5m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống75m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg250cấu kiện
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm1.035kg
13(ỐNG NHỰA D200):Đào đất thi công đường ống, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định.7,77m3
14Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,906,926m3
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm, nối bằng p/p dán keo74m
16(GA THU NƯỚC):Đào đất thi công hố ga, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định.25,168m3
17Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,9017,85m3
18Đá mạt đệm đáy dày 10cm1,448m3
19Bê tông đáy hố ga, Mác 150, đá 2x4, dày 10cm1,448m3
20Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông đáy hố ga8,64m2
21Xây tường hố ga bằng gạch Bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M754,034m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7530,797m2
23Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M753,936m2
24Bê tông giằng đầu tường, Mác 200, đá 1x20,176m3
25Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đầu tường12,8m2
26Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện465,92kg
27Mua + lắp đặt nắp ghi ga bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 49,0kg1.568kg
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg32cấu kiện
M HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột đèn, Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định.1,8m3
2Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông lót móng cột đèn0,8m2
3Bê tông lót móng cột đèn, Mác 150, đá 4x60,2m3
4Ván khuôn bê tông móng cột đèn5,12m2
5Bê tông móng cột đèn, M200, đá 1x21,001m3
6Sản xuất, lắp Khung móng cột đèn chùm M16*260*260*5002bộ
7Mua + lắp ống nhựa PVC D150 lỗ chân cột1m
8Mua + lắp ống nhựa PVC D60 luồn cáp vào ra2m
9Mua + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 nhúng kẽm (cả dây tiếp địa D12)2bộ
10Mua, lắp dựng cột đèn chùm 5 bóng bằng thép (bao gồm cả bóng), Mua + lắp đặt đèn cầu đồng bộ theo cột2cột
11Mua + luồn dây lên đèn, dây điện Cu/PVC 2x1,5mm216m
12Luồn cáp ngầm cửa cột4đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cột2bảng
14Lắp cửa cột2cửa
15Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt1cái
16Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm266m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm66m
N THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT+ THU LÔI CHỐNG SÉT+ CHỮA CHÁY
1Camera thân trục gắn tường, hồng ngoại 30m, Độ phân giải 2 Megapixel, ghi hình 25/30fps 1920x1080p, Độ nhạy sáng tối thiểu: 0,[email protected], Điện áp DC12V hoặc PoE36cái
2Camera bán cầu gắn trần, hồng ngoại 20mm, Độ phân giải 2 Megapixel, ghi hình 25/30fps 1920x1080p, Độ nhạy sáng tối thiểu: 0,[email protected], Điện áp DC12V hoặc PoE12cái
3Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính Rp=55m1bộ
4Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Lưu lượng= 36-90m3/h; Cột Áp: 58-35,5m.1chiếc
5Máy bơm chữa cháy động cơ diezel; Lưu lượng= 36-90m3/h; Cột Áp: 58-35,5m.1chiếc
6Máy bơm chữa cháy bù áp; Lưu lượng = 1,2-7,2m3/h; Cột Áp: 70 - 30m.1chiếc
7Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N ≥ 02 hợp đồng;V ≥ 22,0 tỷ đồng;X ≥ 44,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ thi công phần điện. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận21
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng)Đã quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên32
4 Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên)Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào từ 0,45 m3 đến 0,8 m3 từ 0,45 m3 đến 0,8 m31
2 Máy đào ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m32
3 Máy ép cọc bê tông 50 đến 120 tấn 50 đến 120 tấn2
4 Máy khoan phá bê tông 1,5 KW 1,5 KW2
5 Máy cắt bê tông cắt BT1
6 Búa căn nén khí 3m3/ph nén khí 3m3/ph1
7 Búa thủy lực áp lực ≥ 160 bar ≥ 160 bar1
8 Máy vận thăng lồng 3T 3T1
9 Máy vận thăng 0,8T 0,8T1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
11 Máy đầm bàn 1KW 1KW2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
13 Máy trộn vữa ≥ 150l ≥ 150l2
14 Ô tô tải tự đổ >7 tấn >7 tấn3
15 Cần trục ô tô 10 tấn 10 tấn1
16 Máy hàn điện ≥ 23kW ≥ 23kW2
17 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW ≥ 7,5kW2
18 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW ≥ 3kW2
19 Máy thuỷ bình máy thủy bình1
20 Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->