Gói thầu: Cung cấp vật tư hóa chất cơ bản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149141-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường đại học Tôn Đức Thắng
Tên gói thầu Cung cấp vật tư hóa chất cơ bản
Số hiệu KHLCNT 20211110066
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động chi thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 11:23:00 đến ngày 2022-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 823,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về cung cấp nguyên vật liệu hóa chất, vật tư cơ bản.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa không đạt yêu cầu sử dụng phải được thay đổi bằng sản phẩm khác theo đúng chủng loại trúng thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành hóa học, Sinh học, Dược sĩ đại học hoặc tương đương (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo về kinh doanh hoặc tương đương, am hiểu về nguyên vật liệu của gói thầu (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường đại học Tôn Đức Thắng
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư hóa chất cơ bản
Mua hóa chất, vật tư giảng dạy thí nghiệm năm học 2021-2022 PTN Khoa Dược, Khoa KHƯD, Khoa MTBHLĐ
9 Tháng
E-CDNT 3 Hoạt động chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường đại học Tôn Đức Thắng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và Đầu tư Phú An Điền. + Tư vấn thẩm định E-HSMT & kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn.


- Bên mời thầu: Trường đại học Tôn Đức Thắng , địa chỉ: Số 19 Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường đại học Tôn Đức Thắng


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 1 Năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình như : Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, các hợp đồng đã hoặc đang thực hiện (có bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường đại học Tôn Đức Thắng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Q. Hiệu trưởng Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án - Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11,10-Phenantroline monohydrate295g97%-99%
22,6-Dichlorophenol-indophenol sodium salt dihydrate15g97%-99%
3Acetone133500mL97%-99%
4Acetonitrile (for HPLC)32.5Lít97%-99%
5Acetophenone4500mL97%-99%
6Acid 5-sulfosalicylic dihydrate850g97%-99%
7Acid 5-sulfosalicylic dihydrate4100g97%-99%
8Acid acetic glascial170500mL97%-99%
9Acid acetic glascial22.5lit97%-99%
10Acid ascorbic48100g97%-99%
11Acid ascorbic12250g97%-99%
12Acid boric3500g97%-99%
13Acid citric28500g97%-99%
14Acid cromotropic225g97%-99%
15Acid formic9500mL97%-99%
16Acid fuchsin4c/25g97%-99%
17Acid glycyrrhizic standard1c/10mg97%-99%
18Acid hydrochloric218500mL97%-99%
19Acid lactic1500ml97%-99%
20Acid nitric48500mL97%-99%
21Acid phosphoric17500mL97%-99%
22Acid picric1c/100g97%-99%
23Acid salicylic1c/100g97%-99%
24Acid salicylic18c/100g97%-99%
25Acid silicotungtic425g97%-99%
26Acid stearic1500g97%-99%
27Acid sulfanilic8100g97%-99%
28Acid sulfuric240500mL97%-99%
29Acid trichloroacetic (TCA)8500g97%-99%
30Aerosil2500gTK
31Agar33g/500gbột mịn
32Alcohol9Lít0,99
33Alizarin yellow R325gTK
34Alloxan2C/10gTinh khiết
35Aluminium (Al lá)8c/100g97%-99%
36Aluminium chloride1500g97%-99%
37Aluminium nitrate nonahydrate1500g97%-99%
38Aluminium oxide5500g97%-99%
39Aluminium sulfate octadecahydrate1500g97%-99%
40Ammonium acetate5500g97%-99%
41Ammonium aluminum sulfate Dodecahydrate1500g97%-99%
42Ammonium carbonate2500g97%-99%
43Ammonium chloride41500g97%-99%
44Ammonium ferric sulfate hexahydrate6500g97%-99%
45Ammonium molybdate tetrahydrate4500g97%-99%
46Ammonium oxalate1500g97%-99%
47Ammonium sulfate16500g97%-99%
48Ammonium sulfua1500mL97%-99%
49Ammonium thiocyanate (Am sulfocyanua)3c/500g97%-99%
50Amoni hydroxit178500mL0,25
51Anhydric acetic10Lít97%-99%
52Antimon clorid1c/500g97%-99%
53Aspirin1Kg97%-99%
54Barium carbonate9500g97%-99%
55Barium chloride5500g97%-99%
56Barium hydroxide1500g97%-99%
57Benzaldehyde15c/500ml97%-99%
58Benzyl alcohol4c/500ml97%-99%
59Benzylaminopurine BAP1Chai/5gTK
60Borax11c/500g97%-99%
61Borax3c/kgTK
62Bột bắp biến tính CN1Kg97%-99%
63Bột talc CN20Kg97%-99%
64Bromoform1250gTK
65Bromophenol blue5c/5gTK
66Bromothymol Blue3chai/5gTK
67Cadmium chloride21100g97%-99%
68Cafein6100g97%-99%
69Calcium carbonate16500g97%-99%
70Calcium chloride anhydrous14500g97%-99%
71Calcium hydroxide4500g97%-99%
72Calcium hypochlorit1Kg97%-99%
73Calcium lactate6c/100g97%-99%
74Calcium oxide1500g97%-99%
75Calcium sulfate dihydrate1500g97%-99%
76Cao lanh109Kg97%-99%
77Carbon dioxide3bình/20kg97%-99%
78Carbon tetrachloride2500mL97%-99%
79Carmin red6c/5gTK
80Carrageenan1c/100g97%-99%
81Casein9250g97%-99%
82Cát biển58Kg97%-99%
83Cetostearyl alcohol1kg97%-99%
84Cetyl alcohol2kg95-99%
85Chitosan (CN)7g/50g97%-99%
86Chloroform240c/500ml97%-99%
87Chlorpheniramin5kg97%-99%
88Chromium III chloride hexahydrate2c/500g97%-99%
89CMC công nghiệp1Kg97%-99%
90Cobalt nitrate17c/100g97%-99%
91Cobalt(Ⅱ) chloride hexahydrate1100gTK
92Cobalt(Ⅱ) chloride hexahydrate18c/100g97%-99%
93Cồn 96766Lít0,96
94Copper Ⅱ oxide powder1500g97%-99%
95Copper acetate6c/500g97%-99%
96Copper coil20100g97%-99%
97Copper foil24100g97%-99%
98Copper II chloride dihydrate2c/500g97%-99%
99Copper II sulfate pentahydrate45c/500g97%-99%
100Copper nitrate1c/500g97%-99%
101Copper powder1c/500g97%-99%
102Copper sulfate anhydrous21500g97%-99%
103Cyclohexane10c/500ml97%-99%
104D-(-)-Fructose1c/500gTCCS
105Đá bọt6KgTK
106Đất đèn1KgTCCS
107Đất sét sông bé109kgTCCS
108Dầu soi kính2c/500mlTK
109Dextrin1c/500g97%-99%
110D-Glucose9500g97%-99%
111Dichloromethane143500mL97%-99%
112Diethyl Ether205500mL97%-99%
113Đinh sắt4Kg97%-99%
114Diphenyl carbazid1Hộp/25gTK
115Diphenylamin (DPh)10100g97%-99%
116di-Potassium hydrogen phosphate2500g97%-99%
117Disodium ethylenediaminetetraacetate dihydrate2c/250g97%-99%
118Di-sodium hydrogen phosphate3500g97%-99%
119Dithizon1hộp/5gTK
120Dung dịch pH=101LítpH 10
121Dung dịch pH=41LítpH 4
122Dung dịch pH=71LítpH 7
123Enzym Amylase 3000 UI/g1kgTK
124Ericrom T đen (NET)225g97%-99%
125Ethanol288c/500ml96%-99%
126Ethanol tuyệt đối23LítTK
127Ethyl acetate168c/500ml97%-99%
128Ethyl acetate20LítTK
129Ferroin1100mLTK
130Formaldehyde solution32c/500ml97%-99%
131Fructose2500gTK
132Geniposid standard510mgTK
133Gentamycin Sulfate4C/5gTinh khiết
134Glucose 5% (dung dịch tiêm truyền)10500mL0,05
135Glucose khan2c/500g97%-99%
136Glutaraldehyde3500mL97%-99%
137Glycerin32c/500ml97%-99%
138Glycine4c/250gTK
139Guanidin thiocyanat1c/100gTinh khiết
140Hexamethylentetramin1c/500g97%-99%
141Hydrazin sulfate1c/100g97%-99%
142Hydroxylamine hydrochloride26c/100g97%-99%
143Indigo carmine325g97%-99%
144Iodine8c/250g97%-99%
145Iot clorua1c/100gTK
146Iron (III) nitrate1c/500g97%-99%
147Iron(Ⅱ) sulfate heptahydrate4c/500g97%-99%
148Iron(Ⅲ)chloride hexahydrate7c/500g97%-99%
149Iron(II) chloride tetrahydrate2c/500g97%-99%
150Isoamyl alcohol1c/500ml97%-99%
151Isopropyl alcohol12c/500ml97%-99%
152L-cysteine325gTK
153Lead(II) acetate trihydrate5c/500g97%-99%
154Lead(II) nitrate2c/500g97%-99%
155L-Histidin3c/25g97%-99%
156Lithium clorua3c/500g97%-99%
157Lithium sulphate3c/500g97%-99%
158L-Leucine1c/25g97%-99%
159L-Leucine1100gTK
160Loading dye 6X16mL97%-99%
161Long não1Kg97%-99%
162Lục iod1500g97%-99%
163lưu huỳnh powder3500g97%-99%
164Magnes powder2g/250g97%-99%
165Magnesium acetate trihydrate1c/500g97%-99%
166Magnesium carbonat2c/500g97%-99%
167Magnesium chloride hexahydrate3c/500g97%-99%
168Magnesium stearate CN1Bao/25Kg97%-99%
169Magnesium Sulfate heptahydrate2c/500g97%-99%
170Maltose1c/250g97%-99%
171Manganese dioxide5c/250g97%-99%
172Manganese Sulphate Monohydrate5c/500g97%-99%
173Màu tổng hợp2500g97%-99%
174Menthol1Kg97%-99%
175Mercury II clorua2c/250g97%-99%
176Mercury II sulphate4100g97%-99%
177Mercury(II) nitrate1c/250g97%-99%
178Meso-inositol1c/100gTK
179Methanol232c/500ml97%-99%
180Methanol (dùng cho HPLC)5c/4 lítTK
181Methyl paraben1c/500mlTK
182Methyl salicylat1Lít97%-99%
183Methylene blue11c/25g97%-99%
184Metyl orange4c/25g97%-99%
185Metyl red8c/25g97%-99%
186Muối (làm sinh hàn)87Kgmuối hột
187Murexide125gTCCS
188Naphthalene4C250g96-98%
189n-Butanol106c/500ml97%-99%
190Nessler R01725100mlTK
191n-Hexane90c/500ml97%-99%
192Ni Sepharose Fast Flow resin225mlTK
193Nickel chlorua (NiCl2)3c/500gTK
194Nickel sulfate2c/500g97%-99%
195Nickel sulfate (GRM6387-500G)1500gTK
196Nicotinic acid (P.P) CMS1771c/100g97%-99%
197Ninhydrin7c/10g97%-99%
198nitrobenzaldehyd1c/25gTK
199Ống chuẩn Ethylene Diamine Tetraacetic Acid Disodium ( EDTA.Na2)13ốngTCCS
200Ống chuẩn Hydrochloric acid 0.1N144Ống0.1N
201Ống chuẩn Silver nitrate 0.1N4Ống0.1N
202Ống chuẩn Sodium hydroxide 0.1N333Ống0.1N
203Ông chuẩn Sodium thiosulfate pentahydrate 0.1 N42Ống0.1N
204Ống chuẩn Sulfuric acid 0.1N169Ống0.1N
205p-aminobenzoic acid23c/25g97%-99%
206p-Aminophenol2c/250gTK
207p-Aminophenol12c/25g97%-99%
208Panthotheate-Ca1100gTK
209Pectin CN1Kgdạng bột
210Petroleum ether 60-9050500mL97%-99%
211Phenol11c/500g97%-99%
212Phenol red5c/25g97%-99%
213Phenolphtalein12c/25g97%-99%
214Phenylhydrazin GRM8790-250G1250g97%-99%
215Potasium sulfate1kgTinh khiết
216Potassium iođat1c/500g97%-99%
217Potassium aluminum sulfate1c/500g97%-99%
218Potassium Antimony Tartrate (K₂Sb₂(C₄H₂O₆)₂)1c/500g97%-99%
219Potassium bromide2c/500g97%-99%
220Potassium chloride27c/500g97%-99%
221Potassium chromate3c/500g97%-99%
222Potassium dichromate10c/500g97%-99%
223Potassium dihydrogen phosphate11c/500g97%-99%
224Potassium ferricyanide1c/500g97%-99%
225Potassium ferrocyanide3c/500g97%-99%
226Potassium hydrogen carbonate2c/500g97%-99%
227Potassium hydrogen phthalate2c/500gTK
228Potassium hydroxide30c/500g97%-99%
229Potassium iodine21c/500g97%-99%
230Potassium nitrat1500g97%-99%
231Potassium permanganate23c/500g97%-99%
232Potassium persulfate2c/500g97%-99%
233Potassium persulfate K2S2O81500gTK
234Potassium sodium tartrate tetrahydrate19c/500g97%-99%
235Potassium sulfate2c/500g97%-99%
236Propylen glycol17c/500g97%-99%
237PVP K30 (polyvinylpyrrolidone)32100g97%-99%
238Quinine sulfate125gTK
239Resorcin2c/100g97%-99%
240Rutin standard110mgTK
241Saccarose19500g97%-99%
242Safanin2c/10gtk
243Salicin RM108-10G210gTK
244Sáp ong2Kg97%-99%
245Sáp ong vàng1Kg97%-99%
246SDS1100gTK
247Selen23c/10g97%-99%
248Silicagel24c/500g99%- 100%
249Silicon bôi trơn dụng cụ2Tuýp/50g97%-99%
250Silicon dioxide1500g97%-99%
251Silver nitrate22c/100g97%-99%
252Silver sulfate1c/100g97%-99%
253Sodium acetate anhydrous6c/500g97%-99%
254Sodium acetate trihydrate12500g97%-99%
255Sodium alginate3c/500gTK
256Sodium azide2c/100gTK
257Sodium benzoate2c/250g97%-99%
258Sodium Biselenite M1079B-100G1100gTK
259Sodium Borohydride7c/100g95%-96%
260Sodium bromide20c/500g97%-99%
261Sodium carbonate anhydrous39c/500g97%-99%
262Sodium chloride98500g97%-99%
263Sodium chloride 0.9%1Lít0,009
264Sodium citrat1c/500g97%-99%
265Sodium cloride2kgTinh khiết
266Sodium dihydrogen phosphate,dihydrate8c/500g97%-99%
267Sodium fluoride3c/500g97%-99%
268Sodium hydrogen carbonate31c/500g97%-99%
269Sodium hydrogen sulfite2c/500g97%-99%
270Sodium hydroxide145c/500g97%-99%
271Sodium hypochlorite solution25c/500ml97%-99%
272Sodium metabisulfit1c/500g97%-99%
273Sodium molybdate dihydrate1c/500g97%-99%
274Sodium Nitrate1500g97%-99%
275Sodium nitrite10c/500g97%-99%
276Sodium nitroprusside1c/100g97%-99%
277Sodium sulfate anhydrous33c/500g97%-99%
278Sodium sulfite anhydrous3c/500g97%-99%
279Sodium sunfit heptahidrat1c/500g97%-99%
280Sodium thiosulfate pentahydrate28c/500g97%-99%
281Sorbitol CN3Lít97%-99%
282Soudan III1c/25g97%-99%
283Stannous chloride3500g97%-99%
284Starch agar1500g97%-99%
285Starch Soluble8c/500g97%-99%
286Strontium chloride3c/500g97%-99%
287Sulfanilamide13c/100g97%-99%
288Tert-butylic2c/500ml97%-99%
289Thạch cao219kgdạng bột
290Than hoạt tính15500gdạng bột
291Thiamin – HCl (B1)1c/25gTK
292Thickener (Hồ in Pigment)4kg97%-99%
293Thioacetamid1c/25g97%-99%
294Thuốc nhuộm hoạt tính đỏ7c/50gdạng bột
295Thuốc nhuộm hoạt tính vàng7c/50gdạng bột
296Thuốc nhuộm hoạt tính xanh7c/50gdạng bột
297Thuốc thử Kovac5c/100mlTCCS
298Thuốc thử Methyl Red1c/25gTCCS
299Thymol Blue1c/25g97%-99%
300Tinh bột bắp CN3Kg97%-99%
301Tinh dầu bạc hà3Kgdạng lỏng
302Tinh dầu cam1Kgdạng lỏng
303Tinh dầu chanh1Kgdạng lỏng
304Tinh dầu hương nhu1Kgdạng lỏng
305Tinh dầu quế2Kgdạng lỏng
306Tinh dầu tràm3Kgdạng lỏng
307Tinh dầu xả2Kgdạng lỏng
308Titan dioxyd2c/500g97%-99%
309Toluen32c/500ml97%-99%
310Tràng thạch Bình Dương64KgTCCS
311Tràng thạch Đồng Nai45KgTCCS
312Triethanolamin3c/500ml97%-99%
313Tris-Acid3c/100g97%-99%
314Tris-base4c/100g97%-99%
315Trisodium citrate23c/500g97%-99%
316Triton X-1001c/100ml97%-99%
317Trytone1c/500g97%-99%
318Tween 201c/500ml97%-99%
319TWEEN 803c/500ml97%-99%
320Tyloxapol3C/5gTinh khiết
321Tyrosine2100gTK
322Urea4c/500g97%-99%
323Vanillin3c/100g97%-99%
324Vaseline CN9KgTCCS
325Vitamin B1 CN2Kg97%-99%
326Vitamin B61100gTK
327Xanthyrol1c/5gTK
328Xylen4c/500ml97%-99%
329Xylenol organe2c/5g97%-99%
330Zinc chloride8c/500g97%-99%
331Zinc coil6c/100g97%-99%
332Zinc oxyd2500g97%-99%
333Zinc powder1500g97%-99%
334Zinc seed2500g97%-99%
335Zinc sulfate heptahydrate38c/500g97%-99%
336α-napthol4c/100gTK
337β-napthol13c/500gTK
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về cung cấp nguyên vật liệu hóa chất, vật tư cơ bản.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa không đạt yêu cầu sử dụng phải được thay đổi bằng sản phẩm khác theo đúng chủng loại trúng thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học ngành hóa học, Sinh học, Dược sĩ đại học hoặc tương đương (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)32
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Được đào tạo về kinh doanh hoặc tương đương, am hiểu về nguyên vật liệu của gói thầu (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->