Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 11:35:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,689,002,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.206E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính như: nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng tuyến đường từ Công viên - Thể thao đến nút giao đi đường Liên kết vùng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 6,95 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, vỉa hè, đất cấp II | Theo HSTK | 9,236 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng, đất cấp II | Theo HSTK | 176,5054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Theo HSTK | 187,6725 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 180,5451 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 33,06 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp (bao gồm cả phần đắp cống dọc) | Theo HSTK | 23.592,2312 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 19,836 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 11,9016 | 100m3 |
| 10 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 66,1201 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK | 66,1201 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK | 63,8576 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 63,8576 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn | Theo HSTK | 10,9891 | 100tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn | Theo HSTK | 7,7396 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK | 18,7287 | 100tấn |
| 17 | Lát nền bằng đá Granite tự nhiên | Theo HSTK | 3.638,73 | m2 |
| 18 | Làm lớp vữa đệm vỉa hè, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 3.638,73 | m2 |
| 19 | Làm lớp vữa đệm bó vỉa, giải phân cách giữa, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 418,49 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 357,96 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 1.596 | cấu kiện |
| 22 | Mua bó vỉa GPC đường thẳng 23x55x100cm bằng đá Granite tự nhiên | Theo HSTK | 670 | cấu kiện |
| 23 | Mua bó vỉa GPC đường cong 23x55x50cm bằng đá Granite tự nhiên | Theo HSTK | 13 | cấu kiện |
| 24 | Mua bó vỉa hè đường thẳng 18,5x35x100cm bằng đá Granite tự nhiên | Theo HSTK | 590 | cấu kiện |
| 25 | Mua bó vỉa hè đường cong 18,5x35x50cm bằng đá Granite tự nhiên | Theo HSTK | 323 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng hố trồng cây, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,3083 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất màu trồng cây (tận dụng từ đất hữu cơ nền đường) | Theo HSTK | 0,2177 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK | 3,1598 | 100m2 |
| 29 | Làm lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 251,33 | m2 |
| 30 | Lắp Viên đá tự nhiên Granite bó gốc ô trồng cây KT (10x20x60)cm | Theo HSTK | 456 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông thân bó gáy, chiều rộng | Theo HSTK | 40,04 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân bó gáy | Theo HSTK | 3,9157 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 9,05 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đón nước | Theo HSTK | 0,9653 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đón nước | Theo HSTK | 226,25 | m2 |
| 36 | Đắp đất màu vào GPCG | Theo HSTK | 4,8012 | 100m3 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK | 201,01 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 39 | Mua biển báo tam giác (cả mặt biển và chân cột) | Theo HSTK | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,8111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,3554 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,3847 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo HSTK | 3,1314 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính côn, cút 300mm | Theo HSTK | 53 | cái |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK | 3,33 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 33,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga thăm | Theo HSTK | 2,6024 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2189 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,8576 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,1366 | tấn |
| 12 | Nắp ghi gang thu nước | Theo HSTK | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK | 33 | cái |
| 14 | Đổ bê tông. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,82 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | Theo HSTK | 0,077 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Theo HSTK | 0,301 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK | 33 | đoạn ống |
| 18 | Mua ống cống D600 dài 1m | Theo HSTK | 33 | Ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK | 30 | mối nối |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK | 3,37 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 10,646 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 4,2619 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK | 244,71 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo HSTK | 327 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo HSTK | 282 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cống D1500 | Theo HSTK | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống D2000 | Theo HSTK | 70 | cái |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 105,03 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | Theo HSTK | 3,5199 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Theo HSTK | 10,7026 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D800 | Theo HSTK | 327 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000 | Theo HSTK | 282 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500 | Theo HSTK | 54 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000 | Theo HSTK | 70 | đoạn ống |
| 15 | Mua ống cống D800 dài 1m | Theo HSTK | 327 | cấu kiện |
| 16 | Mua ống cống D1000 dài 1m | Theo HSTK | 282 | cấu kiện |
| 17 | Mua ống cống D1500 dài 1m | Theo HSTK | 54 | cấu kiện |
| 18 | Mua ống cống D2000 dài 1m | Theo HSTK | 70 | cấu kiện |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo HSTK | 313 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 270 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HSTK | 53 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mm | Theo HSTK | 66 | mối nối |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 118,36 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK | 13,88 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga | Theo HSTK | 10,7868 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,9379 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 19,7294 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 6,9666 | tấn |
| 29 | Nắp ghi gang thu nước | Theo HSTK | 33 | ck |
| 30 | Lưới chắn rác bê tông tính năng cao | Theo HSTK | 33 | bộ |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,04 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng thu nước | Theo HSTK | 0,4689 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nước | Theo HSTK | 0,231 | tấn |
| 34 | Lắp đặt máng thu nước | Theo HSTK | 33 | cấu kiện |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4,75 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 21,43 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, | Theo HSTK | 6,9 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY TRẢ MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,3337 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 98,23 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK | 6,0278 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK | 12,8341 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK | 22,1502 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 359 | cấu kiện |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 700x700mm | Theo HSTK | 358 | mối nối |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 34,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,718 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, | Theo HSTK | 38,05 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1364 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,2048 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,7 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo HSTK | 0,206 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK | 0,4685 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,6 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Theo HSTK | 0,0768 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, | Theo HSTK | 2,9 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,3 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, chiều cao | Theo HSTK | 10,5 | m3 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 42,22 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK | 0,102 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè | Theo HSTK | 2,4 | md |
| 2 | Tiếp địa tủ CS | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC-ADSTA 3x25+1x16mm2-0,6/1kV | Theo HSTK | 10 | md |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Theo HSTK | 8 | md |
| 5 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK | 8 | T.bộ |
| 6 | Thí nghiệm vật liệu | Theo HSTK | 1 | vị trí |
| 7 | Mương cáp MKT-1 | Theo HSTK | 485,4 | m |
| 8 | Hố ga luồn cáp HG-1 | Theo HSTK | 7 | hố |
| 9 | Hố ga luồn cáp HG-2 | Theo HSTK | 2 | hố |
| 10 | Hố ga luồn cáp HG-3 | Theo HSTK | 10 | hố |
| 11 | Hố ga luồn cáp HG-5 | Theo HSTK | 3 | hố |
| 12 | Móng cột đèn bát giác | Theo HSTK | 28 | móng |
| 13 | Móng tủ chiếu sáng | Theo HSTK | 1 | móng |
| 14 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè | Theo HSTK | 59 | md |
| 15 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Theo HSTK | 146,3 | m |
| 16 | Rãnh cáp ngầm trong giải phân cách giữa | Theo HSTK | 485,4 | md |
| 17 | Tiếp địa RC-2 | Theo HSTK | 17 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 19 | Tủ điều khiểu chiếu sáng | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 20 | Cáp ngầm đèn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4x16mm2-0,6/1kV | Theo HSTK | 1.332 | md |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo HSTK | 1.277 | md |
| 22 | Ống thép qua đường D141x3,96 | Theo HSTK | 157,2 | md |
| 23 | Cáp lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 480 | md |
| 24 | Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 480 | md |
| 25 | Cột đèn bát giác rời đơn cao 8m | Theo HSTK | 28 | cột |
| 26 | Cần đèn đơn | Theo HSTK | 16 | cần |
| 27 | Cần đèn đôi | Theo HSTK | 9 | cần |
| 28 | Cần đèn đôi vuông góc | Theo HSTK | 3 | cần |
| 29 | Đèn Led 120W | Theo HSTK | 40 | bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK | 228 | T.bộ |
| 31 | Cáp đồng trần F10 | Theo HSTK | 1.277 | md |
| 32 | Vật liệu điện khác | Theo HSTK | 1 | T.bộ |
| 33 | Thí nghiệm vật liệu | Theo HSTK | 28 | vị trí |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK | 3,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Theo HSTK | 2,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 5 | Lắp bích chặn kim loại - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2,5 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x2" | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép DN50mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép DN50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren DN50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa HDPE- Đường kính 63mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 150mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 3,17 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo HSTK | 2,8 | 100m |
| 16 | Khử trùng đường ống HDPE DN110, DN63 | Theo HSTK | 5,97 | 100m |
| 17 | Đai thép giữ ống HDPE, DN110 | Theo HSTK | 158 | bộ |
| 18 | Đai thép giữ ống HDPE, DN63 | Theo HSTK | 140 | bộ |
| 19 | Đào đất lắp ống, Cấp đất III | Theo HSTK | 15,6 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất đầm chặt | Theo HSTK | 15,1761 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đoạn ống thép hàn BB, L=0,5m - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép hàn UU, 45 độ- Đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,045 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Bulong M16x70 | Theo HSTK | 192 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép thành hào kỹ thuật | Theo HSTK | 0,054 | m3 |
| 10 | Hoàn trả bê tông thành hào kỹ thuật, M200 | Theo HSTK | 0,054 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo HSTK | 0,0156 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bệ đỡ, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,177 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 16,698 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót hố đồng hồ | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng hố đồng hồ, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy, thành, tấm đan hố đồng hồ | Theo HSTK | 0,2638 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép hố đồng hồ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0084 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố đồng hồ, ĐK 12mm | Theo HSTK | 0,4197 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố đồng hồ, ĐK 20mm | Theo HSTK | 0,02 | tấn |
| 20 | Bê tông đáy hố đồng hồ M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,944 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy, thành, nắp hố đồng hồ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,7808 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm ga gang 900*900*40mm | Theo HSTK | 3 | tấm |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0974 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0696 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên đất + phí môi trường cho phần đất về đắp | Theo HSTK | 23.592,2312 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.206E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính như: nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (*) | Sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 2 |
| 4 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 9 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng ≥ 14 T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp (*) | Trọng lượng ≥ 15 T | 1 |
| 12 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 17 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 108Cv | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 10T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi