Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152802-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220152053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 11:35:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,689,002,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.206E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính như: nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng tuyến đường từ Công viên - Thể thao đến nút giao đi đường Liên kết vùng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Bắc Thái + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK6,95100m3
2Đào khuôn đường, vỉa hè, đất cấp IITheo HSTK9,236100m3
3Đào xúc đất bằng, đất cấp IITheo HSTK176,5054100m3
4Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IITheo HSTK187,6725100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK180,5451100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK33,06100m3
7Mua đất về đắp (bao gồm cả phần đắp cống dọc)Theo HSTK23.592,2312m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK19,836100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK11,9016100m3
10Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK66,1201100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK66,1201100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK63,8576100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK63,8576100m2
14Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộnTheo HSTK10,9891100tấn
15Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộnTheo HSTK7,7396100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK18,7287100tấn
17Lát nền bằng đá Granite tự nhiênTheo HSTK3.638,73m2
18Làm lớp vữa đệm vỉa hè, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK3.638,73m2
19Làm lớp vữa đệm bó vỉa, giải phân cách giữa, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK418,49m2
20Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK357,96m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK1.596cấu kiện
22Mua bó vỉa GPC đường thẳng 23x55x100cm bằng đá Granite tự nhiênTheo HSTK670cấu kiện
23Mua bó vỉa GPC đường cong 23x55x50cm bằng đá Granite tự nhiênTheo HSTK13cấu kiện
24Mua bó vỉa hè đường thẳng 18,5x35x100cm bằng đá Granite tự nhiênTheo HSTK590cấu kiện
25Mua bó vỉa hè đường cong 18,5x35x50cm bằng đá Granite tự nhiênTheo HSTK323cấu kiện
26Đào móng hố trồng cây, chiều rộng móng Theo HSTK0,3083100m3
27Đắp đất màu trồng cây (tận dụng từ đất hữu cơ nền đường)Theo HSTK0,2177100m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo HSTK3,1598100m2
29Làm lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK251,33m2
30Lắp Viên đá tự nhiên Granite bó gốc ô trồng cây KT (10x20x60)cmTheo HSTK4561 cấu kiện
31Đổ bê tông, bê tông thân bó gáy, chiều rộng Theo HSTK40,04m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn thân bó gáyTheo HSTK3,9157100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK9,05m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đón nướcTheo HSTK0,9653100m2
35Lắp đặt tấm đón nướcTheo HSTK226,25m2
36Đắp đất màu vào GPCGTheo HSTK4,8012100m3
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK201,01m2
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK3cái
39Mua biển báo tam giác (cả mặt biển và chân cột)Theo HSTK3cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,8111100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,3554100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,3847100m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTheo HSTK3,1314100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính côn, cút 300mmTheo HSTK53cái
6Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK3,33m3
7Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK33,41m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn ga thămTheo HSTK2,6024100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2189tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép Theo HSTK3,8576tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK0,1366tấn
12Nắp ghi gang thu nướcTheo HSTK13cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK33cái
14Đổ bê tông. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,82m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cốngTheo HSTK0,077tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cốngTheo HSTK0,301100m2
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK33đoạn ống
18Mua ống cống D600 dài 1mTheo HSTK33Ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK30mối nối
20Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK3,37m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK10,646100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK4,2619100m3
3Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK244,71m3
4Lắp đặt gối cống D800Theo HSTK327cái
5Lắp đặt gối cống D1000Theo HSTK282cái
6Lắp đặt gối cống D1500Theo HSTK54cái
7Lắp đặt gối cống D2000Theo HSTK70cái
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK105,03m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cốngTheo HSTK3,5199tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cốngTheo HSTK10,7026100m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D800Theo HSTK327đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000Theo HSTK282đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500Theo HSTK54đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000Theo HSTK70đoạn ống
15Mua ống cống D800 dài 1mTheo HSTK327cấu kiện
16Mua ống cống D1000 dài 1mTheo HSTK282cấu kiện
17Mua ống cống D1500 dài 1mTheo HSTK54cấu kiện
18Mua ống cống D2000 dài 1mTheo HSTK70cấu kiện
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo HSTK313mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK270mối nối
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSTK53mối nối
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mmTheo HSTK66mối nối
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK118,36m3
24Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK13,88m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn gaTheo HSTK10,7868100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo HSTK0,9379tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép Theo HSTK19,7294tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK6,9666tấn
29Nắp ghi gang thu nướcTheo HSTK33ck
30Lưới chắn rác bê tông tính năng caoTheo HSTK33bộ
31Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,04m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng thu nướcTheo HSTK0,4689100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nướcTheo HSTK0,231tấn
34Lắp đặt máng thu nướcTheo HSTK33cấu kiện
35Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Theo HSTK4,75m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK21,43m3
37Thi công lớp đá đệm móng,Theo HSTK6,9m3
D HẠNG MỤC: XÂY TRẢ MƯƠNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,3337100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK98,23m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK6,0278tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK12,8341tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK22,1502100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK359cấu kiện
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 700x700mmTheo HSTK358mối nối
8Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK34,36m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,718100m2
10Thi công lớp đá đệm móng,Theo HSTK38,05m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1364tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,2048100m2
13Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,7m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo HSTK0,206tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK0,4685tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,6m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnTheo HSTK0,0768100m2
18Thi công lớp đá đệm móng,Theo HSTK2,9m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK4,3m3
20Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, chiều cao Theo HSTK10,5m3
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK42,22m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaTheo HSTK0,102100m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm trên vỉa hèTheo HSTK2,4md
2Tiếp địa tủ CSTheo HSTK1bộ
3Cáp ngầm Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC-ADSTA 3x25+1x16mm2-0,6/1kVTheo HSTK10md
4Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Theo HSTK8md
5Đầu cốt đồng các loạiTheo HSTK8T.bộ
6Thí nghiệm vật liệuTheo HSTK1vị trí
7Mương cáp MKT-1Theo HSTK485,4m
8Hố ga luồn cáp HG-1Theo HSTK7hố
9Hố ga luồn cáp HG-2Theo HSTK2hố
10Hố ga luồn cáp HG-3Theo HSTK10hố
11Hố ga luồn cáp HG-5Theo HSTK3hố
12Móng cột đèn bát giácTheo HSTK28móng
13Móng tủ chiếu sángTheo HSTK1móng
14Rãnh cáp ngầm trên vỉa hèTheo HSTK59md
15Rãnh cáp ngầm qua đườngTheo HSTK146,3m
16Rãnh cáp ngầm trong giải phân cách giữaTheo HSTK485,4md
17Tiếp địa RC-2Theo HSTK17Bộ
18Tiếp địa lặp lại RLLTheo HSTK11bộ
19Tủ điều khiểu chiếu sángTheo HSTK1tủ
20Cáp ngầm đèn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4x16mm2-0,6/1kVTheo HSTK1.332md
21Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo HSTK1.277md
22Ống thép qua đường D141x3,96Theo HSTK157,2md
23Cáp lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK480md
24Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK480md
25Cột đèn bát giác rời đơn cao 8mTheo HSTK28cột
26Cần đèn đơnTheo HSTK16cần
27Cần đèn đôiTheo HSTK9cần
28Cần đèn đôi vuông gócTheo HSTK3cần
29Đèn Led 120WTheo HSTK40bộ
30Đầu cốt đồng các loạiTheo HSTK228T.bộ
31Cáp đồng trần F10Theo HSTK1.277md
32Vật liệu điện khácTheo HSTK1T.bộ
33Thí nghiệm vật liệuTheo HSTK28vị trí
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo HSTK3,17100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmTheo HSTK2,8100 m
3Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmTheo HSTK3cái
4Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mmTheo HSTK5cái
5Lắp bích chặn kim loại - Đường kính 100mmTheo HSTK2,5cặp bích
6Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmTheo HSTK1cặp bích
7Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x2"Theo HSTK3cái
8Lắp đặt kép thép DN50mmTheo HSTK6cái
9Lắp đặt cút thép DN50mmTheo HSTK3cái
10Lắp đặt van ren DN50mmTheo HSTK3cái
11Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK3cái
12Lắp nút bịt nhựa HDPE- Đường kính 63mmTheo HSTK3cái
13Lắp đặt ống thép - Đường kính 150mmTheo HSTK0,24100m
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK3,17100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo HSTK2,8100m
16Khử trùng đường ống HDPE DN110, DN63Theo HSTK5,97100m
17Đai thép giữ ống HDPE, DN110Theo HSTK158bộ
18Đai thép giữ ống HDPE, DN63Theo HSTK140bộ
19Đào đất lắp ống, Cấp đất IIITheo HSTK15,61m3
20Đắp đất đầm chặtTheo HSTK15,1761m3
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK3cái
2Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 100mmTheo HSTK6cái
3Lắp đặt đoạn ống thép hàn BB, L=0,5m - Đường kính 100mmTheo HSTK3cái
4Lắp đặt cút thép hàn UU, 45 độ- Đường kính 100mmTheo HSTK6cái
5Lắp đặt ống thép - Đường kính 100mmTheo HSTK0,045100m
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmTheo HSTK3cái
7Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK3cái
8Bulong M16x70Theo HSTK192bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép thành hào kỹ thuậtTheo HSTK0,054m3
10Hoàn trả bê tông thành hào kỹ thuật, M200Theo HSTK0,054m3
11Ván khuôn bệ đỡTheo HSTK0,0156100m2
12Bê tông bệ đỡ, M200, đá 1x2Theo HSTK0,177m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK16,6981m3
14Ván khuôn bê tông lót hố đồng hồTheo HSTK0,024100m2
15Bê tông lót móng hố đồng hồ, M100, đá 4x6Theo HSTK1,2m3
16Ván khuôn đáy, thành, tấm đan hố đồng hồTheo HSTK0,2638100m2
17Lắp dựng cốt thép hố đồng hồ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0084tấn
18Lắp dựng cốt thép hố đồng hồ, ĐK 12mmTheo HSTK0,4197tấn
19Lắp dựng cốt thép hố đồng hồ, ĐK 20mmTheo HSTK0,02tấn
20Bê tông đáy hố đồng hồ M200, đá 1x2Theo HSTK1,944m3
21Bê tông đáy, thành, nắp hố đồng hồ, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK4,7808m3
22Lắp đặt tấm ga gang 900*900*40mmTheo HSTK3tấm
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0974100m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK0,0696100m3
H HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí thuế tài nguyên đất + phí môi trường cho phần đất về đắpTheo HSTK23.592,2312m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.206E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính như: nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (*) Sức nâng ≥ 6 T1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw2
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw2
4 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,8m31
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
7 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70kg2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw2
9 Máy lu rung (*) Trọng lượng ≥ 14 T1
10 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng ≥ 10 T1
11 Máy lu bánh lốp (*) Trọng lượng ≥ 15 T1
12 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
13 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Còn hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
16 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
17 Máy ủi (*) Công suất ≥ 108Cv1
18 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 10T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->