Gói thầu: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151432-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211259210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 11:34:00 đến ngày 2022-02-09 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,209,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.531495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06299E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.146.976.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.293.953.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện,- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu 9-12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu ≥25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm ≥10kN, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường giao thông Tổ dân phố Trại Quan Nha, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán phần giao thông: Công ty CP tư vấn khảo sát và thiết kế nền móng Hồng Hà; Địa chỉ: Tổ dân phố Thái Hòa, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán phần đường điện: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và ĐTXD Nam Việt; Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam; Địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,8621m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,114100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V791,4741m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V31,659100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật tại chương V612,06m3
6Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,121100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V225,3241m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,013100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,305100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V155,6321m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,225100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,967100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,503100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,011100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,481100m3
16Đá lẫn đấtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3.572,556
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,143100m3
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,143100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V48,836100m3
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V48,836100m3/1km
21Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,121100m3
22Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,121100m3/1km
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V54,941100m2
24Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,131100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,131100tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,131100tấn
27Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V54,941100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,247100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,741100m3
30Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,04m
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt thân rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V413cái
2Mối nối rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V413mối nối
3Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,113tấn
4Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,373tấn
5Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V69,8m3
6Ván khuôn rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,496100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,39m3
8Lắp đặt thân rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V477cái
9Mối nối rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V477mối nối
10Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,783tấn
11Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,237tấn
12Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V163,75m3
13Ván khuôn rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27,952100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V49,61m3
15Lắp đặt tấm đan rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4131cấu kiện
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,629tấn
17Bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,56m3
18Ván khuôn tấm đan rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,804100m2
19Lắp đặt tấm đan rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4771cấu kiện
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,661tấn
21Bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V53,42m3
22Ván khuôn tấm đan rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,458100m2
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4131 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4131 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8901 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8901 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4771 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4771 cấu kiện
29Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V78,9710 tấn/1km
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,06m3
31Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,37m3
32Ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,589100m2
33Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,29m3
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V137,6m2
35Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,63m3
36Ván khuôn xà mũ hố gaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,938100m2
37Cốt thép xà mũ DTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,715tấn
38Lắp đặt tấm đan hố gaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V69cái
39Bê tông tấm đan hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,32m3
40Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan hố gaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,271100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,149tấn
42Lưới chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
43Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V801 đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80mối nối
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V320cái
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,92m3
47Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V48100m
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V201m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,792100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,208100m3
52Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,208100m3/1km
53Lắp đặt ống cống D600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V301 đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26mối nối
55Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V120cái
56Đá hộc xây tường đầu, tường cánh, sân cống vữa XM M100, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,61m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,16m3
58Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,26100m
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V16,321m3
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,653100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,606100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m3
63Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m3/1km
C TƯỜNG CHẮN
1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V157,27m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V140,62m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,21m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V150,674100m
5Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,906100m
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,06m2
7Bê tông mũ tường chắn M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,03m3
8Ván khuôn mũ tường chắnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,277100m2
9Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36,32m3
10Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36,32m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,363100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,363100m3/1km
13Nilon lótTheo mô tả kỹ thuật tại chương V288,8m2
14Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,88m3
15Bê tông móng M200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,44m3
16Ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,397100m2
17Xây rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm VXM M75, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V87,1m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V931,6m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V139,74m2
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,95m2
21Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,37m3
22Ván khuôn giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,397100m2
23Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,262tấn
24Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,55m3
25Ván khuôn gỗ giằng ngangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V31,05100m2
26Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,487tấn
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
28Biển báo tam giác A70Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
29Cột đỡ biển báo D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,2m
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V23,99m2
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng treTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43cọc
2Ván khuôn móng cọc tiêuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,09100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,54m3
4Biển báo tam giácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4biển
5Dây thừng 5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V220m
6San gạt vật liệu đảm bảo ATGT trên tuyến bằng máy đào 0,8m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6ca
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4kV (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T-0,4kVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V23bộ
2Tấm móc F20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31bộ
3Kẹp hãm 50-95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V68bộ
4Đai thép + khóaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V71cái
5Ghíp nhôm 3 bulongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V84bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM 95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
7Ghíp nhôm bọc nhựa 2bulong GN2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V112cái
8Băng dínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50cuận
9Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V76,5m
10Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V287,6m
11Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V845,6m
12Dây muller 2x11 xuống hộp công tơTheo mô tả kỹ thuật tại chương V282m
13Dây sau công tơ Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.520m
14Dây sau công tơ 3pha Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
15Cột bê tông PC8,5 - 5.0Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22cột
16Cột bê tông PC8,5 - 4.3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11cột
17Tiếp địa lặp lại RllTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
18Xà đỡ dây sau công tơ XT201 - 1TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28bộ
19Sứ A20 + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V112quả
20Tháo, lắp hòm công tơ H2; hộp tiếp dịaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20hũm
21Tháo, lắp hòm công tơ H4, H6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24hũm
22Tháo hạ + Lắp lại hòm CT 3 pha, tủ tụ bùTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6hũm
23Tháo dây CVX4x70mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V379m
24Tháo dây CVX4x50mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V699m
25Tháo xà hạ thếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
26Hạ cột H7,5; LT8,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34cột
27Tháo và lắp lại loa phát thanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
28Tháo và lắp lại Bộ đèn comfacTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25bộ
29Ca xe vận chuyển đất thừaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1ca
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4kV (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V54,978m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2409tÊn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,32m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9008100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,927m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5105100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,24m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,24m3
G DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4kV (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1TN tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8vị trí
2TN Cáp lực điện áp 0,4kVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.531495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06299E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.146.976.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.293.953.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ thi công hạng mục giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện,- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy hàn điện Công suất ≥23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Lu bánh thép Công suất lu 9-12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Lu bánh hơi Công suất lu ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Lu rung Công suất lu ≥25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy ủi Công suất ≤110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Đầm cóc Áp lực đầm ≥10kN, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Máy nén khí Công suất ≥360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->