Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Nhà B7 khu ký túc xá thuộc Đề án tự chủ Giáo dục Quốc phòng An ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134513-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Nhà B7 khu ký túc xá thuộc Đề án tự chủ Giáo dục Quốc phòng An ninh
Số hiệu KHLCNT 20210766933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 17:18:00 đến ngày 2022-01-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,925,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.877E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng (nếu có); Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.141.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. - Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ATLĐ&VSMT công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu tự hành ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện dự phòng ≥ 25 kVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường đại học Bách khoa Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa Nhà B7 khu ký túc xá thuộc Đề án tự chủ Giáo dục Quốc phòng An ninh
Cải tạo, sửa chữa Nhà B7 khu ký túc xá thuộc Đề án tự chủ Giáo dục Quốc phòng An ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường đại học Bách khoa Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường ĐHBK Hà Nội (Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024. 3869 4529; Fax: 024. 3869 4539)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024. 3869 4529; Fax: 024. 3869 4539), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần HTCOM + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ Xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường ĐHBK Hà Nội (Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024. 3869 4529; Fax: 024. 3869 4539)


- Bên mời thầu: Trường đại học Bách khoa Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường ĐHBK Hà Nội (Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024. 3869 4529; Fax: 024. 3869 4539)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu có) năm 2018,2019, 2020 gồm đầy đủ các nội dung theo quy định hiện hành. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 11/2021
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường ĐHBK Hà Nội (Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024. 3869 4529; Fax: 024. 3869 4539)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024. 3869 4529; Fax: 024. 3869 4539)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024. 3869 4529; Fax: 024. 3869 4539)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024. 3869 4529; Fax: 024. 3869 4539)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo YCKT mô tả tại chương V50,6625m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo YCKT mô tả tại chương V4,1688tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo YCKT mô tả tại chương V7,9024tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo YCKT mô tả tại chương V0,099tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo YCKT mô tả tại chương V6,2603100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo YCKT mô tả tại chương V8,04100m
7Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo YCKT mô tả tại chương V0,48100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo YCKT mô tả tại chương V68mối nối
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo YCKT mô tả tại chương V0,8771tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo YCKT mô tả tại chương V0,8771tấn
C PHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo YCKT mô tả tại chương V2,775m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo YCKT mô tả tại chương V0,0278100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo YCKT mô tả tại chương V0,0278100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo YCKT mô tả tại chương V0,0278100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo YCKT mô tả tại chương V9,7379m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo YCKT mô tả tại chương V5,7155m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT mô tả tại chương V10,5831100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT mô tả tại chương V7,9889m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo YCKT mô tả tại chương V34,263m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, chiều rộng móng Theo YCKT mô tả tại chương V2,5872m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường móng, chiều rộng móng Theo YCKT mô tả tại chương V1,9164m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT mô tả tại chương V0,9147100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT mô tả tại chương V1,314100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT mô tả tại chương V1,1421tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT mô tả tại chương V2,6184tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo YCKT mô tả tại chương V25,8716m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT mô tả tại chương V10,0305100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo YCKT mô tả tại chương V0,7071100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo YCKT mô tả tại chương V0,7071100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo YCKT mô tả tại chương V0,7071100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT mô tả tại chương V0,8982100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo YCKT mô tả tại chương V14,9702m3
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT mô tả tại chương V26,6482m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT mô tả tại chương V4,1991100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT mô tả tại chương V0,6264tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT mô tả tại chương V4,3341tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo YCKT mô tả tại chương V25,2585m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT mô tả tại chương V2,496100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT mô tả tại chương V0,9956tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT mô tả tại chương V5,1961tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo YCKT mô tả tại chương V82,2597m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo YCKT mô tả tại chương V7,3941100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT mô tả tại chương V8,5143tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT mô tả tại chương V8,401m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo YCKT mô tả tại chương V1,1849100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo YCKT mô tả tại chương V0,2834tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT mô tả tại chương V0,6002tấn
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT mô tả tại chương V41,9912m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT mô tả tại chương V117,5027m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo YCKT mô tả tại chương V2,61m3
4Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT mô tả tại chương V187,3872m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo YCKT mô tả tại chương V393,0768m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo YCKT mô tả tại chương V494,968m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT mô tả tại chương V596,3224m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo YCKT mô tả tại chương V687,24m
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT mô tả tại chương V1.225,4155m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT mô tả tại chương V2.300,8475m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT mô tả tại chương V678,7284m2
12Ngâm nước xi măng chống thấmTheo YCKT mô tả tại chương V252,919m2
13Quét dung dịch hồ dầu+sika latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo YCKT mô tả tại chương V233,191m2
14Láng hỗn hợp vữa xi măng cát vàng + sika latex chống thấm seno, sàn mái, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM cát vàng mác 100Theo YCKT mô tả tại chương V233,191m2
15Lợp tôn khổ rộng 0.5m, tôn dày 0.3mm, che khe lún, chống thấm khe lúnTheo YCKT mô tả tại chương V51,8md
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo YCKT mô tả tại chương V10,2424100M2
F KHU VỆ SINH
1Ngâm nước xi măng chống thấmTheo YCKT mô tả tại chương V446,6745m2
2Quét dung dịch hồ dầu+sika latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo YCKT mô tả tại chương V446,6745m2
3Láng hỗn hợp vữa xi măng cát vàng + sika latex chống thấm seno, sàn mái, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM cát vàng mác 100Theo YCKT mô tả tại chương V446,6745m2
4Khoan rút lõi sàn bê tông để thi công ốp cấp thoát nước, đường kính lỗ khoan D>70, chiều sâu khoan 12cmTheo YCKT mô tả tại chương V2161 lỗ khoan
5Rót vữa Sikagrout 214 11 chống thấm vị trí ống thoát nướcTheo YCKT mô tả tại chương V216vị trí
6Gạch lát 300x300mm chống trơn khu vệ sinhTheo YCKT mô tả tại chương V547,3192m2
7Ốp gạch 300x600mmTheo YCKT mô tả tại chương V1.086,438m2
8Lát nền, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 (Các phòng làm việc tầng 1)Theo YCKT mô tả tại chương V66,739m2
9Vách compact 12mm đã bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo YCKT mô tả tại chương V524,0625m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo YCKT mô tả tại chương V37,4256m2
11Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo YCKT mô tả tại chương V37,4256m2
12Sơn trần thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT mô tả tại chương V37,4256m2
G PHẦN CỬA
1Cửa đi 1 cánh nhôm kính 6.38mmTheo YCKT mô tả tại chương V98,916m2
2Cửa sổ nhôm kính 6.38mmTheo YCKT mô tả tại chương V167,472m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo YCKT mô tả tại chương V266,388m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo YCKT mô tả tại chương V0,7975tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT mô tả tại chương V80,1446m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo YCKT mô tả tại chương V149,472m2
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
I Cấp nước
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Theo YCKT mô tả tại chương V6,544100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN16Theo YCKT mô tả tại chương V5,837100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo YCKT mô tả tại chương V1,458100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10Theo YCKT mô tả tại chương V0,946100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D63-PN10Theo YCKT mô tả tại chương V0,622100m
6Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D63Theo YCKT mô tả tại chương V4cái
7Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D50Theo YCKT mô tả tại chương V2cái
8Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D25Theo YCKT mô tả tại chương V8cái
9Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D20Theo YCKT mô tả tại chương V51cái
10Lắp đặt van ren, van phao cơ đường kính van 50mmTheo YCKT mô tả tại chương V2cái
11Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến-Van phao điệnTheo YCKT mô tả tại chương V2bộ
12Cung cấp, lắp tê nhựa PPR D63/50Theo YCKT mô tả tại chương V2cái
13Cung cấp, lắp tê nhựa PPR D63/25Theo YCKT mô tả tại chương V10cái
14Cung cấp, lắp tê nhựa PPR D50/50Theo YCKT mô tả tại chương V1cái
15Cung cấp, lắp tê nhựa PPR D25/20Theo YCKT mô tả tại chương V51cái
16Cung cấp, lắp tê nhựa PPR D20/20Theo YCKT mô tả tại chương V344cái
17Cung cấp, lắp tê nhựa ren trong PPR D20/20Theo YCKT mô tả tại chương V50cái
18Cung cấp, lắp tê thép mạ kẽm DN15/15Theo YCKT mô tả tại chương V104cái
19Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D63mmTheo YCKT mô tả tại chương V6cái
20Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D50mmTheo YCKT mô tả tại chương V9cái
21Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo YCKT mô tả tại chương V20cái
22Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo YCKT mô tả tại chương V722cái
23Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D50mmTheo YCKT mô tả tại chương V2cái
24Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mmTheo YCKT mô tả tại chương V487cái
25Cung cấp lắp đặt kép thép mạ kẽm DN15Theo YCKT mô tả tại chương V745cái
26Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo YCKT mô tả tại chương V4cái
27Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo YCKT mô tả tại chương V8cái
28Cung cấp, lắp đặt bịt nhựa PPR-D25Theo YCKT mô tả tại chương V8cái
J Thoát Nước
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC-D140Theo YCKT mô tả tại chương V0,4100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC-D110Theo YCKT mô tả tại chương V4,654100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC-D90Theo YCKT mô tả tại chương V3,496100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC-D75Theo YCKT mô tả tại chương V1,132100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC-D60Theo YCKT mô tả tại chương V3,186100m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC-D42Theo YCKT mô tả tại chương V0,73100m
7Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D140/140Theo YCKT mô tả tại chương V2cái
8Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D140/110Theo YCKT mô tả tại chương V6cái
9Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D110/110Theo YCKT mô tả tại chương V190cái
10Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D110/90Theo YCKT mô tả tại chương V6cái
11Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D110/75Theo YCKT mô tả tại chương V32cái
12Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D110/42Theo YCKT mô tả tại chương V1cái
13Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D90/90Theo YCKT mô tả tại chương V32cái
14Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D90/75Theo YCKT mô tả tại chương V33cái
15Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D90/60Theo YCKT mô tả tại chương V49cái
16Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D75/75Theo YCKT mô tả tại chương V64cái
17Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D75/60Theo YCKT mô tả tại chương V4cái
18Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC-D60/60Theo YCKT mô tả tại chương V65cái
19Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC-D60/42Theo YCKT mô tả tại chương V95cái
20Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC-D42/42Theo YCKT mô tả tại chương V2cái
21Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D140x135oTheo YCKT mô tả tại chương V4cái
22Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D110x135oTheo YCKT mô tả tại chương V268cái
23Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D90x135oTheo YCKT mô tả tại chương V52cái
24Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D75x135oTheo YCKT mô tả tại chương V5cái
25Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D60x135oTheo YCKT mô tả tại chương V183cái
26Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D90x90oTheo YCKT mô tả tại chương V14cái
27Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D75x90oTheo YCKT mô tả tại chương V16cái
28Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D42x90oTheo YCKT mô tả tại chương V190cái
29Cung cấp lắp đặt xi phông con thỏ D60Theo YCKT mô tả tại chương V96cái
30Cung cấp, lắp đặt đầu bịt xả thông tắc uPVC-D110Theo YCKT mô tả tại chương V32cái
31Cung cấp, lắp đặt đầu bịt xả thông tắc uPVC-D90Theo YCKT mô tả tại chương V32cái
32Cung cấp, lắp đặt đầu bịt D140Theo YCKT mô tả tại chương V2cái
33Cung cấp, lắp đặt đầu bịt D110Theo YCKT mô tả tại chương V61cái
34Cung cấp, lắp đặt đầu bịt D90Theo YCKT mô tả tại chương V8cái
35Cung cấp, lắp đặt đầu bịt D75Theo YCKT mô tả tại chương V9cái
36Cung cấp, lắp đặt đầu bịt D42Theo YCKT mô tả tại chương V1cái
K Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Theo YCKT mô tả tại chương V2cái
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo YCKT mô tả tại chương V104cái
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo YCKT mô tả tại chương V104cái
4Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo YCKT mô tả tại chương V91cái
5Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo YCKT mô tả tại chương V91cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo YCKT mô tả tại chương V4cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo YCKT mô tả tại chương V4cái
8Cung cấp lắp đặt xiphong thoát chậuTheo YCKT mô tả tại chương V95cái
9Lắp đặt gương soiTheo YCKT mô tả tại chương V95cái
10Vòi rửa tay gạtTheo YCKT mô tả tại chương V49cái
11Lắp đặt chậu tiểu namTheo YCKT mô tả tại chương V2cái
12Van tiểu namTheo YCKT mô tả tại chương V2cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo YCKT mô tả tại chương V49cái
14Bình đun nước nóng 30 lítTheo YCKT mô tả tại chương V49cái
15Phiễu thoát sàn D75Theo YCKT mô tả tại chương V96cái
16Cầu chắn rác D90Theo YCKT mô tả tại chương V20cái
L Phòng bơm+MLCN ngoài nhà
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo YCKT mô tả tại chương V861m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo YCKT mô tả tại chương V3,87m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo YCKT mô tả tại chương V11,61m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT mô tả tại chương V4,8375100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT mô tả tại chương V6,7725100m3
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo YCKT mô tả tại chương V3,87m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V8,7075m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V8,7075m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo YCKT mô tả tại chương V8,7075m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 7,0TTheo YCKT mô tả tại chương V8,7075m3
11Lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=25mTheo YCKT mô tả tại chương V21 máy
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo YCKT mô tả tại chương V0,47100m
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10Theo YCKT mô tả tại chương V0,05100m
14Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D63Theo YCKT mô tả tại chương V4cái
15Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D50Theo YCKT mô tả tại chương V3cái
16Lắp đặt van ren, van 1 chiều đường kính van DN50mmTheo YCKT mô tả tại chương V2cái
17Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D63/63Theo YCKT mô tả tại chương V3cái
18Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50/50Theo YCKT mô tả tại chương V2cái
19Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50/20Theo YCKT mô tả tại chương V2cái
20Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR D63/50Theo YCKT mô tả tại chương V5cái
21Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Theo YCKT mô tả tại chương V2cái
22Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR-D63Theo YCKT mô tả tại chương V8cái
23Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR-D50Theo YCKT mô tả tại chương V2cái
24Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR-D63Theo YCKT mô tả tại chương V3cái
25Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR-D50Theo YCKT mô tả tại chương V3cái
26Cung cấp lắp đặt măng sông ren ngoài PPR-D50*1.1/2"Theo YCKT mô tả tại chương V6cái
27Cung cấp lắp đặt măng sông ren ngoài PPR-D40*1.1/4"Theo YCKT mô tả tại chương V2cái
28Cung cấp, lắp đặt bịt nhựa PPR-D63Theo YCKT mô tả tại chương V2cái
29Cung cấp, lắp đặt bịt nhựa PPR-D50Theo YCKT mô tả tại chương V1cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-16 Bar+ cụm ống+van khóaTheo YCKT mô tả tại chương V2cái
31Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống DN200x2"Theo YCKT mô tả tại chương V1cái
32Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D50mmTheo YCKT mô tả tại chương V1cái
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO - PHẦN XÂY DỰNG
N CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan mương thoát nướcTheo YCKT mô tả tại chương V71cái
2Vệ sinh, vét bùn, nạo hút thông tắc rãnhTheo YCKT mô tả tại chương V15công
3Lắp dựng tấm đan mương thoát nướcTheo YCKT mô tả tại chương V71cái
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo YCKT mô tả tại chương V10,452m3
5Phá dỡ thành rãnh nướcTheo YCKT mô tả tại chương V9,152m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V19,604m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V19,604m3
8Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V19,604m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo YCKT mô tả tại chương V19,604m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 24 Km bằng ô tô - 7,0TTheo YCKT mô tả tại chương V19,604m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo YCKT mô tả tại chương V3,243m3
12Bê tông móng chiều rộng Theo YCKT mô tả tại chương V9,315m3
13Xây thành rãnh bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Theo YCKT mô tả tại chương V12,144m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo YCKT mô tả tại chương V20,7m2
15Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT mô tả tại chương V62,1m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo YCKT mô tả tại chương V3,795m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo YCKT mô tả tại chương V0,3406tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo YCKT mô tả tại chương V0,2139100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YCKT mô tả tại chương V69cái
O CẢI TẠO CẦU THANG
1Phá dỡ lan canTheo YCKT mô tả tại chương V11,1957m3
2Phá dỡ lớp vữa bậc cầu thangTheo YCKT mô tả tại chương V122,1745m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V14,8609m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V14,8609m3
5Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V14,8609m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo YCKT mô tả tại chương V14,8609m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 7,0TTheo YCKT mô tả tại chương V14,8609m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo YCKT mô tả tại chương V122,1745m2
9Gia công lan canTheo YCKT mô tả tại chương V0,6187tấn
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT mô tả tại chương V51,1616m2
11Lắp dựng lan can sắtTheo YCKT mô tả tại chương V56,8765m2
P GẠCH LÁT
1Phá dỡ gạch lát nềnTheo YCKT mô tả tại chương V473,0637m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V23,6532m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V23,6532m3
4Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V23,6532m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo YCKT mô tả tại chương V23,6532m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 7,0TTheo YCKT mô tả tại chương V23,6532m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo YCKT mô tả tại chương V415,8813m2
8Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400mmTheo YCKT mô tả tại chương V368,6774m2
Q BẬC CẤP
1Phá dỡ nền bậc cấpTheo YCKT mô tả tại chương V24,188m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V0,7256m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V0,7256m3
4Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V0,7256m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo YCKT mô tả tại chương V0,7256m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 7,0TTheo YCKT mô tả tại chương V0,7256m3
7Ốp lát mặt bậc cấp đá graniteTheo YCKT mô tả tại chương V24,188m2
R LAN CAN HOA SẮT, CỬA ĐI SẮT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo YCKT mô tả tại chương V68,757m2
2Gia công cửa sắtTheo YCKT mô tả tại chương V0,2564tấn
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo YCKT mô tả tại chương V54,945m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT mô tả tại chương V73,1386m2
5Lắp dựng cửa sắtTheo YCKT mô tả tại chương V68,757m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V1,3751m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V1,3751m3
8Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V1,3751m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo YCKT mô tả tại chương V1,3751m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 7,0TTheo YCKT mô tả tại chương V1,3751m3
S PHÁ DỠ CẢI TẠO XÂY DỰNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo YCKT mô tả tại chương V373,921m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo YCKT mô tả tại chương V12,6198m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo YCKT mô tả tại chương V13,827m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo YCKT mô tả tại chương V39,1576m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo YCKT mô tả tại chương V48,4571m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo YCKT mô tả tại chương V5,6592m3
7Tháo dỡ ống thoát nước mưa D110Theo YCKT mô tả tại chương V1,746100m
8Tháo dỡ đènTheo YCKT mô tả tại chương V168bộ
9Tháo dỡ cameraTheo YCKT mô tả tại chương V8bộ
10Tháo dỡ dây hệ thống dây điệnTheo YCKT mô tả tại chương V4Tầng
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo YCKT mô tả tại chương V604,4m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo YCKT mô tả tại chương V395,9m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo YCKT mô tả tại chương V256,078m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo YCKT mô tả tại chương V20,5275m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo YCKT mô tả tại chương V260,594m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo YCKT mô tả tại chương V2.755,6722m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo YCKT mô tả tại chương V117,922m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo YCKT mô tả tại chương V1.210,8268m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo YCKT mô tả tại chương V393,0525m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V173,8418m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V173,8418m3
22Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT mô tả tại chương V173,8418m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo YCKT mô tả tại chương V173,8418m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 7,0TTheo YCKT mô tả tại chương V173,8418m3
25Xây tường thẳng bằng gạch kích thước (6,5x10,5x22), chiều dày Theo YCKT mô tả tại chương V50,2039m3
26Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo YCKT mô tả tại chương V2.654,7352m2
27Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhàTheo YCKT mô tả tại chương V117,922m2
28Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo YCKT mô tả tại chương V1.366,0397m2
29Trát trần, vữa XM M75 trong nhàTheo YCKT mô tả tại chương V393,0525m2
30Nhổ đinh vít, trám vá bề mặt tường, vệ sinh bề mặt tường cũ, trần cũTheo YCKT mô tả tại chương V6.415,5172m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT mô tả tại chương V8.174,6094m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT mô tả tại chương V2.772,6572m2
33Ngâm nước xi măng chống thấmTheo YCKT mô tả tại chương V260,594m2
34Quét dung dịch hồ dầu+sika latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo YCKT mô tả tại chương V260,594m2
35Láng hỗn hợp vữa xi măng cát vàng + sika latex chống thấm seno, sàn mái, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM cát vàng mác 100Theo YCKT mô tả tại chương V260,594m2
36Nhân công vận chuyển đồ dùng, giường tủ, dẹp vệ sinh các phòngTheo YCKT mô tả tại chương V128công
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT mô tả tại chương V256,078m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT mô tả tại chương V20,5275m2
39Cửa đi gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoa sắt)Theo YCKT mô tả tại chương V222,12m2
40Bản lềTheo YCKT mô tả tại chương V220cái
41Khuôn cửa, khuôn đơn gỗ tự nhiên, gỗ nhóm IIITheo YCKT mô tả tại chương V173,4md
42Nẹp cửaTheo YCKT mô tả tại chương V580,4md
43Thay thế Pano cánh cửa hỏngTheo YCKT mô tả tại chương V6,48m2
44Cửa đi 1 cánh nhôm kính 6.38mmTheo YCKT mô tả tại chương V22,32m2
45Cửa sổ nhôm kính 6.38mmTheo YCKT mô tả tại chương V29,13m2
46Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo YCKT mô tả tại chương V173,4m cấu kiện
47Lắp dựng cửa vào khuônTheo YCKT mô tả tại chương V155,04m2 cấu kiện
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo YCKT mô tả tại chương V51,45m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo YCKT mô tả tại chương V0,1545tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT mô tả tại chương V15,372m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo YCKT mô tả tại chương V26,25m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo YCKT mô tả tại chương V14,1993100m2
T KHU VỆ SINH
1Ngâm nước xi măng chống thấmTheo YCKT mô tả tại chương V55,7169m2
2Quét dung dịch hồ dầu+sika latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo YCKT mô tả tại chương V55,7169m2
3Láng hỗn hợp vữa xi măng cát vàng + sika latex chống thấm seno, sàn mái, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM cát vàng mác 100Theo YCKT mô tả tại chương V55,7169m2
4Láng nền khu vệ sinh, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo YCKT mô tả tại chương V94,2717m2
5Khoan rút lõi sàn bê tông để thi công ốp cấp thoát nước, đường kính lỗ khoan D>70, chiều sâu khoan Theo YCKT mô tả tại chương V241 lỗ khoan
6Rót vữa Sikagrout 214 11 chống thấm vị trí ống thoát nướcTheo YCKT mô tả tại chương V24Vị trí
7Gạch lát 300x300mm chống trơn khu vệ sinhTheo YCKT mô tả tại chương V94,2717m2
8Ốp gạch 300x600mmTheo YCKT mô tả tại chương V187,1665m2
9Vách compact 12mm đã bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo YCKT mô tả tại chương V96,798m2
U HẠNG MỤC: CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN
V ĐIỆN SINH HOẠT
1Lắp đặt công tắc 1 chiều- 1 hạt trên 1 công tắc-20A-220V-Công tắc bình nước nóngTheo YCKT mô tả tại chương V49cái
2Lắp đặt công tắc 1 chiều- 1 hạt trên 1 công tắc-16A-220VTheo YCKT mô tả tại chương V106cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiều - 3 hạt trên 1 công tắc-16A-220VTheo YCKT mô tả tại chương V4cái
4Lắp đặt công tắc xoay chiều- 1 hạt trên 1 công tắcTheo YCKT mô tả tại chương V12cái
5Lắp đặt công tắc xoay chiều- 2 hạt trên 1 công tắcTheo YCKT mô tả tại chương V6cái
6Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VTheo YCKT mô tả tại chương V591cái
7Bóng led đơn 1x18W - L1200Theo YCKT mô tả tại chương V94bộ
8Bóng led đôi 2x18W - L1200Theo YCKT mô tả tại chương V101bộ
9Lắp đặt đèn Led ốp trần 220x220-18WTheo YCKT mô tả tại chương V13bộ
10MCB 1P 10A 4.5KATheo YCKT mô tả tại chương V55cái
11MCB 1P 20A 6KATheo YCKT mô tả tại chương V17cái
12MCB 1P 25A 6KATheo YCKT mô tả tại chương V203cái
13MCB 3P 80A 10KATheo YCKT mô tả tại chương V8cái
14MCCB 3P 225A 50KATheo YCKT mô tả tại chương V1cái
15Lắp đặt vỏ tủ điện 600x800x200mm, tôn dầy 1,2mm sơn tĩnh điệnTheo YCKT mô tả tại chương V1Tủ
16Tủ điện 16 moduleTheo YCKT mô tả tại chương V4hộp
17Tủ điện 5 moduleTheo YCKT mô tả tại chương V55hộp
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo YCKT mô tả tại chương V12cái
19Lắp đặt Công tơ điện 1 pha 10/40ATheo YCKT mô tả tại chương V55cái
20Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x95MM2Theo YCKT mô tả tại chương V40m
21Lắp đặt dây điện CU/PVC 4x25mmTheo YCKT mô tả tại chương V38m
22Lắp đặt dây điện -dây tiếp địa E(1x70mm2)Theo YCKT mô tả tại chương V40m
23Lắp đặt dây điện -dây tiếp địa E(1x16mm2)Theo YCKT mô tả tại chương V38m
24Lắp đặt dây điện CU/PVC 1X4MM2Theo YCKT mô tả tại chương V3.394m
25Lắp đặt dây điện CU/PVC 1X2.5MM2Theo YCKT mô tả tại chương V5.818m
26Lắp đặt dây điện CU/PVC 1X1.5MM2Theo YCKT mô tả tại chương V5.409m
27Lắp đặt dây điện-dây tiếp địa CU/PVC 1X4MM2Theo YCKT mô tả tại chương V1.697m
28Lắp đặt dây điện-dây tiếp địa CU/PVC 1X2.5MM2Theo YCKT mô tả tại chương V2.909m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống D80/105mmTheo YCKT mô tả tại chương V0,4100m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo YCKT mô tả tại chương V38m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo YCKT mô tả tại chương V4.606m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo YCKT mô tả tại chương V2.704,5m
W TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠM
1Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4X6mm2Theo YCKT mô tả tại chương V20m
2Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4X4mm2Theo YCKT mô tả tại chương V10m
3Lắp đặt dây nối đất CU/PVC1X4MM2Theo YCKT mô tả tại chương V10m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây tín hiệu phao điện 2x(1x1,5mm2)Theo YCKT mô tả tại chương V120m
5Lắp đặt dây nối đất CU/PVC1X2,5MM2Theo YCKT mô tả tại chương V5m
6Lắp đặt vỏ tủ điện kt: 400x600x200mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mmTheo YCKT mô tả tại chương V1hộp
7Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20ATheo YCKT mô tả tại chương V1cái
8Lắp đặt aptomat MCCB-3P-16ATheo YCKT mô tả tại chương V4cái
9Lắp đặt contactor magentic 20A/220VTheo YCKT mô tả tại chương V2cái
10Lắp đặt Overload relay 50-20ATheo YCKT mô tả tại chương V2cái
11Lắp đặt công tắc 3 cực 10A/220VTheo YCKT mô tả tại chương V3cái
12Lắp đặt cầu trì ống 2ATheo YCKT mô tả tại chương V3Cái
13Lắp đặt bộ đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Theo YCKT mô tả tại chương V1bộ
14Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm kt 63x63x6-L2.5mTheo YCKT mô tả tại chương V4cọc
15Lắp đặt dây tiếp địa D16 mạ kẽmTheo YCKT mô tả tại chương V10m
16Lắp đặt dây nói các cọc tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo YCKT mô tả tại chương V10m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo YCKT mô tả tại chương V25m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo YCKT mô tả tại chương V120m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.877E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng (nếu có); Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.141.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14.53
2 Cán bộ hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. - Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14.33
6 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ATLĐ&VSMT công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14.33
7 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150 tấn Tải trọng ≥ 150 tấn1
2 Cần cẩu tự hành ≥ 10 tấn Tải trọng ≥ 10 tấn1
3 Vận thăng ≥ 0,5T Tải trọng ≥ 0,5T1
4 Máy đào ≥ 0,8 m3 Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
5 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn1
6 Máy trộn bê tông 250L Dung tích 250L1
7 Máy trộn vữa 150L Dung tích 150L1
8 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt2
9 Máy đầm bàn 1 kW Công suất 1 kW1
10 Máy đầm dùi 1,5 kW Công suất 1,5 kW3
11 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất 1,7kW3
12 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất 5 kW1
13 Máy hàn 23 kW Công suất 23 kW2
14 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW Công suất ≥ 1,5 kW2
15 Máy phát điện dự phòng ≥ 25 kVA Công suất ≥ 25 kVA1
16 Máy bơm nước Máy bơm nước2
17 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->