Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Nhà B7 khu ký túc xá thuộc Đề án tự chủ Giáo dục Quốc phòng An ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134513-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Nhà B7 khu ký túc xá thuộc Đề án tự chủ Giáo dục Quốc phòng An ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 17:18:00 đến ngày 2022-01-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,925,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.877E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng (nếu có); Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.141.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. - Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ATLĐ&VSMT công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu tự hành ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện dự phòng ≥ 25 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Nhà B7 khu ký túc xá thuộc Đề án tự chủ Giáo dục Quốc phòng An ninh Cải tạo, sửa chữa Nhà B7 khu ký túc xá thuộc Đề án tự chủ Giáo dục Quốc phòng An ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu có) năm 2018,2019, 2020 gồm đầy đủ các nội dung theo quy định hiện hành. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 11/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường ĐHBK Hà Nội (Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024. 3869 4529; Fax: 024. 3869 4539) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024. 3869 4529; Fax: 024. 3869 4539) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024. 3869 4529; Fax: 024. 3869 4539) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024. 3869 4529; Fax: 024. 3869 4539) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 50,6625 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4,1688 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo YCKT mô tả tại chương V | 7,9024 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,099 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6,2603 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8,04 | 100m |
| 7 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 68 | mối nối |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,8771 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,8771 | tấn |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2,775 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo YCKT mô tả tại chương V | 9,7379 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 5,7155 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10,5831 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 7,9889 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 34,263 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, chiều rộng móng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2,5872 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường móng, chiều rộng móng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,9164 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,9147 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,314 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,1421 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2,6184 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo YCKT mô tả tại chương V | 25,8716 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10,0305 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,7071 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,7071 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,7071 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,8982 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 14,9702 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT mô tả tại chương V | 26,6482 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4,1991 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,6264 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4,3341 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 25,2585 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2,496 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,9956 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT mô tả tại chương V | 5,1961 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 82,2597 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 7,3941 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8,5143 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8,401 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,1849 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,2834 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,6002 | tấn |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT mô tả tại chương V | 41,9912 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT mô tả tại chương V | 117,5027 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2,61 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 187,3872 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 393,0768 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 494,968 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 596,3224 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 687,24 | m |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1.225,4155 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2.300,8475 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 678,7284 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 252,919 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch hồ dầu+sika latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 233,191 | m2 |
| 14 | Láng hỗn hợp vữa xi măng cát vàng + sika latex chống thấm seno, sàn mái, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 233,191 | m2 |
| 15 | Lợp tôn khổ rộng 0.5m, tôn dày 0.3mm, che khe lún, chống thấm khe lún | Theo YCKT mô tả tại chương V | 51,8 | md |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10,2424 | 100M2 |
| F | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 446,6745 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch hồ dầu+sika latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 446,6745 | m2 |
| 3 | Láng hỗn hợp vữa xi măng cát vàng + sika latex chống thấm seno, sàn mái, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 446,6745 | m2 |
| 4 | Khoan rút lõi sàn bê tông để thi công ốp cấp thoát nước, đường kính lỗ khoan D>70, chiều sâu khoan 12cm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 216 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Rót vữa Sikagrout 214 11 chống thấm vị trí ống thoát nước | Theo YCKT mô tả tại chương V | 216 | vị trí |
| 6 | Gạch lát 300x300mm chống trơn khu vệ sinh | Theo YCKT mô tả tại chương V | 547,3192 | m2 |
| 7 | Ốp gạch 300x600mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1.086,438 | m2 |
| 8 | Lát nền, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 (Các phòng làm việc tầng 1) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 66,739 | m2 |
| 9 | Vách compact 12mm đã bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo YCKT mô tả tại chương V | 524,0625 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 37,4256 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 37,4256 | m2 |
| 12 | Sơn trần thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 37,4256 | m2 |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính 6.38mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 98,916 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính 6.38mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 167,472 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 266,388 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,7975 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 80,1446 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo YCKT mô tả tại chương V | 149,472 | m2 |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| I | Cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6,544 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN16 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 5,837 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,458 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,946 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D63-PN10 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,622 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D63 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D50 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D25 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D20 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 51 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, van phao cơ đường kính van 50mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến-Van phao điện | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp tê nhựa PPR D63/50 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp tê nhựa PPR D63/25 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp tê nhựa PPR D50/50 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp tê nhựa PPR D25/20 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 51 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp tê nhựa PPR D20/20 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 344 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp tê nhựa ren trong PPR D20/20 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 50 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp tê thép mạ kẽm DN15/15 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 104 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D63mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 722 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D50mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 487 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt kép thép mạ kẽm DN15 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 745 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bịt nhựa PPR-D25 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8 | cái |
| J | Thoát Nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC-D140 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC-D110 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4,654 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC-D90 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3,496 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC-D75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,132 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC-D60 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3,186 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC-D42 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,73 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D140/140 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D140/110 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D110/110 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 190 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D110/90 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D110/75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D110/42 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D90/90 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D90/75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 33 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D90/60 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 49 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D75/75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 64 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC-D75/60 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC-D60/60 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 65 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC-D60/42 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 95 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC-D42/42 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D140x135o | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D110x135o | Theo YCKT mô tả tại chương V | 268 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D90x135o | Theo YCKT mô tả tại chương V | 52 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D75x135o | Theo YCKT mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D60x135o | Theo YCKT mô tả tại chương V | 183 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D90x90o | Theo YCKT mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D75x90o | Theo YCKT mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D42x90o | Theo YCKT mô tả tại chương V | 190 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt xi phông con thỏ D60 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 96 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt xả thông tắc uPVC-D110 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt xả thông tắc uPVC-D90 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt D140 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt D110 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 61 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt D90 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt D75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt D42 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | cái |
| K | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo YCKT mô tả tại chương V | 104 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo YCKT mô tả tại chương V | 104 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo YCKT mô tả tại chương V | 91 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo YCKT mô tả tại chương V | 91 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt xiphong thoát chậu | Theo YCKT mô tả tại chương V | 95 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo YCKT mô tả tại chương V | 95 | cái |
| 10 | Vòi rửa tay gạt | Theo YCKT mô tả tại chương V | 49 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Van tiểu nam | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo YCKT mô tả tại chương V | 49 | cái |
| 14 | Bình đun nước nóng 30 lít | Theo YCKT mô tả tại chương V | 49 | cái |
| 15 | Phiễu thoát sàn D75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 96 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác D90 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 20 | cái |
| L | Phòng bơm+MLCN ngoài nhà | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 86 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3,87 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 11,61 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4,8375 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6,7725 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3,87 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8,7075 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8,7075 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8,7075 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8,7075 | m3 |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=25m | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,47 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D63 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D50 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, van 1 chiều đường kính van DN50mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D63/63 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50/20 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR D63/50 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR-D63 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR-D50 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR-D63 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR-D50 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt măng sông ren ngoài PPR-D50*1.1/2" | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt măng sông ren ngoài PPR-D40*1.1/4" | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bịt nhựa PPR-D63 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bịt nhựa PPR-D50 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-16 Bar+ cụm ống+van khóa | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống DN200x2" | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D50mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| N | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước | Theo YCKT mô tả tại chương V | 71 | cái |
| 2 | Vệ sinh, vét bùn, nạo hút thông tắc rãnh | Theo YCKT mô tả tại chương V | 15 | công |
| 3 | Lắp dựng tấm đan mương thoát nước | Theo YCKT mô tả tại chương V | 71 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10,452 | m3 |
| 5 | Phá dỡ thành rãnh nước | Theo YCKT mô tả tại chương V | 9,152 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 19,604 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 19,604 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 19,604 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 19,604 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 24 Km bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 19,604 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3,243 | m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 9,315 | m3 |
| 13 | Xây thành rãnh bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo YCKT mô tả tại chương V | 12,144 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 20,7 | m2 |
| 15 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 62,1 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3,795 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,3406 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,2139 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 69 | cái |
| O | CẢI TẠO CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ lan can | Theo YCKT mô tả tại chương V | 11,1957 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa bậc cầu thang | Theo YCKT mô tả tại chương V | 122,1745 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 14,8609 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 14,8609 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 14,8609 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 14,8609 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 14,8609 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 122,1745 | m2 |
| 9 | Gia công lan can | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,6187 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 51,1616 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo YCKT mô tả tại chương V | 56,8765 | m2 |
| P | GẠCH LÁT | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo YCKT mô tả tại chương V | 473,0637 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 23,6532 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 23,6532 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 23,6532 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 23,6532 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 23,6532 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 415,8813 | m2 |
| 8 | Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 368,6774 | m2 |
| Q | BẬC CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bậc cấp | Theo YCKT mô tả tại chương V | 24,188 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,7256 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,7256 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,7256 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,7256 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,7256 | m3 |
| 7 | Ốp lát mặt bậc cấp đá granite | Theo YCKT mô tả tại chương V | 24,188 | m2 |
| R | LAN CAN HOA SẮT, CỬA ĐI SẮT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo YCKT mô tả tại chương V | 68,757 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,2564 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 54,945 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 73,1386 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt | Theo YCKT mô tả tại chương V | 68,757 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,3751 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,3751 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,3751 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,3751 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,3751 | m3 |
| S | PHÁ DỠ CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 373,92 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo YCKT mô tả tại chương V | 12,6198 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo YCKT mô tả tại chương V | 13,827 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo YCKT mô tả tại chương V | 39,1576 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo YCKT mô tả tại chương V | 48,4571 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo YCKT mô tả tại chương V | 5,6592 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa D110 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,746 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ đèn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 168 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ camera | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ dây hệ thống dây điện | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | Tầng |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 604,4 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo YCKT mô tả tại chương V | 395,9 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 256,078 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 20,5275 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 260,594 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2.755,6722 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo YCKT mô tả tại chương V | 117,922 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1.210,8268 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo YCKT mô tả tại chương V | 393,0525 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 173,8418 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 173,8418 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 173,8418 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 173,8418 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 173,8418 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch kích thước (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo YCKT mô tả tại chương V | 50,2039 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2.654,7352 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | Theo YCKT mô tả tại chương V | 117,922 | m2 |
| 28 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1.366,0397 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | Theo YCKT mô tả tại chương V | 393,0525 | m2 |
| 30 | Nhổ đinh vít, trám vá bề mặt tường, vệ sinh bề mặt tường cũ, trần cũ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6.415,5172 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8.174,6094 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2.772,6572 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 260,594 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch hồ dầu+sika latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 260,594 | m2 |
| 35 | Láng hỗn hợp vữa xi măng cát vàng + sika latex chống thấm seno, sàn mái, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 260,594 | m2 |
| 36 | Nhân công vận chuyển đồ dùng, giường tủ, dẹp vệ sinh các phòng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 128 | công |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 256,078 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 20,5275 | m2 |
| 39 | Cửa đi gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoa sắt) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 222,12 | m2 |
| 40 | Bản lề | Theo YCKT mô tả tại chương V | 220 | cái |
| 41 | Khuôn cửa, khuôn đơn gỗ tự nhiên, gỗ nhóm III | Theo YCKT mô tả tại chương V | 173,4 | md |
| 42 | Nẹp cửa | Theo YCKT mô tả tại chương V | 580,4 | md |
| 43 | Thay thế Pano cánh cửa hỏng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6,48 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính 6.38mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 22,32 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính 6.38mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 29,13 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 173,4 | m cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 155,04 | m2 cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 51,45 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,1545 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 15,372 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo YCKT mô tả tại chương V | 26,25 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 14,1993 | 100m2 |
| T | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 55,7169 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch hồ dầu+sika latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 55,7169 | m2 |
| 3 | Láng hỗn hợp vữa xi măng cát vàng + sika latex chống thấm seno, sàn mái, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 55,7169 | m2 |
| 4 | Láng nền khu vệ sinh, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 94,2717 | m2 |
| 5 | Khoan rút lõi sàn bê tông để thi công ốp cấp thoát nước, đường kính lỗ khoan D>70, chiều sâu khoan | Theo YCKT mô tả tại chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Rót vữa Sikagrout 214 11 chống thấm vị trí ống thoát nước | Theo YCKT mô tả tại chương V | 24 | Vị trí |
| 7 | Gạch lát 300x300mm chống trơn khu vệ sinh | Theo YCKT mô tả tại chương V | 94,2717 | m2 |
| 8 | Ốp gạch 300x600mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 187,1665 | m2 |
| 9 | Vách compact 12mm đã bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo YCKT mô tả tại chương V | 96,798 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN | |||
| V | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 chiều- 1 hạt trên 1 công tắc-20A-220V-Công tắc bình nước nóng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 49 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều- 1 hạt trên 1 công tắc-16A-220V | Theo YCKT mô tả tại chương V | 106 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 3 hạt trên 1 công tắc-16A-220V | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc xoay chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | Theo YCKT mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc xoay chiều- 2 hạt trên 1 công tắc | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Theo YCKT mô tả tại chương V | 591 | cái |
| 7 | Bóng led đơn 1x18W - L1200 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 94 | bộ |
| 8 | Bóng led đôi 2x18W - L1200 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 101 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 220x220-18W | Theo YCKT mô tả tại chương V | 13 | bộ |
| 10 | MCB 1P 10A 4.5KA | Theo YCKT mô tả tại chương V | 55 | cái |
| 11 | MCB 1P 20A 6KA | Theo YCKT mô tả tại chương V | 17 | cái |
| 12 | MCB 1P 25A 6KA | Theo YCKT mô tả tại chương V | 203 | cái |
| 13 | MCB 3P 80A 10KA | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 14 | MCCB 3P 225A 50KA | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x800x200mm, tôn dầy 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ điện 16 module | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | hộp |
| 17 | Tủ điện 5 module | Theo YCKT mô tả tại chương V | 55 | hộp |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo YCKT mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Công tơ điện 1 pha 10/40A | Theo YCKT mô tả tại chương V | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x95MM2 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 4x25mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 38 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện -dây tiếp địa E(1x70mm2) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện -dây tiếp địa E(1x16mm2) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 38 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1X4MM2 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3.394 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1X2.5MM2 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 5.818 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1X1.5MM2 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 5.409 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện-dây tiếp địa CU/PVC 1X4MM2 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1.697 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện-dây tiếp địa CU/PVC 1X2.5MM2 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2.909 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống D80/105mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 38 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4.606 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2.704,5 | m |
| W | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4X6mm2 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4X4mm2 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC1X4MM2 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây tín hiệu phao điện 2x(1x1,5mm2) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC1X2,5MM2 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ điện kt: 400x600x200mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-16A | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt contactor magentic 20A/220V | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Overload relay 50-20A | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 cực 10A/220V | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu trì ống 2A | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm kt 63x63x6-L2.5m | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | cọc |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 mạ kẽm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây nói các cọc tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 120 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.877E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng (nếu có); Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.141.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. - Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ATLĐ&VSMT công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.- Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | Tải trọng ≥ 150 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu tự hành ≥ 10 tấn | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Vận thăng ≥ 0,5T | Tải trọng ≥ 0,5T | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Dung tích 250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150L | Dung tích 150L | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 kW | Công suất 1 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Công suất 1,5 kW | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Công suất 1,7kW | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất 5 kW | 1 |
| 13 | Máy hàn 23 kW | Công suất 23 kW | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng ≥ 25 kVA | Công suất ≥ 25 kVA | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi